1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC

8 685 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 641,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC 1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số trờn khi m = 1.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số C của hàm số 1.

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số trờn khi m = 1

2) Tỡm k để phương trỡnh: -x3 + 3x2 + k3 - 3k2 = 0 cú 3 nghiệm phõn biệt

3) Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số trờn

y mx= + mx + (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị

D_2002 Cho hàm số: (2 1) 2

1

y

x

=

− (1) (m là tham số)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) ứng với m = -1

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đờng cong (C) và hai trục toạ độ

3) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với đờng thẳng y = x

DB_A_2002 Cho hàm số: y x= 4−mx2+ −m 1 (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 8

2 Xác định m sao cho đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

DB_A_2002 Cho hàm số:

2 2 2

y

x

=

− (1) (m là tham số)

1 Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn [-1; 0]

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

3 Tìm a để phơng trình sau có nghiệm: 91+ −1 t2 − +(a 2 3) 1+ −1 t2 +2a+ =1 0

y= x +mxxm− (1) (m là tham số)

1 Cho 1

2

m=

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng d:

y= x+

2 Tìm m thuộc khoảng 0;5

6

  sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số (1) và các đờng x = 0,

x = 2, y = 0 có diện tích bằng 4

DB_B_2002 Cho hàm số: y= −(x m)3−3x (m là tham số)

1 Xác định m để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm có hoành độ x = 0

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = 1

3 Tìm k để hệ bất phơng trình sau có nghiệm:

3

3 2

 − − − <

DB_D_2002 Cho hàm số:

2 1

x mx y

x

+

=

− (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) bằng 10

DB_D_2002 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 1 3 2

3

y= xx + x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (1) và trục hoành

A_2003 Cho hàm số:

2 1

mx x m y

x

+ +

=

− (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -1

2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt và hai điểm đó có hoành độ dơng Đs: 1

0

− < <

B_2003 Cho hàm số: y x= −3 3x2+m (1)

1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua gốc toạ độ.Đs:m>0

Trang 2

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2

B_2003 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y x= + 4−x2

D_2003 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:

2 2 4 2

y x

=

− (1)

1 Tìm m để đờng thẳng dm:y mx= + −2 2mcắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt

Đs: m>1

D_2003 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 1

1

x y x

+

= + trên đoạn [-1; 2]

Đs:max[ 1;2]− y= y(1)= 2 và min[ 1;2]y y( 1) 0

DB_A_2003 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )

2

y

x

=

2 Tìm m để phơng trình: 2

2x −4x− +3 2m x− =1 0 có hai nghiệm phân biệt

2

y

x m

=

+ (1) (m là tham số)

1 Tìm m để hàm số có cực trị và tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

DB_B_2003 Cho hàm số: y= −(x 1)(x2+mx m+ ) (1) (m là tham số)

1 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 4

DB_B_2003 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 6 ( 2)3

4 1

y x= + −x trên đoạn [−1;1]

DB_B_2003 Cho hàm số: 2 1

1

x y x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) của hàm số (1)

2 Gọi I là giao điểm của hai đờng tiệm cận của (C) Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại

M vuông góc với đờng thẳng IM

DB_D_2003 Cho hàm số:

2 5 2 6

3

y

x

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; +∞)

DB_D_2003 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) của hàm số: 3 2

y= xx

2 Gọi dk là đờng thẳng đi qua điểm M(0; 1)− và có hệ số góc bằng k Tìm k để đờng thẳng dk cắt (C) tại

ba điểm phân biệt

A_2004 Cho hàm số: ( )

2 3 3

y

x

=

− (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Tìm m để đờng thẳng y = m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A,B sao cho AB = 1 Đs: 1 5

2

m= ±

B_2004 Cho hàm số: 1 3 2 2 3

3

y= xx + x (1) có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Viết phơng trình tiếp tuyến ∆ của (C) tại điểm uốn và chứng minh rằng ∆ là tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất Đs: 8

3

y= − +x

B_2004 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =

2

ln x

x trên đoạn

3

1;e

2 [1; ]

4

e

= = và min[1; ] 3 0 (1)

e y= =y

D_2004 Cho hàm số y x= −3 3mx2+9x+1 (1) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2

Trang 3

2 Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số (1) thuộc đờng thẳng y = x + 1 Đs:

DB_A_2004 Cho hàm số 4 2 2

y x= − m x + (1) với m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tỡm m để đồ thị hàm số (1) cú ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giỏc vuụng cõn

DB_A_2004 Cho hàm số y x 1

x

= + (1) cú đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)

2 Viết phương trỡnh cỏc tiếp tuyến của (C) đi qua điểm ( 1;7)A − .

y x= − mx +m x− (1) với m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tỡm m để hàm số (1) đạt cực tiểu tại x = 1

DB_D_2004 Cho hàm số

1

x x y

x

+ +

= + cú đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) , biết rằng tiếp tuyến đú vuụng gúc với đường thẳng x−3y+ =3 0

A_2005 Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số: y mx 1

x

= + (*) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi 1

4

m=

2 Tìm m để hàm số (*) có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên của (Cm) bằng 1

2

B_2005 Gọi (Cm) là đồ thị hàm số 2 ( 1) 1

1

y

x

=

+ (*) m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 1

2 Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị (Cm) luôn luôn có điểm cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai

điểm đó bằng 20

D_2005 Gọi (Cm) là đồ thị hàm số: 1 3 2 1

m

y= xx + (*) (m là tham số)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 2

2 Gọi M là điểm thuộc (Cm) có hoành độ bằng -1 Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại điểm M song song với

đờng thẳng 5x y− =0

DB_A_2005 Gọi (Cm) là đồ thị hàm số

2 2 1 3 2

y

x m

=

− (*) m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) khi m = 1

2 Tỡm m để hàm số (*) cú hai điểm cực trị nằm về hai phớa trục tung

DB_A_2005 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

1

x x y

x

+ +

= +

1 Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua điểm M( 1;0)− và tiếp xỳc với đồ thị (C)

DB_B_2005

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 4 2

y x= − x +

2 Tỡm m để phương trỡnh sau cú 4 nghiệm phõn biệt x4−6x2−log2m=0

DB_B_2005 Cho hàm số

2

1

y

x

=

+ (*)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (*)

2 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C) Chứng minh rằng khụng cú tiếp tuyến nào của (C) đi qua điểm I

DB_D_2005 Gọi (Cm) là đồ thị của hàm số 3 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tỡm m để đồ thị (Cm) tiếp xỳc với đường thẳng y=2mx m− −1

Trang 4

DB_D_2005 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2 3 3 1

y

x

= +

1 Tỡm m để phương trỡnh

2 3 3 1

m x

+ cú 4 nghiệm phõn biệt.

A_2006 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y=2x3−9x2+12x−4

2.Tìm m để phơng trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2 x3−9x2+12 x =m

B_2006 Cho hàm số:

2

x x y

x

+ −

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó vuông góc với tiệm cận xiên của (C)

D_2006 Cho hàm số y x= − +3 3x 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Gọi d là đờng thẳng đi qua điểm A(3; 2) và có hệ số góc là m Tìm m để đờng thẳng d cắt đồ thị (C) tại

ba điểm phân biệt

DB_A_2006 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số

2 2 5

( ) 1

x

= +

1 Dựa vào đồ thị (C) , tỡm m để phương trỡnh sau cú hai nghiệm dương phõn biệt

2 2 5 ( 2 2 5)( 1)

x + x+ = m + m+ x+

DB_A_2006 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số

4 2 2( 1) ( ) 2

x

y= − xC

1 Viết phương trỡnh cỏc đường thẳng đi qua điểm (0; 2)A và tiếp xỳc với (C).

DB_B_2006 Cho hàm số

1

x x y

x

− −

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Viết phương trỡnh cỏc tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua (0; 5)A

DB_D_2006 Cho hàm số

3

3

x

y= − + +x x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tỡm trờn đồ thị (C) hai điểm phõn biệt M, N đối xứng hau qua trục tung

DB_D_2006 Cho hàm số 3 ( )

1

x

x

+

=

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Cho điểm M x y o( ; ) ( )o oC Tiếp tuyến của (C) tại Mo cắt cỏc tiệm cận của (C) tại cỏc điểm A và B Chứng minh Mo là trung điểm đoạn AB

A_2007 Cho hàm số: y = 2 2( 1) 2 4

2

x

+ (1) m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = -1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại và cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toạ độ tạo thành một tam giác vuông tại O

B_2007 Cho hàm số: y = -x3 + 3x2 + 3(m2 -1)x - 3m2 - 1 (1) m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1

2 Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) cách đều gốc toạ độ O

D_2007 Cho hàm số: 2

1

x y x

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm toạ độ điểm M thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy tại A, B và tam giác OAB

có diện tích bằng 1

4.

DB_A_2007 Cho hàm số

2

2

y

x

=

− Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

1 Chứng minh rằng tớch cỏc khoảng cỏch từ một điểm bất kỳ trờn đồ thị hàm số đến cỏc đường tiệm cận của nú là hằng số

Trang 5

DB_A_2007 Cho hàm số ( )

m

x

= + +

− . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 1.

1 Tỡm m để đồ thị (C cú cỏc cực trị tại cỏc điểm A, B sao cho đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ m)

DB_B_2007 Cho hàm số y= −2x3+6x2−5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

1 Lập phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đú qua điểm ( 1; 13)A − −

m

x

= − + +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2 Tỡm m để đồ thị (Cm) cú cực đại tại điểm A sao cho tiếp tuyến với (Cm) tại A cắt trục Oy tại B mà tam giỏc OAB vuụng cõn

DB_D_2007 Cho hàm số

1

x y x

=

− (C) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

1 Lập phương trỡnh tiếp tuyến d của (C) sao cho d và hai tiệm cận của (C) cắt nhau tạo thành một tam giỏc cõn

DB_D_2008 Cho hàm số 1

x y x

− +

= + (C) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

1 Lập phương trỡnh tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đú qua giao điểm của tiệm cận đứng và trục Ox

A_2008 Cho hàm số

2 (3 2 2) 2

3

y

x m

=

+ (1), với m là tham số thực.

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để gúc giữa hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số (1) bằng 45o

B_2008 Cho hàm số y=4x3−6x2+1 (1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1)

1 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết rằng tiếp tuyến đú đi qua điểm M( 1; 9)− −

D_2008 Cho hàm số y x= −3 3x2+4

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm (1; 2)I với hệ số gúc k (k > −3) đều cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phõn biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng AB

DB_A_2008 Cho hàm số 3 2

y x= + mx + m+ x+ (1), m là tham số thực

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tỡm cỏc giỏ trị của để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm cú hoành độ x= −1đi qua điểm (1; 2)A .

DB_A_2008 Cho hàm số y x= 4−8x2+7 (1)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng y mx= −9 tiếp xỳc với đồ thị hàm số (1)

DB_B_2008 Cho hàm số y x= −3 3x2−3 (m m+2)x−1 (1) , m là tham số thực

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0

2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để hàm số (1) cú hai cực trị cựng dấu

DB_B_2008 Cho hàm số

2 (3 2) 1 2

2

y

x

=

+ (1),m là tham số thực.

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1

2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để hàm số (1) đồng biến trờn từng khoảng xỏc định của nú

DB_D_2008 Cho hàm số 3 1

1

x y x

+

= + (1).

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tớnh diện tớch của tam giỏc tạo bởi cỏc trục tọa độ và tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm M( 2;5)−

A_2009 Cho hàm số 2

x y x

+

= + (1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1).

1 Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) biết tiếp tuyến đú cắt trục hoành ,trục tung lần lượt tại hai điểm phõn biệt A, B và tam giỏc OAB cõn tại gốc tọa độ O

B_2009 Cho hàm số y=2x4−4x2 (1)

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số (1)

Trang 6

2 Với các giá trị nào của m, phương trình x x2 2− =2 m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt.

D_2009 Cho hàm số y x= 4−(3m+2)x2+3m có đồ thị là (Cm) ,m là tham số.tại 4 điểm phân biệt đều có hoành

độ nhỏ hơn 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m = 0

2 Tìm m để đường thẳng y= −1 cắt đồ thị (Cm) tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn

PT, BPT, HPT MŨ_LOGARIT TRONG TSĐH 02-09 A_2002 Cho phương trình: 2 2

log x+ log x+ −1 2m− =1 0 (2)

2) Tìm m để phương trình (2) có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn 1;3 3 Đs:0≤ ≤m 2

B_2002 Giải bất phương trình: logx(log3(9x - 72)) ≤ 1 Đs:log 739 < ≤x 2

D_2002 Giải hệ phương trình:

1

x

x

y

+

 + Đs: (0;1),(2; 4)

DB_A_2002 Giải bất phương trình: ( ) ( 2 1 )

log 4x+ ≥4 log 2 x+ −3.2x Đs:x≥2

2

2 x+ +4 x− = x Đs:x=2,x=2 3 3−

DB_B_2002 Giải hệ phương trình:

DB_B_2002 Tìm k để hệ bất phương trình sau có nghiệm:

3

3 2

 − − − <

Đs: 5− ≤ < −k 3

DB_D_2002 Giải phương trình: 3

2 3 27

16log x x−3log x x =0 Đs:x=1

3 2

3 2

x y

D_2003 Giải phương trình: 2x2 −x−22 + −x x2 =3 Đs:x= −1,x=2

DB_A_2003 Giải hệ phương trình: log log

 Đs:(log 3 1;log 3 1)2 − 2 −

15.2x+ + ≥1 2x− +1 2x+ Đs:x≤2

DB_B_2003 Tìm m để phương trình: ( )2

2

4 log x −log x m+ =0 có nghiệm thuộc khoảng (0; 1)

4

m

DB_B_2003 Giải bất phương trình: 1 1( ) 2

log x+2log x− +1 log 6 0≤ Đs:x≥3

DB_D_2003 Cho hàm số: f(x) = log 2x x (x > 0, x ≠ 1) Tính f'(x) và giải bất phương trình f'(x) ≤ 0

Đs:x∈(0, ] \{1}e

DB_D_2003 Giải phương trình: log 55( x 4) 1

x

A_2004 Giải hệ phương trình: 1( ) 4

4

2 2

1

25

y x

y

x y

 + =

Trang 7

DB_A_2004 Giải bất phương trình 2 2

4 log [log (π x+ 2xx)] 0< Đs:x∈ −∞ − ∪ +∞( ; 4) (1; )

DB_A_2004 Giải bất phương trình 2 2

log log

2x x ≥2 x Đs:x∈(0; 2] [4;∪ +∞)

DB_B_2004 Giải bất phương trình

1

4 2

x

DB_D_2004 Giải hệ phương trình

1

2x y 2x

x y

B_2005 Giải hệ phương trình:

DB_D_2005 Giải bất phương trình:

2 2

2

3

x x

x x

 ÷

A_2006 Giải phương trình: 3.8x+4.12x−18x−2.27x =0 Đs: x=1

log (4x+144) 4 log 2 1 log (2− < + x− +1).Đs: 2< <x 4

D_2006 Giải phương trình: 2x2 +x−4.2x2 −x−22x+ =4 0 Đs: x=0,x=1

D_2006 Chứng minh rằng với mọi a > 0 , hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất.

ln(1 ) ln(1 )

y x a

 − =

DB_A_2006 Giải bất phương trình: log ( 2 ) 2x+1 − x > . Đs: 2− + 3< <x 0

DB_A_2006 Giải phương trình: log 2 2log 4 logx + 2x = 2x8 Đs: x=2

DB_B_2006 Giải phương trình 9x2 + −x1−10.3x2 + −x 2+ =1 0 Đs:x=1,x= −2

2

log x+ −1 log (3− =x) log (x−1) Đs: 1 17

2

x= +

DB_D_2006 Giải hệ phương trình ln(12 ) ln(1 2 )

log (3x−1).log (3x+ − =3) 6 Đs: log3 28, log 103

27

1 2(log 1) log log 0

4

4

x= x=

A_2007 Giải bất phương trình: 3( ) 1( )

3 2log 4x− +3 log 2x+ ≤3 2. Đs:3

3

4< ≤x

B_2007 Giải phương trình: ( 2 1− ) (x+ 2 1− )x−2 2 0= Đs:x= ±1

1

4.2 3

x

2 1

log x 4 2

+

2

x=

DB_A_2007 Giải bất phương trình: 2

(log 8 logx + x ) log 2x≥0 Đs: (0; ] (1;1 )

2

DB_A_2007 Giải hệ phương trình:

y x

DB_B_2007 Giải phương trình: log (3 x−1)2+log (23 x− =1) 2. Đs: x=2

DB_B_2007 Giải phương trình: 3 9

3

4

1 log

x

x

x

1 , 81 3

x= x=

Trang 8

DB_D_2007 Giải phương trình: 2

2 1

x

x

x

DB_D_2007 Giải phương trình: 23 1x+ −7.22x+7.2x− =2 0 Đs: x=0,x=1,x= −1

A_2008 Giải phương trình log2x−1(2x2+ − +x 1) log (2x+1 x−1)2 =4 Đs: 2, 5

4

x= x=

B_2008 Giải bất phương trình

2 0,7 6

4

x x x

+ <

D_2008 Giải bất phương trình

2 1 2

x

DB_A_2008 Giải bất phương trình: 1 2

3

log (log ) 0

1

x

x + ≥ + . Đs: x< −2

DB_A_2008 Giải phương trình:

3

2 2log (2x+ +2) log (9x− =1) 1 Đs: 3

1, 2

x= x=

DB_B_2008 Giải bất phương trình: 32x+ 1−22x+ 1−5.6x ≤0 Đs: 3

2 log 2

x

DB_D_2008 Giải bất phương trình: 22x2 − − 4x 2−16.22x x− − 2 1− ≤2 0 Đs: 1− 3≤ ≤ +x 1 3

CĐ_ABD_2008 Giải phương trình 2

log (x+ −1) 6log x+ + =1 2 0 Đs:x=1,x=3

2 log (x+ +2) log (x−5) +log 8 0= Đs: 3 17

6,

2

x= x= ±

Mẫu BD_2009 Giải phương trình: log2 x− +2 log2 x+ +5 log 8 02 = Đs: 6, 3, 3 17

2

x= − x= x=− ±

A_2009 Giải hệ phương trình: 2 2

2 2

log ( ) 1 log ( )

3x xy y 81

− +

=

Bài 6: Cho khối chóp tứ giác S.ABCD đáy hình chữ nhật có AB = a , BC = 2a ,

cạnh bên SA ⊥ (ABCD) và SA = 2a

a/ Tính thể tích khối chóp tứ giác S.ABCD

b/ Gọi B’,D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB , SD

Chứng ming mp(AB’D’) vuông góc với SC

c/ Gọi C’ là giao điểm của SC với mp(AB’D’).Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’

Bài 7: Cho khối chóp tứ giác S.ABCD đáy hình vuông cạnh bằng a ,

cạnh bên SA ⊥ (ABCD) , góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 450

a/ Tính thể tích khối chóp tứ giác S.ABCD

b/ Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với SC cắt SB,SC,SD lần lượt tại B’,C’,D’

Tính thể tích khối chóp S.AB’C’D’

Bài 8: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng b

a/ Tính thể tích khối chóp tứ giác S.ABCD

b/ Gọi M là trung điểm của SC Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB,SD lần

lượt tại E,F Tính thể tích khối chóp S.AEMF

Đỉnh S cách đều các điểm A,B,C và cạnh bên tạo với đáy một góc 600

a/ Tính thể tích khối chóp tam giác S.ABC

b/ Gọi G là trọng tâm ∆SBC Mặt phẳng đi qua AG và song song với BC cắt SB,SC lần

lượt tại M,N Tính thể tích khối chóp S.AMN

Ngày đăng: 19/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w