LỜI MỞ ĐẦU : Trong thời đại ngày nay,khoa học công nghệ phát triển vì thế phương tiệngiao thông cũng hiện đại để áp ứng nhu cầu đi lại của hàng khách,Vì thế hãnghàng không Indochina A
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU :
Trong thời đại ngày nay,khoa học công nghệ phát triển vì thế phương tiệngiao thông cũng hiện đại để áp ứng nhu cầu đi lại của hàng khách,Vì thế hãnghàng không Indochina Airlines ra đời với những hệ thống quản lý chuyến baychuyên nghiệp,đội ngũ máy bay tối tân………để hiểu được mô hình củaIndochina Airlines như thế nào chúng tôi đã tiến hành kháo sát và nghiên cứu vềchúng Tuy còn nhiều điều chưa thật sự nắm thật rõ nhưng qua đó chúng tôi cũngthấy và hình dung một cách thiết thực đến những khó khăn, đòi hỏi, và ứng dụngrất thực tế rất quan trọng của việc thiết kế hệ thống thông tin trong cuộc sống.Vàchúng tôi nghĩ đó là mối quan tâm chung của chúng ta Và hy vọng nó sẽ có íchcho những người xem
Chúng em chân thành cảm ơn thầy đã nhiệt tình giúp đỡ và cho chúng
em nhiều kiến thức quý giá về lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
để chúng em có thể hoàn thành đồ án một cách tốt nhất.Tuy nhiên, đồ án của chúng em chắc chắn còn nhiều sai sót mong thầy thông cảm và góp ý thêm cho chúng em
Thành Viên:
Nhóm Trưởng:Võ Thị Thùy 0511036
Nguyễn Thị Hồng Vân 0511289Lâm Quốc Trường 0411297
Trang 2MỤC LỤC :
LỜI NÓI ĐẦU 1
MỤC LỤC 2
I KHÀO SÁT HỆ THỐNG&PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG .3 1 Khảo sát hệ thống và sơ đồ tổ chức 3
2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5
II PHÂN TÍCH YÊU CẦU 11
1.Yêu cầu chức năng 11
2 Yêu cần phi chức năng 11
III PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 12
1 Mô hinh thực thể ERD 12
a Xác định các thực thể 11
b Mô hình ERD 16
2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ 17
3 Mô ta chi tiết cho các quan hệ 17
4 Mô tả bảng tổng kết 30
a Tổng kết quan hệ 30
b Tổng kết thuộc tính 30
IV THIẾT KẾ GIAO DIỆN 33
1 Các menu chính của giao diện 33
2 Mô tả Form 36
V THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ 51
1 Diễn giảithuật toán 51
2 Giải thuật 52
VI ĐÁNH GIÁ ƯU KHUYẾT 56
Trang 3I:KHẢO SÁT HỆ THỐNG VÀ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
Mục tiêu :Phân tích thiết kế hệ thống quản lý chuyến bay của hãng hàng không
Indochina Airlines về chuyến bay (thêm ,hủy…), tuyến bay,về quá trình mua vé,hủy vé, về cách quản lý thông tin hàng khách………
1.Khảo sát hệ thống:
a.
Thông tin về Indochina Airlines
Công ty Cổ phần Hàng không Đông Dương – Indochina Airlines JSC tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng không AirSpeedUp- tự hào là một trong những hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được cấp giấy phép Kinh doanh vận chuyển hàng không số 01/2008/GPKDVCHK vào tháng 5 năm 2008 sửa đổi lần thứ nhất ngày 17/10 năm 2008
Indochina Airlines có cơ sở khai thác chính đặt tại sân bay quốc tếTân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh – sân bay lớn nhất Việt Nam hiện nay
Indochina Airlines hoạt động theo mô hình hàng không thế hệ mới với mục tiêu cung cấp dịch vụ thỏa mãn khách hàng dựa trên cơ sở đội bay hiện đại, phương thức bán và phân phối đơn giản tiện lợi và nhanh chóng, thực hiện các chuyến bay đúng giờ và an toàn
Với thành phần Cổ đông là các doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong lĩnh vực Hàng không, Tài chính, Ngân hàng và Tư vấn Luật Quốc tế, Indochina Airlines cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ hàng không an toàn với tiêu chuẩn dịch vụ cao cấp nhất
Đội bay của Indochina Airlines
Trang 4- Tại TPHCM: tầng 09, CT plaza, số 60A, Trường Sơn, quận Tân Bình, TPHCM
- Tại Hà Nội: 63, Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
- Tại Đà Nẵng: 61, Nguyễn Văn Linh, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Bộ phận góp nhận ý kiến khiếu nại :
C Sơ đồ các bộ phận quản lý chuyến bay :
GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC TRỢ LÝ ĐIỀU HÀNH
GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC TRỢ LÝ ĐIỀU HÀNH
Giám đốc hợp tác tổ chức tài chính doanh nghiệp
Giám đốc hợp tác tổ chức chuyến bay
Giám đốc hợp tác tổ chức tài chính doanh nghiệp
và bảo trì
Văn phòng quản lý các chuyến bay ngắn
Văn phòng quản lý các chuyến bay ngắn
Bộ phận bảo dưỡng máy bay
Bộ phận bảo dưỡng máy bay
Bộ phận điện
tử chuyên dùng cho hàng không
Bộ phận điện
tử chuyên dùng cho hàng không
Thiết bị cấu trúc máy bay
Thiết bị cấu trúc máy bay Bộ phận thiết bị đo đạc
Bộ phận thiết
bị đo đạc
Trang 5d Sơ đồ tổ chức chuyến bay :
Ngày Khởi hành : Ngày đến :
Thời gian bắt đầu : Thời gian kết thúc :
Số lượng ghế thượng gia : Số lượng ghế thượng gia :
Các ký hiệu
D1: Thông tin về chuyến bay
Trang 6Loại vé : Giá tiền :
Số thứ tự ghế : Loại giá cước :
Trang 7Điện thọai : Loại vé : Gía tiền :
Ngày đặt :
d) Tra cứu chuyến bay :
TRA CỨU CHUYẾN BAY
chuyến
bay
Thời gian
Số giờ Sân
đến
Sân đi Số ghế
thượng gia
Số ghế phổ thông
Tổng số hàng khách
1
2
Các ký hiệu
D1: Tiêu chuẩn tra cứu chuyến bay (ít nhất một trong các thông tin sau:
mã chuyến bay, thành phố đi,thành phố đến, ngày - giờ bay, ngày - giờ đến)
D2 : Không có
Trang 8 D3 : Danh sách các chuyến bay cùng các thông tin liên quan thỏa tiêu chuẩn tìm kiếm (mã chuyến bay, thành phố đi, thành phố đến, ngày - giờ bay, thời gian bay).
D4 : Không có
D5 : D3
D6 : D3.
e) Lập báo cáo :
LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ
STT Chuyến bay Số vé Tỷ lệ Doanh thu
Các ký hiệu
D1 : Tháng, năm
D2 : Không có
D3 : Danh sách các chuyến bay cùng với số lượng vé bán được, tỷ
lệ và doanh thu tương ứng của từng chuyến bay
D4 : D1 + tổng doanh thu của tháng
D5 : D3 + D4
D6 : D5
Trang 9PHIỂU XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH CHUYẾN BAY:
INDOCHINA AIRLINES
CÔNG TY CPHK ĐÔNG DƯƠNG
www.indochinaarichine.vn Mã số thuế:030-5274-100
XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH
XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH:
Mã đặt chỗ: LC85PX Người đặt chỗ:CAHUONG Ngày đặt chỗ: 13/03/2009 Tình trạng: Confirmed
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Họ và tên:BUI THI MEN Email:btmen@yahoo.com Địa chỉ:286/1 lý thái tổ,p3.Q10
Điện thoại:0909688768
THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
MS.BUI THI MEN Người lớn
THÔNG TIN CHUYếN BAY
Ngày chuyến bay Nơi đi Nơi đến Loại giá cước15/03/2009 VP880 TPHCM(06:55) HN(08:55) Flyco
CHI TIẾT GIÁ
Trang 10Lệ phí sân bay 30,000.00
CHI TIẾT THANH TÓAN
Tiền mặt :1,180,000.00 Ngày thanh tóan:13/03/2009
2.2:Hiện trạng tin học
Qua nhiều phương thức hoạt động của hệ thống quản lý chuyến bay,ta thấy công việc qua nhiều giai đoạn ,khối lượng công việc khá lớn,đặt biệt là phiếu đặt chỗ ,hủy vé,quản lý các chuyến bay………… nên dữ liệu luôn biến đổi và đòi hỏi phải đáp ứng nhu cầu một cách nhanh chóng cho hành khách
Để quản lý tốt các biểu mẫu ,vé , hồ sơ hàng khách…….công việc lặp lại khá nhiều tốn nhiều thời gian nên khó trách khỏi sơ sót,sai trong công việcquản lý chuyến bay.Do vậy việc đư máy tính vào quản lý chuyến bay là nhu cầu cấp thiết , nó có thể xử lý một cách nhanh chóng ,chính xác.Tuy nhiên ,nếu chỉ sửdụng các máy tính đơn thì sẽ dẫn đến khuyết điểm dữ liệu không được nhất
quán ,vì thế cần đưa mạng máy tính vào để khắc phục các yếu điểm nói trên
II:PHÂN TÍCH YÊU CẦU
1.Yêu cầu chức năng:
a) Quản lý chuyến bay,tuyến bay
b) Quản lý đơn vị bay,quản ký phi công
c) Quản lý thông tin hàng khách
d) Tìm kiếm thông tin về các tuyến bay theo thành phố khởi hành,thànhphố đến,quốc gia khởi hành,quốc gia đến
e) Tìm kiếm thông tin về các chuyến bay theo thành phố khởi
hành,thành phố đến,quốc gia khởi hành,quốc gia đến,phi công láif) Tìm kiếm thông tin hàng khách theo tuyến bay
Trang 11g) Thống kê chuyến bay theo tuyến bay
h) Thống kê hàng khách theo tuyến bay,chuyến bay
2 Yêu cầu phi chức năng
Chương trình có giao diện thân thiệt,dễ sử dụngPhần hướng dẫn trực quan sinh động
Hệ thống có chức năng bảo mật và phân quyền
3 Yêu cầu về bảo mật
Phân quyền sử dụng các chức năng rõ ràngMỗi ngừơi dùng sẽ login vào hệ thống với các quyền hạn khác nhau
4 Yêu cầu khối lượng dữ liệu có thể:
Thời gian xữ lý kế xuất báo cáo truy xuất dữ liệu của hệ thống và chấpnhận được
5 Yêu cầu về mô hình:
Thiết kế giao diện
Từ điển dữ liệuCài đặt hệ thống giao diện và 3 chức năng xữ lý tương tác CSDL
Trang 12 Giới tính ( GIOI_TINH ): xác định phi công đó là nam hay nữ
Quốc tich ( QUOC_TICH ): xác định phi công đó thuộc người quốc gia nào
Cấp bậc ( CAP_BAC ) : cấp bậc tùy thuộc vào thời gian công tác của phi công
Lương ( LUONG )
2/Thực thể 2 : HANG_KHACH
Các thuộc tính:
Mã hàng khách ( MA_HK ): mỗi hành khách có một mã số
để xem thuộc chuyến bay nào
Họ tên hành khách ( HO_TENHK ) : nêu rõ họ tên hàng khách đó là ai
Ngày sinh ( NS_HK ) : ngày tháng năm sinh
Giới tính ( GIOI_TINH ) : nam hay nữ
Dạng hàng khách ( LOAI ): thuộc người lớn hay trẻ em
Chứng minh nhân dân ( CMND ) : xãc định rõ hành khách khi làm thủ tục mua vé
Địa chỉ liên lạc ( DIA_CHI ) : địa chỉ của hành khách sống
để tiện khi liên lạc
Điện thoại (DIEN_THOAI ) : địện thoại di động hay điện thoại cố định
Email (EMAIL) : để cung cấp thông tin cho hành khách khi
Ngày khởi hành (NGAY_KH ) :
Ngày đến ( NGAY_DEN ) :
Trang 13 Thời gian kết thúc ( TG_KT) :
Thời gian bắt đầu ( TG_BD ) :
Số lượng hành khách ( SL_HK ):trong một chuyến bay tổnglượng hàng khách đi là bao nhiêu
Số lượng ghế thượng gia ( SL_ GTG) :
Số lượng ghế phổ thông ( SL_ GPT) :
4/Thực thể 4 : TUYEN_BAY
Các thuộc tính:
Mã tuyến bay ( MA_TB ) : để phân biệt các tuyến bay khác
Tên tuyến bay ( TEN_TB ) : tên của tuyến bay đó thực hiện
Mã quốc gia ( MA_QG ) :
Tên quốc gia ( TEN_QG ) :
8/Thực thể 8 : SAN_BAY
Các thuộc tính :
Trang 14 Mã sân bay ( MA_SB ) : mỗi sân bay điều có một mã riêng cho việc thực hiện chuyến bay đó
Tên sân bay ( TEN_SB ) : xác định sân bay đó thuộc thành phố nào
9/Thực thể 9 : VE
Các thuộc tính :
Mã vé ( MA_VE ) : mỗi hàng khách điều có một mã vé riêng
Loại vé ( LOAI_VE ) : có 2 loại:khứ hồi-một chiều
Giá tiền (GIA_TIEN ) : mỗi loại vé có giá tiền khác nhau
Số thứ tự ghế ( STT_GHE ) : mỗi hàng khách có một vị trí ghế ngồi khác nhau
Loại giá cước ( LOAI _GIA_CUOC ) : có 3 loại giá cước: FLYLUX ( sang trọng thể hiện đẳng cấp ) , FLYECO ( tiết kiệm chi phí ) , FLYWIS ( giá cước khôn ngoan )
10/Thực thể 10 : HANH_LY
Các thuộc tính :
Mã hành lý ( MA_HL ) : mỗi hàng khách có một mà hành lýriêng
Loại hành lý ( LOAI ) : lương thực hay đồ dùng………
Kích cỡ hành lý ( KICH_CỠ ) : chiều dài của hành lý
Trọng lượng hành lý ( TRONG_LUONG ) : xác định trọng lượng của hành lý ,mỗi hàng khách chỉ đem 20kg hành lý nếu >20kg thì tính cước phí
11/Thực thể 11 : MAY_BAY
Các thuộc tính :
Mã máy bay ( MA_MB ) :
Loại máy bay ( LOAI_MB ) :
Trang 15 Ngày sinh (NGAY_SINH )
Chứng minh nhân dân ( CMND ): dùng để quản lý tiếp viên
Giới tính ( GIOI_TINH )
Địa chỉ ( DIA_CHI ) :
Điện thoại ( ĐIEN_THOAI )
Cấp bậc ( CAP_BAC ) : cấp bậc tùy thuộc vào thời gian công tác của tiếp viên
Lương ( LUONG ) :
b Mô hình ERD :
Trang 162 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :
PHI_CONG ( MA_PC , HO_TENPC , NS_PC , CMND , DIA_CHI ,
DIEN_THOAI , GIOI_TINH , QUOC_TICH , CAP_BAC , LUONG ,
MA_MB , MA_DV )
HANG_KHACH ( MA_HK , HO_TENHK , NS_HK , GIOI_TINH ,
DANG , CMND , DIA_CHI , DIEN_THOAI , EMAIL ,
QUOC_TICH , MA_VE , MA_CB )
Trang 17 CHUYEN_BAY ( MA_CB , NGAY_KH , NGAY_DEN ,TG_BD,TG_KT,
SL_HK , SL_GTG , SL_GPT , MA_PC , MA_TB )
TUYEN_BAY ( MA_TB , TEN_TB , MA_TP )
DON_VI ( MA_DV , TEN_DV , SL_PC )
THANH_PHO ( MA_TP , TEN_TP , MA_QG)
QUOC_GIA ( MA_QG , TEN_QG )
SAN_BAY ( MA_SB , TEN_SB , MA_TP )
VE ( MA_VE , LOAI_VE ,GIA_TIEN, STT_GHE , LOAI_GIA_CUOC )
HANH_LY ( MA_HL , LOAI , KICH_CO , KICH_CO ,
TRONG_LUONG , MA_HK )
MAY_BAY ( MA_MB , LOAI_MB , NHA_SX ,TS_TOA , TS_GHE ,
TRONG_LUONG)
TIEP_VIEN (MA_TV , HO_TEN_TV , NS_TV , CMND , GIOI_TINH ,
DIA_CHI , DIEN_THOAI , CAP_BAC , LUONG , MA_CB )
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ :
3.1 Quan hệ phi công :
PHI_CONG ( MA_PC , HO_TENPC , NS_PC , CMND , DIA_CHI ,
DIEN_THOAI , GIOI_TINH , QUOC_TICH , CAP_BAC , LUONG ,
MA_MB , MA_DV )
Tên quan hệ : PHI_CONGNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
Trang 18sinh phi công
minhnhândân
Kích thước tối thiểu : 2000*170 = 340000(byte)=340 (KB)
Kích thước tối đa : 5000*170 = 850000(byte)
3.2 Quan hệ hành khách :
HANG_KHACH ( MA_HK , HO_TENHK , NS_HK , GIOI_TINH ,
DANG , CMND , DIA_CHI , DIEN_THOAI , EMAIL ,
QUOC_TICH , MA_VE , MA_CB )
Tên quan hệ : HANG_KHACH
Trang 19Ngày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
sinh phi công
hànhkhách
minhnhân d
Kích thước tối thiểu : 2000*160 = 320000 (byte)
Kích thước tối đa : 5000*160 = 800000 (byte)
3.3 Quan hệ chuyến bay :
Trang 20 CHUYEN_BAY ( MA_CB , NGAY_KH ,NGAY_DEN ,TG_BD,TG_KT ,
SL_HK , SL_GTG , SL_GPT , MA_PC , MA_TB )
Tên quan hệ : CHUYEN_BAY
Ngày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
chuyếnbay
2 NGAY_KH Ngày
bắt đầuđi
gian kếtthúc
lượngBhàngkhách
lươngghếthươnggia
lượngghế phổthông
Trang 21tuyếnbay
Kích thước tối thiểu : 200 *190 =38000 (byte)
Kích thước tối đa : 1000*190 =190000 (byte)
3.4 Quan hệ tuyến bay :
TUYEN_BAY ( MA_TB , TEN_TB , MA_TP )
Tên quan hệ : TUYEN_BAYNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
tuyếnbay
tuyếnbay
thành phố
Kích thước tối thiểu :5000*60=30000 (byte)
Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte)
3.5 Quan hệ đơn vị :
DON_VI ( MA_DV , TEN_DV , SL_PC )
Trang 22Tên quan hệ :DON_VINgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
Kích thước tối thiểu :5000*60=300000 (byte)
Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte )
3.6 Quan hệ thành phố :
THANH_PHO ( MA_TP , TEN_TP , MA_QG)
Tên quan hệ : THANH_PHONgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
tuyếnbay
tuyếnbay
quốc gia
Trang 23TỔNG: 60
- Khối lượng :
Số dòng tối thiểu :1000
Số dòng tối đa : 8000
Kích thước tối thiểu :100*60=60000 (byte)
Kích thước tối đa : 800*60=480000 (byte)
3.7 Quan hệ quốc gia :
QUOC_GIA ( MA_QG , TEN_QG )
Tên quan hệ : QUOC_GIANgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
quốcgia
quốcgia
Kích thước tối thiểu : 1000*40=40000 (byte)
Kích thước tối đa : 8000*40=320000 (byte)
Trang 243.8 Quan hệ sân bay :
SAN_BAY ( MA_SB , TEN_SB , MA_TP )
Tên quan hệ : SAN_BAYNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
Kích thước tối thiểu :200*60=120000 (byte)
Kích thước tối đa : 800*60=480000(byte)
3.9 Quan hệ vé :
VE ( MA_VE , LOAI_VE , GIA_TIEN, STT_GHE , LOAI_GIA_CUOC )
Tên quan hệ : VENgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểudữliệu
Sốbyte
MGT Loại
dữliệu
Ràngbuộc
Trang 25giá cước
TỔNG : 60
- Khối lượng :
Số dòng tối thiểu :5000
Số dòng tối đa : 10000
Kích thước tối thiểu :5000*60=300000 (byte)
Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte)
- Đối với các kiểu dữ liệu :
giải
Kiểudữliệu
Sốbyte
MGT Loại
dữliệu
Ràngbuộc
Trang 26 Kích thước tối đa : 10000*70=700000 (byte )
3.11 Quan hệ máy bay :
MAY_BAY ( MA_MB , LOAI_MB , NHA_SX , TS_TOA,
TS_GHE , , TRONG_LUONG)
Tên quan hệ : MAY_BAYNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểudữliệu
Sốbyte
MGT Loại
dữliệu
Ràngbuộc
máybay
máybay
sản xuất
Kích thước tối thiểu :200*110=22000 (byte)
Kích thước tối đa : 1000*110=110000 (byte )
3.12 Quan hệ tiếp viên :
TIEP_VIEN (MA_TV , HO_TEN_TV , NS_TV , CMND , GIOI_TINH ,
DIA_CHI , DIEN_THOAI , CAP_BAC , LUONG , MA_CB )
Trang 27Tên quan hệ : PHI_CONGNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn
giải
Kiểu
dữ liệu
Sốbyte
MGT Loại
dữ liệu
Ràngbuộc
sinh phi công
minhnhândân
Kích thước tối thiểu :2000*140=28000 (byte)
Kích thước tối đa : 5000*140=700000 (byte)