Chương I:Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên... Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khoá để mở cửa vào thế giới các con số.. Trong ch ơng I, bên cạnh việc ôn tập và hệ thống hoá các nội du
Trang 1Chương I:
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Trang 2Các kiến thức về số tự nhiên là chìa khoá để mở
cửa vào thế giới các con số Trong ch ơng I, bên
cạnh việc ôn tập và hệ thống hoá các nội dung về số
tự nhiên đã học ở bậc Tiểu học, còn thêm nhiều nội dung mới: Phép nâng lên luỹ thừa, số nguyên tố và hợp số, ớc chung và bội chung Những kiến thức
nền móng và quan trọng này sẽ mang đến cho
chúng ta nhiều hiểu biết mới mẻ và thú vị.
Trang 3Ti ết 1- Bài 1:
TẬP HỢP.PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Trang 4
1.Cỏc vớ dụ
Khỏi niệm tập hợp thường gặp trong
toỏn học và đời sống.Chẳng hạn:
-Tập hợp số học sinh trong lớp
-Tập hợp cỏc con vật
- Tập hợp các đồ vật ( sách, hộp bút)
đặt trên bàn……
Trang 5- Tập hợp các số nhỏ tù nhiªn hơn 4.
- Tập hợp các ch÷ c¸i a, b, c.
? T×m tiÕp c¸c VD
thùc tÕ vỊ tËp hỵp
- TËp hỵp nh÷ng chiÕc bµn ë trong líp häc.
- TËp hỵp c¸c c©y trong s©n tr êng.
- TËp hỵp c¸c ngãn tay cđa mét bµn tay … .
Trang 62 Cách viết Các ký hiệu:
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
* Cách viết A = {0; 1; 2; 3} hoặc A ={1; 2; 0; 3}
Số 0; 1; 2; 3 được gọi là phần tử của tập hợp ATập hợp A gồm
những số nào ?
1 có là phần tử của tập hợp A không ?
1 thuộc A hay 1 là phần tử của A
Ký hiệu : 1 A
5 có là phần tử của tập hợp A không ?
5 không thuộc A hay 5 không là
phần tử của A
Ký hiệu : 5 A
Đặt tên các tập hợp bằng chữ cái in hoa
Trang 7* Chú ý :
-Các phần tử của một tập hợp được viết trong
hai dấu ngoặc nhọn { }, cách nhau bởi dấu
“;”
(nếu có phần tử là số) hoặc dấu “,”.
- Mỗi phần tử được liệt kê một
lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
Trang 8Bài tập áp dụng
Bài 1 :
b B; f B; 1 B
a, H·y viÕt tËp hỵp B c¸c ch÷ c¸i a, b, c
b, Cho biÕt phÇn tư cđa tËp hỵp
c, Hãy điền ký hiệu ,
Trang 9Bài 2 :
Trong cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai ?
Cho A = {2; 4; 6; 8; 10}; B = {e, f, h}
a a A; 2 A; 5 A; 10 A
b 3 B; f B; h B
a a A(S); 2 A(Đ);
5 A(Đ); 10 A(S)
b 3 B(S); f B(Đ); h B(S)
Trang 10* Caực caựch vieỏt moọt taọp hụùp
- Lieọt keõ caực phaàn tửỷ cuỷa taọp hụùp
A = {0; 1; 2; 3}
- Chổ ra tớnh chaỏt ủaởc trửng cuỷa phaàn tửỷ
A = {x N/x < 4}
? Đọc phần đóng khung trong SGK
Trang 11* Minh hoạ tập hợp A, B bằng một vòng kín, trong đó mỗi phần tử của tập hợp đ ợc biểu diễn bởi một dấu chấm bên trong vòng kín đó
1
2
3
0
A
Trang 12Viết tập hợp D các số tự nhiên nhỏ
hơn 7 rồi điền ký hiệu thích hợp vào
ô trống
2 D; 10 D
?2
Viết tập hợp các chữ cái trong từ
“NHA TRANG”
Lµm vµo b¶ng con.
Trang 13Viết tập hợp D các số tự
nhiên nhỏ
hơn 7 rồi điền ký hiệu thích
hợp vào ô trống
2 D; 10 D
Cách 1 : D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
Cách 2 : D = {xN/x<7}
?2
Viết tập hợp các chữ cái
trong từ
“NHA TRANG”
S = {N; H; A; T; R; G}
Trang 143.LuyÖn tËp cñng cè
Bµi 2-sgk/6
Viết tập hợp các chữ
cái trong từ “ TOÁN HỌC”
Giải:
A={T;O;A;N;H;C}
Trang 15Cho hai tập hợp A = {a, b}; B = {b, x, y}
Điền ký hiệu thích vào ô vuông
x A; y B; b A; b B
Bài 3/6/SGK
x A; y B; b A; b B
Trang 16Bài 4/6/SGK A
15
26
A = {15; 26}
2
B
1
a b
B = {1, a, b}
Trang 17 sách
vở
bút
M
bút
H = {sách, vở, bút}
Trang 18- Häc thuéc phÇn chĩ ý c¸ch viÕt tËp
hỵp.
-Lµm c¸c bµi tËp : 5 (SGK/6);
-Bµi 1->5 (SBT)
*Xem trước bài 2 tiết sau học
? Tập hợp N* là tập hợp như thế
nào?
? Tập N* và tập N có gì khác nhau?
1,Nếu a<b trên tia số a như thÕ nào
với b về vị trí?
2,Tập hợp số tự nhiªn có bao nhiêu
phần tử?
CỦNG CỐ.DẶN DỊ