1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 1-VI TRI DIA LI, DIA HINH VA KHOANG SAN

20 999 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 7,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Châu Nam Cực... Châuưlục Diệnưtíchtriệu km2 Đại D ơng 8,5 Là châu lục rộng lớn nhất thế giới, kéo dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo... Hình 1.2: Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưc

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô

Về dự TIếT HọC HÔM NAY.

và khoáng sản.

Chươngưxi:ưchâuưá.

Giáo viên: Đặng Thùy Dung

Trang 2

Câu 1: Kể tên và nêu diện tích các châu lục đã học trong

ch ơng trình địa lí lớp 7?

(triệu km2)

Châu Đại D ơng 8,5

Câu 2: Châu lục nào đ ợc gọi là cực lạnh của thế giới:

a Châu Mĩ b Châu Đại D ơng.

c Châu Âu d Châu Nam Cực O

Câu 3: Châu lục nào đ ợc hợp thành từ hai lục địa:

a Châu Mĩ b Châu Đại D ơng.

c Châu Âu d Châu Nam Cực

Trang 3

Bài 1: vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

Mũi Sờ-li-u-xkin

77044’B

Mũi Pi-ai

1016’B

Hình 1.1: L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu.

Trang 4

Bài 1: vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

-Chiều dài từ điểm cực Bắc đến

điểm cực Nam là 8500 km.

-Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ

Đông là 9200 km.

Hình 1.1: L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu.

Trang 5

Châuưlục Diệnưtích

(triệu km2)

Đại D ơng 8,5

Là châu lục rộng lớn nhất thế giới, kéo dài từ vùng cực Bắc đến xích đạo.

Trang 6

Bài 1: vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản

Hình 1.1: L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu

Trang 7

Hình 1.2: Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá

Có ba dạng

địa hình là :

-Sơn nguyên

-Núi cao

-Đồng bằng

Trang 8

D·y nói Himalaya-nãc nhµ thÕ giíi

Nói Phó SÜ (NhËt B¶n) cao 3776m

§Ønh Everest cao 8848m

Trang 9

Sơn nguyên Tây Tạng (Trung Quốc)

Đồng bằng sông Cửu Long (Việt Nam)

Sông Tr ờng Giang (Trung Quốc)

Sơn nguyên ở Mông Cổ

Cácư

dạng

địaư

hình Chủư

yếu

Trang 10

Thảo luận nhóm (3 phút) : Dựa vào lược đồ địa hình, khoáng sản và sông hồ châu Á:

Nói cao S¬n nguyªn §ång b»ng

Tªn

§Æc ®iÓm vµ

n¬i ph©n bè.

Trang 11

Hình 1.2: Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá

Trang 12

KẾT QUẢ THẢO LUẬN

Núi cao Sơn

nguyên Đồng bằng

Tên Dãy Hi-ma-lay-a,

An-tai, Côn Luân, Hin-đu-cuc, Thiên Sơn, Nam Sơn…

Trung Xi-bia, A-rap, I-ran,

Đê-can…

Tây Xi-bia, L ỡng Hà, ấn Hằng, Hoa Bắc, Hoa Trung, Tu-ran

Đặc điểm và

nơi phân bố.

- Cao, nhiều đỉnh trên 5000m.

- Phân bố ở vùng trung tâm.

- Cao và đồ sộ.

- Tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm và phía tây nam của châu lục

- Rộng lớn

- Ven biển.

- Gần các con sông.

Trang 13

Hình 1.2: Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá

Trang 14

LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU ÂU LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU Á LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU MĨ

Trang 15

Hình 1.2: Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá

Trang 16

Hình 1.2: Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá

Khoáng sản:

-Rất phong

phú và đa

dạng.

-Có trữ l ợng

lớn

Trang 17

Địa hình châu Á bị cắt xẻ phức tạp là do :

A

D

C

B

Có nhiều núi cao , sơn nguyên đồ sộ , thung lũng sâu rộng

Núi và cao nguyên cao đồ sộ chạy theo hai hướng chính , nhiều

đồng bằng rộng nằm xen kẽ với nhau

Núi , sơn nguyên và đồng bằng rộng lớn nằm xen kẽ với nhau

Có nhiều hệ thống núi cao,sơn nguyên đồ sộ , nhiều hệ thống sông

lớn chảy qua các đồng bằng.

Trang 18

Ở châu Á, dầu mỏ và khí đốt tập trung chủ yếu ở :

§«ng Nam ¸, Nam ¸ vµ T©y Nam ¸

B¾c ¸ vµ T©y Nam ¸

T©y Nam ¸ vµ §«ng Nam ¸

Trªn toµn l·nh thæ ch©u ¸

Trang 19

Nối ý ở cột A phù hợp với ý ở cột B

A

Đồng bằng

B

S ông

Tây Xi - bia

Ấn Hằng

Hoa Trung

Tu - ran

Xưa Đa-ri-a và A-mu Đa-ri-a

Hoàng Hà Hoa Bắc

Ti-grơ, Ơ-phrát Ô-bi ; I-ê-nit-xây

Ấn, Hằng

Trang 20

•Học thuộc bài cũ, trả lời các câu hỏi SGK và vở bài tập

•Tìm hiểu : Vị trí địa lí và kích thước lãnh thổ Châu Á đã ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu và cảnh quan?

•Xem trước lược đồ 1.2 SGK.

Ngày đăng: 21/10/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu. - BAI 1-VI TRI DIA LI, DIA HINH VA KHOANG SAN
Hình 1.1 L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu (Trang 3)
Hình 1.1: L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu. - BAI 1-VI TRI DIA LI, DIA HINH VA KHOANG SAN
Hình 1.1 L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu (Trang 4)
Hình 1.1: L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu. - BAI 1-VI TRI DIA LI, DIA HINH VA KHOANG SAN
Hình 1.1 L ợc đồ vị trí địa lí châu á trên Địa Cầu (Trang 6)
Hình 1.2:  Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá - BAI 1-VI TRI DIA LI, DIA HINH VA KHOANG SAN
Hình 1.2 Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá (Trang 7)
Hình 1.2:  Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá - BAI 1-VI TRI DIA LI, DIA HINH VA KHOANG SAN
Hình 1.2 Lượcưđồưđịaưhình,ưkhoángưsảnưvàưsôngưhồưchâuưá (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w