1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các lệnh quản lý thiết bị ngoại vi unix

4 587 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giáo viên khối ngành công nghệ thông tin tham khảo và có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thông tin

Trang 1

Unix operating system - Nguyen Tri Thanh - 2008

Hệ ñiều hành UNIX-Linux

Chương 7 Các lệnh quản lý thiết bị ngoại vi

2

Gắn kết một thiết bị lưu trữ

mount [tùy-chọn] <file-thiết-bị> <thư-mục>

 Lệnh mount ñược dùng ñể thông báo cho nhân hệ thống biết

là tồn tại một hệ thống file nào ñó muốn kết nối vào hệ thống

file chính tại một ñiểm gắn nào ñó (mount-point)

 ðiểm gắn thường là một thư mục của hệ thống file chính và

có thể truy cập dễ dàng

 ðiểm gắn kết là thư mục con của /mnt

 Ví dụ

# mount -t msdos /dev/fd0 /mnt/floppy

# mount /dev/cdrom /mnt/cdrom

Trang 2

Unix operating system - Nguyen Tri Thanh - 2008

Gắn kết một thiết bị lưu trữ

 Các tuỳ chọn của lệnh mount

 -t <kiểu> : xác ñịnh kiểu của thiết bị (chẳng hạn msdos nh- ví

dụ trên): kiểu cũng ñược sử dụng ñể xác ñịnh kiểu hệ thống file

 -a : gắn kết tất cả các file hệ thống (thuộc kiểu ñược ñưa ra) có

trong tệp tin fstab (ñây là file lưu trữ thông tin về trạng thái của

các file hệ thống)

 -n : gắn kết hệ thống file mà không ghi vào file /etc/mtab (ñây

là file lưu trữ thông tin về các file hệ thống hiện có trên hệ

thống)

 -r : kết gắn hệ thống file chỉ có quyền ñọc

 -w : kết gắn hệ thống file có quyền ñọc ghi

 -L nhãn : kết gắn phân vùng ñược chỉ ra bởi nhãn

 -U uuid : kết gắn phân vùng ñược xác ñịnh bởi uuid Hai tùy

chọn này chỉ thực hiện ñược khi file /proc/partitions tồn tại (ñây

là file lưu trữ thông tin về các phân vùng trên hệ thống)

4

Hủy bỏ gắn kết một thiết bị lưu trữ

umount [tùy-chọn] <thiết-bị>

 Tháo bỏ kết gắn của hệ thống file có trên thiết-bị ra khỏi hệ

thống file chính

 Không thể tháo bỏ kết gắn của một hệ thống file khi nó ”bận”

- tức là khi có một quá trình ñang hoạt ñộng truy cập ñến các

file trên hệ thống file ñó.

 Tuỳ chọn

-v : hiện các chế ñộ liên quan.

-r : trong trường hợp loại bỏ gắn kết bị lỗi, tùy chọn này sẽ

giúp tạo lại gắn kết với chế ñộ chỉ ñọc.

-a : tất cả các file hệ thống ñược hiển thị trong /etc/mtab ñã

ñược loại bỏ các gắn kết.

-f : bắt buộc phải tháo bỏ các gắn kết.

 Ví dụ

# umount /mnt/fd0

Trang 3

Unix operating system - Nguyen Tri Thanh - 2008

Xây dựng một hệ thống file trên Linux

mkfs [tùy-chọn] <hệ-thống-file> [khối]

 Lệnh mkfs ñược sử dụng ñể tạo một hệ thống file trên thiết bị

 hệ-thống-file hoặc là tên thiết bị (ví dụ /dev/hda1, /dev/sdb2)

hoặc là ñiểm kết nối file hệ thống (ví dụ /, /usr, /home); khối là

số khối ñược sử dụng cho hệ thống file

 -t kiểu : tùy chọn này xác ñịnh kiểu file hệ thống ñược xây

dựng Nếu không có tùy chọn này, kiểu file hệ thống mặc ñịnh sẽ

ñược sử dụng (hiện tại là kiểu ext2).

 -c : kiểm tra thiết bị ñể tìm ra các khối hỏng trước khi xây dựng

hệ thống file

 Ví dụ

mkfs /dev/hda2

6

Xem dung lượng ñĩa ñã sử dụng

du [tùy-chọn] [file]

Các tuỳ chọn:

-a : liệt kê kích thước của tất cả các file

-b, bytes : hiển thị kích thước theo byte

-c, total : hiển thị cả tổng dung lượng ñược sử dụng trong hệ thống

file

-h, human-readable : hiển thị kích thước các file kèm theo ñơn vị tính

(ví dụ: 1K, 234M, 2G )

-k, kilobytes : hiển thị kích thước tính theo kilobytes

-l, count-links : tính kích thước các file nhiều lần nếu ñược liên kết

cứng

-m, megabytes : tính kích thước theo megabytes

-S, separate-dirs : không hiển thị kích thước của thư mục con

-s : ñưa ra kích thước của hệ thống file có lưu trữ file

-x, one-file system : bỏ qua các thư mục trên các hệ thống file khác

Ví dụ

# du /usr/doc/test

ư

Trang 4

Unix operating system - Nguyen Tri Thanh - 2008

Kiểm tra dung lượng ñĩa trống

df [tùy-chọn] [file]

Lệnh này hiển thị dung lượng ñĩa còn trống trên hệ thống file

chứa file Nếu không có tham số file thì lệnh này hiển thị dung

lượng ñĩa còn trống trên tất cả các hệ thống file ñược kết nối.

Tùy chọn

-a, all : bao gồm cả các file hệ thống có dung lượng là 0 block

 block-size=cỡ : thiết lập lại ñộ lớn của khối là cõ byte

-k, kilobytes : hiển thị dung lượng tính theo kilobytes

-l, local : giới hạn danh sách các file cục bộ trong hệ thống

-m, megabytes : hiển thị dung lượng tính theo megabytes

-t, type=kiểu : giới hạn danh sách các file hệ thống thuộc kiểu

-T, print-type : hiển thị các kiểu của file hệ thống

 help : ñưa ra trang trợ giúp và thoát

Ví dụ

# df /mnt/floppy

ư

Ngày đăng: 19/10/2014, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w