1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

phân tích thiết kế hệ thống thông tin quản lý chuyến bay

54 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU : Trong thời đại ngày nay,khoa học công nghệ phát triển vì thế phương tiệngiao thông cũng hiện đại để áp ứng nhu cầu đi lại của hàng khách,Vì thế hãnghàng không Indochina A

Trang 1

LỜI MỞ ĐẦU :



Trong thời đại ngày nay,khoa học công nghệ phát triển vì thế phương tiệngiao thông cũng hiện đại để áp ứng nhu cầu đi lại của hàng khách,Vì thế hãnghàng không Indochina Airlines ra đời với những hệ thống quản lý chuyến baychuyên nghiệp,đội ngũ máy bay tối tân………để hiểu được mô hình củaIndochina Airlines như thế nào chúng tôi đã tiến hành kháo sát và nghiên cứu vềchúng Tuy còn nhiều điều chưa thật sự nắm thật rõ nhưng qua đó chúng tôi cũngthấy và hình dung một cách thiết thực đến những khó khăn, đòi hỏi, và ứng dụngrất thực tế rất quan trọng của việc thiết kế hệ thống thông tin trong cuộc sống.Vàchúng tôi nghĩ đó là mối quan tâm chung của chúng ta Và hy vọng nó sẽ có íchcho những người xem

Chúng em chân thành cảm ơn thầy đã nhiệt tình giúp đỡ và cho chúng

em nhiều kiến thức quý giá về lĩnh vực phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

để chúng em có thể hoàn thành đồ án một cách tốt nhất.Tuy nhiên, đồ án của chúng em chắc chắn còn nhiều sai sót mong thầy thông cảm và góp ý thêm cho chúng em

Thành Viên:

Nhóm Trưởng:Võ Thị Thùy 0511036

Nguyễn Thị Hồng Vân 0511289Lâm Quốc Trường 0411297

Trang 2

MỤC LỤC :

LỜI NÓI ĐẦU 1

MỤC LỤC 2

I KHÀO SÁT HỆ THỐNG&PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG HỆ THỐNG .3 1 Khảo sát hệ thống và sơ đồ tổ chức 3

2.Phân tích hiện trạng hệ thống 5

II PHÂN TÍCH YÊU CẦU 11

1.Yêu cầu chức năng 11

2 Yêu cần phi chức năng 11

III PHÂN TÍCH HỆ THỐNG 12

1 Mô hinh thực thể ERD 12

a Xác định các thực thể 11

b Mô hình ERD 16

2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ 17

3 Mô ta chi tiết cho các quan hệ 17

4 Mô tả bảng tổng kết 30

a Tổng kết quan hệ 30

b Tổng kết thuộc tính 30

IV THIẾT KẾ GIAO DIỆN 33

1 Các menu chính của giao diện 33

2 Mô tả Form 36

V THIẾT KẾ Ô XỬ LÝ 51

1 Diễn giảithuật toán 51

2 Giải thuật 52

VI ĐÁNH GIÁ ƯU KHUYẾT 56

Trang 3

I:KHẢO SÁT HỆ THỐNG VÀ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG

Mục tiêu :Phân tích thiết kế hệ thống quản lý chuyến bay của hãng hàng không

Indochina Airlines về chuyến bay (thêm ,hủy…), tuyến bay,về quá trình mua vé,hủy vé, về cách quản lý thông tin hàng khách………

1.Khảo sát hệ thống:

a.

Thông tin về Indochina Airlines

Công ty Cổ phần Hàng không Đông Dương – Indochina Airlines JSC tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng không AirSpeedUp- tự hào là một trong những hãng hàng không tư nhân đầu tiên của Việt Nam được cấp giấy phép Kinh doanh vận chuyển hàng không số 01/2008/GPKDVCHK vào tháng 5 năm 2008 sửa đổi lần thứ nhất ngày 17/10 năm 2008

Indochina Airlines có cơ sở khai thác chính đặt tại sân bay quốc tếTân Sơn Nhất, thành phố Hồ Chí Minh – sân bay lớn nhất Việt Nam hiện nay

Indochina Airlines hoạt động theo mô hình hàng không thế hệ mới với mục tiêu cung cấp dịch vụ thỏa mãn khách hàng dựa trên cơ sở đội bay hiện đại, phương thức bán và phân phối đơn giản tiện lợi và nhanh chóng, thực hiện các chuyến bay đúng giờ và an toàn

Với thành phần Cổ đông là các doanh nghiệp tư nhân hoạt động trong lĩnh vực Hàng không, Tài chính, Ngân hàng và Tư vấn Luật Quốc tế, Indochina Airlines cam kết mang đến cho khách hàng dịch vụ hàng không an toàn với tiêu chuẩn dịch vụ cao cấp nhất

Đội bay của Indochina Airlines

Trang 4

- Tại TPHCM: tầng 09, CT plaza, số 60A, Trường Sơn, quận Tân Bình, TPHCM

- Tại Hà Nội: 63, Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội

- Tại Đà Nẵng: 61, Nguyễn Văn Linh, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng

 Bộ phận góp nhận ý kiến khiếu nại :

C Sơ đồ các bộ phận quản lý chuyến bay :

GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC TRỢ LÝ ĐIỀU HÀNH

GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC TRỢ LÝ ĐIỀU HÀNH

Giám đốc hợp tác tổ chức tài chính doanh nghiệp

Giám đốc hợp tác tổ chức chuyến bay

Giám đốc hợp tác tổ chức tài chính doanh nghiệp

và bảo trì

Văn phòng quản lý các chuyến bay ngắn

Văn phòng quản lý các chuyến bay ngắn

Bộ phận bảo dưỡng máy bay

Bộ phận bảo dưỡng máy bay

Bộ phận điện

tử chuyên dùng cho hàng không

Bộ phận điện

tử chuyên dùng cho hàng không

Thiết bị cấu trúc máy bay

Thiết bị cấu trúc máy bay Bộ phận thiết bị đo đạc

Bộ phận thiết

bị đo đạc

Trang 5

d Sơ đồ tổ chức chuyến bay :

Ngày Khởi hành : Ngày đến :

Thời gian bắt đầu : Thời gian kết thúc :

Số lượng ghế thượng gia : Số lượng ghế thượng gia :

Các ký hiệu

 D1: Thông tin về chuyến bay

Trang 6

Loại vé : Giá tiền :

Số thứ tự ghế : Loại giá cước :

Trang 7

Điện thọai : Loại vé : Gía tiền :

Ngày đặt :

d) Tra cứu chuyến bay :

TRA CỨU CHUYẾN BAY

chuyến

bay

Thời gian

Số giờ Sân

đến

Sân đi Số ghế

thượng gia

Số ghế phổ thông

Tổng số hàng khách

1

2

Các ký hiệu

 D1: Tiêu chuẩn tra cứu chuyến bay (ít nhất một trong các thông tin sau:

mã chuyến bay, thành phố đi,thành phố đến, ngày - giờ bay, ngày - giờ đến)

 D2 : Không có

Trang 8

 D3 : Danh sách các chuyến bay cùng các thông tin liên quan thỏa tiêu chuẩn tìm kiếm (mã chuyến bay, thành phố đi, thành phố đến, ngày - giờ bay, thời gian bay).

 D4 : Không có

 D5 : D3

 D6 : D3.

e) Lập báo cáo :

LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ

STT Chuyến bay Số vé Tỷ lệ Doanh thu

Các ký hiệu

 D1 : Tháng, năm

 D2 : Không có

 D3 : Danh sách các chuyến bay cùng với số lượng vé bán được, tỷ

lệ và doanh thu tương ứng của từng chuyến bay

 D4 : D1 + tổng doanh thu của tháng

 D5 : D3 + D4

 D6 : D5

Trang 9

PHIỂU XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH CHUYẾN BAY:

INDOCHINA AIRLINES

CÔNG TY CPHK ĐÔNG DƯƠNG

www.indochinaarichine.vn Mã số thuế:030-5274-100

XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH

XÁC NHẬN HÀNH TRÌNH:

Mã đặt chỗ: LC85PX Người đặt chỗ:CAHUONG Ngày đặt chỗ: 13/03/2009 Tình trạng: Confirmed

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và tên:BUI THI MEN Email:btmen@yahoo.com Địa chỉ:286/1 lý thái tổ,p3.Q10

Điện thoại:0909688768

THÔNG TIN KHÁCH HÀNG

MS.BUI THI MEN Người lớn

THÔNG TIN CHUYếN BAY

Ngày chuyến bay Nơi đi Nơi đến Loại giá cước15/03/2009 VP880 TPHCM(06:55) HN(08:55) Flyco

CHI TIẾT GIÁ

Trang 10

Lệ phí sân bay 30,000.00

CHI TIẾT THANH TÓAN

Tiền mặt :1,180,000.00 Ngày thanh tóan:13/03/2009

2.2:Hiện trạng tin học

Qua nhiều phương thức hoạt động của hệ thống quản lý chuyến bay,ta thấy công việc qua nhiều giai đoạn ,khối lượng công việc khá lớn,đặt biệt là phiếu đặt chỗ ,hủy vé,quản lý các chuyến bay………… nên dữ liệu luôn biến đổi và đòi hỏi phải đáp ứng nhu cầu một cách nhanh chóng cho hành khách

Để quản lý tốt các biểu mẫu ,vé , hồ sơ hàng khách…….công việc lặp lại khá nhiều tốn nhiều thời gian nên khó trách khỏi sơ sót,sai trong công việcquản lý chuyến bay.Do vậy việc đư máy tính vào quản lý chuyến bay là nhu cầu cấp thiết , nó có thể xử lý một cách nhanh chóng ,chính xác.Tuy nhiên ,nếu chỉ sửdụng các máy tính đơn thì sẽ dẫn đến khuyết điểm dữ liệu không được nhất

quán ,vì thế cần đưa mạng máy tính vào để khắc phục các yếu điểm nói trên

II:PHÂN TÍCH YÊU CẦU

1.Yêu cầu chức năng:

a) Quản lý chuyến bay,tuyến bay

b) Quản lý đơn vị bay,quản ký phi công

c) Quản lý thông tin hàng khách

d) Tìm kiếm thông tin về các tuyến bay theo thành phố khởi hành,thànhphố đến,quốc gia khởi hành,quốc gia đến

e) Tìm kiếm thông tin về các chuyến bay theo thành phố khởi

hành,thành phố đến,quốc gia khởi hành,quốc gia đến,phi công láif) Tìm kiếm thông tin hàng khách theo tuyến bay

Trang 11

g) Thống kê chuyến bay theo tuyến bay

h) Thống kê hàng khách theo tuyến bay,chuyến bay

2 Yêu cầu phi chức năng

Chương trình có giao diện thân thiệt,dễ sử dụngPhần hướng dẫn trực quan sinh động

Hệ thống có chức năng bảo mật và phân quyền

3 Yêu cầu về bảo mật

Phân quyền sử dụng các chức năng rõ ràngMỗi ngừơi dùng sẽ login vào hệ thống với các quyền hạn khác nhau

4 Yêu cầu khối lượng dữ liệu có thể:

Thời gian xữ lý kế xuất báo cáo truy xuất dữ liệu của hệ thống và chấpnhận được

5 Yêu cầu về mô hình:

Thiết kế giao diện

Từ điển dữ liệuCài đặt hệ thống giao diện và 3 chức năng xữ lý tương tác CSDL

Trang 12

 Giới tính ( GIOI_TINH ): xác định phi công đó là nam hay nữ

 Quốc tich ( QUOC_TICH ): xác định phi công đó thuộc người quốc gia nào

 Cấp bậc ( CAP_BAC ) : cấp bậc tùy thuộc vào thời gian công tác của phi công

 Lương ( LUONG )

2/Thực thể 2 : HANG_KHACH

Các thuộc tính:

 Mã hàng khách ( MA_HK ): mỗi hành khách có một mã số

để xem thuộc chuyến bay nào

 Họ tên hành khách ( HO_TENHK ) : nêu rõ họ tên hàng khách đó là ai

 Ngày sinh ( NS_HK ) : ngày tháng năm sinh

 Giới tính ( GIOI_TINH ) : nam hay nữ

 Dạng hàng khách ( LOAI ): thuộc người lớn hay trẻ em

 Chứng minh nhân dân ( CMND ) : xãc định rõ hành khách khi làm thủ tục mua vé

 Địa chỉ liên lạc ( DIA_CHI ) : địa chỉ của hành khách sống

để tiện khi liên lạc

 Điện thoại (DIEN_THOAI ) : địện thoại di động hay điện thoại cố định

 Email (EMAIL) : để cung cấp thông tin cho hành khách khi

 Ngày khởi hành (NGAY_KH ) :

 Ngày đến ( NGAY_DEN ) :

Trang 13

 Thời gian kết thúc ( TG_KT) :

 Thời gian bắt đầu ( TG_BD ) :

 Số lượng hành khách ( SL_HK ):trong một chuyến bay tổnglượng hàng khách đi là bao nhiêu

 Số lượng ghế thượng gia ( SL_ GTG) :

 Số lượng ghế phổ thông ( SL_ GPT) :

4/Thực thể 4 : TUYEN_BAY

Các thuộc tính:

 Mã tuyến bay ( MA_TB ) : để phân biệt các tuyến bay khác

 Tên tuyến bay ( TEN_TB ) : tên của tuyến bay đó thực hiện

 Mã quốc gia ( MA_QG ) :

 Tên quốc gia ( TEN_QG ) :

8/Thực thể 8 : SAN_BAY

Các thuộc tính :

Trang 14

 Mã sân bay ( MA_SB ) : mỗi sân bay điều có một mã riêng cho việc thực hiện chuyến bay đó

 Tên sân bay ( TEN_SB ) : xác định sân bay đó thuộc thành phố nào

9/Thực thể 9 : VE

Các thuộc tính :

 Mã vé ( MA_VE ) : mỗi hàng khách điều có một mã vé riêng

 Loại vé ( LOAI_VE ) : có 2 loại:khứ hồi-một chiều

 Giá tiền (GIA_TIEN ) : mỗi loại vé có giá tiền khác nhau

 Số thứ tự ghế ( STT_GHE ) : mỗi hàng khách có một vị trí ghế ngồi khác nhau

 Loại giá cước ( LOAI _GIA_CUOC ) : có 3 loại giá cước: FLYLUX ( sang trọng thể hiện đẳng cấp ) , FLYECO ( tiết kiệm chi phí ) , FLYWIS ( giá cước khôn ngoan )

10/Thực thể 10 : HANH_LY

Các thuộc tính :

 Mã hành lý ( MA_HL ) : mỗi hàng khách có một mà hành lýriêng

 Loại hành lý ( LOAI ) : lương thực hay đồ dùng………

 Kích cỡ hành lý ( KICH_CỠ ) : chiều dài của hành lý

 Trọng lượng hành lý ( TRONG_LUONG ) : xác định trọng lượng của hành lý ,mỗi hàng khách chỉ đem 20kg hành lý nếu >20kg thì tính cước phí

11/Thực thể 11 : MAY_BAY

Các thuộc tính :

 Mã máy bay ( MA_MB ) :

 Loại máy bay ( LOAI_MB ) :

Trang 15

 Ngày sinh (NGAY_SINH )

 Chứng minh nhân dân ( CMND ): dùng để quản lý tiếp viên

 Giới tính ( GIOI_TINH )

 Địa chỉ ( DIA_CHI ) :

 Điện thoại ( ĐIEN_THOAI )

 Cấp bậc ( CAP_BAC ) : cấp bậc tùy thuộc vào thời gian công tác của tiếp viên

 Lương ( LUONG ) :

b Mô hình ERD :

Trang 16

2 Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ :

PHI_CONG ( MA_PC , HO_TENPC , NS_PC , CMND , DIA_CHI ,

DIEN_THOAI , GIOI_TINH , QUOC_TICH , CAP_BAC , LUONG ,

MA_MB , MA_DV )

HANG_KHACH ( MA_HK , HO_TENHK , NS_HK , GIOI_TINH ,

DANG , CMND , DIA_CHI , DIEN_THOAI , EMAIL ,

QUOC_TICH , MA_VE , MA_CB )

Trang 17

CHUYEN_BAY ( MA_CB , NGAY_KH , NGAY_DEN ,TG_BD,TG_KT,

SL_HK , SL_GTG , SL_GPT , MA_PC , MA_TB )

TUYEN_BAY ( MA_TB , TEN_TB , MA_TP )

DON_VI ( MA_DV , TEN_DV , SL_PC )

THANH_PHO ( MA_TP , TEN_TP , MA_QG)

QUOC_GIA ( MA_QG , TEN_QG )

SAN_BAY ( MA_SB , TEN_SB , MA_TP )

VE ( MA_VE , LOAI_VE ,GIA_TIEN, STT_GHE , LOAI_GIA_CUOC )

HANH_LY ( MA_HL , LOAI , KICH_CO , KICH_CO ,

TRONG_LUONG , MA_HK )

MAY_BAY ( MA_MB , LOAI_MB , NHA_SX ,TS_TOA , TS_GHE ,

TRONG_LUONG)

TIEP_VIEN (MA_TV , HO_TEN_TV , NS_TV , CMND , GIOI_TINH ,

DIA_CHI , DIEN_THOAI , CAP_BAC , LUONG , MA_CB )

3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ :

3.1 Quan hệ phi công :

PHI_CONG ( MA_PC , HO_TENPC , NS_PC , CMND , DIA_CHI ,

DIEN_THOAI , GIOI_TINH , QUOC_TICH , CAP_BAC , LUONG ,

MA_MB , MA_DV )

Tên quan hệ : PHI_CONGNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

Trang 18

sinh phi công

minhnhândân

 Kích thước tối thiểu : 2000*170 = 340000(byte)=340 (KB)

 Kích thước tối đa : 5000*170 = 850000(byte)

3.2 Quan hệ hành khách :

HANG_KHACH ( MA_HK , HO_TENHK , NS_HK , GIOI_TINH ,

DANG , CMND , DIA_CHI , DIEN_THOAI , EMAIL ,

QUOC_TICH , MA_VE , MA_CB )

Tên quan hệ : HANG_KHACH

Trang 19

Ngày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

sinh phi công

hànhkhách

minhnhân d

 Kích thước tối thiểu : 2000*160 = 320000 (byte)

 Kích thước tối đa : 5000*160 = 800000 (byte)

3.3 Quan hệ chuyến bay :

Trang 20

CHUYEN_BAY ( MA_CB , NGAY_KH ,NGAY_DEN ,TG_BD,TG_KT ,

SL_HK , SL_GTG , SL_GPT , MA_PC , MA_TB )

Tên quan hệ : CHUYEN_BAY

Ngày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

chuyếnbay

2 NGAY_KH Ngày

bắt đầuđi

gian kếtthúc

lượngBhàngkhách

lươngghếthươnggia

lượngghế phổthông

Trang 21

tuyếnbay

 Kích thước tối thiểu : 200 *190 =38000 (byte)

 Kích thước tối đa : 1000*190 =190000 (byte)

3.4 Quan hệ tuyến bay :

TUYEN_BAY ( MA_TB , TEN_TB , MA_TP )

Tên quan hệ : TUYEN_BAYNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

tuyếnbay

tuyếnbay

thành phố

 Kích thước tối thiểu :5000*60=30000 (byte)

 Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte)

3.5 Quan hệ đơn vị :

DON_VI ( MA_DV , TEN_DV , SL_PC )

Trang 22

Tên quan hệ :DON_VINgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu :5000*60=300000 (byte)

 Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte )

3.6 Quan hệ thành phố :

THANH_PHO ( MA_TP , TEN_TP , MA_QG)

Tên quan hệ : THANH_PHONgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

tuyếnbay

tuyếnbay

quốc gia

Trang 23

TỔNG: 60

- Khối lượng :

 Số dòng tối thiểu :1000

 Số dòng tối đa : 8000

 Kích thước tối thiểu :100*60=60000 (byte)

 Kích thước tối đa : 800*60=480000 (byte)

3.7 Quan hệ quốc gia :

QUOC_GIA ( MA_QG , TEN_QG )

Tên quan hệ : QUOC_GIANgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

quốcgia

quốcgia

 Kích thước tối thiểu : 1000*40=40000 (byte)

 Kích thước tối đa : 8000*40=320000 (byte)

Trang 24

3.8 Quan hệ sân bay :

SAN_BAY ( MA_SB , TEN_SB , MA_TP )

Tên quan hệ : SAN_BAYNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

 Kích thước tối thiểu :200*60=120000 (byte)

 Kích thước tối đa : 800*60=480000(byte)

3.9 Quan hệ vé :

VE ( MA_VE , LOAI_VE , GIA_TIEN, STT_GHE , LOAI_GIA_CUOC )

Tên quan hệ : VENgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểudữliệu

Sốbyte

MGT Loại

dữliệu

Ràngbuộc

Trang 25

giá cước

TỔNG : 60

- Khối lượng :

 Số dòng tối thiểu :5000

 Số dòng tối đa : 10000

 Kích thước tối thiểu :5000*60=300000 (byte)

 Kích thước tối đa : 10000*60=600000 (byte)

- Đối với các kiểu dữ liệu :

giải

Kiểudữliệu

Sốbyte

MGT Loại

dữliệu

Ràngbuộc

Trang 26

 Kích thước tối đa : 10000*70=700000 (byte )

3.11 Quan hệ máy bay :

MAY_BAY ( MA_MB , LOAI_MB , NHA_SX , TS_TOA,

TS_GHE , , TRONG_LUONG)

Tên quan hệ : MAY_BAYNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểudữliệu

Sốbyte

MGT Loại

dữliệu

Ràngbuộc

máybay

máybay

sản xuất

 Kích thước tối thiểu :200*110=22000 (byte)

 Kích thước tối đa : 1000*110=110000 (byte )

3.12 Quan hệ tiếp viên :

TIEP_VIEN (MA_TV , HO_TEN_TV , NS_TV , CMND , GIOI_TINH ,

DIA_CHI , DIEN_THOAI , CAP_BAC , LUONG , MA_CB )

Trang 27

Tên quan hệ : PHI_CONGNgày : 30/4/2009STT Thuộc tính Diễn

giải

Kiểu

dữ liệu

Sốbyte

MGT Loại

dữ liệu

Ràngbuộc

sinh phi công

minhnhândân

 Kích thước tối thiểu :2000*140=28000 (byte)

 Kích thước tối đa : 5000*140=700000 (byte)

Ngày đăng: 21/10/2014, 03:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC - phân tích thiết kế hệ thống thông tin quản lý chuyến bay
BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w