Phương trỡnh lượng giỏc Cỏc hàm số lượng giỏc định nghĩa, tớnh tuần hoàn, sự biến thiờn, đồ thị.. - HS nắm được các định nghĩa: Các giá trị lượng giác của cung α , các hàm số lượng giác
Trang 1giáo án &Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH THPT
MễN TOÁN 11
(Dựng cho cỏc cơ quan quản lớ giỏo dục và giỏo viờn,
ỏp dụng từ năm học 2011-2012) phân phối CHƯƠNG TRèNH CHUẨN THPT năm học 2011-2012
đại số 11
TT Lớp Học kỡ
Số tiết một học kỡ
Nội dung Nội dung tự chọn Ghi chỳ
(Số tiết theo mụn của chương trỡnh bắt buộc)
Lớ thuyết Bài tập Thực hành ễn tập Kiểm tra
Xem hướng dẫn chi tiết
Cả năm 123 tiết Đại số và Giải tớch 78 tiết Hỡnh học 45 tiết
Học kỡ I: 19 tuần (72 tiết) 48 tiết 24 tiết
Học kỡ II: 18 tuần (51 tiết) 30 tiết 21 tiết
1 Hàm số lượng giỏc Phương trỡnh lượng giỏc
Cỏc hàm số lượng giỏc (định nghĩa, tớnh tuần hoàn, sự biến thiờn, đồ
thị ) Phương trỡnh lượng giỏc cơ bản Phương trỡnh bậc hai đối với một
hàm số lượng giỏc Phương trỡnh asinx + bcosx = c Phương trỡnh
thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx.
21
1
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
Đại số 78 tiết (trong đó có
tiết ôn tập, kiểm tra và trả bài)
2
Tổ hợp Khái niệm về xác suất
Quy tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Nhị thức
Niutơn Phép thử và biến cố Xác suấtcủa biến cố.
Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số Một số định lí về giới hạn
của dãy số, hàm số Các dạng vô định Hàm số liên tục Một số định lí
về hàm số liên tục.
14
5
Đạo hàm
Đạo hàm ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm Các quy
tắc tính đạo hàm.Đạo hàm của hàm số lượng giác Vi phân Đạo hàm
cấp hai.
13
6
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép biến hình trong mặt phẳng, phép đối xứng trục, phép đối xứng
tâm, phép tịnh tiến, phép quay, phép dời hình, hai hình bằng nhau.
Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, phép đồng dạng, hai
hình đồng dạng.
11
Hình học 45 tiết (trong đó có
tiết ôn tập, kiểm tra và trả bài)
7
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
Hình học không gian: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian Đường thẳng
và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Hình lăng trụ và
hình hộp Phép chiếu song song Hình biểu diễn của hình không gian.
13
8
Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian
Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai đường thẳng vuông
góc Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Phép chiếu vuông góc.
Định lí ba đường vuông góc Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Góc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng vuông góc Khoảng cách (từ
một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng, giữa đường thẳng
và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song, giữa hai
đường thẳng chéo nhau ) Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình
lập phương Hình chóp, hình chóp đều và hình chóp cụt đều.
Trang 3- HS nắm được các định nghĩa: Các giá trị lượng giác của cung α , các hàm số lượng giác của biến số thực.
III Phương pháp :
- Dùng pp: Đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
GV: Nhắc lại bảng giá
trị lượng giác của một số
cung đặc biệt
GV: yêu cầu hs sử dụng
máy tính cầm tay để tính
giá trị sinx, cosx với x là
GV: Trên đường tròn
lượng giác, hãy xác định
các điểm M mà số đo
của cung ¼AM bằng x
(rad) tương ứng đã cho ở
Hs: Thực hiện tínhtoán
Hs: Thực hiện yêu cầu của gv
Trang 4trên và xác định sinx,
cosx
GV: Chuẩn xác hóa kết
quả
Hoạt động 2:
GV: Đặt tương ứng mỗi
số thực x với một diểm
M trên đường tròn lượng
giác mà số đo của cung
¼AM bằng x Nhận xét về
điểm M tìm được? Xác
định giá trị sinx tương
ứng
Gv: Yêu cầu hs xác định
tập giá trị của hàm số y=
sinx
GV: Chuẩn xác hóa kết
quả (− ≤ 1 sinx≤ 1)
Hoạt động 3:
GV: Đặt tương ứng mỗi
số thực x với một diểm
M trên đường tròn lượng
giác mà số đo của cung
¼AM bằng x Nhận xét về
điểm M tìm được? Xác
định giá trị cosx tương
ứng
Gv: Yêu cầu hs xác định
tập giá trị của hàm số y=
cosx
GV: Chuẩn xác hóa kết
quả (− ≤ 1 cosx≤ 1)
GV: Nhắc lại kiến thức
lượng giác tang đã học ở
lớp 10
Gv: Yêu cầu hs tìm TXĐ
của hàm tang
Hs: Đứng tại chỗtrả lời
Hs: Đứng tại chỗtrả lời
Hs: Đứng tại chỗtrả lời
Gọi hs khác nhậnxét
Định nghĩa:
Quy tắc đặt tương ứng mỗisố thực x với số thực sinx sin : ¡ → ¡
xa y= sinx
Được gọi là hàm số sin, kí
hiệu là y=sinx
b) Hàm số cosin:
Định nghĩa:
Quy tắc đặt tương ứng mỗisố thực x với số thực cosx cos : ¡ → ¡
xa y= cosx
Được gọi là hàm số cosin,
kí hiệu là y=cosx
2 Hàm số tang và cotang: a) Hàm số tang:
Hàm số tang là hàm số đượcxác định bởi công thức:
b) Hàm số Cotang:
Hàm số cotang là hàm sốđược xác định bởi công thức:
Trang 5GV: Chuẩn xác hóa kết
quả
GV: Nhắc lại kiến thức
lượng giác Cotang đã
học ở lớp 10
Gv: Yêu cầu hs tìm TXĐ
của hàm Cotang
GV: Chuẩn xác hóa kết
quả
Gv: Hướng dẫn hs so
sánh các giá trị của sinx
và sin(-x), cosx và
cos(-x) Từ đó rút ra kết
luận?
GV: Hướng dẫn hs trả
lời hoạt động 3
Tìm những số T sao cho
f(x+T)=f(x) với mọi x
thuộc tập xác định của
các hàm số sau:
Chú ý: Hàm số y=sinx là
hàm lẻ, hàm số y=cosx làhàm chẳn →hàm số y=tanxvà y=cotx là hàm lẻ
II Tính tuần hoàn của hàm số:
Định nghĩa:
Hàm số y=f(x) có tập xácđịnh D được gọi là hàmtuần hoàn nếu tồn tại một số0
T ≠ sao cho mọi x D∈ tacó:
a) x T D− ∈ và x T D+ ∈b) f(x+T)=f(x)
Số T dương nhỏ nhất thõamãn tính chất trên gọi là
chu kì của hàm số tuần
4 Củng cố và luyện tập :
1) Định nghĩa hàm số sin và cosin cho biết tập giá trị củachúng
2) Định nghĩa hàm số tang và cotang cho biết tập giá trị củachúng
Tìm TXĐ của các hàm số: a) y 1 sincos x
5 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Ôn lại các phần nêu ở củng cố BT 1,2/ SGK tr17
V Rút kinh nghiệm :
5
Trang 6
Giáo án đại số11 hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới – năm học 2011-2012 liên hệ đt 01689218668 Ngaứy daùy : .
Tieỏt 2 : Baứi 1: HAỉM SOÁ LệễẽNG GIAÙC (tt) I Muùc tieõu :
1 Kieỏn thửực :
- Hieồu ủửụùc khaựi nieọm haứm soỏ lửụùng giaực (cuỷa bieỏn soỏ thửùc)
- HS naộm ủửụùc caực ủũnh nghúa: Caực giaự trũ lửụùng giaực cuỷa cung α , caực haứm soỏ lửụùng giaực cuỷa bieỏn soỏ thửùc
2 Kú naờng:
- Xaực ủũnh ủửụùc: Taọp xaực ủũnh, tớnh chaỹn leỷ, tớnh tuaàn hoaứn, chu kỡ, khoaỷng ủoàng bieỏn nghũch bieỏn cuỷa caực haứm soỏ sin ; cos ; tan ; cot
y= x y= x y= x y= x
- Veừ ủửụùc ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ y= sin ;x y = cos ;x y= tan ;x y= cotx
3 Thaựi ủoọ:
- Caồn thaọn, chớnh xaực vaứ laọp luaọn chaởt cheừ
II Chuaồn bũ:
1 Giaựo vieõn: SGK, moõ hỡnh ủửụứng troứn lửụùng giaực, thửụực keỷ, compa, maựy
tớnh
2 Hoùc sinh: Xem saựch vaứ chuaồn bũ caực caõu hoỷi trửụực ụỷ nhaứ, sgk, compa,
maựy tớnh
III Phửụng phaựp :
- Duứng pp: ẹaởt vaỏn ủeà, gụùi mụỷ, vaỏn ủaựp.
- Phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà
IV Tieỏn trỡnh:
1 OÅn ủũnh toồ chửực: kieồm tra sổ soỏ hs
2 Kieồm tra baứi cuừ:
3 Noọi dung baứi mụựi:
GV: Nhaộc laùi veà taọp giaự
trũ cuỷa haứm sin
GV: Heọ thoỏng hoựa veà
III Sửù bieỏn thieõn vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực:
1 Haứm soỏ y=sinx:
6
Trang 7tập xác định, tập giá trị,
tính chẳn lẻ của hàm số
y=sinx
GV: Khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm
số y=sinx trên đoạn
[ ]0;π
GV: yêu cầu HS quan
sát hình vẽ 3 trang 7 và
trả lời câu hỏi:
Nêu quan hệ giữa x1với
x2, x1 với x4, x2 với x3, x3
với x4 Nêu quan hệ
giữa sinx1 với sinx2 và
sinx3 với sinx4
Hs: Chú ý quan sát,lắng nghe
Hs: Thực hiện yêu cầu của gv
Hs: Đứng tại chỗ trảlời
Ta thấy hàm số y=sinx:
- Xác định với mọi x∈ ¡ và
1 sinx 1
- Là hàm lẻ
- Là hàm tuần hoàn với chukỳ 2π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=sinx trên đoạn
[ ]0;π :Xét số thực: 0 1 , 2
KL: Hàm số y=sinx đồngbiến trên 0;
;1 2
π
,(x3; sinx3); (x4;sinx4),(π ;0)
Chú ý: Hàm số lẻ có đồ thịđối xứng qua gốc tọa độ →
Ta đã phát họa được đồ thịhàm số y=sinx trên đoạn
7
Trang 8GV: Nhaộc laùi veà taọp giaự
trũ cuỷa haứm cos
GV: Heọ thoỏng hoựa veà
taọp xaực ủũnh, taọp giaự trũ,
tớnh chaỳn leỷ cuỷa haứm soỏ
y=cosx
- Hs : Laộng nghe vaứ traỷ lụứi theo yeõu caàu cuỷa GV
[− π π ; ] theo vecto vr= (2 ;0) π
ta seừ ủửụùc ủoà thũ haứm soỏ y=sinx treõn R
c) Taọp giaự trũ:
Taọp giaự trũ cuỷa haứm soỏ y=sinx laứ [− 1;1]
2 Haứm soỏ y=cosx:
Ta thaỏy haứm soỏ y=cosx:
- Xaực ủũnh vụựi moùi x∈ Ă vaứ
1 cosx 1
- Laứ haứm chaỹn
- Laứ haứm tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ 2π
Ta coự: sin( ) cos
2
x+π = x
Tửứ ủoự baống caựch tũnh tieỏn ủoà thũ haứm soỏ y=sinx theo vecto ( ;0)
2
ur= −π ta ủửụùc ủoà thũ haứm soỏ y=cosx
Haứm soỏ y=cosx ủoàng bieỏn treõn ủoaùn [− π ;0]vaứ nghũch bieỏn treõn ủoaùn [ ]0;π
Baỷng bieỏn thieõn: (SGK) ẹoà thũ haứm soỏ y=sinx, y=cosx ủửụùc goùi chung laứ caực ủửụứng hỡnh sin
4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp :
Neõu caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y=sinx vaứ y=cosx
5 Hửụựng daón hs tửù hoùc ụỷ nhaứ:
OÂn laùi caực phaàn neõu ụỷ cuỷng coỏ BT 3-8/ SGK tr17,18
V Ruựt kinh nghieọm :
Giáo án đại số11 hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới –
năm học 2011-2012 liên hệ đt 01689218668
8
Trang 9- Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
- HS nắm được các định nghĩa: Các giá trị lượng giác của cung α , các hàm số lượng giác của biến số thực
2 Kĩ năng:
- Xác định được: Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn, chu kì,khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm sốsin ; cos ; tan ; cot
III Phương pháp :
- Dùng pp: Đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
GV: Nhắc lại về tập giá
trị của hàm tanx
GV: Hệ thống hóa về
tập xác định, tập giá trị,
tính chẳn lẻ của hàm số
- Là hàm lẻ
- Là hàm tuần hoàn với chukỳ π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=tanx trên nửa
9
Trang 10GV:Hướng dẫn hs cách
chọn các điểm x1,x2
GV: Nhắc lại về tập giá
trị của hàm cotx
GV: Hệ thống hóa về
tập xác định, tập giá trị,
tính chẳn lẻ của hàm số
Bảng biến thiên:
Cách vẽ đồ thị (SGK)
b) Đồ thị hàm số y=tanx trên D: (SGK)
4 Hàm số y=cotx:
Ta thấy hàm số y=cotx:
- Có tập xác định là
\ ,
D R k k= π ∈ ¢
- Là hàm lẻ
- Là hàm tuần hoàn với chukỳ π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=cotx trên nửa khoảng (0;π):
Hàm số y=cotx nghịch biếntrên khoảng (0;π)
Bảng biến thiên: (SGK)
b) Đồ thị hàm số y=cotx trên D: (SGK)
4 Củng cố và luyện tập :
Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y=tanx và y=cotx
10
Trang 115 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Ôn lại các phần nêu ở củng cố BT 3-8/ SGK tr17,18
V Rút kinh nghiệm :
Ngày dạy : .
Tiết 4: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
1 Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α , các hàm số lượng giác của biến số thực
2 Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ;
y = cotx,
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx
3.Thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, máy
tính
2 Học sinh: Xem sách và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, sgk, compa,
máy tính
III Phương pháp :
- Dùng pp: Đặt vấn đề, gợi mở, vấn đáp.
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
11
Trang 123 Nội dung bài mới:
Bài tập 1 :Hãy xác định
các giá trị của x trên
a) Nhận giá trị bằng 0:
b) Nhận giá trị bằng 1;
c) Nhận giá trị dương;
d) Nhận giá trị âm
GV :Vẽ hình hướng dẫn
học sinh làm câu a)
a) tanx=0 tại x∈ −{ π π ;0; }
Bài tập 2 : Tìm tập xác
định của các hàm số:
GV : Gọi học sinh lên
bảng để giải quyết các
bài tập
- Nhắc lại tập xác định
của hàm số y = tanx
- nhắc lại tập xác định
của hàm y = cotx
Bài tập 3
Tìm giá trị lớn nhất và
Hs làm các câu a), b),
c), d) :
-Hs: Lên bảng làm bt
-Hs: Lên bảng làm bt
12
Trang 13nhỏ nhất của các hàm số
) 2 sin
a y= + x
) cos sin
b y= x+ x
GV : Gọi hs lên bảng
làm để làm :
Gợi ý : a) Nhắc lại tập
giá trị của hàm số
y=sinx
b) Nhắc lại công thức
lượng giác đã học ở lớp
4 Củng cố và luyện tập :
Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
Bài tập 2: Xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
5 Hướng dẫn hs tự học ở nhà:
Đọc bài đọc thêm trong sgk để hiểu thêm về hàm số tuần hoàn
Về học bài, làm bài tập cuối trang 17,18/ SGK và các bài trong sách bài tập.
V Rút kinh nghiệm :
13
Trang 14
Giáo án đại số11 hình học 11 cơ bản chuẩn kiến thức kỹ năng mới –
năm học 2011-2012 liên hệ đt 01689218668
14
Trang 683 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác và lập luận chặt chẽ
- Phát huy tính tích cực của hs trong việc tự học ở nhà, tự giải các bàitập SGK cũng như SBT
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi.
III Phương pháp :
- Dùng pp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, thuyết trình.
IV Tiến trình:
1 Ổn định tổ chức: kiểm tra sỉ số hs
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
Gv: Cho hình bình hành
ABCD, O là giao điểm
của hai đường chéo
Qua O hãy xác định mối
quan hệ của A và C; B
và D; AB và CD
→GV: Giới thiệu sơ
lược về phép đối xứng
tâm
GV: Cho một vecto ar
và một điểm A cho
trước Hãy xác định B
sao cho uuur rAB a=
→GV: Giới thiệu về
phép tịnh tiến
Gv: Hướng dẫn hs tìm
hiểu hoạt động 1
Trong mặt phẳng cho
đường thẳng d và điểm
Phép biến hình là gì?
68
Trang 69•M
d
Gv: Qua điểm M ta có
thể kẻ được mấy đường
thẳng vuông góc với d?
GV: Nêu cách vẽ M’?
GV: Có bao nhiêu điểm
M’ như vây?
GV: Nếu cho điểm M’là
hình chiếu của M trên d,
có bao nhiêu điểm M
như vậy?
→GV: Cho điểm M và
đường thẳng d, phép xác
định hình chiếu M’ của
M là một phép biến
hình
GV: Hướng dẫn hs tìm
hiểu hoạt động 2
Cho Trước số dương a,
với mỗi điểm M trong
mặt phẳng, gọi M’ là
điểm sao cho MM’=a
Quy tắc đặt tương ứng
điểm M với điểm M’
nêu trên có phải là một
phép biến hình hay k?
GV: Có bao nhiêu điểm
M’ như vây?
GV: Quy tắc trên có
phải là một phép biến
hình hay không?
Hs: Qua M kẻđường thẳng vuônggóc với d, cắt d tại
M’.Hs: Có duy nhất mộtđiểm
Hs: Có vô số điểmnhư vậy, các điểm
M nằm trên đườngthẳng vuông góc với
d đi qua M’
HS: Trả lời
HS: Không, vì vi phạm tính duy nhất của ảnh
Định nghĩa:
Quy tắc đặt tương ứng mỗiđiểm M của mặt phẳng vớimột điểm xác định duy nhất
M’ của mặt phẳng đó đượcgọi là phép biến hình trongmặt phẳng
VD: Cho một đường thẳng
AB và O ở ngoài đườngthẳng đó
- Hãy chỉ ra ảnh của
AB qua phép đối xứng tâmO
- Hãy chỉ ra ảnh của O quaphép tịnh tiến theo uuurAB
Chú ý: Cho một hình H,phép biến hình F biến Hthành H’ ta kí hiệu F(H)=H’,khi đó ta cũng nói H’là ảnhcủa H qua phép biến hình F
4 Củng cố và luyện tập :
69