MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC MÔI TRƯỜNG DÂN SỐ MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU... DÂN SỐChia lớp thành 4 nhóm: -Nhóm 1,2: xem mục 1 Bùng nổ dân số SGK và phân tích bảng 1 so sánh tỉ suất gia tăn
Trang 2MỘT SỐ VẤN
ĐỀ KHÁC
MÔI TRƯỜNG DÂN SỐ
MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU
Trang 3
I DÂN SỐ
Chia lớp thành 4 nhóm:
-Nhóm 1,2: xem mục 1 Bùng nổ dân số (SGK) và phân tích bảng 1 so sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhóm nước đang phát triển với nhóm nước phát triển và toàn thế giới.
* Đại diện các nhóm trình bày
Trang 4
Nhóm nước 1960- 1965 1975- 1980 1985- 1990 1995- 2000 2001- 2005
Phát triển 1.2 0.8 0.6 0.2 0.1 Đang phát triển 2.3 1.9 1.9 1.7 1.5
Thế giới 1.9 1.6 1.6 1.4 1.2
Bảng 1: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên, thời kỳ
1960 – 2005 (Đơn vị : %)
Trang 5Nhóm 3,4: xem mục 2 Già hoá dân số (SGK) (SGK)
và phân tích bảng 2 so sánh cơ cấu dân số
theo nhóm tuổi của nhóm nước đang phát
triển với nhóm nước phát triển
* Đại diện các nhóm trình bày
Trang 6Bảng 2: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, thời
Trang 7I DÂN SỐ
1/ Bùng nổ dân số:
Trang 8BIỂU ĐỒ 1: GIA TĂNG DÂN SỐ THẾ GIỚI
( 1650-2025)
Trang 9
BIỂU ĐỒ 2: TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA CÁC NHÓM
NƯỚC QUA CÁC THỜI KỲ
Trang 10giảm nhanh ở
các nước Phát triển
và giảm chậm
ở nhóm nước
đang phát triển
Bùng nổ dân số hiện nay diễn ra chủ yếu
Dân số tăng nhanh gây sức ép
nặng nề đối với tài nguyên môi trường- phát triển KT chất lượng cuộc sống.
Trang 11Khoảng 50 triệu dân bị thiếu đói ở Châu Phi- 2005
Trang 12Trẻ em bị thiếu đói ở Châu Phi
Trang 14Nạn đói
Trang 15NHỮNG NGƯỜI DÂN TỊ NẠN
Trang 16I DÂN SỐ
2/ Già hóa dân số:
Trang 17BIỂU ĐỒ 2: CƠ CẤU NHÓM TUỔI CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC TK 2001- 2005
68%
Trang 182 GIÀ HOÁ DÂN SỐ
a Dân số thế giới ngày càng già đi,
biểu hiện:
b Hậu qủa của cơ cấu
dân số già:
Nhóm nước phát triển có
cơ cấu
dân số già
Nhóm nước đang ang
phát triển có
cơ cấu
dân số trẻ
Chi phí phúc lợi cho người già tăng
Trang 19II MÔI TRƯỜNG
Trang 21II; MÔI TRƯỜNG
* Những vấn đề về môi trường mà thế giới quan tâm hiện nay là gì?
Trang 221 Biến đổi khí hậu toàn cầu
2 Suy giảm tầng Ôzôn
3 Ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương
4 Suy giảm đa dạng sinh học
Một số vấn đề về môi trường toàn cầu
Trang 23•Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm
nghiên cứu về 1 vấn đề môi trường với nội dung trong bảng sau:
Trang 24
Vấn đề môi
trường
Hiện trạng
Nguyên nhân
Hậu qủa
Giải pháp
Biến đổi khí hậu toàn
Suy giảm tầng Ôzôn Nhóm II II II II
Ô nhiễm nguồn nước
ngọt, biển và đại
dương
Nhóm
Suy giảm đa dạng
Một số vấn đề về môi trường toàn cầu
Trang 251.SỰ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TOÀN CẦU
- L ượng co2 tăng hiệu ứng nhà kính -Chủ yếu từ ngành SX điện
và sử dụng than đá
Trang 26Cuộc chiến về sự ấm lên của toàn cầu
Trang 27Hiệu ứng nhà kính
Trang 281.SỰ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TOÀN CẦU
- L ượng co2 tăng - Hiệu ứng nhà kính
- Chủ yếu từ ngành sx điện
và sử dụng than đá
Hậu qủa
- Băng tan
S bị ngập nước tăng;
-Lũ lụt, hạn hán
ẢH đến sức khỏe, ĐS .
Trang 311.SỰ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TOÀN CẦU
- L ượng co2 tăng Hiệu ứng nhà kính
- Chủ yếu từ ngành sx điện
và sử dụng than đá
Hậu qủa
- Băng tan
- mực nước biển dâng
S bị ngập nước tăng;
ẢH đến sức khỏe, ĐS.
Giải pháp
- Cắt giảm CO2, SO2 NO2, CH4 trong SX
và SH
Trang 322.SUY GIẢM TẦNG ÔZÔN
Trang 342.SUY GIẢM TẦNG ÔZÔN
-Do sx CN
v à SH của con người thải khí vào khí quyển
Trang 36Khói từ khu công nghiệp
Trang 37Giao thông đông đúc
Trang 382.SUY GIẢM TẦNG ÔZÔN
-Do sx CN
v à SH của con người thải khí vào khí quyển
Hậu qủa
-Ảnh hưởng đến sức
khoẻ -mùa màng -Sinh vật thuỷ sinh
Trang 39Ung thư da
Trang 402.SUY GIẢM TẦNG ÔZÔN
- Do sx CN
và SH của con người thải khí vào khí quyển
Hậu qủa
Ảnh hưởng đến sức
khoẻ mùa màng Sinh vật thuỷ sinh
Giải pháp
Cắt giảm CFCs
trong SX
và SH
Trang 413 Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC NGỌT, BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
-Ch ất thải CN,NN
-Vận chuyển dầu,
SP dầu thô.
Trang 43Cá voi chết do sự cố tràn dầu
Trang 453 Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC NGỌT, BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
-Ch ất thải CN,NN
-Vận chuyển dầu,
SP dầu thô.
Hậu qủa
-Thiếu nước ngọt
-Ảnh hưởng đến sức
khoẻ
- Sinh vật thuỷ sinh
Giải pháp
- Xây dựng nhiều NM
xử lý chất thải
- Đảm bảo
an toàn hàng hải
Trang 464 SUY GIẢM ĐA DẠNG SINH VẬT
Trang 484 SUY GIẢM ĐA DẠNG SINH VẬT
- Khai th ác quá mức
- Sử dụng chất huỷ diệt
để đánh bắt.
-Ô nhiễmMT
Hậu qủa
-Mất nguồn thựcphẩm -Nguyênliệu
-Dược liệu
- Mất cân bằng sinh thái
Giải pháp
-Tham gia
bảo vệ TN SV
- XD các
khu bảo tồn thiên nhiên.
Trang 49III; MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC
Xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo
và nạn khủng bố trở thành mối đe dọa trực tiếp tới ổn định hòa bình của thế giới
Trang 52
Tội phạm liên quan đến sản xuất,
vận chuyển, buôn bán ma túy, …
Hoạt động kinh tế ngầm (buôn lậu
vũ khí, rửa tiền, …)
III MỘT SỐ VẤN ĐỀ KHÁC
Trang 53
Buôn bán ma túy
Trang 54Buôn bán vũ khí
Trang 55Rửa tiền
Trang 56 Để giải quyết các vấn đề trên cần phải có
sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia
và toàn thế cộng đồng quốc tế.
Trang 58
CỦNG CỐ BÀI
Hãy chọn ý trả lời đúng trong các câu sau:
1 Dân số thế giới hiện nay:
a Đang tăng
b Đang giảm
c Không tăng không giảm
d Đang ổn định
Trang 592 Bùng nổ dân số trong mọi thời kỳ đều bắt nguồn từ:
a Các nước phát triển
b Các nước đang phát triển
c Đồng thời ở các nước phát triển và đang phát triển
d Ở các nước phát triển và đang phát triển
nhưng không đồng thời
Trang 603 Trái đất nóng dần lên là do:
a Mưa axít ở nhiều nơi trên TG
c Lượng CO2 tăng nhiều trong khí
quyển
b Tầng ô dôn bị thủng
d Băng tan ở hai cực
Trang 614 Ô nhiễm MT biển và đại dương chủ yếu là do:
a.Chất thải công nghiệp và sinh
hoạt
b Các sự cố đắm tàu
c Việc rửa các tàu dầu
d Các sự cố tràn dầu
Trang 625 Sự suy giảm đa dạng sinh học tạo ra hậu quả:
a Mất nhiều loài sinh vật, các gen