Vectơ Tổng và hiệu của hai vectơ Tích của vectơ với một số Tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm... Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng
Trang 1 Vectơ
Tổng và hiệu của hai vectơ
Tích của vectơ với một số
Tọa độ của vectơ và tọa độ của điểm
Trang 21 Khái niệm vectơ.
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.
3 Hai vectơ bằng nhau.
4 Vectơ - không
Trang 31 Khái niệm vectơ.
Hãy nhắc lại và phân biệt các khái niệm đường thẳng, đoạn thẳng và tia ?
Trang 5Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
Khi đó ta nói AB là một đoạn thẳng có hướng
1 Khái niệm vectơ.
Trang 6Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
AB uuur
Trang 7Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là
Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.
AB uuur
Hãy phân biệt và AB uuur
có điểm đầu là A, điểm cuối là B
có điểm đầu là B, điểm cuối là A
1 Khái niệm vectơ.
Trang 82 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Giá của một vectơ
Cho Hãy vẽ giá của .AB uuur
Trang 9Hãy nhận xét vị trí tương đối của giá của các cặp vectơ sau:
Trang 112 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Định nghĩa: Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu
giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Có nhận xét gì về chiều mũi tên của các cặp vectơ cùng phương trong hình bên?
ngược hướng.
Trang 12C
2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Cho 3 điểm A, B, C Nêu nhận xét về phương của hai vectơ trong 2 trường hợp sau:AB và AC uuur uuur
Trang 132 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Nhận xét:
Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng ⇔ AB uuur và AC uuur
cùng phương
Trang 142 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Ba điểm A,B,C thẳng hàng thì AB và AC uuur uuur
Trang 152 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M, N lần lượt
là trung điểm của AD, BC.
Các vectơ cùng phương với là: AB uuur
MN, NM, DC, CD, MO, NO, uuuur uuuur uuur uuur uuuur uuur
Hãy kể tên 2 vectơ cùng phương với ; hai vectơ cùng
hướng với ; hai vectơ ngược hướng với .
Các vectơ cùng hướng với là: AB uuur
MN, DC, MO, ON uuuur uuur uuuur uuur
Các vectơ ngược hướng với là: AB uuur
Trang 16- Định nghĩa vectơ.
- Hai vectơ như thế nào được gọi là cùng phương?
- Điều kiện nào thì 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng?
Trang 183 Hai vectơ bằng nhau
Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và
điểm cuối của vectơ đó
AB = AB
uuur
Vậy: độ dài vectơ bằng độ dài đoạn thẳng AB AB uuur
Độ dài của vectơ kí hiệu là AB uuur
Độ dài của vectơ AB uuur
Trang 193 Hai vectơ bằng nhau
Vectơ có độ dài bằng 1 được gọi là vectơ đơn vị
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài
Trang 203 Hai vectơ bằng nhau
Cho trước vectơ và một điểm O Hãy vẽ vectơa r
OA a uuur r =
a r
A O
Hoạt động:
Trang 213 Hai vectơ bằng nhau
Trang 223 Hai vectơ bằng nhau
FE, uuur
BC, uuur
DO. uuur Các vectơ bằng là: OA uuur
Trang 23- Vectơ cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ 0 r
- Độ dài của vectơ :0 r
| 0 | 0 r =
Trang 24a b r r
Đ Đ
Trang 25Giả sử tứ giác ABCD có: suy ra:
Bài 3, trang 7, SGK.
Cho tứ giác ABCD Chứng mình rằng:
ABCD là hình bình hành AB DC uuur uuur =
Giả sử ABCD là hình bình hành, hiển nhiên ta có:
AB DC =
uuur uuur
AB DC = uuur uuur
AB // DC và AB = DC ⇒ ABCD là hình bình hành
Trang 26Bài 4, trang 7, SGK.
C
D E
Trang 27a) Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương a b r r ,
b) Hai vectơ cùng hướng với vectơ thứ 3 thì cùng hướng với nhau
Trang 28Tại lại có , tức là AB = BC, suy ra ABCD có hai cạnh kề bằng nhau
Trang 29Bài làm thêm
Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA Vẽ hình và tìm trên hình vẽ các vectơ bằng PQ, QR, RP uuur uuur uuur
Trang 31Câu 1: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt Có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau? Hãy kể tên các vectơ đó.