1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng đại số 8 chương 3 bài 5 phương trình chứa ẩn ở mẫu

14 1,8K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU... Ví dụ mở đầu: Điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 được gọi là điều kiện xác định ĐKXĐ của phương trình... Giải phươ

Trang 1

Bài 5:

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Trang 2

2/ Không giải phương trình, hãy kiểm tra xem x = 1

có là nghiệm của phương trình không ?

1/ Giải phương trình:

a / 2x 1 3x 6 0

b /

-=

Trang 3

1 Ví dụ mở đầu:

Thử giải phương trình 11

1

x 1

1

x

1

  1

xx  1 1

x

Chuyển vế:

Thu gọn:

( 1 )

?1 Giá trị có phải là nghiệm của phương trình ( 1 ) hay không ?

Vì sao?

1

x

không phải là nghiệm của phương trình (1) vì tại đó giá trị của

hai vế không xác định

1

x

Trang 4

2 Tìm điều kiện xác định của một phương trình.

Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

2x 1

x 2

b) 1

x 1   x 2

Vì x – 2 = 0 Ta thấy x - 1 ≠ 0 khi x ≠ 1 và

1 Ví dụ mở đầu:

Điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu thức trong phương trình đều khác 0 được gọi là điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phương trình

nên ĐKXĐ của phương trình

là x ≠ 22x 1 1

Giải:

x = 2

Û

Giải:

Vậy ĐKXĐ của phương trình

là x ≠ 1 và x ≠ –2

1

x 1    x 2 

x +2 ≠ 0 khi x ≠ –2

Trang 5

Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình sau:

a)

 

 

3 2x 1

x 2 x 2

?2

Ta có : x – 1 ≠ 0 khi x ≠ 1

và x + 1 ≠ 0 khi x ≠ -1

Ta có: x – 2 ≠ 0 khi x ≠ 2

Vậy ĐKXĐ của phương trỡnh là:

x ≠ 1 và x ≠ -1

Vậy ĐKXĐ của phương trỡnh là : x ≠ 2

Trang 6

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

- Quy đồng mẫu hai vế, ta được:

Suy ra

 2(x2 – 4) = 2x2+3x

 2x2 – 8 = 2x2 +3x

2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (2a)

- Giải phương trình:

-Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S = { } 8

Tìm ĐKXĐ

Giải phương trình

Quy đồng mẫu và khử mẫu

- ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2

Kết luận

Phương pháp giải

(2a)

 3x = – 8

(thỏa mãn ĐKXĐ)

Ví dụ 2: Giải phương trình: (2)

 

x 2 2x 3

x 2 x 2

2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2

8 x

3

-Û =

Trang 7

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1. Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2 Quy đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.

Bước 3 Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4 ( Kết luận) Trong các giá trị của ẩn tìm được ở bước 3,

các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là các nghiệm của phương trình đã cho

Trang 8

3 Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

-Quy đồng mẫu hai vế, ta được:

Suy ra:

 2(x2 – 4) = 2x2+3x

 2x2 – 8 = 2x2 +3x

2(x + 2)(x – 2) = x(2x + 3) (2a)

- Giải phương trình:

- Vậy tập nghiệm của phương trình (2) là S ={ } 8

Tìm ĐKXĐ

Giải phương trình

Quy đồng mẫu và khử mẫu

- ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 0 và x ≠ 2

Kết luận

Phương pháp giải

(2a)

 3x = – 8

(thỏa mãn ĐKXĐ)

Ví dụ 2: Giải phương trình: (2)

 

x 2 2x 3

x 2 x 2

2 x 2 x 2 x 2x 3 2x x 2 2x x 2

8 x

3

-Û =

Trang 9

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

4 Áp dụng

Giải :

ĐKXĐ: x ≠ -1 và x ≠ 3 ( ) ( )

-=

x x x 3x 4x 0

Ví dụ 3. Giải phương trình

( ) ( )( )

2 x 3 + 2x 2 = x 1 x 3

- + + - (3)

2

2x 6x 0

x x + +1 x x - 3 = 4x

2x 0

2x x 3 0

hoặc x – 3 = 0

2 / x 3 0- = Û x =3

( thỏa mãn ĐKXĐ ) (loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình (3) là S = { 0 }

( ) 3 Û

Þ

Trang 10

§5 PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

x x 4 a)

x 1 x 1 (a)

3 2x 1

x x 1  x 4 x 1

x 1 x 1

(

x

)

1 x

a

1

x x x 3x 4

    

ĐKXĐ: x ≠ 1 và x ≠ -1

( thỏa mãn ĐKXĐ )

Giải:

Vậy tập nghiệm của phương trình (a) là S

  

2x 1 x x

 3 2x 1 x x 2

Giải:

 x2  4x  4 0

  

x 2 0

x 2 ĐKXĐ: x ≠ 2

Vậy tập nghiệm của phương trình (b) là S

( loại vì không thỏa mãn ĐKXĐ )

Giải các phương trình trong ?2

?3

 

 x 2 2 0

Trang 12

 1   3 1  0

 1 2  2 1  0

0

x

ĐKXĐ:

(thoả mãn ĐKXĐ )

Giải

1.

c

1

x

 1  2 0

x  

2

2 1 3

2 4

 

      

 

( Vì

Trang 13

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Hướng dẫn bài 28c (cách khác)

Đặt t x 1

x

 

- Xem lại các ví dụ đã thực hiện trong bài.

- Nắm chắc cách tìm điều kiện xác định và cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Làm bài tập 27b,28,30,31,32 (SGK-22,23)

ĐKXĐ:

   (d)

Phương trình (d) trở thành: t2  t 2 0  

Giải phương trình ẩn t

2

1

x

  

thì

1

t x

x

 

Thay giá trị của t vào ta giải các phương trình ẩn x

Kết luận tập nghiệm của phương trình (d)

Trang 14

Cảm ơn các thầy cô đã đến dự tiết học !

Chúc các em tiến bộ hơn trong học tập !

Ngày đăng: 21/10/2014, 00:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w