1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

10 547 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số phần tử của một tập hợp.. Tập hợp con... Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, có thể không có phần tử nào... Ta thấy có gì đặc biệt ở hai tập hợp n

Trang 1

Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ

* a) S t nhiên có s ch c l 135, ch s h ng ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ục là 135, chữ số hàng đơn vị là ài cũ ữ số hàng đơn vị là ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ài cũ đơn vị là n v l ị là ài cũ

7 l : 1357 ài cũ

b)

HS2: Vi t t p h p các ch s c a s : 2 112 555 ết tập hợp các chữ số của số: 2 112 555 ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ữ số hàng đơn vị là ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ủa số: 2 112 555 ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là

* G i t p h p các ch s c a s 2 112 555 l A ọi tập hợp các chữ số của số 2 112 555 là A ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ữ số hàng đơn vị là ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ủa số: 2 112 555 ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ài cũ

Suy ra A = {1; 2; 5}.

trăm

chục

Trang 2

Ti t 4 ết tập hợp các chữ số của số: 2 112 555

§4 Số phần tử của một

tập hợp Tập hợp con

Trang 3

1 S ph n t c a m t t p h p ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp ủa số: 2 112 555 ột tập hợp ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555

Cho các t p h p: ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555

A = {5}

B = {x; y}

Ta nói: T p h p A có m t ph n t , t p h p B có hai ph n t ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ột tập hợp ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp

? T p h p C v t p h p D có m y ph n t ? ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ài cũ ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ấy phần tử? ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp

* T p C có 100 ph n t , t p h p D có vô s ph n t ập 11 (SGK – 12): ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp

Các t p h p sau có bao nhiêu ph n t ? ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp

* T p h p D có m t ph n t , t p h p E có hai ph n t , t p h p ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ột tập hợp ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555

H có 11 ph n t ?1 ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp

Trang 4

Tìm s t nhiên x m x + 5 = 2 ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ài cũ

* x + 5 = 2

Þ Không có s t nhiên n o ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ài cũ đểm tra bài cũ x + 5 = 2.

* Chú ý:

T p h p không có ph n t n o g i l t p h p r ng ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ần tử của một tập hợp ử của một tập hợp ài cũ ọi tập hợp các chữ số của số 2 112 555 là A ài cũ ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ỗng.

T p h p r ng ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ỗng đượp các chữ số của số: 2 112 555 c kí hi u l ệu là ài cũ .

Ví d : T p h p các s t nhiên x sao cho x + 5 = 2 l ục là 135, chữ số hàng đơn vị là ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ố tự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ự nhiên có số chục là 135, chữ số hàng đơn vị là ài cũ

t p h p r ng ập 11 (SGK – 12): ợp các chữ số của số: 2 112 555 ỗng.

Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, có thể không có phần tử nào.

?2

Trang 5

2 Tập hợp con

Ví dụ: Cho hai tập hợp:

E = {x, y}

F = {x, y, c, d} (hình bên)

? Ta thấy có gì đặc biệt ở hai tập hợp này?

Ta thấy mọi phần tử của tập hợp E đều

thuộc tập hợp F, ta gọi tập hợp E là tập

hợp con của tập hợp F.

Định nghĩa tập hợp con:

Ta kí hiệu: AB hay BA và đọc là: A là tập hợp con của tập hợp

B.

Ví dụ: Tập hợp D các học sinh nam một lớp là tập hợp con của tập hợp H các học sinh trong lớp đó, ta viết: D  H.

? Lấy thêm ví dụ về tập hợp con?

F

 c

 y  d

 x

E

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A

được gọi là tập hợp con của tập hợp B.

Trang 6

Cho ba tập hợp: M = {1; 5}, A = {1; 3; 5}, B = {5; 1; 3}

Dùng kí hiệu  để thể hiện quan hệ giữa hai trong ba tập

hợp trên.

* M  A, M  B, A  B, B  A.

BT: Hãy viết: - Tập hợp A số tự nhiên lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1.

- Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 0 = 0.

* - Vì không có số tự nhiên nào lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1 nên ta

có A = .

- Vì 0 + 0 = 0 nên x = 0 Vậy B = {0}.

?3

Chú ý:

Nếu A B và B thì ta nói A và B là hai tập hợp bằng nhau,

kí hiệu A = B.

Trang 7

BT: Làm bài tập 17 (SGK – 13):

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

a)Tập hợp A các số tự nhiên không quá 20.

b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6.

* a) A = {0; 1; 2; 3; …; 19}

Tập hợp A có 20 phần tử.

b) B = .

Tập hợp B không có phần tử nào.

Trang 8

* Bài tập về nhà:

- Học thuộc lí thuyết;

- Làm bài tập 16; 18; 19; 20 (SGK – 13) và bài tập 30; 33; 34; 36; 40; 41; 42 (SBT – 5, 6).

- Làm bài tập bài luyện tập SGK - 14.

Trang 10

Phân bổ thời gian

Slide 1: 7’

Slide 2: 2’

Slide 3: 10’

Slide 4: 4’

Slide 5: 6’

Slide 6: 3’

Slide 7: 5’

Slide 8: 6’

Slide 9: 2’

Ngày đăng: 21/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w