- nắm đợc đặc điểm của chuyển động thẳng đều- viết đợc các công thức của chuyển động thẳng đều - Giáo viên: giáo án, các bài tập - Học sinh: học bài và làm bài tập Kiểm tra: định nghĩa c
Trang 1Tiết1 : chuyển động thẳng đều
Trang 2- nắm đợc đặc điểm của chuyển động thẳng đều
- viết đợc các công thức của chuyển động thẳng đều
- Giáo viên: giáo án, các bài tập
- Học sinh: học bài và làm bài tập
Kiểm tra: định nghĩa chuyển động thẳng đều, viết công thức tính quãng đờng và phơng trình chuyển đông của vật
III Nội dung bài học.
Hoạt động1( phút): củng cố kiến thức
Nêu câu hỏi
I Kiến thức
1 chuyển động thẳng đều
Định nghĩa(sgk)Vận tốc: v=s/tQuãng đờng: s=v.tPtcđ: x=x0+vt
Hoạt động2( phút): nêu trình tự giải bài tập
Hãy viết p/t chuyển động
của chất điểm? Nhận xét
toạ độ theo tg
Cho các ví dụ minh hoạ
Ghi nhớ các bớc giải bài toán chuyển động thẳng
II Bài tậptrình tự 5 bớc để giải bài toán chuyển động thẳng đều
Bớc 1:chọn trục toạ độ,chọn gốc toạ độ ,gốc thời gian
Bớc 2:Viết pt- chuyển động của mỗi vật
Bớc 3: Giải các hệ phơng trìnhBớc 4: Biện luận để lấy nghiệm.Bớc 5: Kiểm nghiệm bằng đồ thị Tại vị trí hai đồ thị giao nhau chính là toạ độ của hai vật gặp nhau
Hoạt động3( phút): Vận dụng vào bài tập
Đọc đề
cho hs ghi đề Rồi y/c hai hs Ghi đề ghi tóm tắt tự trình bày Bài 1Một mô tô cđtđ với vận tốc 40
Trang 3Trửụực tieõn ta phaỷi choùn heọ qui
chieỏu Heọ qui chieỏu goàm
nhửừng gỡ ?
Y/c HS choùn heọ qui chieỏu
Phửụng trỡnh chuyeồn ủoọng
Hs nhận xét bài làm của bạn
Nghe +ghi các chú ý của thầy
Toựm taột:
v1 = 60km/h
v2 = 40km/hHaứ Noọi - Haỷi Phoứng:
100km
x, t = ?Tớnh vũ trớ vaứ thụứiủieồm 2 xe gaởp nhauVaọt laứm moỏc, heọ toaùủoọ gaộn vụựi vaọt laứmmoỏc, moỏc thụứi gian
x = x0 + vtTửứng caự nhaõn traỷ lụứi
Chia lụựp thaứnh 4 nhoựm, tửứng nhoựm giaỷi vaứ trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn baỷng
km/h trên đoạn đờng AB với thời gian 1,5h
A, xác định độ dài quãng đờng AB
b viết ptcđ của xe, vẽ đồ thị của xe
c xác định vị trí của xe khi xe đi khỏi A 45phút
Giải :a.Quãng đờng AB dài s=v.t=60km
b chọn gốc toạ độ tại A, chiều
d-ơng cùng chiều chuyển động, gốcthời gian lúc vật đi qua A
ptcđ của xe là x=40t
c sau khi xe đi đợc 45phút=0,75h
vị trí của xe là x=30km vậy xe ở cách A 30km
Bài 2 Luực 8 giụứ moọt xe oõ toõ ủitửứ Haứ Noọi veà Haỷi Phoứng vụựi vaọntoỏc 60km/h Cuứng luực moọt xe thửựhai ủi tửứ Haỷi Phoứng veà Haứ Noọivụựi vaọn toỏc 40km/h Haứ Noọi caựchHaỷi Phoứng 100km
Choùn truùc toaù ủoọ laứ ủửụứng thaỳngtửứ HN ủeỏn HP
Goỏc toaù ủoọ taùi Haứ NoọiChieàu dửụứng tửứ HN ủeỏn HPGoỏc thụứi gian luực 8 giụứ
Ptcủ cuỷa xe ủi tửứ Haứ Noọi:
x1 = 60tPtcủ cuỷa xe ủi tửứ Haỷi Phoứng:
x2 = 100 - 40tKhi 2 xe gaởp nhau: x1 = x2
⇒ t = 1 (giụứ)
Vũ trớ 2 xe gaởp nhau:
x = 60t = 60.1 = 60 (km)
Hoạt động4( phút): củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
Ra bài tập về nhà Nhắc lại trình tự các bớc
giải bài toán chuyển độngthẳng đều
Trang 4- nắm đợc đặc điểm của chuyển động thẳng đều
- viết đợc các công thức của chuyển động thẳng đều
- Giáo viên: giáo án, các bài tập
- Học sinh: học bài và làm bài tập
Kiểm tra: nêu đặc điểm chuyển động thẳng đều, viết phơng trình chuyển động của vật: 1vậtchuyển động thẳng đều đi qua A lúc 7h và đi qua B lúc 8h, biết AB dài 20km và chọn gốc toạ độ tại A,gốc thời gian lúc vật đi qua A
III Nội dung bài học.
Hoạt động1( phút): củng cố kiến thức
Nêu câu hỏi
nêu các bớc giải bài toán chuyển động thẳng
đều.Các lu ý khi giải bài toán này
I Kiến thức
1 chuyển động thẳng đều
Định nghĩa(sgk)Vận tốc: v=s/tQuãng đờng: s=v.tPtcđ: x=x0+vt
Hoạt động2( phút): Vận dụng vào bài tập
Đọc đề
vẽ hình và phân tích quá
trình vật lý diễn ra
chọn gốc toạ độ tại đâu,
gốc thời gian lúc nào,
chiều dơng của trục toạ
lỳc 6giờ 30 phỳt Bắc Ninh cỏch HN 30km a.Viết PTCĐ
b xgóp = ?
tgóp = ?
II Bài tập
B i à 1.( bài tập mẫu) Lỳc 6 giờ , 1xe ụ
tụ xuất phỏt từ HN đi Lạng Sơn với vận tốc 40km/h.Lỳc 6 giờ 30 phỳt , 1 xe mỏy xuất phỏt từ Bắc Ninh đi Lạng Sơn với vận tốc 30km/h.Bắc Ninh nằm trờn đường
HN đi Lạng Sơn và cỏch HN 30km Gỉa thiết đường HN – Lạng Sơn là đường thẳng và cỏc
xe chuyển động đều a.Viết PTCĐ của 2 xe Lấy gốc
Trang 5Quan sát các nhóm và
quản lý lớp cho hiệu quả
Nhận xét kết quả của hai
Giải hệ phơng trình để có kết quả của bài toán(hoạt
động nhóm)
tọa độ ở HN , mốc thời gian là lỳc
ụ tụ xuất phỏtb.Tỡm nơi và lỳc 2 xe gặp nhauc.Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian cựa
x = x’
40t = 30 + 30 ( t – 0,5) suy ra
t = 1,5 giờSuy ra thời điểm gặp nhau : 7 giờ
30 phỳtĐiạ điểm gặp nhau ; x = 40 1,5 =
60 kmc.Vẽ đồ thị ( học sinh tự vẽ)Bài 2
B i à 1 chiếc xe vượt đốo Tốc độ của xelỳc lờn đốo là 30 km/h , lỳc xuống đốo là 40 km/h
Quóng đường lờn đốo dài bằng quóng đường xuống đốo Tớnh tốc
độ trung bỡnh của xe khi vượt đốo
Hoạt động3( phút): củng cố, giao nhiệm vụ về nhà
Ra bài tập về nhà Nhắc lại đặc điểm cđtđ
Rút kinh nghiệm
Trang 6Tiết 3: chuyển động thẳng biến đổi đều
Ngaứy soaùn:
Ngaứy daùy:
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Naộm ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu
-Vieỏt ủửụùc caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng thaỳng bieỏn ủoồi ủeàu
2.Kĩ năng:
- Cỏch chọn hệ qui chiếu
- Vận dụng, biến đổi cỏc cụng thức của CĐTBĐĐ để giải cỏc bài tập
- Xỏc định dấu của vận tốc, gia tốc
Thuộc cỏc cụng thức của CĐTBĐĐ
Giải cỏc bài tập đó được giao ở tiết trước
II.Ổn định,Kiểm tra:
- Viết cỏc cụng thức tớnh: vận tốc, gia tốc, đường đi, toạ độ, cụng thức liờn hệ giữavận tốc, gia tốc và đường đi của CĐTBĐĐ ?
III Tieỏn trỡnh giaỷng daùy
.Hoạt ủộng1:Cuỷng coỏ kieỏn thửực
neõu caõu hoỷi neõu ủaởc
ủieồm cuỷa chuyeồn
ủoọng bieỏn ủoồi
ủeàu,nhanh daàn ủeàu,
chaọm daàn ủeàu
traỷ lụứi,
vieỏt laùi caực coõngthửực tớnh gia toỏc,vaọntoỏc, quang ủửụứng,ptcủ cuỷa vaọt chueồnủoọng thaỳng nhanhdaàn ủeàu
I Kieỏn thửực cụ baỷngia toỏc: a= v v v0
t t
−
∆ =
∆ (t0=0)vaọn toỏc v=v0+at
quang ủửụứng: s=v0t+12at2
phửụng trinh chuyeồn ủoọngx=x0+v0t+at2
Hoạt động 2: Vận dụng vào bài tập
.Tàu rời ga thỡ vận Đọc đề, túm tắt đề Túm tắt:(12sgk trang 22)
Trang 7tốc ban đầu của tàu
ntn ?
Đổi đơn vị ?
Lưu ý: Khi bài toán
không liên quan đến
tính thời gian dựa
vào đại lượng đã biết
đaị lượng, dấu ?
.Tọa độ ban đầu
1 HS viết công thứcthay số vào tính rakết quả
1 HS viết công thứcthay số vào tính rakết quả
Thảo luận trong 2phút
1 HS viết công thứcthay số vào tính rakết quả
HS tính
Viết ptcđ dưới dạngtổng quát
HS trả lời, thay vàocông thức
Có cùng tọa độ, tứclà:
x1 = x2
HS giải pt tại chỗ,lên bảng trình bày
CĐTNDĐ
v0 = 0
t 1= 1 phút = 60s
v1 = 40km/h = 11,1m/sa) a = ?
b) s1 = ?c) v2 = 60 km/h = 16,7m/s ∆t = ?
GiảiChọn chiều dương: là chiều cđGốc thời gian: lúc tàu rời gaa) Gia tốc của tàu:
0 , 185
60
1 ,
11 t
v v a
1 t v
1 1
0
1 = + = = (m)b).Thời gian để tàu đạt vận tốc 60km/h(16,7 m/s) tính từ lúc rời ga:
Từ :
2
0 2
t
v v
)s(90185,0
7,
16a
va
vv
t 2 0 2
⇒Thời gian tính từ lúc tàu đạt vận tốc 40km/h ∆t = t2 - t1 = 90 - 60 = 30 (s)
2 1 01
01
2
1 t v x
2 2 2
2 2
1
2
t 10 5 , 2 t a 2
02
2
1 t v x
Trang 8HS thảo luận đổi.
1 HS tính vận tốc xe
từ A, 1 HS tính vậntốc xe từ B
2 2 2
2
2
t 10 2 400
t = 400 (s)
- 400 (s) loạiVậy thời điểm 2 xe đuổi kịp nhau kể từ lúcxuất phát là:
Trang 9Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết4 C huyển động thẳng biến đổi đều
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Nắm đợc các công thức trong chuyển động thẳng biến đổi đều
- Năm đợc phơng pháp giải bài tập về động học chất điểm
2 kiểm tra bài cũ
- Viết phơng trình của chuyển động thẳng biến đổi đều? Công thức tính vận tốc
III Tiến trình giảng dạy
Hoạt ủộng1:Cuỷng coỏ kieỏn thửực
neõu caõu hoỷi neõu ủaởc
ủieồm cuỷa chuyeồn
ủoọng bieỏn ủoồi
ủeàu,nhanh daàn ủeàu,
chaọm daàn ủeàu
traỷ lụứi,
vieỏt laùi caực coõngthửực tớnh gia toỏc,vaọntoỏc, quang ủửụứng,ptcủ cuỷa vaọt chueồnủoọng thaỳng nhanhdaàn ủeàu
I Kieỏn thửực cụ baỷngia toỏc: a= v v v0
t t
−
∆ =
∆ (t0=0)vaọn toỏc v=v0+at
quang ủửụứng: s=v0t+12at2
phửụng trinh chuyeồn ủoọngx=x0+v0t+at2
Hoạt động2( phút): Vận dụng vào bài tập
- Choùn heọ quy chieỏu cho
baứi toaựn
- Sau khi choùn heọ quy
chieỏu thỡ nhỡn baứi toaựn
ủụn giaỷn hụn:
t0 = 0 -> v0 =
11,1(m/s)
t = 60s -> v =
16,7(m/s)
Vỡ laứ chuyeồn ủoọng thaỳng
nhanh daàn ủeàu neõn vaọn
- Sau khi choùn heọ quy chieỏu cho hs toựm taột baứi toaựn vaứ ủửa ra hửụựng giaỷi
Cho hs ủửa ra moỏi lieõn heọ giửừa daỏu vaọn toỏc vaứ gia toỏc
Baứi 13/sgk
- Hqc:
- AÙp duùng coõng thửực lieõn heọ:
as v
2
1 , 11 67 , 16 2
2 2
2 2
0
2
s m s
v v
a = − = − =
Trang 10toỏc vaứ gia toỏc cuứng daỏu.
- Choùn heọ quy chieỏu cho
baứi toaựn
- Sau khi choùn heọ quy
chieỏu thỡ nhỡn baứi toaựn
ủụn giaỷn hụn:
t0 = 0 -> v0 =
11,1(m/s)
t = 120s -> v = 0(m/s)
Vỡ laứ chuyeồn ủoọng thaỳng
chaọm daàn ủeàu neõn vaọn
toỏc vaứ gia toỏc ngửụùc daỏu
- Choùn heọ quy chieỏu cho
baứi toaựn
- Sau khi choùn heọ quy
chieỏu thỡ nhỡn baứi toaựn
ủụn giaỷn hụn:
t0 = 0 -> v0 = 10(m/s)
t = ? -> v = 0 vaứ s =
20(m)
Vỡ laứ chuyeồn ủoọng thaỳng
chaọm daàn ủeàu neõn vaọn
toỏc vaứ gia toỏc ngửụùc daỏu
- Sau khi choùn heọ quy chieỏu cho hs toựm taột baứi toaựn vaứ ủửa ra hửụựng giaỷi
- Sau khi choùn heọ quy chieỏu cho hs toựm taột baứi toaựn vaứ ủửa ra hửụựng giaỷi
Nhận xét bài làm của họcsinh
- Hqc:
a) Gia toỏc cuỷa xe:
) / ( 0925 , 0 120
1 , 11
0
t t
v v
2 2
0
2
m a
v v
a) Gia toỏc cuỷa xe:
b) Thụứi gian haừm phanh:
Aựp duùng coõng thửực vaọn toỏc: v = v0 + a.t neõn ta coự 0 = 10 -2,5.t => t = 4(s)
Hoạt động 3( phút): Vận dụng củng cố
- Thảo luận trả lời các câu
hỏi 3.2- 3.6 SBTVL10CB .- Nêu câu hỏi Nhận xét trả lời của nhóm
Hoạt động 4( phút): Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 3.13 ,3.14 - Nêu câu hỏi và bài tạp về nhà
10 0 2
2 2
2 0
2
s m s
v v
a= − = − = −
Trang 11- Cuỷng coỏ kieỏn thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do.
- Cuỷng coỏ kieỏn thửực cuỷa chuyeồn ủoọng troứn ủeàu
2.Kú naờng:
- Dửùa vaứo caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do giaỷi ủửụùc caực baứi taọp coự lieõn quanủeỏn: quaừng ủửụứng (ủoọ cao), thụứi gian rụi, vaọn toỏc pluực vaọt chaùm ủaỏt, ủoọ cao cửùc ủaùi vaứvaọn toỏc neựm leõn ủeồ vaọt ủaùt ủửụùc ủoọ cao cho trửụực
- Dửùa vaứo caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng troứn ủeàu giaỷi ủửụùc caực baứi taọp coự lieõn quan
- Thuoọc caực kieỏn thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do, caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng troứn ủeàu
- Xem lại kiến thức toán học giải phơng trình bậc hai
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1(5phút): Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc đỉêm của sự rơi tự do và các công thức của chúng, thế nào là gia tốc rơi tự do
Hoạt động2( phút): củng cố kiến thức
Mục tiêu: củng cố lý thuyết về sự rơi tự do
Lấy ví dụ về sự rơi tự do
Nêu sự hiểu biết của em
đi đợc trong 1 giây
Nêu đặc điểm của sự rơi
tự do và đặc điểm của gia tốc rơi tự do
Là độ dài đờng đi vật đi
đợc trong một đơn vị thời gian
Góc mà vật quét đợc trong một đơn vị thời gian
Nêu đặc điểm của gia tốc hớng tâm
- các công thứcV=g.t ; s=gt2/2Gia tốc rơi tự do gPhụ thuộc vào vị trí khảo sát
2 Chuyển động tròn đều:
Là chuyển động có quỹ đạo là
đờng tròn và có tốc độ trung bình trên mọi cung tròn là nh nhau
Trang 12- độ lớn aht =
r
v2
=rω 2
Hoạt động3: Vận dụng vào bài tập
Mục tiêu: Vận dụng đợc các công thức vào các bài tập
Toựm taột vaứ phaõn tớch baứi
toaựn
Tửứng nhoựm hoaứn thaứnh
yeõu caàu cuỷa GV
Baứi 1: Moọt vaọt rụi tửù do tửứ
ủoọ cao 20m xuoỏng ủaỏt Tớnhthụứi gian vaọt rụi vaứ vaọn toỏckhi vaọt chaùm ủaỏt ?
Một vật chuyển động tròn đềuquay đợc 5vòng trong 2giây và
có bán kính quỹ đạo là0,5m
xác định tốc độ góc chu kì tần
số và gia tốc hớng tâm của vậtGiải thích 5vòng trong 2giây
là ntn
Keỏt luaọn
II Baứi taọpBaứi1Toựm taột:
s = 20m
t = ?
v = ?Giaỷi Thụứi gian vaọt rụi ứ:
Ta coự: s = 21 gt2
=> t= 2gs
t = 210.20 = 2 (s)Vaọn toỏc khi vaọt chaùm ủaỏt : Theỏ t vaứo CT : v=g.t => v = 10.2 = 20 (m/s)Bài 2:
Tóm tắt:
5vòng trong2 giâyR=0,5m
tính:
ω,T,f,ahtvGiải:
Ta có 5vòng trong 2 giây tứcvật quay đợc10Πrad trong 2giây
ω
Π
2 =0,4sTần số của vật
Trang 13Hoaùt ủoọng 4 Cuỷng coỏ, Daởn doứ:
Cuỷng coỏ- Caực coõng thửực cuỷa chuyeồn ủoọng rụi tửù do
Daởn doứ- Chuaồn bũ baứi taọp sau ủaõy cho tieỏt sau sửỷa: 12 trang27, 13 trang 34 , 8 trang 38
Phieỏu hoùc taọp
Câu 1: Một vật đợc thả rơi tự do từ độ cao h = 10 m tại nơi có g = 10 m/s2 Thời gian vật rơi là:
Câu 4: Chu kỳ T của chuyển động tròn đều là :
A Thời gian để vật đi đợc một vòng B Thời gian để vật đi đợc 2 vòng
C Thời gian để vật đi đợc 3 vòng D Thời gian để vật đi đợc 4 vòng
Câu 5: Một quạt máy quay với tấn số 400 vòng/ phút cánh quạt dài 0,8 m Tốc độ dài của một
điểm ở đầu cánh quạt là:
- Vận dụng cỏc cụng thức trong chương để giải được cỏc bài tập cú liờn quan
- Nhớ và phỏt biểu lại được cỏc khỏi niệm và kết luận ở trong chương
2 Kỹ năng:
- Rốn luyện úc phõn tớch, tổng hợp và tư duy logic
- Biết cỏch trỡnh bày kết quả giải bài tập
- Xem lại kiến thức trong chương
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn hoạt động nhóm
III Tổ chức các hoạt động dạy và học
Trang 14Hoạt động 1: Hs trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan về các kiến thức trong chương.
Môc tiªu: cñng cè kiÕn thøc lý thuyÕt cña ch¬ng
- Khi HS trả lời phương án lựa chọn, yêu cầu HS đó hoặc
HS ở dưới lớp giải thích vì sao lại lựa chọn câu đó và tại
sao các câu kia lại sai
- Thông báo đáp án đúng và nhận xét các câu trả lời của
HS
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Nội dung các câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Ghép nội dung của 2 cột để trở thành một câu đúng
1 Vectơ vận tốc v không đổi
1
at t v
11 a = Rϖ2 là l Chuyển động thẳng biến đổi đều
12 v13 =v12 +v23 m Công thức tính gia tốc theo vận tốc và đường đi.
Câu 2: Khi đồng hồ quay đều thì mọi điểm trên kim có cùng:
A vận tốc góc B vận tốc dài
C đường đi D gia tốc
Câu 3: Đại lượng nào sau đây có độ lớn không đổi khi vật chuyển động tròn đều?
A Vận tốc góc B Vectơ vận tốctức thời
C Vectơ gia tốc hướng tâm D Cả 3 câu đều đúng
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động rơi tự do của các vật?
A Tại mọi nơi trên Trái Đất, các vật rơi tự do cùng một gia tốc.
Trang 15B Vật rơi tự do luụn cú phương thẳng đứng và cú chiều từ trờn xuống.
C Vật rơi tự do ớt chịu sức cản của khụng khớ hơn cỏc vật rơi bỡnh thường khỏc.
D Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật được thả rơi.
Hoạt động 2: Hs giải cỏc BT nhỏ dựa trờn cỏc cõu hỏi trắc nghiệm.
Mục tiêu: Vận dụng đợc kiến thức vào các bài tập đơn giản
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Lần lượt đặt cõu hỏi cho hs - Yờu cầu HS thảo
luận theo nhúm gồm 4 HS ngồi 2 bàn kề nhau,
viết lời giải giải thớch cho phương ỏn lựa chọn
- Theo dừi phần trỡnh bày của bạn
- Nhận xột cõu trả lời của bạn
Nội dung cỏc cõu hỏi trắc nghiệm:
Cõu 1: Xột một bỏnh xe bỏn kớnh R, quay đều quanh trục với vận tốc gúc ϖ Xột một điểm trờn
vành bỏnh xe (1) và một điểm nằm ở trung điểm bỏnh xe
C1.1 Vận tốc dài của 2 điểm đú là:
Cõu 2: Một chất điểm CĐ đều trờn một quỹ đạo trũn, bỏn kớnh 0,4m Biết rằng vận tốc gúc của
nú là 5 vũng/giõy Hóy xỏc định vận tốc gúc và gia tốc hướng tõm của nú?
Cõu 4: Vận tốc đầu của một chất điểmchuyển động dọc theo trục Ox là -6cm/s khi nú ở gốc toạ
độ Biết gia tốc của nú khụng đổi bằng Vận tốc của nú sau 3s là
4.Dặn dũ:Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 16Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết7 Ba định luật niutơn
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lợng, lực và phản lực
2 Kỹ năng;
- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
Ôn lại ba định luật niutơn
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu ủũnh luaọt I Newton
Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt II Newton
HS2: Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt III Newton
Neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc trong tửụng taực giửừa hai vaọt
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Nêu câu trả lời
1.Định luật I Niu-tơn :
Nếu một vật khụng chịu
Nêu câu hỏiViết nội dung chủ yếu lên bảng
1.Định luật I Niu-tơn :
í nghĩa : cho thấy mọi
vật đều cú xu hướng bảo toàn vận tốc của mỡnh Tớnh chật
Trang 17tỏc dụng của lực nào
hoặc chịu tỏc dụng của
cỏc lực cú hợp lực bằng
khụng, thỡ vật giữ nguyờn
trạng thỏi đứng yờn hoặc
khối lượng của vật
3.Định luật III Niu-tơn :
F
=
í nghĩa : + vật cú khối lượng càng lớn thỡ càng khú thay đổi vận tốc , tức là cú quỏn tớnh càng lớn Vậy khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật
Quy tắc hợp lực của hai lực đồng quy :
3.Định luật III Niu-tơn :
BA
F = −
Hoạt động3 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
phương ngang và cú độ lớn khụng đổi , chuyển động khụng cú vận tốc ban đầu một đoạn đường AB hết 20s Nếu chất lờn một kiện hàng và cũng kộo xe bằng lực cú độ lớn như cũ thỡ xe
đi đoạn AB hết 35s Tớnh khối lượng của kiện hàng
Bỏ qua cỏc lực cản
.Yeõu caàu HS toựm taột
.lập tỉ số giữa hai gia tốc
lập tỉ số giữa hai khối
Gọi chiều dài đoạn đường AB
là l , gia tốc của xe trong hai
trường hợp là a1,a2, thời gian
xe chuyển động trong mỗi trường hợp là t1,t2 Ta cú :
l =
2 2
2 2 2
2 1
1t a t a
=
Trang 18.HS giải theo nhóm,
trình bày kết quả lên
bảng, các nhóm nhận xét
.Học sinh lên bảng tóm
tắt
.F=m a
.HS giải theo nhóm,
trình bày kết quả lên
bảng, các nhóm nhận xét
35 2
2
1
2 2
lực kéo trong hai trường hợp
là như nhau Theo định luật hai Niu-tơn F
2
1 (m m )a a
m m
x
h x
V0=30,6km/fF=250NV=0 m/s -S=?
Gi¶iLực tác dụng lên xe khi xe hãmphanh : lực hãm
Theo định luật II Newton :
a m
F=
Chiếu phương trình lên hướng chuyển động : -F = m aGia tốc chuyển động :
km/ 8 , 5 / 6
, 30
0 = =
Khi xe dừng : v = 0Quãng đường xe chạy thêm :
a
v v
45 , 14 2
2 0
Trang 19Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết8 Ba định luật niutơn
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- củng cố lý thuyết về trọng lực, quán tính, khối lợng, lực và phản lực
2 Kỹ năng;
- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
Ôn lại ba định luật niutơn
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: Phaựt bieồu ủũnh luaọt I Newton
Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt II Newton
HS2: Phaựt bieồu vaứ vieỏt heọ thửực cuỷa ủũnh luaọt III Newton
Neõu nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa lửùc vaứ phaỷn lửùc trong tửụng taực giửừa hai vaọt
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Nêu câu trả lời
khụng, thỡ vật giữ nguyờn
trạng thỏi đứng yờn hoặc
Định luật I Niu-tơn, í nghĩa
í nghĩa : cho thấy mọi
vật đều cú xu hướng bảo toàn vận tốc của mỡnh Tớnh chật
Quy tắc hợp lực của hai lực
Trang 20vật và tỉ lệ nghịch với
khối lượng của vật
3.Định luật III Niu-tơn :
BA
F = −
Hoạt động3 ( Phút): Vận dụng
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
.F=m a
B i 1:à Lực F truyền cho vậtkhối lượng m1 gia tốc 2m/s
2, truyền cho vật khối lượng
m2gia tốc 6m/s2 Hỏi lực F
sẽ truyền cho vật khối lượng
m = m1 + m2 một gia tốc làbao nhiờu
.Yeõu caàu HS toựm taột
va chạm là 0,05s Tớnh lực do tường tỏc dụng lờn búng
Túm tắt:
a1 = 2 m/s2
a2 = 6 m=m1+m2
a = ?GiảiTheo định luật II Newton :
F = m1a1suy ra m1 =
1
a F
F = m2a2suy ra m2 =
2
a F
do đú
2 1
1 1 1
a a
GIẢI
Trang 21.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Yeõu caàu HS toựm taột
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết9 phơng pháp động lực học
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
-củng cố kiến thức nội dung của ba định luật niutơn
- nắm đợc lý thuyết về các lực ma sát, lực hấp dẫn, lực đàn hồi
2 Kỹ năng;
Trang 22- vận dụng các công thức của định luật II niu tơn, và công thức của các lực đàn hồi, lực ma sát, lực hấp dẫn vào các bài tập
- Biết vận dụng lý thuyết của ba định luật để giải thích các hiện tợng tự nhiên
Ôn lại ba định luật niutơn, các lực ma sát lực hấp dẫn, lực đàn hồi
III ph ơng pháp: thuyết trình, phát vấn, hoạt động nhóm
IV Tổ chức các hoạt động dạy và học
Hoạt động1( phút): Kiểm tra bài cũ
HS1: phát biểu nội dung định luật vạn vật hấp dẫn, viết công thức của nó
HS2: phát biểu nội dung định luật Húc, viết hệ thức định luật húc
Hoạt động2 ( phút): củng cố lí thuyết
Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức về ba định luật niu tơn
Nêu câu trả lời
11.Định luật vạn vật hấp
dẫn :
Lực hấp dẫn giữa hai vật
(coi như chất điểm ) tỏ lệ
thuận với tớch cỏc khối
đại tỉ lệ thuận với ỏp lực
N của vật lờn mặt tiếp xỳc
Định luật vạn vật hấp dẫn
gia tốc trọng trơng
Định luật Hỳc đối với lũ
xo : 3.Lực ma sỏt :
1.Định luật vạn vật hấp dẫn :
F 12 2
r
m m G
trong đú G = 6,67.10 là
kg
m N
R
M G
=
ở độ cao h từ mặt đất lờn :
g = (R h) 2
M G
N
t mst= à
Trang 23
Mục tiêu: vận dụng các kiến thức vào bài tập
chép đề
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
taột
2 2
= +
=
h R
R h
R
R
g
g
.HS giaỷi theo nhoựm,
trỡnh baứy keỏt quaỷ leõn
baỷng, caực nhoựm nhaọn xeựt
.Hoùc sinh leõn baỷng toựm
song song với mặt bàn Cho
g = 10 m/s2.Tớnh gia tốc chuyển động của vật trong mỗi trường hợp sau :
g = ?GiảiBiểu thức gia tốc rơi tự do :
- tại nơi cú độ cao h :
g = (R h) 2
M G
+ - trờn mặt
đất (h = 0): g0 2
R
M G
=
Suy ra
2 2
= +
=
h R
R h
R
R g
9
4
s m
g =
Tóm tắt
m = 2 kg k=0, 25
g = 10 m/s2 -
a1=? F1=4N GIẢI
Lực tỏc dụng lờn vật : trọng lực
,
P lực nộn của mặt bàn N,lực kộo F,lực ma sỏt Fmsn
Theo định luật II Niu-tơn : P+
N+ F+ Fmsn= ma(1)
Vỡ vật chỉ cú thể chuyển động thẳng trờn mặt bàn nờn achỉ cú thể cú phương nằm ngang Chiếu (1) lờn phương nằm ngang , theo hướng lựcF: F -
Fms= maChiếu (1) lờn phương thẳng