1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHUONG TRINH QUY VE PHUONG TRINH BAC HAI

11 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HỒIBỘ MƠN TỐN Bài 2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai... Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀPHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI I.. ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NH

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ

3

m  m 0 Giải phương trình trên với và

 

3 0 1

mx  

Cho phương trình

Khi m không có giá trị cụ

thể, liệu có tìm được nghiệm

của phương trình (1) ?

Trang 2

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN HỒI

BỘ MƠN TỐN

Bài 2

Phương trình quy về phương trình

bậc nhất, bậc hai

Trang 3

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

I ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

II PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

1 Phương trình bậc nhất

2 Phương trình bậc hai

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

3 Định lý Vi - ét

Trang 4

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

I ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

1 Phương trình bậc nhất

 Có dạng: ax b 0 a 0

 Giải và biện luận:

 

0 1

ax b 

Hệ số Kết luận

0

a  (1) có nghiệm duy nhấtx b

a



0

a  b 0

0

b 

(1) vô nghiệm (1) nghiệm đúng x

Ví dụ: Giải và biện luận pt:

2 6 4 3

m x   xm

 Đưa về đúng dạng phương

trình trước khi giải và biện luận

Bài làm

Pt   m2  4 x  3m  6 2 

* Nếu m2  4 0   m  2

thì pt (2) có nghiệm 3

2

x

m

* Nếu m2  4 0   m  2

+ Với m  thay vào (2) ta có: 2

(2) nghiệm đúng x

0x  0

+ Với m  thay vào (2) ta có: 2

0x  12 (vô lý), (2) vô nghiệm

Kết luận:

2 :

2

S

m

Dạng của phương trình bậc nhất?

2 :

m  SIR

2 :

m  S 

Trang 5

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

I ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

2 Phương trình bậc hai

 Có dạng: ax2 bx c 0 a 0

 Giải và biện luận:

2 4

0

  (3) có hai nghiệm phân biệt 1,2

2

b x

a

  

0

  (3) có nghiệm kép

2

b x

a



0

  (3) vô nghiệm

Dạng của phương trình bậc hai?

Trang 6

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

I ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

3 Định lý Vi -ét

 Nếu phương trình bậc hai

có hai nghiệm thì: ax2 bx c 0  a 0

1 , 2

x x

Nếu hai số u và v có tổng u + v = S và tích uv = P thì u và v là các nghiệm của phương trình bậc hai:

2 0

xSx P 

Nếu a và c trái dấu thì phương trình bậc hai có hai

nghiệm phân biệt và hai nghiệm này trái dấu nhau?

Trang 7

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

II PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

a Phương trình có dạng: AB  1

b Cách giải:

+ Bước 1: Đặt điều kiện B 0

+ Bước 2: Với điều kiện trên, bình

phương hai vế ta nhận được pt:

   

+ Bước 3: So sánh các giá trị x tìm

được với điều kiện Kết luận nghiệm.

Ngoài ra, ta có thể sử dụng định nghĩa của

giá trị tuyệt đối để khử dấu giá trị tuyệt đối.

Bài làm

c Ví dụ: Giải phương trình

 

3x  2  2x  3 2

 

5

1

5

x

2

x   x 

Khi đó, pt (2) trở thành:

So sánh với điều kiện (*), nhận

cả hai nghiệm.

5

S   

Trang 8

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ

PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

II PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PT BẬC NHẤT, BẬC HAI

2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

a Phương trình có dạng: A B  3

b Cách giải:

+ Bước 1: Đặt điều kiện B 0

+ Bước 2: Với điều kiện trên, bình

phương hai vế ta nhận được pt:

2

A B

+ Bước 3: So sánh các giá trị x tìm

được với điều kiện Kết luận nghiệm.

Bài làm

c Ví dụ: Giải phương trình

 

2

4x  2x  10 3  x  1 4

 2

2

2

1

5

x

x

 

3

x   x 

Khi đó, pt (4) trở thành:

So sánh với điều kiện (*), nhận Vậy tập nghiệm S  1

1

x 

5

x 

Trang 9

CỦNG CỐ

Ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để

được kết quả đúng:

a thì phương trình

ax + b = 0 có

nghiệm duy nhất

b thì phương trình bậc hai có hai

nghiệm phân biệt

1 Với điều kiện B 0

thì phương trình A B

trở thành:

AB

2 Với điều kiện B 0

thì phương trình

trở thành:

3 Nếu   0

A B

d

A B

 

c

c d

b

a 1

2

3

4

Trang 10

NHIỆM VỤ VỀ NHÀ

Ôn tập lý thuyết đã học.

Làm các bài tập trang 62 - 63 SGK.

Trang 11

CHÀO THÂN ÁI !!!

Ngày đăng: 20/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w