1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế môn học kết cấu tàu thiết kế tàu chở hàng khô vùng biển hoạt động không hạn chế

188 709 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 465,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TKMH: KẾT CẤU TÀUSơ đồ kết cấu: Dàn đáy kết cấu hệ thống dọc: Khoảng cách giữa các sống phụ, giữa sống phụ với sống chính đều bằng : 2250 mm.. TKMH: KẾT CẤU TÀUDo đáy kết cấu ở hệ thống

Trang 1

TKMH: KẾT CẤU TÀU

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI

Trang 2

TKMH: KẾT CẤU TÀU

ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ TÀU CHỞ HÀNG KHÔ VÙNG BIỂN HOẠT ĐỘNG KHÔNG HẠN CHẾ Tàu có các kích thước chủ yếu sau:

Trang 3

TKMH: KẾT CẤU TÀU

I) GIỚI THIỆU CHUNG:

Tàu thiết kế là tàu chở hàng khô,vỏ thép kết cấu hàn.Tàu có boong,mạn đơn đáy đôi,buồng máy đặt ở đuôi,hoạt động trong vùng biển không hạn chế

Vật liệu đóng tàu là cấp A có REH = 235 MPa Tàu có các kích thước chủ yếu sau:

LTK = 95,7 (m)

BTK = 13,5 (m)

D = 8,1 (m)

d = 6,8 (m)Với các thông số trên của tàu ta dùng QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎTHÉP TCVN 6259 2A:2003

II) HỆ THỐNG KẾT CẤU, KHOẢNG SƯỜN , PHÂN KHOANG:

II.1.2) Vùng buồng máy:

Dàn đáy kết cấu hệ thống ngang

II.2) Khoảng sườn:

II.2.1) Khoảng sườn giữa tàu:

Trang 4

TKMH: KẾT CẤU TÀU

S≤min(Sgiữa, 610) (mm)

Chọn S= 610 (mm)

II.3) Phân khoang:

Chiều dài khoang hàng :LKH≤30m (tàu hàng khô, bách hoá )

Chọn LKH= 22,4 (m)

Chiều dài khoang mũi :min(0.05L, 10 m )≤LMũi≤0.08L

4.785(m) ≤ LMũi ≤ 7.656(m) Chọn Lmũi= 7,32 (m)

Chọn Lmũi:tính từ đường vuông góc mũi đến vách mũi

Chiều dài khoang đuôi:

Tra bảng: Số lượng vách kín nước tối thiểu: 5

Khoang đuôi: từ sườn 0 đến sườn 12 dài 7,32 (m) Khoang maý: từ sườn 12 đến sườn 34 dài 13,86 (m) Khoang hàng 1: từ sườn 34 đến sườn 69 dài 22,4 (m) Khoang hàng 2: từ sườn 69 đến sườn 104 dài 22,4 ( m) Khoang hàng 3: từ sườn104 đến sườn 139 dài 22,4 ( m) Khoang mũi: từ sườn 139 đến sườn 151 dài 7,32 ( m)

*Chiều cao đáy đôi:

Chiều cao đáy đôi không nhỏ hơn trị số sau:

S: khoảng cách nẹp gia cường cho vách (m)

S= 0,75 (m)h: áp suất tính toán tác dụng lên dàn vách, tính bằng khoảng cách từ mép dưới tấm đến boong vách tại mặt phẳng dọc tâm (m),h không nhỏ 3.4m

5 2 2

Trang 5

TKMH: KẾT CẤU TÀU

*Tấm 1:

h1 = 2.2(m) → Lấy h1 = 3.4(m) Suy ra : t1 = 6,9253813 (mm)

Chọn : t1 = 7(mm)

*Tấm 2:

h2 = 4(m) → t2 = 7,3 (mm)Chọn : t2 = 8(mm)

*Tấm 3:

h3 = 5.8(m) → t3 = 8,2799654 (mm)Chọn : t3 = 8(mm)

*Tấm 4:

h4 = 7.6(m) → t4 = 9,1163434 (mm)Chọn : t4 = 9(mm)

Kết luận : Chiều dày các tấm tôn vách chọn là :10(mm)

S= 0,75 (m) h= 3,8 (m) < 6(m)h: khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l, nếu là nẹp đứng đến đỉnh của boong vách đo tại tâm tàu (m)

Vậy : h=1.2+0.8*7.6= 7,28 (m) Vậy: W=2.8*0.8*0.75*7.28*(7.6)2= 706,43 (cm3)

*Chọn thép:làm vách có quy cách thép chữ L

Mép kèm:

b = min( 0.2l;S) = min(1520;750)= 750 (mm)Chiều dày của mép kèm: t = tmin(tôn vách trong khoang hàng chính)

Trang 6

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

C:Hệ số phụ thuộc liên kết mút nẹp( bảng 2A/11.2)

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

III.2) DÀN ĐÁY KHOANG HÀNG

16500

16200

x

x T

Sinh viên :

Trang 7

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Sơ đồ kết cấu:

Dàn đáy kết cấu hệ thống dọc:

Khoảng cách giữa các sống phụ, giữa sống phụ với sống chính đều bằng : 2250 (mm)

Khoảng cách giữa các dầm dọc đáy là: 750( mm)

Khoảng cách giữa các đà ngang đầy: các đà ngang đầy phải đặt cách nhau không quá

3.5 m

→ Đặt khoảng cách giữa các đà ngang đầy là : 2.8 m

III.2.1) Tôn đáy trên:

Theo điều 4.5.1.1 :

Chiều dày tôn đáy trên:t=max(t1, t2)

(mm)

(mm)Trong đó:

B:Chiều rộng thiết kế → B = 13.5 (m)

d0: chiều cao tiết diện sống chính (m) → d0= 1 (m)S: khoảng cách giữa các dầm dọc đáy (m) → S= 0,75 (m)h: khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn đáy trên đến boong thấp nhất đo

ở tâm tàu

h= 7,1 (m)C: lấy theo quy định sau:

b0, b1=f(B/lH) cho trong bảng 2A/4.4

lH: chiều dài khoang 22,4 (m)fB:tỷ số giữa mô đun chống uốn của tiết diện ngang thân tàu và mô đun chống uốn thực lấy với đáy tàu

fB= 1

nếu nếu

l: khoảng cách đà ngang đáy, khi đáy kết cấu ở hệ thống dọc

S

l

5,3

5 2

5.2

'

t

8,0

H

l B

2,18

,

H

l B

2 , 1

H l B

4,0

5,243,0

l f

S l

4 22

5 13

Hl B

Sinh viên :

Trang 8

TKMH: KẾT CẤU TÀU

l= 2,8 m

3,73 > 3.5 → C'= 4,00

10,49374756 (mm)Vậy chiều dày tôn đáy trên:

t= 12 (mm)Vùng dưới miệng khoang không có ván lát sàn, hoặc trong vùng buồng máy

chiều dày tôn đáy tăng 2.5 mm so với trị số trên

III.2.2)TÔN ĐÁY DƯỚI:

chiều dày tôn đáy

Chiều dày tối thiểu:

9,782637681 (mm)Chiều dày tôn đáy: khi kết cấu ở hệ thống dọc

Trong đó:

S: khoảng cách cơ cấu dọc đáy (m) S= 0,75 (m)

X: khoảng cách từ tấm khảo sát đến mũi tàu X= 9,57 (m)

Vậy chọn tôn đáy dưới : t=12( mm)

*Dải tôn hông đoạn giữa tàu:

Chiều dày tính theo :

28

S l

* 5 13 1000

3 3 5 2 1000

2

0

2 1

d

d B C t

.

0 ' 12

C C S d L h t

3.78 ,

*

* 5 15 24

C

B

L

X x

3.0

035.022.5

5 2 2 3

Trang 9

d1: Chiều cao tiết diện lỗ khoét (m) 0,50 (m)

1

B

y l

x d

d

SBd C

*035.08.6

*22.5

5 2

2 3

t

Sinh viên :

Trang 10

Vậy chiều dày tôn sống chính t= 12( mm)

*Sống phụ đáy:Khoảng cách giữa các sống phụ ở giữa tàu ≤ 4.6 (m)

Chiều dày thành của sống phụ, bán sống phụ:

8,86 (mm)

→ Chọn : t = 10( mm)

*Đà ngang đặc: khoảng cách các đà ngang đặc cách nhau ≤3.5 m

Chiều dày đà ngang được tính theo : t = max(t1, t2)

d0: chiều cao tiết diện đà ngang đặc tại tiết diện khảo sát (m)

d1: chiều cao tiết diện lỗ khoét tại tiết diện khảo sát (m)

C2: hệ số lấy theo bảng 2-A/4.2=f(B/lH)

5 13 3 103

31

H

l

B C

4 0 4

.

Hl B

' 2 1

B

y d d

d SB C t

24

B y B

2 0 2

C

d H t

Sinh viên :

Trang 11

TKMH: KẾT CẤU TÀU

t1: chiều dày tính theo yêu cầu trên 15,00 (mm)

S1 :K/c nẹp → S1 = 0.75 (m)

C2' : Hệ số cho ở bảng 2-A/4.3 =f(S1/d0) 12,00H: trị số xác định theo:

a) Với đà ngang có lỗ nhỏ không gia cường

b) Nếu đà ngang có lỗ khoét không gia cường bồi thường

Φ- đường kính lớn của lỗ khoétc) nếu đà ngang có lỗ khoét nhỏ và lỗ khoét không đượcgia cường thì H lấy bằng tích của 2 trường hợp(a) và (b)

d) ngoại trừ các trường hợp trên H=1.0 → Chọn:H = 1

4

0 1 5

00

Trang 12

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

12 24

Trang 13

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Do đáy kết cấu ở hệ thống dọc và k/c giữa các đà ngang đầy lớn hơn 1.75m nên

giữa chúng phải đặt mã ngang kéo từ sống chính tới cặp xà dọc gần nhất và hànchúng

Mã nối các đà ngang khung tại sống chính và sống hông chiều dày xác định theo và ≥tĐN

8,6890225 (mm) Chọn :t = 10 mm

Chiều dày mã hông:

tmh = t + 1.5 = 11,5 (mm)

Mã liên kết cặp đà ngang khung có chiều rộng ≥ 0,05B, chiều dày theo quy định trên

Mã trong hông ở hệ thống dọc phải được đặt trong mỗi mặt sườn kéo tới cặp xà

dọc gần nhất, chiều dày xác định như trên

III.3)DÀN MẠN KHOANG HÀNG:

III.3.1) TÔN BAO MẠN:

Chiều dày tôn:

9,78263768 (mm)Chiều dày tôn mạn:

13,80369078 (mm)Trong đó:

L' :Chiều dài tàu → L' = 95,70 (m)

h1: Chiều cao cột áp lấy theo:

b) =6.0 nếu L≤230 (m) →α= 6 (vì L = 95.7(m) < 230(m))

=10.5 nếu L≥400 (m)tiết diện ngang thân tàu

→ yB = 3,5 (m)

mạn đang xét

yB: khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến trục trung hoà của

y: khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến cạnh dưới của tấm tôn

Nẹp gia cường cho schính có chiều dày=c/d sống,chiều cao tiết diện không nhỏ hơn0.08d0

y

y

f 1 5 15

Trang 14

H0:Khoảng cách thẳng đứng từ mặt đáy trên ở mạn đến boong thấp nhất (m).

H: Khoảng cách thẳng đứng từ mút dưới của H0 đến boong mạn khô ở mạn (m)

L

X x

3 0

4 2

2

l

e l

Trang 15

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Trang 16

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

h

l l

l h h

2

e

L f

L

29

.

301000

30800

Trang 17

fB≥0.85 Vậy : W = max( 597,355733 ; và 333,63 )

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

III.3.5)Sống dọc mạn:

Chiều cao tiết diện :

d1=0.125l+1/41.chiều cao của lỗ khoét để sườn chui qua

W=C1Shl2= 952,01104 (cm3)

Chiều dày bản thành : t1 hoặc t2 lấy trị số nào lớn hơn:

Kích thước của sống dọc mạn trong khoang phải không nhỏ hơn trị số tính theo các

công thức sau đây:

k

s B

Sinh viên :

Trang 18

TKMH: KẾT CẤU TÀU

39,20 (mm)

6,10 (mm)Trong đó:

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

d

Shl C

k

t d t

18350

18100

x

x T

Sinh viên :

Trang 19

TKMH: KẾT CẤU TÀU

III.4)Kết cấu dàn boong khoang hàng:

III.4.1)Sơ đồ:

III.4.2)Chiều dày tôn boong:

Chiều dày tôn boong tính toán:

Tôn boong ngoài vùng miệng lỗ khoét - khi boong kết cấu ở hệ thống dọc

S: khoảng cách giữa các xà dọc boong (m)

h: Tải trọng quy định ở 8.2 boong tính cho xà boong đỉnh sườn( kN/m2)

h = 106,34093 (kN/m2)l: Nhịp xà dọc boong (m)

(xà dọc mạn) chui qua và gắn mã hoặc nẹp

Cơ cấu dọc boong bằng thép dẹt thì tỷ số chiều cao trên chiều dày d0/t ≤15

Trang 20

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Trang 21

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

III.4.3.3)Sống dọc boong:(kể cả thanh quây miệng hầm hàng)

- Nằm ngoài đường miệng lỗ khoét:

b: khoảng cách giữa các trung điểm của 2 nhịp kề nhau của xà được đỡ bởi sống hoặc s

S:Khoảng cách giữa các trung điểm của 2 nhịp kề nhau của sống boong đỡ bởi cộthoặc nẹp vách hoặc sống vách (m)

b: Khoảng cách trung bình giữa trung điểm của 2 nhịp kề nhau của xà boong mà cộthay sườn phải đỡ (m)

a k

Sinh viên :

Trang 22

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Chiều rộng miệng hầm hàng nên mở rộng để tăng khả năng bốc xếp hàng hoá nhưng

không vượt quá 0.7B

Chiều dài cũng cố gắng càng dài càng tốt; chỉ nên để lại phần diện tích bố trí thiết bị

trên boong hoặc bố trí miệng hầm hàng

32 1000

32 750

x

x T

32 1500

32 850

x

x T

Sinh viên :

Trang 23

Gia cường thành miệng hầm hàng:

Nẹp đứng gia cường cho miệng hầm:

Với thanh quây dọc khoảng cách này ≤3m, thanh quây ngang k/c này ≤1.5m

Mép trên thanh quây phải gia cường bằng cơ cấu thích hợp đảm bảo độ cứng mép

IV)Kết cấu vùng đặc biệt:

IV.1)Kết cấu khoang máy:

IV.1.1)Dàn đáy:

Miệng hầm hàng có chiều cao ≥760mm thì phải đặt nẹp nằm ở một vị trí thích hợp

(cách mép trên 250mm);chiều rộng nẹp không nhỏ hơn 180mm

Chiều cao thành miệng phải phù hợp với quy phạm mạn khô của từng loại tàu

(thông thường với vùng giữa tàu tối thiểu ≥600 mm)

233 0

k l

w F

Trang 24

TKMH: KẾT CẤU TÀU

IV.1.1.1)Chiều dày tôn đáy ngoài:

Chiều dày tôn đáy:

Trong đó:

X: khoảng cách từ tấm khảo sát đến mũi tàu X= 9,57 (m)

Vậy chọn tôn đáy dưới: t = 10 (mm)

IV.1.1.2)Chiều dày tôn đáy trên:

Theo điều 4.5.1.1 :

Chiều dày tôn đáy trên:t=max(t1, t2)

Trong đó:

Chiều dày tôn đáy dưới phải được tính toán cho 2 trường hợp:đó là chiều dày tối thiểu

và chiều dày theo tải trọng

h: khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn đáy trên đến boong thấp nhất đo ở tâm tàu

3.78 ,

*

* 5 15 24

C

B

L

X x

3.0

 ' 2.5

2 C S h t

8,0

H

l B

2,18

,

H

l B

2 , 1

H l B

86 13

5 13

l B

Sinh viên :

Trang 25

nếu nếu

l: khoảng cách đà ngang đáy

12,83246753 (mm)

7,9 (mm)Trong đó:

Vùng dưới miệng khoang không có ván lát sàn, hoặc trong vùng buồng máy chiều

dày tôn đáy tăng 2.5 (mm) so với trị số trên

fB:tỷ số giữa mô đun chống uốn của tiết diện ngang thân tàu và mô đun chống

uốn thực lấy với đáy tàu

S

l

5,3

4,0

5,243,0

l f

S l

86 13

bm

l

63.0

52.2

S l

* 5 13 1000

3 3 5 2 1000

2

0

2 1

d

d B C t

B

y l

x d

d

SBd C

8.13

Sinh viên :

Trang 26

TKMH: KẾT CẤU TÀU

d1: Chiều cao tiết diện lỗ khoét (m) 0,60 (m)

Nẹp có chiều dày bằng chiều dày sống chính, chiều cao ≥0.08d0

IV.1.1.4)Sống phụ đáy:Khoảng cách giữa các sống phụ ở giữa tàu ≤ 4.6 (m)

Chiều dày thành của sống phụ, bán sống phụ

8,86 (mm)Chọn t= 10 (mm)

IV.1.1.5)Đà ngang đặc: khoảng cách các đà ngang đặc cách nhau ≤3.5 m

Chiều dày đà ngang được tính theo: t=max(t1, t2)

11,18 (mm)Trong đó:

B': khoảng cách giữa đỉnh mã hông đo ở giữa tàu (m)

Gia cường sống chính:Các mã ngang liên kết sông với xà dọc gần nhất cách nhau

≤1.75m Nếu >1.25m thì phải đặt thêm nẹp

5 13 3 90

4 0 97 0 4

.

bm

l B

' 2 1

B

y d d

d SB C

t

Sinh viên :

Trang 27

d0: chiều cao tiết diện đà ngang đặc tại tiết diện khảo sát (m)

d1: chiều cao tiết diện lỗ khoét tại tiết diện khảo sát (m)

C2: hệ số lấy theo bảng 2-A/4.2=f(B/lbm)

7,92 (mm)Trong đó:

t1: chiều dày tính theo yêu cầu trên 12,00 (mm)

C2':Hệ số cho ở bảng 2-A/4.3 =f(S1/d0) 38,00H: trị số xác định theo

a) Với đà ngang có lỗ nhỏ không gia cường

b) Nếu đà ngang có lỗ khoét không gia cường bồi thường

Φ- đường kính lớn của lỗ khoét

d) ngoại trừ các trường hợp trên H=1.0

a, K: trị số xác định theo bảng sau:

c) nếu đà ngang có lỗ khoét nhỏ và lỗ khoét không được gia cường thì H lấy bằngtích của 2 trường hợp(a) và (b)

Nẹp gia cường cho đà ngang phải đặt ở khoảng cách thích hợp khi đáy đôi kết cấu ở

hệ thống ngang, đặt tại mỗi vị trí của dầm dọc đáy nếu đáy được kết cấu ở hệ thống dọc

Chiều dày nẹp bằng chiều dày đà ngang tấm, chiều cao tiết diện ≥ 0.08d0

Thành bệ máy phải đặt trực tiếp lên tôn đáy hoặc nằm trên các sống phụ cơ bản kéo tới

vách và liên kết chắc chắn với chúng

+ Chiều cao và chiều rộng bệ máy xác định theo các thông số của máy và vị trí tâm

trục trên tuyến hình

24

B y B

2 0 2

C

d H t

0 1 0

4

Trang 28

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Q: Trọng lượng của máy ở trạng thái làm việc(T)

chọn chiều dày bản thành bệ máy: 10 (mm)

IV.1.2)Dàn mạn:

IV.1.2.1) Sơ đồ kết cấu:

IV.1.2.2) Bố trí và tính kết cấu:

Chiều dày tôn mạn:

Chiều dày tôn:

9,7826377 (mm)Chiều dày tôn mạn:

14,79081401 (mm)Trong đó:

h1: Chiều cao cột áp lấy theo:

C2: Hệ số được cho như sau:

α:Lấy theo trị số lớn hơn trong 2 trị số sau:

y: khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến cạnh dưới của tấm tôn mạn đang xét (m)

fB: Tỷ số môđun chống uốn của tiết diện ngang thân tàu tính theo lý thuyết chia cho môđun chốnguốn thực của tiết diện thân tàu tính với đáy

với X khoảng cách từ tấm khảo sát đến mũi tàu, hoặc khoảng cách đến đuôi tàu

Dàn mạn phải được gia cường bằng sườn khoẻ, sống mạn Khoảng cách giữa các

sườn khoẻ ≤ 5 khoảng sườn, khoảng cách sống mạn ≤ 2.5 m

Dàn boong khi kết cấu ở hệ thống ngang cũng phải bố trí xà ngang khoẻ trong mặt

phẳng của mỗi sườn khoẻ mạn, chiều cao XNK ≥ 0.5 chiều cao SK

y

y

f 1 5 15

Trang 29

Trong đó:

0,006B/lbm= 0,974026

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

môđun chống uốn của tiết diện

α tra theo bảng2A/5.1=

Sinh viên :

Trang 30

h: k/c từ trung điểm S đến điểm ở d+0.038L cao hơn mặt tôn giữa đáy và

d

Shl C

k

t d t

Sinh viên :

Trang 31

IV.1.3.2) Cơ cấu:

chiều dày tôn boong:

chiều dày tôn boong tính toán:

11,38 (mm)Trong đó:

S: khoảng cách giữa các xà ngang boong(m)

IV.1.3.3) Tính toán cơ cấu:

Xà ngang boong: nó phải được đặt trong mỗi mặt sườn

.

C

30 500

30 500

x

x T

Sinh viên :

Trang 32

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

b: khoảng cách giữa các trung điểm của 2 nhịp kề nhau của xà được đỡ bởi sống hoặc sườn (m)

S:Khoảng cách giữa các trung điểm của 2 nhịp kề nhau của sống boong đỡ bởi cộthoặc nẹp vách hoặc sống vách (m)

b: Khoảng cách trung bình giữa trung điểm của 2 nhịp kề nhau của xà boong mà cộthay sườn phải đỡ (m)

a k

Sinh viên :

Trang 33

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Vách được kết cấu theo sơ đồ nẹp nằm, sống đứng

Khoảng cách từ đường vuông góc mũi đến vách chống va không gần hơn 0,05L;

không xa quá 0,08L

10 500

10 100

x

x T

15 500

15 100

x

x T

Sinh viên :

Trang 34

TKMH: KẾT CẤU TÀU

a) Chiều dày tôn vách

(mm)Trong đó:

S: khoảng cách nẹp gia cường cho vách (m)

*Tấm 3:

Chọn chiều rộng tấm tôn là b3= 2,00 (m)

h3=h1-b1-b2= 3,87 (m)

6,34 (mm)Chọn tấm 3 có kích thước là: b3× t3=2000 ×8 (mm)

*Tấm 4:

Chọn chiều rộng tấm tôn là b4= 2,00 (m)

h4=h1-b1-b2-b3= 1,87 (m)

5,17 (mm)Chọn tấm 4 có kích thước là: b4× t4=2000 ×6 (mm)

Vậy chiều dày các tấm tôn vách chọn là : 10 (mm)

C:Hệ số phụ thuộc liên kết mút nẹp( bảng 2A/11.2)

C= 0,8l:nhịp nẹp (m) l= 7,6 (m)S: khoảng cách nẹp gia cường cho vách (m)

h: áp suất tính toán tác dụng lên dàn vách, tính bằng khoảng cách từ mép dưới tấm

đến boong vách tại mặt phẳng dọc tâm (m)

Trang 35

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

C:Hệ số phụ thuộc liên kết mút nẹp( bảng 2A/11.2)

Trang 36

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

C:Hệ số phụ thuộc liên kết mút nẹp( bảng 2A/11.2)

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

IV.2.2)Dàn đáy:

Dàn đáy kết cấu ở hệ thống ngang :

h: khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l, nếu là nẹp đứng đến đỉnh của boong vách đo tại tâm tàu (m)

Trong khoang mũi sống chính và đà ngang đáy phải có tiết diện đủ cao, thường sống

chính đáy gián đoạn tại đà ngang để thuận tiện cho thi công Chiều cao sống không

thấp hơn đáy đôi khoang hàng cạnh, và thường được dâng cao phù hợp với kết cấu

và tuyến hình vùng đó Kích thước sông chính và sống phụ không nhỏ hơn kích thước

đà ngang

10 350

10 100

x

x T

16300

16150

x

x T

Sinh viên :

Trang 37

TKMH: KẾT CẤU TÀU

Đà ngang đáy:

Đà ngang được bố trí tại mỗi mặt sườn, sống phụ đặt cách nhau không quá 2.5m

Chiều cao sống chính, phụ, đà ngang phải bằng nhau

Chiều dày sống chính, phụ, đà ngang xác định theo:

9,86958261 (mm)Chọn t= 10 (mm)

Khi kết cấu ở hệ thống ngang, phải bố trí sống dọc mạn tựa trên nó là hàng thanh

chống theo chiều cao đặt so le cách nhau ≤ 2m, hàng dưới cùng cách mép trên đà

ngang ≤ 1,8m; theo chiều ngang cách 2 khoảng sườn đặt 1 thanh Có thể thay thế

sống mạn và hàng thanh chống bằng sàn có khoét lỗ giảm trọng lượng

5.211

k

t d

7 42

0 0

2

t d d

d

Shl t

Sinh viên :

Trang 38

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

B)Đặc điểm kết cấu vùng gia cường sau vách mũi:

1)Dàn đáy:

Tôn bao đáy vùng mũi : được tính theo quy định sau

d0: Chiều cao tiết diện sống mạn đã trừ lỗ khoét, khi tính t2 là khoảng cách nẹp nằm (m)

Trong khu vực gia cường, khi đáy kết cấu ở hệ thống ngang đà ngang đáy được

đặt ở mỗi khoảng sườn, sống phụ đặt cách nhau không quá 2,3 m, giũa các sống phụ

phải đặt sống phụ bổ sung

h: khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của S đến điểm 0,12L cao hơn tôn giữa đáy và h≥0,06L(m)

181000

18350

x

x T

Sinh viên :

Trang 39

TKMH: KẾT CẤU TÀU

2) Dàn mạn sau vách mũi:

Mômen chống uốn của sườn tăng 20% so với vị trí khoang hàng tương ứng

C)Đặc điểm kết cấu vùng gia cường đuôi tàu:

1)Dàn đáy:

Tôn bao kề sống đuôi:

Các vị trí khác thoả mãn như khoang hàng

Cơ cấu dàn đáy khoang đuôi:

kích thước đà ngang và sống đáy phải thoả mãn như yêu cầu đối với khoang mũi

Đà ngang, sống đáy có mép gắn theo quy định chung

Khi tàu có sàn trong khoang đuôi, đà ngang phải đưa đến sàn gần nhất trên ống bao trục.2) Dàn mạn :

Khoảng sườn không lớn hơn khoảng sườn trong khoang hàng, khoang máy và ≤610mm3)Dàn boong:

chiều dày tôn boong:

chiều dày tôn boong tính toán:

Tôn boong ngoài vùng miệng lỗ khoét - khi boong kết cấu ở hệ thống dọc

3) Tính toán cơ cấu:

Xà ngang boong: nó phải được đặt trong mỗi mặt sườn

Được gia cường bằng việc kéo dài sống mạn từ khoang mũi sang ít nhất tới đoạn

0,15L kể từ đường vuông góc mũi, khoảng cách giũă các sống cách nhau không quá

2 m; sống gián đoạn tại sườn, đồng thời nó có chiều cao bằng chiều cao sườn

Khi đưa đà ngang dâng cao hơn ống bao trục chân vịt thì mép trên đà ngang phải

cao hơn ống bao trục 1 đoạn ≥0,8m Khi dâng cao đà ngang và sống đáy phải gia

cường bằng nẹp có khaỏng cách ≤0,6m Trong trường hợp ngược lại phải bố trí thanh giằng ngang nối 2 đầu sườn , nếu nhịp thanh giằng >1,5m thì giữa nhịp của nó phải

Trang 40

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Ngày đăng: 21/10/2014, 07:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kết cấu: - Thiết kế môn học kết cấu tàu  thiết kế tàu chở hàng khô vùng biển hoạt động không hạn chế
Sơ đồ k ết cấu: (Trang 7)
IV.1.2.1) Sơ đồ kết cấu: - Thiết kế môn học kết cấu tàu  thiết kế tàu chở hàng khô vùng biển hoạt động không hạn chế
1.2.1 Sơ đồ kết cấu: (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w