Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác.ô chìa khóa: phản ứng hóa học Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối ?1.. Nhắc lại n
Trang 1Ngày soạn: 14/08/2010Ngày dạy: 17/08/2010
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
A Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8
- GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luật chơi:
Ô chữ gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10
điểm Mỗi từ hàng ngang có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20
điểm.
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóa
học nhất định
Chữ trong từ chìa khóa: C, H
* Hàng ngang 2: Có 7 chữ cái Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHH
trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H, H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái Đây là khái niệm: Là hạt đại diện cho chất Gồm một số
nguyên tử liên kết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái Đây là khái niệm: Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Chữ trong từ chìa khóa: N, Ư.
* Hàng ngang 5: Có 14 chữ cái Đây là khái niệm về tập hợp các nguyên tử cùng loại có
cùng số p trong hạt nhân
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặc
nhóm nguyên tử
Chữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái Khái niệm về hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là
chất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N, G.
* Hàng ngang 8: Có 14 chữ cái Khái niệm dùng để biểu diễn chất gồm 1, 2 hay 3 KHHH
và chỉ số ở mỗi chân ký hiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O, A.
Trang 2Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác.
ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối
?1 Ghép nối thông tin cột A với cột
Tên hợp chất Ghép Loại hợp chất
Trang 3Hòa tan 8,4 (g) Fe bằng dung dịch HCl10,95%(vừa đủ)
a Tính thể tích khí thu đợc ở (ĐKTC)
b Tính khối lợng axit cần dung
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứng Giải:
) ( 15 , 0
2
2
l V
mol n
nH
Fe H
, 10
100 95
, 10
) ( 95 , 10 5 , 36 3 , 0
) ( 3 , 0 15 , 0 2
2
g m
g m
mol n
n
ddHCl HCl
Fe HCl
, 0
) ( 15 , 0
2
2
g m
mol n
nFeCl
Fe FeCl
% 100 1
, 108
05 , 19
%
) ( 1 , 108 3
, 0 100 4
, 8
B Củng cố - luyện tập
- Xem lại định nghĩa, cách gọi tên, phân loại về Oxit đã học
Ngày soạn: 15/08/2010Ngày dạy: 19/08/2010
Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2 bài 1: Tính chất hóa học của oxit
Khái quát về sự phân loại oxit
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Trang 4- HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dợc những tínhchất hóa học tơng ứngvới mỗi tính chất.
- Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vào tính chấthóa học của chúng
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, ống nghiệm,thiết bị điều chế CO2, P2O5
- Hóa chất: CuO , CO2, P2O5 , H2O , CaCO3 , CaO, P đỏ
III phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
A Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của oxit
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác dụng
với nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
- GV: Chỉ một số oxit Na 2 O ; BaO … t/d
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho một ít CuO vào ống nghiệm Cho
tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống nghiệm, lắc nhẹ
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của CuO
? Nêu hiện tợng, giải thích ? Viết PTHH
- GV một số oxit khác nh CaO , Fe2O3 cũng
xảy ra phản ứng tơng tự (trừ oxit của kim
loại kiềm)
- GV mô tả lại thí nghiệm CaO, BaO tác
dụng với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
- GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng
với nớc cũng thu đợc axit tơng ứng
- GV điều chế trớc CO2, yêu cầu HS làm thí
- Kết luận: Một số bazơ (tơng ứng với bazơ tan) tác dụng với axit tạo thành muối
2 oxit axit có những tính chất nào:
Trang 5nghiệm theo nhóm:
trong suốt Đậy nhanh, lắc nhẹ.
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
- GV: Một số oxit khác SO2, SO3, P2O5 …
cũng có phản ứng tơng tự
? Từ tính chất hóa học của oxit bazơ, hãy
chỉ ra một tính chất hóa học của oxit axit
? Viết các PTHH minh họa
? Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống:
+H2O + Bazơ + H2O + Axit
- GV khái quát lại tính chất hóa học của
oxit axit và oxit bazơ
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit
- GV yêu cầu HS tham khảo SGK
? Căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại axit
- GV lấy VD về oxit lỡng tính
ZnO + HCl ZnCl2 + H2O
ZnO + 2NaOH Na2ZnO + H2O
* CO, NO là oxit không tạo muối (oxit
trung tính) không có tính chất của oxit axit
cũng không có tính chất của oxit bazơ
Tiết 3 - 4 bài 2: Một số oxit quan trọng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc nhữngtác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứnghóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế
2 Kỹ năng
Axit
Trang 6- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2 Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B Bài mới
A - Can xi oxit
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit
bazơ
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
CaO tác dụng với nớc
? Quan sát, nêu hiện tợng xảy ra
? Viết PTHH
- GV: CaO có tính hút ẩm, vậy CaO có ứng
dụng gì?
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
CaO tác dụng với HCl
? Nêu hiện tợng và viết PTHH xảy ra
? Nhờ tính chất này CaO đợc làm gì trong
sản xuất nông nghiệp
- GV: Để CaO lâu ngày trong không khí
CaO hấp thu CO2 tạo thành CaCO3
- Ca(OH)2 ít tan, phần tan tạo thành dd bazơ
2 Tác dụng với axit
Hoạt động 2: Canxioxit có những ứng dụng gì?
Trang 7? Dựa vào tính chất hóa học của Canxioxit
hãy nêu ứng dụng của CaO - Dùng trong công nghiệp luyện kim, côngnghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thảisinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sát trùng
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
- HS Quan sát H.1.4, H.1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi
thủ công và lò nung vôi công nghiệp
- GV thông báo các phản ứng xảy ra trong
quá trình nung vôi
+ Than cháy sinh ra CO2
+ Nhiệt phân hủy CaCO3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng
pháp nào
1 Nguyên liệu
- Than C, đá vôi CaCO3, không khí giàu oxi
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trình nung vôi
C(r) + O2 (k) t CO2 (k) CaCO3 (r) t CaO(r) + CO2 (k)
b lu huỳnh đi oxit
Hoạt động 4: Lu huỳnh đioxit có những tính chất gì?
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit
SO 2 tác dụng với Ca(OH) 2
? Nêu hiện tợng quan sát đợc
? Giải thích và viết các PTHH
- GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những
oxit bazơ tạo thành muối sunfit
? Viết PTHH minh họa
? Em kết luận gì về tính chất hóa học của
Trang 8Hoạt động 5: Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?
? Nêu những ứng dụng của luhuỳnh đioxit - Dùng sản suất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong côngnghiệp,dùng diệt nấm mốc…
Hoạt động 6: Điều chế luhuỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN điều chế SO2 nh thế
Tiết 5 bài 3 : tính chất hóa học của axit
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
3 Thái độ Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học.
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
Trang 9P P2O5 H3PO4 Ca3(PO4)2
2 Làm bài tập số 5
B Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất hóa học
- GV làm thí nghiệm biểu diễn:
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Cho một ít kim loại Zn vào đáy ống nghiệm.
Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd HCl
? Quan sát, nêu hiện tợng xảy ra
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
? Quan sát, nêu hiện tợng xảy ra
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH
- GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Cho một ít CuO vào đáy ống nghiệm.
? Quan sát, nêu hiện tợng xảy ra
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch axit làm quì tím chuyển thànhmàu đỏ (nhận biết dd axit)
2 Axit tác dụng với kim loại
Zn(r) + 2HCl(dd) ZnCl2 (dd) + H2 (k)
- Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loạitạo thành muối và giải phóng H2
- Chú ý: HNO3, H2SO4 đặc tác dụng đợcnhiều kim loại nhng nói chung không giảiphóng H2
3 Tác dụng với dd bazơ
H2SO4(dd) + Cu(OH)2(r) CuSO4(dd)+ 2H2O
- Axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
và nớc Đây là phản ứng trung hòa.
4 Axit tác dụng với oxit bazơ
Hoạt động 2: Axit mạnh và axit yếu
GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
Tiết 6 - 7 bài 4: Một số Axit quan trọng
Trang 10- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất.
2 Kỹ năng
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất
- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng
3 Thái độ
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị
- Hóa chất: dd HCl, quì tím, Zn, Al, Fe, Cu(OH)2, CuO, Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của axitIII phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 Nêu ứng dụng của axit, viết PTHH minh họa?
+ Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
+ Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)2
+ Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
- HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng H2
? Từ những tính chất hóa học trên, hãy nêu
ứng dụng của HCl - Điều chế muối clrua- Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy gỉ kim loại
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
B- Axit sunfuric (h 2 so 4 )
Hoạt động3: Tính chất vật lý
- GV cho HS quan sát lọ đựng dd H2SO4
? Hãy nêu tính chất vật lý của H2SO4
? Muốn pha loãng H2SO4 cần phải làm nh
thế nào
Rót từ từ dd axit đặc vào nớc
- Là chất lỏng, sánh không màu, nặng gấp 2lần nớc , tan dễ dàng trong nớc, tỏa nhiềunhiệt
Hoạt động 4: Tính chất hóa học
Trang 11? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit
? Viết PTHH minh họa với H2SO4
- GVhớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh dd H2SO4 là một axit mạnh
+ Làm đổi màu chất chỉ thị
+ Tác dụng kim loại: Sắt t/d với H2SO4
+ Tác dụng với bazơ: H2SO4 t/d Cu(OH)2
+ Tác dụng với oxit bazơ: H2SO4 t/d CuO
- HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích và viết PTHH xảy ra
- GV làm thí nghiệm biểu diễn:
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích và viết PTHH xảy ra
1 Axit sufuric loãng có những tính chất hóa học của một axit
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối
a Tác dụng với kim loại
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và không giải phóng H2
Hoạt động 6: Sản xuất axit sufuric
- GV thuyết trình về các công đoạn sản xuất
Trang 12- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích và viết PTHH xảy ra
- Thuốc thử: Dung dịch BaCl2, Ba(NO3)2
- Hiện tợng: Tạo kết tủa màu trắng
Tiết 8 bài 5: Luyện tập
tính chất hóa học của oxit và axit
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ
1 Tính chất hóa học của oxit
- GV cho học sinh quan sát và yêu cầu hoàn thành sơ đồ trống:
- HS làm việc theo nhóm Sau đó các nhóm báo cáo kết quả,bổ sung cho nhau
- GV chuẩn kiến thức Đa thông tin phản hồi
Muối
Dd axit
Dd bazơ
Trang 132 Tính chất hóa học của axit
- GV đa ra sơ đồ câm, yêu cầu HS hoàn thành thông tin:
- HS các nhóm thảo luận Đại diện các nhóm báo cáo, các nhóm bổ sung cho nhau
- GVchuẩn kiến thức và đa thông tin phản hồi
+ Kim loại + Quì tím
+ Bazơ + Oxit bazơ
- GV tổ chức trò chơi với 2 đội chơi: Trò chơi tiếp sức
Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH:
Na 2 O ; SO 3 ; H 2 O; H 2 SO 4 , Fe ; Cu; FeSO 4 ; NaOH; Na 2 SO 4 , FeO Cho các PTHH thiếu Yêu cầu các nhóm điền tiếp vào chỗ trống:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài
và làm việc cá nhân trả lời bài tập
b Những chất tác dụng với HCl là: CuO; Na2O ; CaO
Na2O(r) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O(dd) CuO(r) + HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O(dd)CaO(r) + HCl (dd) CaCl 2(dd) + H2O(dd)
Trang 14Bài tập 2:
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
Hs lên bảng làm
GV: sửa lại nếu cần
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi 3
- Viết PTHH xảy ra?
- Thể tích khí H2 thoát ra ở ĐKTC
là bao nhiêu?
- Dung dịch thu đợc là dung dịch
nào có nồng độ mol là bao nhiêu?
HS đọc đề bài làm việc cá nhân
HS làm bài tập vào vở
GV: Sửa chửa và bổ sung
c Những chất tác dụng với NaOH là: SO2; CO22NaOH(dd) + SO2 (k) Na2SO3(dd) +H2O(l)NaOH(dd) + SO2 (k) NaHSO3(dd)
2NaOH(dd) + CO2 (k) Na2CO3(dd) +H2O(l)NaOH(dd) + SO2 (k) NaHCO3(dd)
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd Na2CO3
ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
A BaCl2 B HCl
C Ag(NO3)2 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
- Có hiện tợng: Khí bay ra là Na2CO3PTHH:
Trang 15hếtMg
d
HCl
n
n n
n
LT HCl
TT HCl LT
Mg
TT Mg
2
15,01
05,0
) (
) (
) (
) (
- Theo PTHH:
)(12,14,2205,0
)(05,0
2
2
l V
mol n
n
H
Mg H
)(1,005,02
2
)(05,0
(
2
mol n
mol n
n
mol n
n
d HCl
Mg HCl
Mg MgCl
- Nồng độ các chất thu đợc sau phản ứng là:
)(105,0
05,0) ( )
Tiết 9 bài 6: Thực hành tính chất hóa học của oxit và axit
GV chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
III Định hớng phơng pháp
Trang 16- Sử dụng phơng pháp thực hành thí nghiệm.
IV Tiến trình dạy học
1 Tính chất hóa học của oxit
- GV hớng dẫn HS các bớc làm thí nghiệm:
+ Cho 1 mẩu CaO vào ống nghiệm
+ Nhỏ 1 -2 ml dd H2O vào ống nghiệm
+ Thử dd sau phản ứng bằng quì tím hoặc dd phenolftalein không màu
+ Quan sát và nêu nhận xét hiện tợng? Giải thích, viết PTHH xảy ra (nếu có)?
- HS : Các nhóm tiến hành làm thí nghiệm
- GV hớng dẫn các bớc làm thí nghiệm
+ Đốt một ít P2O5( bằng hạt đậu) vào bình thủy tinh miệng rộng
+ Cho 3 ml H2O vào bình , đậy nút, lắc nhẹ
+ Thử dd bằng quì tím
+ Quan sát và nêu nhận xét hiện tợng? Giải thích, viết PTHH xảy ra (nếu có)?
+ Kết luận về tính chất hóa học của P2O5
2 Nhận biết các dung dịch
Hãy tiến hành các thí nghiệm nhận biết các lọ.
- GV: Phân biệt các chất phải dựa vào tính chất hóa học khác nhau của chúng
- GV hớng dẫn HS sơ đồ nhận biết
Chất phân biệt
BaCl2 Có kết tủa Không có kết tủa Nhận biết đợc
Cách tiến hành:
- Chích mẫu thử:
- Chọn thuốc thử để nhận biết
* Lấy ở mỗi lọ 1 giọt dd nhỏ vào mẩu giấy quì tím
+ Nếu Quì tím không đổi mầu thì đó là lọ đựng Na2SO4
+ Nếu quì tím chuyển màu đỏ thì đó là lọ đựng HCl và H2SO4
* Nhỏ 1-3 giọt dd BaCl2 lần lợt vào 2 ống nghiệm đựng dd axit
+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì đó là lọ chứa dd H2SO4
+ Nếu ống nghiệm nào không xuất hiện kết tủa trắng thì đó là lọ chứa dd HCl
- GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
- HS các nhóm báo cáo kết quả thực hành
3 Nhận xét, đánh giá
- Thu dọn và viết bản tờng trình
- Giáo viên nhận xét về buổi thực hành và rút kinh nghiệm cho buổi học sau
Ngày soạn: 18/09/2010Ngày dạy: /09/2010
Trang 17Tiết 10 Kiểm tra viết
I Mục tiêu
- Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS từ bài 1 đến bài 7
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Nội dung
Kiểm tra, đánh giá theo ngân hành đề của chuyên môn nhà trờng
Ngày soạn: 18/09/2010Ngày dạy: 23/09/2010
Tiết 11 bài 7 : tính chất hóa học của bazơ
- Hóa chất: dd Ca(OH)2, dd NaOH, dd HCl, H2SO4, CuSO4, CaCO3, phenolftalein, quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh
III Định hớng phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm
+ Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím Quan
sát hiện tợng
+ Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào
ống nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện tợng
- HS các nhóm báo cáo, rút ra kết luận
- GV nhấn mạnh: Dựa vào tính chất này có
thể phân biệt dd kiềm với các dd khác
- Dung dịch bazơ làm đổi màu quì tím thành xanh, phenolftalein không màu thành
đỏ
- BT: Có 3 lọ không nhãn mỗi lọ đựng các
dd sau: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; HCl Em hãytrình bày cách phân biệt 3 lọ trên mà chỉdùng quì tím
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
? Nhắc lại những tính chất hóa học của Bazơ
? Viết các PTHH minh họa - Dung dịch bazơ kiềm tác dụng với oxit axit
Trang 18? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
- GV giới thiệu: Bazơ bao gồm cả bazơ tan và
bazơ không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng gì
? Viết PTHH minh họa
- Bazơ tác dụng với axit tạo muối và nớc
- PTHH:
Fe(OH)2(r) + 2HCl(dd) FeCl2(dd) + 2H2O(l) Ca(OH) 2(r) + 2HNO 3(dd) Ca(NO 3 ) 2(dd) +2H 2 O (l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
? Nêu hiện tợng quan sát đợc
? Hãy nêu thêm một tính chất hóa học nữa
1 Trong các chất sau: Cu(OH)2 ; MgO ; Fe(OH)3 ; NaOH ; Ba(OH)2
a Gọi tên và phân loại các chất
b Các chất trên chất nào tác dụng đợc với dd H2SO4 ; khí CO2 Viết PTHH
2 HS về nhà làm các bài tập SGK
Ngày soạn: 24/09/2010
Ngày dạy: 28/09/2010
Tiết 12 bài 8: Một số bazơ quan trọng
a natri hiđroxit (NaOH)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết đợc những PTHH
t-ơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH
III Định hớng phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hóa học của bazơ
B Bài mới
Trang 19Hoạt động 1: Tính chất vật lý
- GV cho HS quan sát 1 viên NaOH ra để sứ
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
- GVyêu cầu HS đọc thông tin SGK
- NaOH là chất rắn không màu tan nhiềutrong nớc và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bụcgiấy ,vải và ăn mòn da do vậy khi sử dụngphải cẩn thận
Hoạt động 2: Tính chất hóa học
? NaOH thuộc loại hợp chất nào
? Nhắc lại những tính chất hóa học của một
bazơ tan (kiềm)
? Hãy viết các PTH H minh họa
- Dd NaOH làm quì tím chuyển màu xanh,phenolftalein không màu thành màu đỏ
- Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc NaOH(dd)+ HNO3 (dd) NaNO3(dd) + H2O(l)
- Tác dụng với oxit axit tạo thành muối (và
có thể có nớc) NaOH(dd) + SO3 (k) NaHSO4(dd) 2NaOH(dd) +SO3(k) Na2SO4(dd) + H2O(dd)
Hoạt động 3: ứng dụng
- HS quan sát hình vẽ ứng dụng của NaOH
? Nêu những ứng dụng của NaOH -- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…SX tơ sợi
- Sx giấy
- SX nhôm
- Chế biến dàu mỏ…
Hoạt động 4: Sản xuất natrihiđroxit
- GV giới thiệu quá trình sản xuất
Hớng dẫn HS viết PTHH - Điện phân dd muối ăn có màng ngăn2NaCl(dd)+ 2H2O(l) P có màng ngăn → 2NaOH(dd)+ Cl2 (k)+ H2(k)
iv Củng cố – luyện tập
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
NaOH Na3PO4
2 Làm bài tập số 3
3 Hớng dẫn làm các bài tập còn lại Chuẩn bị bài Canxi hiđroxit
Ngày soạn: 30/09/2010Ngày dạy: 05/10/2010
Tiết 13 bài 8: Một số bazơ quan trọng
B Canxi hiđroxit Ca(OH) 2
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc những PTHH
t-ơng ứng cho mỗi tính chất
Trang 20- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH
- Hóa chất: dd Ca(OH)2, dd HCl, dd NaOH, dd NH3, quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thủy tinh, kẹp gỗ, panh, đế sứ, giấy lọc
III Định hớng phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm,
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
B Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất
- GV: hớng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2
+ Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc
một chất màu trắng có tên là vôi nớc hoặc
vôi sữa
+ Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt là
dd Ca(OH)2
- GV Ca(OH)2 có những tính chất hóa học
của bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của bazơ
tan
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
1 Pha chế dd canxi hiđroxit
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc mộtchất màu trắng là vôi nớc (vôi sữa) Lọc vôisữa lấy chất lỏng trong suốt là dd Ca(OH)2
2 Tính chất hóa học
a Dd Ca(OH)2 làm quì tím chuyển màuxanh , phenolftalein không màu thành màu
đỏ
b Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Ca(OH)2(dd)+ HNO3(dd) Ca(NO3)2(dd) +H2O(l)
c Tác dụng với oxit axit tạo thành muối (và
có thể có nớc)
Ca(OH)2(dd) + SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd) Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)
d.Tác dụng với dd muối:
Trang 21Tiết 14 Bài 9: tính chất hóa học của muối
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tính chất hóa học của muối
- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Ngâm 1 đoạn dây Cu trong dd AgNO 3
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra
? Qua thí nghiệm, có thể rút ra kết luận gì
1 Muối tác dụng với kim loại
- Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối và giải phóng H2
- PTHH:
Cu(r) + AgNO3(dd) → Cu(NO3)2 (dd) + Ag↓
Fe(r) + CuSO4(dd) → FeSO4(dd) + Cu(r)
Trang 22- GV hớng HS dẫn làm thí nghiệm:
Nhỏ 1- 3 giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có
sẵn 3 ml dd BaCl2
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra
? Qua thí nghiệm, có thể rút ra kết luận gì
- GV hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm:
có sẵn 3 ml dd NaCl
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra
? Qua thí nghiệm, có thể rút ra kết luận gì
- GV hớng dẫn làm thí nghiệm theo nhóm
Nhỏ 1- 3 giọt dd NaOH vào ống nghiệm
? Quan sát, nêu hiện tợng
? Giải thích hiện tợng và viết PTHH xảy ra
? Qua thí nghiệm, có thể rút ra kết luận gì
- GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
2 Muối tác dụng với axit
- Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm là muối mới và axit mới
- PTHH:
H2SO4(dd) + BaCl2 (dd) → BaSO4(r) + 2HCl(dd)2HCl(dd) + Na2CO3(dd) → 2NaCl(dd)+CO2 ↑
+ H2O(l)
3 Muối tác dụng với muối
- Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau, tạo thành hai muối mới
- PTHH:
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r+NaNO3(dd)
4 Muối tác dụng với bazơ
- Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ tạo muối mới và bazơ mới
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa
học của muối
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi
Vậy phản ứng trao đổi là gì
? Hãy chỉ ra điều kiện của phản ứng trao đổi
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit, bazơ
3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
Trang 234 HS về nhà làm bài tập SGK.
Ngày soạn: 08/10/2010Ngày dạy: 12/10/2010
Tiết 15 Bài 10: Một số muối quan trọng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nh NaCl , KNO3
- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 Nêu tính chất hóa học của muối Viết PTHH minh họa?
2 Định nghĩa phản ứng trao đổi Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
B Bài mới
Hoạt động 1: Muối natri clrua (NaCl)
? Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu
GV: Giới thiệu 1m3 nớc biển hào tan đợc
? Quan sát sơ đồ và nêu ứng dụng của NaCl
? Nêu ứng dụng của các sản phẩm làm từ
muối ăn
1.Trạng thái tự nhiên
Trong tự nhiên NaCl có trong nớc biển
và ở mỏ muối trong lòng đất
2 Cách khai thác:
- Khai thác từ nớc biển
- Khai thác từ lòng đất
3 ứ ng dụng
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm
- Dùng để sản xuất: Na, Cl2, H2, NaOH,
Na2CO3 ; NaHCO3
Trang 24Hoạt động 2: Muối Kali nitrat (KNO 3 )
- GV giới thiệu các tính chất của KNO3
? Nêu các ứng dụng cơ bản cảu kali nitrat
1 Tính chất
- Muối KNO3 (diêm tiêu) tan nhiều trong
n-ớc, bị phân hủy ở nhiệt độ cao, có tính oxihóa mạnh:
1 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
Cu(NO3)2
2 Bài tập tại lớp:
Trộn 75g dd KOH 5,6 % với 50g dd MgCl2 9,5%
a/ Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc
b/ Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng
Ngày soạn: 09/10/2010Ngày dạy: 14/10/2010
Tiết 16 Bài 11: Phân bón hóa học
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Học sinh biết:
- Phân bón hóa học là gì? vai trò của của các nguyên tố hóa học đối với cây trồng
- Biết công thức hóa học của một số muối thông thờng và hiểu một số tính chất của cácmuối đó
- Sử dụng phơng pháp quan sát, đàm thoại, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Những nhu cầu của cây trồng
Trang 25? Nêu thành phần hóa học của thực vật
? Nêu vai trò của các nguyên tố hóa học đối
Cu, Zn, Fe, Mn
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật
chất gluxit Gluxit đợc tổng hợp nhờ phảnứng quang hợp:
nCO2 + m H2O as diệp lục Cn(H2O)m + nO2
triển mạnh
rễ của cây
Trang 26? Thế nào là phân bón đơn
? Em đã biết những loại phân bón đơn nào
- GV giới thiệu về các loại phân bón đơn
th-ờng dùng và vai trò của chúng
- Ure : CO(NH2)2 tan trong nớc
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan
b Phân lân
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
1 Tính thành phần phần trăm về khối lợng các nguyên tố trong đạm ure CO(NH2)2
2 Một loại phân đạm gồm 3 nguyên tố H, N, O có tỷ lệ về khối lợng các nguyên tố nh sau: % N = 35%, %O = 60%
Xác định CTHH của lọai phân đạm nói trên
Ngày soạn: 15/10/2010Ngày dạy: 19/10/2010
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, sơ đồ gráp
Trang 27IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
- GV đa ra sơ đồ trống và phiếu học tập cho các nhóm với nội dung sau:
a Điền vào ô trống các chất thích hợp
b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó.
- HS các nhóm thảo luận, bóa cóa, bổ sung cho nhau
- GV nhận xét chung, chốt kiến thức thông qua phản hồi phiếu học tập:
1 Oxit bazơ + axit
2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
3 Oxit bazơ + Nớc
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối
7 dd muối + dd bazơ
8 dd muối + axit
9 Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa
Tiết 18 Bài 13:
Oxit bazơ
Muối
AxitBazơ
Trang 28Luyện tập chơng 1: Các loại hợp chất vô cơ
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH kỹ năng phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, gráp
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
1 Phân loại các hợp chất vô cơ
- GV phát phiếu học tập , yêu cầu HS làm việc theo nhóm với nội dung sau:
Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
- HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả, bổ sung cho nhau
- GV nhận xét, chốt kiến thức thông qua hình thức phản hồi phiếu học tập:
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
Muố
i axitCác loại hợp chất vô cơ
Oxit bazơ
Muối
AxitBazơ
Oxit axit
Axit
Trang 29? Qua sơ đồ hãy nhắc lại những tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa
- HS làm việc cá nhân, thực hiện bài tập 1
- GV gợi ý cách làm Đa sơ đồ nhận biết:
SO2 + H2O H2SO3CuO + HCl CuCl2 + H2O
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
2 Bazơ:
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2OCu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2 H2O2NaOH + CuSO4 Na2SO4+Cu(OH)2
Mg(OH)2 t MgO + H2O
3 Axit:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag2KClO3 t 2 KClO2 + O2
Bài tập 2: Trình bày phơng pháp hóa
học để nhận biết 5 lọ hóa chất bị mấtnhãn mà chỉ dùng quì tím: KOH, HCl,
H2SO4, KCl, Ba(OH)2
Bài tập 3: Cho 5g hỗn hợp 2 muối
CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với
200 ml dd HCl sinh ra 448 ml khí (đktc)a/ Tính nồng độ mol của dung dịch HCl
đã dùngb/ Tính % theo khối lợng của mỗi muốitrong hỗn hợp ban đầu
Ngày soạn: 18/10/2010Ngày dạy: 21/10/2010
Tiết 19 Bài 14: Thực hành tính chất hóa học của bazơ và muối
Trang 303 Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị
- GV chuẩn bị cho HS làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:
+ Hóa chất : dd NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, Fe
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút
III Định hớng phơng pháp
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, thực hành thí nghiệm theo nhóm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của axit
B Bài mới
Hoạt động 1: Tiến hành thí nghiệm
Thí nghiệm 1: NaOH tác dụng với muối
- Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm có chứa 1ml dd
FeCl3 lắcnhẹ
? Quan sát, nêu và giải thích hiện tợng
Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 tác dụng với axit
Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có chứa 1 ít
Cu(OH)2
? Quan sát, nêu và giải thích hiện tợng
Thí nghiệm 3: CuSO4 tác dụng với kim loại
- Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng CuSO4
? Quan sát, nêu và giải thích hiện tợng
Thí nghiệm 4: BaCl2 tác dụng với muối
- Nhỏ 1 vài giọt dd Ba(OH)2 vào ống nghiệm có chứa 1ml
dd Na2SO4
? Quan sát, nêu và giải thích hiện tợng
Thí nghiệm 5: BaCl2 tác dụng với axit
- Nhỏ 1 vài giọt dd Bacl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd
H2SO4 loãng
? Quan sát, nêu và giải thích hiện tợng
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
Hoạt động 2: Viết bản tờng trình
STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Giải thích và viết PTHH1
2
3
4
5
Hoạt động 3: Thu dọn vệ sinh
Trang 31- HS thu dọn, vệ sinh phòng thực hành.
- GV nhận xét chung về kết quả buổi thực hành đạt đợc
Dặn dò học sinh về nhà ôn tập, chuẩn bị kiểm tra viết, thời gian: 45 phút
Ngày soạn: 18/10/2010Ngày dạy: 28/10/2010 Tiết 20: Kiểm tra
Giáo dục tính cẩn thận, ngiêm túc, trung thực, trình bày khoa học
II Nội dung
Tiến hành kiểm tra, đánh giá theo nội dung của chuyên môn nhà trờng
Ngày soạn: 19/10/2010Ngày dạy: 26/10/2010
Chơng II: Kim loại Tiết 21 Bài 15: tính chất vật lý của kim loại
- Đoạn dây thép dài 20cm, đèn cồn, diêm, cái kim, ca nhôm, giấy gói bánh kẹo, đèn điện
để bàn, dây nhôn, than gỗ, búa đinh
III Định hớng phơng pháp
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tính dẻo
Trang 32- GV híng dÉn HS lµm thÝ nghiÖm
- Dïng bóa ®Ëp vµo d©y nh«m
- Dïng bóa ®Ëp vµo mÉu than HS lµm thÝ
nghiÖm theo nhãm
§¹i diÖn c¸c nhãm b¸o c¸o
? H·y gi¶i thÝch hiÖn tîng Quan s¸t giÊy
? Quan s¸t vµ nªu hiÖn tîng
? Trong thùc tÕ d©y dÉn thêng lµm b»ng kim
lo¹i nµo?
? C¸c kim lo¹i kh¸c cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng?
? H·y nªu kÕt luËn
Chó ý: kh«ng nªn sö dông d©y ®iÖn trÇn
hoÆc d©y ®iÖn bÞ háng
T¹i sao?
- Kim läai cã tÝnh dÉn ®iÖn C¸c kim lo¹ikh¸c nhau cã kh¶ n¨ng dÉn ®iÖn kh¸c nhau,b¹c dÉn ®iÖn tèt nhÊt
§äc phÇn Em cã biÕt? Kim lo¹i cã ¸nh kim
Trang 33iv Củng cố – luyện tập
1 Nhắc lại nội dung chính của bài
2 BTVN: 1, 2, 3, 4, 5
Ngày soạn: 26/10/2010Ngày dạy: 02/11/2010
Tiết 22 bài 15: tính chất hóa học của kim loại
- Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ; dd AgNO3; Fe; Cu , Zn
III Định hớng phơng pháp
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu tính chất vật lý của kim loại?
B Bài mới
Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại với phi kim
- GV biểu diễn thí nghiệm:
Đốt sắt nóng đỏ cháy trong oxi sản
- GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản
ứng với oxi tạo thành oxit
- GV biểu diễn thí nghiệm:
Đốt Na nóng chảy vào bình đựng Cl 2
? Nêu hiện tợng
- GV: Sản phẩm là tinh thể muối NaCl
? Hãy viết PTHH xảy ra
- GV: ở t0 cao Cu ; Fe ; Mg ; phản ứng với S
cho sản phẩm là CuS ; FeS ; MgS
1 Tác dụng với oxi
3Fe(r ) + 2O2 (k) Fe3O4(r)
- Hầu hết các kim loại ( trừ Au, Ag, Pt ) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit
2 Tác dụng với phi kim khác
Trang 34? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
? Viết PTHH minh họa
TN1: Cho 1 dây Cu vào dd AgNO 3
TN2: Cho 1 dây zn vào dd CuSO 4
TN3: Cho 1 dây Cu vào dd AlCl 3
? Hãy quan sát và nêu các hiện tợng
? Hãy viết PTHH
- Các nhóm làm thí nghiệm Đại diện các
nhóm báo cáo
- GV Đa thông tin chuẩn
- HS hoàn thành bài tập 2 theo nhóm
Đại diện nhóm báo cáo, nhận xét, bổ sung
- PTHH:
Cu(r) + 2AgNO3(dd) →Cu(NO3)2(dd)+ 2Ag(r)
Zn(r) + CuSO4(dd) → ZnSO4(dd) + Cu(r)Kim loại hoạt động hóa học mạnh hơn (trừ
Na, K , Ba , Ca …) có thể đẩy kim loại hoạt
độgn hóa học yếu hơn ra khỏi dd muối tạo thành kim loại mới và muối mới
Tiết 23 bài 16: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh biết đợc dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
2 Kỹ năng
Trang 35- Biết cách tiến nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứngđể rút ra kim loại hoạt động mạnhyếu và sắp xếp theo từng cặp từ đó rút ra cách sắp xếp theo dãy
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số thí nghiệm và các phản ứng
- Viết đợc các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của các kimloại
- Bớc đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động của kim loại để xét phản ứng cụ thể của kimloại với các chất khác có xảy ra hay không
3 Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.ý thức bảo vệ kim loại
II Chuẩn bị
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, bạc, CuSO4, FeSO4, AgNO3, HCl, H2O, phenol ftalein III Định hớng phơng pháp
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu tính chất hóa họa của kim loại?
B Bài mới
Hoạt động 1: Dãy hoạt động hóa học của kimloại đợc xây dựng nh thế nào?
- GV hớng dẫn các bớc tiến hành thí nghiệm:
Thí nghiệm Cách tiến hành
Thí nghiệm 1 - Cho một mẩu Na vào cốc nớc cất có thêm vài giọt phenolftlein
- Cho chiếc đinh sắt vào cốc 2 cũng đựng nớc cất có thêm vài giọtphenolftalein
Thí nghiệm 2 - Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2 ml dd CuSO4
- Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2 ml dd FeSO4Thí nghiệm 3 - Cho một mẩu dây đồng vào ống nghiệm 1 đựng 2 ml dd AgNO3
- Cho một mẩu dây bạc vào ống nghiệm 2 đựng 2 ml dd CuSO4Thí nghiệm 4 - Cho một chiếc đinh sắt vào ống nghiệm 1 đựng 2 ml dd HCl
- Cho một lá đồng vào ống nghiệm 2 đựng 2 ml dd HCl
- GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn và hoàn thành vào phiếu học tập:STT Hiện tợng Giải thích và viết PTHH xảy ra Kết luận
TN1
TN2
TN3
Trang 36- Na phản ứng với H2O sinh ra dd bazơ
nên làm cho phenol đổi sang màu đỏ
- PTHH:
Na (r) + H2O(l) NaOH(dd) + H2 (k)
- Na hoạt động mạnh hơn sắt -
- Xếp Na đứng trớc sắt
TN2
- ống nghiệm 1: Có
chất rắn màu đỏ bám
ngoài đinh sắt, màu
xanh của dd CuSO4
nhạt dần
- ống nghiệm 2:
Không có hiện tợng
- ống nghiệm 1: Sắt đẩy đợc đồng rakhỏi dd muối
- PTHH:
Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + Ag(r)
- ống nghiệm 2: Đồng không đẩy đợcsắt ra khỏi dd muối
- Fe hoạt động mạnh hơn Cu
ngoài đinh sắt, màu
xanh của dd CuSO4
nhạt dần
- ống nghiệm 2:
Không có hiện tợng
- ống nghiệm 1: Đồng đẩy đợc bạc rakhỏi dd muối bạc
- Xếp Cu đứng trớc Ag
TN4
- ống nghiệm1: Có
chất rắn màu đỏ bám
ngoài đinh sắt, màu
xanh của dd CuSO4
H2 hoạt động hh mạnh hơn Cu
- Xếp Fe đứng
tr-ớc H2 , đứng trớcCu
- GV thông báo dãy hoạt động hóa học của 16 kim loại quen thuộc trong chơng trình hóahọc phổ thông theo chều hoạt động hóa học giảm dần:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Hoạt động 2: Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào?
Trang 37? Nêu ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của
kim loại - Mức độ hoạt động của kim loại giảm dầntừ trái qua phải
- Kim loại đứng trớc Mg phản ứng với nớc ở
điều kiện nhiệt độ thờng tạo thành dungdịch kiềm và giải phóng H2
- Từ Mg trở đi, kim loại đứng trớc H phảnứng với một số dd axit giải phóng H2
- Từ Mg trở đi, kim loại đứng trớc đẩy đợckim loại đứng sau ra khỏi dd muối
iv Củng cố - luyện tập
1 Lựa chọn đáp án đúng:
Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần
A Mg, Zn, Fe, Cu C Mg, Pb, Fe, Ag
B Al, Mg, Fe, Cu D Pb, Fe, Cu, Ag
2 Học sinh về nhà hoàn thành các bài tập SGK, chuẩn bị bài tiếp theo
Ngày soạn: 02/11/2010Ngày dạy: 09/11/2010
Tiết 24 Bài 18: Nhôm
I Mục tiêu
1 Kiến thức
Sau bài học học sinh biết:
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, bền, dẫn điện, dẫn mhiệt tốt
- Tính chất hóa học của nhôm: Có những tính chất chung của kim loại
- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất chung của kim loại nói chung và cáckiến thức đã biết
- Dự đoán nhôm có phản ứng với dung dịch kiềm và dùng thí nghiệm để kiểm tra dự đoán
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
- Hóa chất: dd HCl, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein
III Định hớng phơng pháp
- Hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 Hãy nêu tính chất hóa học chumg của kim loại?
2 Dãy hoạt động hóa học của kim loại đợc sắp xếp nh thế nào? Nêu ý nghĩa của dãy hoạt
động hóa học của kim loại?
B Bài mới
Trang 38Hoạt động 1: Tính chất vật lý
- GV yêu cầu HS quan sát mẩu nhôm
? Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý
Hoạt động 2: Tính chất hóa học
Trang 39? Hãy dự đoán những tính chất hóa học của
với oxi tạo thành lớp Al2O3 bền vững, lớp
oxit này bảo vệ nhôm không tác dụng trực
tiếp với oxi trong không khí
- GV: Nhôm tác dụng với các phi kim khác
luận gì về tính chất hóa học của nhôm
? Vậy nhôm có những tính chất hóa học của
kim loại không
- GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm
Al tác dụng với dd NaOH
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc
? Vậy nhôm có tính chất hóa học nào khác
kim loại
1 Nhôm có những tính chất hóa học của kim loại không?
a) Phản ứng của nhôm với phi kim:
* Phản ứng của nhôm với oxi, tạo nhôm oxit
Kết luận: Nhôm phản ứng với oxi tạo thành
oxit, phản ứng với phi kim khác tạo thànhmuối
b) Phản ứng của nhôm với dung dịch axit:
2Al(r) + 6HCl(dd) 2AlCl3(dd) +3H2 (k)Chú ý: Nhôm không phản ứng vớiddH2SO4đặc nguội, HNO3 dặc nguội
c Phản ứng với dd muối:
2Al(r) + 3CuCl2 (dd) 2AlCl3(dd) +3Cu (r)
Kết luận chung: Nhôm có đầy đủ tính chất
hóa học của một kim loại
2 Nhôm có tính chất hóa học nào khác không?
Trang 40- GV: Sử dụng tranh 2.14 để thuyết trình về
quá trình sản xuất nhôm - Nguyên liệu: Quặng bôxit- Phơng pháp: Điện phân nóng chảy
- PTHH:
2Al2O3(r) ĐP nóngchảy→ 4Al(r) + 3O2(k)
iv Luyện tập, củng cố
1 Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
2 Bài tập: Cho 5,4 g nhôm vào 60 ml dd AgNO3 1M, Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàntoàn Sau phản ứng thu đợc mg chất rắn Tính m ?
Ngày soạn: 05/11/2010Ngày dạy: 11/11/2010
Tiết 25 Bài 19: Sắt
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm vững tính chất vật lý, hóa học của kim loại sắt
- Biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Dụng cụ: Bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ
- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn
III Định hớng phơng pháp
- Hoạt động nhóm,hoạt động cá nhân, thực hành thí nghiệm
IV Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ
1 Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm, viết PTHH minh họa
2 Làm bài tập số 2
B Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất vật lý
- GV yêu cầu HS quan sát mẩu nhôm
? Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý
Hoạt động 2: Tính chất hóa học