Kiểm tra bài cũ:Viết công thức tổng quát tính diện tích hình chữ nhật và diện tích tam giác vuông?... Cắt một hình tam giác theo đường cao Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn * Đ
Trang 2CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ TIẾT HỌC HÔM NAY
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Viết công thức tổng quát tính diện tích hình chữ nhật và diện tích tam giác vuông?
Trang 4Cắt một hình tam giác theo đường cao Ghép hai mảnh vừa cắt với hình tam giác còn
* Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một
cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
Bài 3: DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Trang 51/ Định lí : Diện tích tam giác bằng nửa tích của một
cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó
Trang 7A
Trang 8A
C
Trang 9A
C B
A
C H
A
B
H
Trang 10BC AH
Diện tích của mỗi tam giác trên đều bằng nửa
tích độ dài của một cạnh với với chiều cao tương
ứng của cạnh đó.
BC AH
Trang 12Cách cắt và ghép khác
Giữ nguyên độ dài chiều cao
Trang 13Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.
Trang 14Giải thích vì sao diện tích của các tam giác được
tô đậm trong các hình 128, 129, 130 bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng.
S = ½.a.h S = ½.a.h S = ½.a.h
Trang 15Diện tích tam giác
S= a.h12
a h
3 Tam giác vuông cân
Trang 162/ Bài tập:
1) Hãy chọn câu trả lời đúng Cho hình vẽ, công thức
tính diện tích của tam giác MNP là:
MN MK
Trang 17O B
A
M
2) Bài tập nhóm Hãy viết biểu thức tính diện tích
của tam giác OAB sau.
S AOB = OA.OB
AB.OM = OA.OB
1 2
1 2
S AOB = OM.AB
Bài tập: 17(sgk/121)
Trang 19B C
K
5 cm
8 cm
4) Cho tam giác ABC Biết AC = 8 cm, BK = 5cm
Diện tích tam giác ABC là:
Trang 20Chứng minh
H
Vẽ AH BC tại H.
AH sẽ là đường cao của tam giác ABM và AMC.
Vì AM là trung tuyến nên BM = MC.
Do đó: S AMB = S AMC
Suy ra:Đường trung tuyến chia tam giác thành hai
phần có diện tích bằng nhau.
Cho tam ABC và đường trung tuyến AM
Chứng minh: S AMB = S AMC .
F
K
Hãy so sánh khoảng cách từ B và C đến AM ?
AH BM
Trang 227) Giả sử tam giác ABC có diện tích bằng 24 cm 2 ,
BC= 8cm AH bằng:
A 6cm, B 7cm
C 8cm, D 9cm
Trang 23KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG :
Công thức tính diện tích tam giác
Trong đó: a: độ dài 1 cạnh h: chiều cao tương ứng với
Biết vận dụng để làm bài tập
h a
2
1
h
a
Trang 24Hướng dẫn học ở nhà
Nắm vững công thức tính diện tích tam giác và cách chứng minh định lý
Bài tập về nhà: 20, 21, 22, 23
SGK trang 122, 123