Khôi phục lại tình trạng làm việc trướcMở trang làm việc sử dụng lần cuối Mở một trang làm việc đã có Mở một lớp thông tin đã có... Đóng tất cả lớp thôn tin đang mở Đóng cơ sở dữ liệu đa
Trang 1GIỚI THIỆU THỰC ĐƠN VÀ CÁC CHỨC NĂNG CƠ BẢN CỦA
MAPINFO
Trước tiên, bạn nên: mở, ghi từng mục của menu con và dịch.
Trang 2Khôi phục lại tình trạng làm việc trước
Mở trang làm việc sử dụng lần cuối
Mở một trang làm việc đã có
Mở một lớp thông tin đã có
Trang 3Tạo ra một lớp thôn tin mới
Mở một lớp tjôn tin đã có
Mở một lớp thôn tin dạng ODBC đã có
Mở một trang làm việc đã có.
Đóng một lớp thôn tin đang mở.
Đóng tất cả lớp thôn tin đang mở
Đóng cơ sở dữ liệu đang kết nối
Ghi một lớp thôn tin vào đĩa
Ghi một lớp thôn tin từ đĩa sang tên khác
Ghi lại câu truy vấn dữ liệu
Ghi một trang làm việc đang mở vào đĩa
Ghi hình ảnh cửa sổ đang mở dạng file ảnh
Bảo tòan nguyên trạng một lớp thôn tin đang mở
Chạy chương trình ứng dụng viết trong MapBasic Ctrl+U Cài đặt trang giấy cho thiết bị in
Thực hiện in
Gởi Mail
Thoát khỏi chương trình
Trang 4Loại bỏ tác dụng của câu lệnh trước
Cắt bỏ các ĐT chọn
Sao chép các ĐT đã chọn
Dán các ĐT đang lưu trong bộ đệm
Xóa các ĐT đã chọn Del
Chỉ xóa các ĐT bản đồ đã chọn
Bậc các đỉnh ĐT đã chọn
Thêm một bảng ghi mới vào lớp t/tin
Hiển thị hộp thôn tin đlý về ĐT đã
chọn
Trang 5Mở hoặc tạo báo cáo
Gọi các ứng dụng trong mapbasic
Trang 6ĐT chọn thành ĐT mục tiêu Lọai bỏ ĐT chọn thành ĐT mục tiêu
Tổng hợp các ĐT thành 1 ĐT mới Phân tách ĐT chọn thành ĐT mới Xóa một phần của ĐT đã chọn Erase- phần bên ngòai ĐT khác Tạo ra điểm tại vị trí ĐT giao nhau
Tạo ra ĐT vành đai của các ĐT cho trước
Làm trơn ĐT (đối tượng) đã chọn Lọai bỏ thuộc tính Smooth
Chuyển ĐT đường thành ĐT vùng Chuyển ĐT vùng thành ĐT đường
Trang 7Chọn ĐT thông qua chỉ tiêu cho trước Select +thực hiện việc tổng hợp dltt Chọn ĐT trong 1 lớp ĐT đang mở Lọai bỏ tất cả các ĐT đang được chọn
Tìm ĐT thông qua chỉ tiêu cho trước Hiển thị các ĐT vào cửa sổ Bđồ ra màn hình
Hiển thị cửa sổ thông tin tính tóan thống kê
Trang 8Thay đổi giá trị các trường dữ liệu trong bảng Ghép 2 bảng ghi cùng ctrúc DL thành 1 bảng
Thực hiện địa mã hóa các ĐT trong bảng Tạo ra ĐT điểm trên cơ sở tọa độ của chúng Tổng hợp các ĐT địa lý theo giá trị của các trường dữ liệu
Nhập các DL địa lý trong các format trao đổi
đồ họa vào hệ thống Xuất các DL địa lý trong các format trao đổi
đồ họa vào hệ thống Thực đơn thực hiện các thao tác của bảng T/đơn t/hiện các thao tác của bảng hình ảnh
Trang 9Thay đổi thuộc tính đối tượng đường Thay đổi thuộc tính đối tượng vùng Thay đổi thuộc tính đối tượng điểm Thay đổi thuộc tính đối tượng đường
Điều khiển sự hiển thị các hộp công cụ thực đơn Hiển thị cửa sổ ghi chú
Hiển thị cửa sổ thông tin thống kê Hiển thị cửa sổ câu lệnh của MapBasic Tắt/Mở thanh trạng thái của hệ thống
Định nghĩa thêm màu mới và chọn màu cho hệ thống Xác định các tham số chung cho hệ thống
Trang 10Hộp điều khiển các lớp
Tạo ra các bảng đề chuyên đề Biên tập các bảng đề chuyên đề đã có Tạo ghi chú
Tạo bảng đồ 3D
Thay đổi tầm nhìn của cửa sổ thông tin
Tạo một tầm nhìn độc lập cửa sổ tt Trở lại tầm nhìn trước đó
Hiển thị tòan bộ các lớp thông tin Lọai bỏ các nhãn đối tượng Ghi các thông tin nằm trong lớp t/gian Lọai các thông tin nằm trong lớp t/gian Hiển thị cửa sổ TT các ĐT bị phân tách Tách ĐT đã chọn thành 1 cửa sổ TT Cài đặt bàn số hóa
Xácđịnh các tham số điều khiển
Trang 11Mở cửa sổ thông tin xét duyệt
Mở cửa sổ thông tin bản đồ
Mở cửa sổ thông tin biểu đồ
Mở cửa sổ tạo trang trình bài
Mở cửa sổ thông tin phân nhóm
Vẽ lại màn hình Sắp xếp các cửa sổ thông tin đang mở theo cột Shift+F4 Sắp xếp các cửa sổ thông tin đang mở theo lớp Shift+F5 Sắp xếp các biểu tượng hệ thống vào màn hình hiện tại
Trang 12Gọi trợ giúp theo chủ đề tra cứu của hệ thống Gọi trợ giúp trên các trang Web
Hiển thị các thông tin của MapInfo
Trang 13Hộp Standard:
Gồm các dụng cụ như: New Table, Open Table, Print Window, Cut, Copy, Paste, Undo
Hộp Main:
Gồm các dụng cụ như: các công cụ chọn Select, Zoom, Grabber (dời ảnh), Change View (thay đổi tỷ lệ), Info Tool (lấy thông tin), Label (vẽ nhãn), Ruler (thước đo), Legend (chú giải), Statistics (tính toán thống kê các đối tượng), Assign Select Object (dụng cụ phân các đối tượng được chọn), Set Target District (dụng cụ đặt vùng nguồn), Set Clip Region (cắt vùng), Clip Region On/Off
Hộp Drawing:
Gồm các công cụ để vẽ sau đây: vẽ ký hiệu (Symbol), đường thẳng (Line), đường gấp khúc (Polyline), đa giác (Polygon), ê-lip và hình tròn (Ellipse), hình chữ nhựt và hình vuông (Rectangle), hình chữ nhựt và hình vuông có các góc là các cung tròn, đánh chữ (Text), tạo khung (Frame : công cụ này để tạo ra các khung cửa sổ Layout), công cụ thêm điểm nút (Add Node), công cụ thể hiện các điểm nút (Reshape), công cụ chọn ký hiệu (Symbol Style), công cụ chọn kiểu đường (Line Style), công cụ chọn kiểu đa giác (Region Style).
Hộp Tools:
Trang 141./ Mở xem các tập tin trong thư mục BAITAPVIDU bằng Window Explorer và cho nhận xét về tên của các tập tin
2./ Trở vào MapInfo, dùng File -> Open xem trong thư mục dữ liệu ấy và cho nhận xét Giải thích Ghi nhận sự tồn tại của các tập tin id, map, ind…
3 Mở một vài table Phân biệt đối tượng điểm, đường, vùng và chữ trên đó Dùng lệnh Option -> Style… để nhìn và nhận xét từng thành phần của mỗi loại đối tượng
4 Mở, ghi từng mục của menu con và dịch các từ không hiểu nghĩa
5 Mở/ tắt và sắp xếp các thanh công cụ (cho trôi tự do, nằm cố định bên dưới menu bar) Theo bạn cách sắp xếp nào tiện lợi hơn Tại sao?
6 Ghi chú và tìm hiểu chức năng từng biểu tượng trên các thanh công cụ Tìm mối tương quan các biểu tượng với lệnh trong menu
7 Một bản đồ có thể có mấy layer? Một table có mấy layer?
Bài tập tự làm