Mục tiêu : + HS cần nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.. Bài mới Hoạt động của GVvà HS GV đưa lại bài kiểm tra ,chính
Trang 1Giáo án Đại số 8
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾT 1)
I Mục tiêu :
+ HS cần nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
+ HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lí
II Chuẩn bị của GV và HS :
+GV :Bảng phụ để vẽ hình 1 - SGK và ghi công thức , phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đáng nhớ
+HS : Bút dạ
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
GV gọi 2 em lên bảng :
HS1: làm bài tập 15 (SGK) Bài 15 :
x
2
1
2
1
4
1
y xy
b, x 21y x 21y x2 xy41y2
Trang 2HS2: Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức và thực hiện phép tính sau:
a, (a + b)(a + b) ?
b, (a + b)(a - b) ?
HS2 :
a, (a + b)(a + b) = a2 + 2ab +b2
b, (a + b)(a - b) = a2 - b2
GV cho HS cả lớp làm vào phiếu học tập theo nhóm của mình (4 nhóm)
GV cho các nhóm đổi bài chấm và nhận xét bài làm của bạn trên bảng
GV nhận xét và cho điểm GV dẫn dắt từ bài kiểm tra để vào bài mới
3 Bài mới
Hoạt động của GVvà HS
GV đưa lại bài kiểm tra ,chính là bài ?1
rồi rút ra hằng đẳng thức bình phương của
1 tổng Cho HS đứng tại chỗ đọc công
thức bình phương của 1 tổng
GVgợi ý và cho HS phát biểu bằng lời
hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng
GV cho HS làm bài ?2 và phần áp dụng
GV gọi 3 em lên bảng trình bày, HS cả
lớp làm vào vở
Ghi bảng
1 Bình phương của 1 tổng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A, B
Là các biểu thưc tuỳ ý )
Trang 3HS phát biểu bằng lời (3 em đứng tại chỗ
trả lời)
GV cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn
GV có thể lấy từ bài kiểm tra , bài 15b,
hoặc cho HS thay phép trừ thành phép
cộng rồi áp dụng bình phương của 1 tổng
để tính (A – B)2=(A +(-B))2
GV cho HS tự rút ra công thức bình
phương của 1 hiệu
GV cho HS phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức bình phương của 1 hiệu
HS phát biểu bằng lời (3 em đứng tại chỗ
trả lời )
GV cho HS làm bài ?4 phần áp dụng , gọi
3 em lên bảng trình bày HS cả lớp làm
vào vở
( 5phút)
Từ bài kiểm tra HS2, b) GV cho HS rút ra
công thức hiệu 2 bình phương
HS lên bảng trình bày bài :
a, (a + 1)2 = a2 + 2ab + b2
b, x2 + 4x + 4 = (x + 2 )2
c, 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2 50 1 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
3012 =(300 + 1)2 = 3002+ 2.300.1 +12
= 90000 +600 +1 = 90601
2 Bình phương của 1 hiệu
HS lên bảng viết công thức tính bình phương của 1 hiệu :
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A, B là các biểu thức tuỳ ý )
Trang 4HS lên bảng viết công thức
GV cho HS phát biểu bằng lời hiệu 2 bình
phương
HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 3 em
lên bảng làm bài áp dụng
GV cho HS làm bài ?6 phần áp dụmg
-GV cho HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức
vừa học , (phát biểu bằng lời )
-HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 3
hằng đẳng thức , 3 em lên bảng viết công
thức
GV cho HS làm bài ?7 , HS đứng tại chỗ
trả lời , sau đó rút ra hằng đẳng thức :
(A - B)2 = (B - A)2
GV cho HS làm tiếp bài tập 16(SGK)
Gọi 4 em lên bảng trình bày
GV cho HS cả lớp nhận xét
+ Cho học sinh hoạt động nhóm baì tập
18
các nhóm trình trình bày bài tập 18
?4.áp dụng
2
1
x = x2 - x + 14
b, (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2
c, 992 = (100 - 1)2 = 1000 - 200 + 1
= 9801
3 Hiệu hai bình phương
A2 - B2 = (A + B)(A - B)
?6
a, (x+1)(x-1) = x2 - 1
b, (x- 2y)(x + 2y) = x2- 4y2
c, 56 64 = (60 + 4)(60 - 4) = 602 - 42 = 3600 - 16 =
3584 Củng cố và luyện tập
Trang 5bài 16
a, x2 + 2x + 1 = (x + 1)2
b, 9x2 + y2 + 6xy = (3x + y)2
c.25a2 + 4b2 – 20ab = (5a - 2b)2
d, x2 - x +
2
1 4
1
Bài tập về nhà
+ Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức :
bình phương của 1 tổng, bình phương của 1 hiệu, hiệu 2 bình phương + Làm bài 17; 19; 20 - SGK; bài tập 11; 12 -SBT
Bài 17 cần chú ý cách phân tích VD : 252 =(10.2+5)2 rồi áp dụng đẳng thức vừa c/m
Trang 6LUYỆN TẬP ( tiết này không có trong PPCT cũ)
I Mục tiêu :
+ HS càn ôn lại hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
+ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào cá bài toán, tính nhẩm , tính hợp lí
II Chuẩn bị của GV và HS :
bảng phụ
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định
2.Kiểm tra bài cũ:(xen vào bài dạy)
3.Bài mới:
Gv kiểm tra 3 học sinh
HS 1: Viết các hằng đẳng thức đã
học, phát biểu thành lời các hằng
đẳng thức đó? Và làm bài tập 20
HS 2: Làmbài tập 21
HS 3: Làm bài tập 23 ( hs khá)
1 Hoạt động kiểm tra và chữa bài về nhà
HS 1: Bài 20; Sai ở 2xy phải sửa
4xy
HS 2: a) ( 3x-1) 2
Trang 7Cả lớp làm lại phần áp dụng
Một hs nêu cách làm phần áp
dụng?
+ Qua ba bài tập củng cố các kiến
thức nào và rút ra kiến thức nào?
GV rút ra các đẳng thức
phụ:
( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab
( a+b)2 = ( a-b)2 + 4ab
Gv cho lớp làm bài tập 25 sgk
Gv có thể hướng dẫn ( a+b+c)
2 =( ( a+b)+ c)2
coi a+ b là một số hoặc một
biểu thức và áp dụng hằng
b) ( 2x+3y+ 1) 2
HS3:
* Xét vế phải: (a-b) 2 + 4ab =
a2 – 2ab + b2+ 4ab =
a2 +2ab + b2 = (a+b)2
Vậy vế phải bằng vế trái đẳng thức trên là đúng
Xét vế phải ; (a+b)2 – 4ab = a2 - 2ab +b2 = ( a-b)2
Vậy vế phải bằng vế trái hằng đẳng thức trên là đúng
áp dụng: ( a-b)2 = ( a+b) 2 – 4ab
thay a+b = 7; ab= 12 ta có:
72 – 4.12 = 1 Phần b làm tương tự
Hoạt động 2: luyện tập tại lớp Bài 25(SGK)
( a+b+c) 2
Trang 8đẳng thức bình phương của
một tổng khai triển
Gv dùng bảng phụ chốt lại
2 hằng đẳng thức phụ
Gv phân lớp hành 3 nhóm
làm bài tập 14
+ Hai HS lên bảng trình bài,
lớp nhận xét:
Cho các nhóm trình bày bài
làm, học sinh nhận xét
+ Qua bài tập 14 rút ra phương
pháp rút gọn một biểu thức
-Phân tích các hằng đẳng thức nếu
có
-Bỏ dấu ngoặc chưy ý đằng trước
có dấu trừ
-Thu gọn các hạng tử đồng dạng
=a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc ( a-b-c) 2 = a2+b2+c2 -2ab-2ac-2bc
Nhóm 1: Bài tập 14 a: rút gọn biểu
thức ( x+y) 2 + ( x- y) 2
= x2 + 2xy+ y2 + x2 - 2xy+ y2
= 2x2 +2y2
Nhóm 2: Bài 14 b:
2( x-y) (x+y) + ( x+y)2 + (x-y)2 = 2( x2 –y2) + x2 + 2xy+ y2 + x2 - 2xy+
y2
= 2x2 -2y2.+ 2x2 +2y2.= 4x2
Trang 9 Gv cho HS làm bài 15
Một số chia cho 5 dư 4 có dạng
như thế nào?
HS làm bài 15:
A chia cho 5 dư 4 nên a có dạng:
A = 5k + 4 ; k N
Gv dùng bảng phụ nên đáp án và
chốt cách làm
*Gv cho các nhóm thảo luận
bài 18(SBT)
Muốn c/m một biểu thức lớn
hơn hặoc nhỏ hơn 0 ta cần
chứng minh điều gì?
Cho các nhóm trình bài và
nhận xét
Gv đấnh hs giá và chốt cách
làm
Muốn cm một biểu thức lớn
hơn 0 ta cần biến đổi biểi
thức đó thành dạnh bình
Nhóm 3: Bài 14 c:
(x- y+ z) 2 + ( z- y) 2 + 2( x-y+z) ( y-z) =
x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz + ( 2x-2y+2z) ( y-z) =
x2 +y2 +z2 – 2xy – 2xz+ 2yz +2xy-2xz+ 2y2 – 2yz + 2yz – 2z2 =
x2 + 3y2 – z2 – 4 xz
Bài 15
A chia cho 5 dư 4 nên a có dạng:
A = 5k + 4 ; k N
A2 = (5k + 4 ) 2 = 25k2 + 40k + 16 vậy A 2 chia cho 5 dư 1
Bài 18: chứng tỏ rằng:
a x2 –6x+10 > 0 với mọi x
Trang 10phương của tổng hoặc hiệu
Muốn chứng minh một biểu
thức nhỏ hơn 0 với mọi x
Ta biến đổi biểu thức về dạng
:-(A)2
Ta có
x2– 6x + 10 = ( x- 9)2+1 > 0 với mọi x
b 4x- x2 – 5 < 0 với mọi x
Ta có: 4x- x2 – 5 =
- ( x 2 – 4x + 4+1) = - ( ( x-2) 2 + 1) ta có ( x-2) 2 + 1 >0 với mọi x nên
-( ( x-2) 2 + 1) < 0 với mọi x
Bài tập về nhà
+ Học lại các hằng đẳng thức Xem trước bài hằng đẳng thức tiếp theo Làm bài 19; 20 sbt
Bài 19 (SBT) : để tìm GTNN của một biểu thức X ta nên biến đổi biểu thức
về dạng
A2+ m m GTNN của X bằng m khi A= 0, sau đó tìm giá trị của biến
để A =