1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIN HỌC CHUYÊN NGÀNH

219 1,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 12,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tin học chuyên ngành - Chương 3 - Tài liệu thực hành 8 MicroStation SE MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH - Thu thập, tạo dữ liệu Vector - Thiết kế bảng vẽ kỹ thuật CAD - Phân lớp dữ liệu levels

Trang 1

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

1

TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

KHOA QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI & BẤT ĐỘNG SẢN

TÀI LIỆU THỰC HÀNH

ThS Lª Ngäc L m ·m

ThS Lª Ngäc L m ·m

Trang 2

Tin học chuyên ngành - Chương

7 Tạo hồ sơ kỹ thuật thửa đất

8 Đăng ký tờ ảnh, Tạo lớp dữ liệu mới, Số hoá

9 Cập nhật thuộc tính, Hotlink

10 Thống kê, truy vấn dữ liệu không gian

11 Phân tích không gian

12 Bản đồ chuyên đề

Trang 3

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

3

Các đối tượng bản đồ

Trang 4

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

4

Đối tượng dạng điểm

Đặc điểm đồ hoạ:

• Type: Kiểu điểm:

Points, hoặc Cell

Trang 5

Tin học chuyên ngành - Chương

• Length: Chiều dài

• Line Segment: Số đoạn

thẳng trong đường

Trang 6

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 7

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

7

Giíi thiÖu mét sè phÇn mÒm GIS-RS

• MicroStation & Mapping Office

• Famis & Caddb

Trang 8

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

8

MicroStation SE

MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH

- Thu thập, tạo dữ liệu Vector

- Thiết kế bảng vẽ kỹ thuật (CAD)

- Phân lớp dữ liệu (levels)

- Quản lý thuộc tính đồ hoạ cho đối tượng

Trang 9

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 10

Tin học chuyên ngành - Chương

- Quản lý đối tượng

không gian theo mô hình

Topology

- Thành lập bản đồ

chuyên đề

- Thống kê, truy vấn dữ

liệu không gian

- Phân tích không gian

Trang 11

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

11

Arcview - GIS

MỘT SỐ CHỨC NĂNG CHÍNH

- S ố hoá tạo dữ liệu Vector

- Quản lý đối tượng không gian

theo mô hình Topology

Trang 12

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 13

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

13

ENVI – 3D IMAGE

Trang 14

Tin học chuyên ngành - Chương

- Chuyển đổi các định dạng Vector

- Chuyển đổi hệ toạ độ

Trang 15

Phân lớp dữ liệu (*.dgn)

• Mở một file *.dgn (một bản đồ)

• Đóng, mở các lớp dữ liêu (level)

• Xem thông tin một đối tượng (Information)

• Chọn đối tượng theo thuộc tính (Select by attribute)

• Thay đổi thuộc tính đối tượng (Change

Trang 16

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 17

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 18

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

18

Công cụ điều khiển màn hình

Trang 19

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

19

ĐÓNG MỞ CÁC LỚP – LEVELS (Setting\Level\Display hoặc Ctrl_E )

- Tổng số 63 lớp – 63 levels từ 1 đến 63.

- Các Lớp 11, 12, 61,62,63 đang đóng, các lớp còn lại đang mở, Lớp 10 là lớp hiện hành (active level).

- Chọn Apply để xác nhận.

Trang 20

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

20

Xem thông tin đối tượng: Elelement / Information

-Double click vào đối tượng cần xem

-Ví dụ: chọn đối tượng Ranh nhà

Thuộc tính của đối tượng

Trang 21

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

21

Một số thông tin (thuộc tính) đối tượng

( có thể thay đổi các thuộc tính )

Trang 22

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

22

Thay đổi thuộc tính đối tượng

- Chọn công cụ Change Element Attribute Change Element Attribute

- Đánh (check box) vào thuộc tính mốn thay đổi

- Nhập giá trị mới cần thay đổi

- Double click vào đối tượng muốn thay đổi thuộc tính

Trang 23

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

23

Chọn đối tượng theo thuộc tính

- Cú pháp: Edit / Select by Attributes Edit / Select by Attributes

- Yêu cầu: Phải xác định thuộc tính của đối tượng cần chọn

- Các thuộc tính để chọn bao gồm:

+ Color: màu sắc

+ Style: Kiểu đường

+ Weight: Lực nét

Trang 24

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

24

Chọn đối tượng theo thuộc tính

Ví dụ: Chọn các đối tượng với các thuộc tính sau:

- Level: 14

- Color: 5

Kết quả: đây là lớp ranh nhà trong tờ bản đồ địa chính

Việc chọn các đối tượng theo thuộc tính thường gắn với mục đích thay đổi thuộc tính đối tượng

Trang 25

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

25

Bài tập 1

Xác định thuộc tính của các đối tượng:

+ Ranh thửa, level 10, color 6, line

+ Nhãn thửa, level 4, color 2, text

+ Ranh nhà, level 14, color 5, line

+ Thuỷ hệ, level 30, color 2, line

Các thuộc tính cần xác định là:

+ Lớp (level)

+ Màu (color)

+ Kiểu đối tượng (object type)

Chuyển ranh thửa sang lớp 22 (level 22)

Trang 26

Tạo CSDL Bản đồ địa chính

(Famis)

• Tạo file design mới

• Nhập toạ độ:

– Từ cửa sổ lệnh (Command line)

– Từ file toạ độ (text file)

– Từ sổ đo điện tử

• Nối điểm tạo ranh thửa:

- Nối bằng tay: công cụ Line hoặc Smart line

- Nối theo số hiệu: sơ đồ nối điểm

• Sửa lỗi, tạo vùng, gán thuộc tính

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

26

Trang 27

Tin học chuyên ngành - Chương

3 Chọn Seed file (hệ toạ độ cho tờ bản đồ) trong mục Select Select

Chọn Seed file theo đường dẫn dưới đây:

c:\famis\system\seed_bd.dgn c:\famis\system\seed_bd.dgn

4 Chọn đường dẫn và tên file cho file design mới

Trang 28

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

28

- Định nghĩa seed file: Seed file là một file design trắng trong đó chứa các thông số qui định cơ sở toán học

cho bản đồ và chế độ làm việc với Microstation như:

- Hệ tọa độ chính(Primary coordinate system) bao gồm kinh tuyến gốc(Longtitue of origin), vĩ tuyến

gốc(Latitute of origin), hệ số dịch chuyển dốc tọa độ(False easting), ellipsoid

- Hệ đơn vị đo(Working unit) bao gồm đơn vị đo chính(Master unit), đơn vị đo phụ(sub unit), độ phân

giải(Resolution)

- Chọn Seed file là chọn cơ sở toán học cho bản đồ, do đó những bản đồ có cơ sở toán học giống nhau thì phải chọn cùng Seed file Seed file được tạo trong modul Nucleus của MGE hoac Iras C

Seed file

Trang 29

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

29

Tạo file Design mới

Ví dụ:

- Đặt file mới trong đường dẫn: d:\tinhoc_ud\dgn\

- Tên file là: diachinh

- Phần mở rộng dgn sẽ được tự gắn vào

Trang 30

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

30

CỬA SỔ LỆNH (COMMAND WINDOW)

- Nhập câu lệnh để chạy một modul

- Nhập toạ độ

Trang 31

Chọn màu sắc, lớp (level) và lực nét cho các điểm KC

(level 22, color 3, style 0, weight 2)

Chọn công cụ Place active point

Nhập toạ độ

B1

B2

B3

Trang 34

Tạo vùng (Topology)

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

34

Trang 40

Tạo Hồ sơ kỹ thuật

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

40

Chọn chức năng “Tạo hồ sơ kỹ thuật”

Trang 41

Tạo Hồ sơ kỹ thuật

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

41

Chọn chức năng “Chọn thửa Chọn thửa ” và Double Click Double Click vào Tâm thửa

Trang 42

Tạo Hồ sơ kỹ thuật

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

42

(Kết quả)

Trang 43

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

43

Sử dụng chuột

Phím trái: Data: bắt đầu 01 lệnh

Phím phải: Reset: kết thúc 01 lệnh

Phím trái+phải: Snap: bắt điểm

Cách bắt điểm: tại vị trí cần bắt điểm:

Bấm đồng thời phím trái và phải chuột,

click data, click reset.

Ta có thể vào menu: Workspace/Button

Assignments

Để đặt lại phím chức năng

Trang 44

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 45

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

45

Sử dụng cơng cụ

Line:

• + Chọn công cụ Place line

• + Đặt các thông số trong: Length: chiều dài và Angle: Góc hợp với phương ngang.

• + Click Data(trái chuột)vào vị trí đặt line

• + Click Reset(Phải chuột)

• Ví dụ: Vẽ đường thẳng với chiều dài 100m, góc hợp với

phương ngang 300.

Trang 46

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

46

Sử dụng cơng cụ

Smart line:

+ Chọn công cụ Place Smart line

+ Click data vào điểm khởi đầu

+ Click data vào các điểm tiếp theo, các đoạn thẳng gọi

là các Segment

+ Click reset để kết thúc

Trang 47

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

47

Sử dụng công cụ

Trang 48

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

48

Sử dụng công cụ

Trang 49

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

49

Sử dụng công cụ

Trang 50

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

50

Sử dụng công cụ

Trang 51

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

51

Sử dụng công cụ

TEXT:

Trang 52

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

52

Sử dụng công cụ

Trang 53

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

53

Sử dụng công cụ

Trang 54

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

54

Sử dụng công cụ

Trang 55

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

55

Sử dụng công cụ

Trang 56

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

56

Sử dụng công cụ

Trang 57

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

57

Sử dụng công cụ

Trang 58

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

58

Sử dụng công cụ

Trang 59

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

59

NẮN ẢNH (WARPING)

Bằng IrasB

Các bước thực hiện:

• 1 Tạo (hoặc mở) file designs với Seed file phù hợp với hệ toạ độ của tờ ảnh nắn

• 2 Load (khởi động) IrasB

• 3 Mở tờ ảnh

• 4 Chọn các điểm khống chế (>=4 điểm)

• 5 Đọc và ghi lại sơ đồ vị trí và giá trị toạ độ các điểm khống chế vừa chọn

• 6 Nhập toạ độ các điểm khống chế vào File design

• 7 Chọn Fit view để đưa các điểm khống chế vào màn hình và so sánh với sơ đồ đã ghi

• 8 Đóng tờ ảnh đã mở

• 9 Mở tờ ảnh chồng lên các điểm khống chế trên màn hình

• 10 Nắn sơ bộ

• 11 Nắn chính xác

Trang 60

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 61

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 62

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 63

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

63

Mở tờ ảnh(kết quả)

Trang 64

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

64

Chọn điểm khống chế

4 điểm khống chế

Trang 65

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

65

Lần lượt phóng to

4 điểm khống chế

Ghi lại toạ độ: P1 (592800,1200400) Thực hiện tương tự cho

3 điểm khống chế còn lại

Trang 66

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

66

Đóng tờ ảnh

Chọn OK trên cửa sổ thông báo

Trang 67

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

67

Nhập toạ độ các điểm khống chế

Chọn màu sắc, lớp (level) và lực nét cho các điểm KC

Chọn công cụ Place active point

Nhập toạ độ

Trang 68

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 69

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

69

Mở tờ ảnh (chồng lên điểm khống chế)

Trang 70

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

70

Mở tờ ảnh (kết quả)

Điển KC trên ảnh

Điểm KC vừa nhập

Trang 71

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

71

Phóng to một cặp điểm

Điểm KC vừa nhập

Điển KC trên ảnh

Trang 72

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

72

Nắn sơ bộ

Chọn Fit View để đưa các ĐKC và tờ ảnh vào trong màn hình

Trang 73

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

73

Nắn sơ bộ

Chọn công cụ nắn sơ bộ theo menu sau:

Trang 74

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

74

Nắn sơ bộ

Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ nhất trên tờ ảnh

(Click trái chuột)

Trang 75

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

75

Nắn sơ bộ

Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ 2 trên tờ ảnh

(Click trái chuột)

Trang 76

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

76

Nắn sơ bộ

Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ 1 trên file design

(Click trái chuột)

Trang 77

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

77

Nắn sơ bộ

Nhập điểm khống chế tham chiếu thứ 2 trên file design

(Click trái chuột)

Trang 78

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

78

Nắn sơ bộ (kết quả) ĐKC trên ảnh và ĐKC trên file design tiến gần nhau

Trang 79

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 80

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 81

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 82

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 83

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 84

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 85

Tin học chuyên ngành - Chương

Nếu Giá trị SSE < Mẫu số Tlệ Bđồ * Sai số cho phép SSE < Mẫu số Tlệ Bđồ * Sai số cho phép

Thì tiến hành nắn – chọn Perform Warp

Trang 86

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

86

Lưu tờ ảnh

Lúc này tờ ảnh đã được nắn theo toạ độ các điểm khống chế trên

Do đó khi mở tờ ảnh phải chọn chế độ mở ảnh sau:

Trang 87

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

87

Tờ ảnh sau khi nắn

Lưu ý:

Tờ ảnh này phải được mở

Cùng với file design diachinh.dgn

Trang 88

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

88

Số hoá (Với MicroStation)

Các bước thực hiện:

• - Mở file diachinh.dgn

• - Load IrasB

• - Mở file ảnh: dc10.tif (đã nắn) – chú ý phải mở theo chế độ: “Use raster file header transformation”

• - Chọn công cụ số hoá (điểm, đường, vùng và text)

• - Chọn lớp dữ liệu lưu các đối tượng sẽ số hoá (level)

• - Chọn các thuộc tính đồ hoạ cho đối tượng (color,

line style, weight, fonts, size…)

• - Số hoá: sử dụng chuột vẽ lại các đối tượng trên nền ảnh

Trang 89

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

89

Số hoá

• - Kiểu đối tượng: Line: chọn

công cụ Smart line

• - Màu (Color): 1

• - Lớp (level): 10

• - Kiểu đường (Style): 0

• - Lực nét (Weight): 1

Ví dụ: Số hoá lớp ranh thửa của tờ bản đồ số 10

•Đặt các thuộc tính đồ hoạ của đối tượng ranh thửa được đặt như sau:

Color, level, style, weight

Trang 90

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 91

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

91

Số hoá

Click chuột vẽ lại ranh của từng thửa đất

Chú ý: Bấm phải chuột để kết thúc lệnh

Trang 92

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

92

Số hoá

Thực hiện tương tự cho

các thửa đất còn lại

Trang 93

Tin học chuyên ngành - Chương

• Phân lớp các đối tượng như sau:

+ Ranh thửa: level 10

+ Nhãn thửa: level 13

+ Khung: level 63

Trang 94

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 95

Tin học chuyên ngành - Chương

Trùng nhau Doublicate

Chưa tạo điểm giao Intersection

Trang 96

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

96

Sửa lỗi tự động

Load Famis

Trang 97

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

97

Sửa lỗi tự động

MRF Clean

Trang 98

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

98

Sửa lỗi tự động

MRF Clean

Trang 99

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

99

Sửa lỗi bằng tay

MRF Flag

Trang 100

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 101

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

101

Các công cụ sửa lỗi

Trang 102

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

102

Tạo vùng - Topology

Điều kiện: Các đối tượng (thửa đất) phải khép kín

Tạo vùng (topology) là tạo CSDL thuộc tính cho đối tượng dạng vùng

Sử dụng chức năng “Tạo vùng” của Famis để thực hiện như sau:

Trang 103

Tin học chuyên ngành - Chương

BƯỚC TIẾP THEO LÀ NHẬP THUỘC TÍNH CHO CÁC THỬA ĐẤT

Trang 104

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

104

Cấu trúc Nhãn thửa đất trên bản đồ địa chính:

SH Thửa Loại đất

Trang 105

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 106

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 107

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

107

Trang 108

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

108

GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trang 109

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

109

Trang 110

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

110

Trang 111

Tin học chuyên ngành - Chương

Trang 112

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

112

TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT

Click chuột vào đây

Trang 113

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

113

TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT

Đưa chuột ra màn hình douple click vào tâm thửa đất cần tạo HSKT

Trang 114

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

114

TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT

(kết quả)

Trang 115

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

115

TẠO HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA ĐẤT

Thực hiện tương tự cho các loại HSKT khác và các thửa đất khác

Chọn loại HSKT khác

Tạo HSKT cho thửa khác

Nhập thuộc tính cho giấy chứng nhận

In ra giấy (phải có máy in)

Trang 116

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

116

Bài tập 3

1 Xác định lớp (level) của các đối tượng

2 Sửa lỗi cho lớp ranh thửa

3 Tạo vùng cho lớp ranh thửa

4 Gán thuộc tính cho các thửa đất Thông

tin về thửa đất lấy từ nhãn của mỗi thửa

5 Tạo hồ sơ kỹ thuật cho tất cả các thửa

đất

Mở file theo đường dẫn: D:\tinhoc_ud\baitap\dc4.dgn

Trang 117

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

117Tách thửa

Ví dụ: muốn chia thửa đất 155 theo sơ đồ như sau:

Trang 118

Tin học chuyên ngành - Chương

3 - Tài liệu thực hành

118

Tách thửa

Các bước thực hiện:

+ Xác định các điểm chia (theo cạnh)

+ Nối cạnh để tạo thành thửa đất mới

+ Kiểm tra đóng vùng

+ Tạo vùng (topology)

+ Gán thuộc tính cho thửa đất mới

+ Cập nhật thuộc tính cho thửa đất bị chia

Ngày đăng: 20/10/2014, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh minh hoạ cho cây xanh trên đường 51B của Tp. Vũng Tàu - TÀI LIỆU THỰC HÀNH TIN HỌC CHUYÊN NGÀNH
nh ảnh minh hoạ cho cây xanh trên đường 51B của Tp. Vũng Tàu (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w