-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét -phương trình lượng giác làphương trình cĩ ẩn số nằm trongcác hàm số lượng giác - Giải pt LG là tìm tất cả các giá
Trang 1CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
& A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
– Nắm định nghĩa hàm số sin , cosin , tang và cơtang
– Nắm tính tuần hồn và chu kì các hàm số
2 Về kỹ năng :
– Tìm tập xác định tập giá trị cả 4 hàm số lượng giác
– Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số
3 Về tư duy thái độ :
- Cĩ tinh thần hợp tác tích cực tham gia bài học , rèn luyện tư duy logic
B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ :
1 Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập , hình vẽ
2 Chuẩn bị của HS : Ơn bài cũ và xem bài trước
Hoạt Động 1: Định Nghĩa các hàm số lượng giác
Sử dụng máy tính hoặc bảng các
giá trị lượng giác của các cung
đặc biệt để cĩ kết quả
Nhắc lại kiến thức cũ :Tính sin
6
π , cos6
π ?
I ) ĐỊNH NGHĨA :
Vẽ hình biễu diễn cung AM
Trên đường trịn , xác định sinx ,
1)Hàm số sin và hàm số cơsin:
a) Hàm số sin : SGK
Trang 2HS nêu khái niệm hàm số Cách làm tương tựnhưng tìm hoành độ của M ?
⇒ Giá trị cosx Tương tự tìm giá trị của cosx trêntrục tung trên hình 2b ?
tanx = sin
cos
x x
2) Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tang : là hàm số xác
định bởi công thức :
y = sincos
* Ngoµi tÝnh ch½n – lÎ * Nghe , hiÓu vµ tr¶ lêi II.TÝnh chÊt tuÇn hoµn cña c¸c hµm sèy=sin(x); y=cos(x), y = tan x,
Trang 3của hàm số mà ta vừa
mới đợc ôn Hàm số
l-ợng giác có thêm một
tính chất nữa , đó là tính
tuần hoàn Dựa vào
sách giáo khoa hãy phát
biểu tính tuần hoàn của
hàm số y = sinx ; y =
cosx
câu hỏi
Do với mọi x : sin(x + 2π) = sin x =
* Hãy cho biết ý nghĩa
của tính tuần hoàn hàm
số
* Nghe , hiểu và trả lời
thì giá trị của các hàm số đó lại trở về
nh cũ
* Hãy cho biết
tan ( x + π ) = ?
cot ( x + π ) = ?
hoàn với chu kỳ π
-Vẽ được đồ thị của hàm số y = tanx và y = cotx.
3 Về tư duy và thỏi độ:
Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
Trang 4HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Phương phỏp:
Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm.
IV Tiến trỡnh bài học:
II Sự biến thiờn và đồ thị cỏc hàm số lượng giỏc
1 H m s à ố y = sin x
Hoạt động 1: ễn Tập hàm số y = sin x
III Sửù bieỏn thieõn vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực:
Hoạt động 2: Sự biến thiờn và đồ thị hàm số y = sin x trờn đoạn [ ]0;π
GV vẽ đường trũn lượng giỏc và
yờu cầu HS cho biết trục nào là trục
sin
sinx1 sinx2
A cosx1 cosx2 cosx3 cosx4
a) Sự biến thiờn và đồ thị hàm số y = sin x đoạn
[ ] 0;π
Trang 5π 3
π 2 π
sin x
6
π 4
π 3
π 2 π
2
2 2
3 2
1
* ) Đồ thị
Hoạt động 3: Đồ thị hàm sốy = sin x trờn đoạn [−π π; ]
- Gv gọi Hs lờn bảng, quan sỏt thao tỏc của HS và nhận xột
b) Đồ thị hàm số trờn đoạn[−π π; ]
Trang 6Hoạt động 4: Đồ thị hàm sốy = sin x trờn Ă
Hs lờn bảng vẽ hỡnh
Để vẽ đồ thị hàm sốsin
y = xtrờn Ă , ta chỉ việc tịnh tiến đồ thị hàm số
-Vẽ được đồ thị của hàm số y = cotx.
3 Về tư duy và thỏi độ:
Tớch cực hoạt động, trả lời cõu hỏi Biết quan sỏt và phỏn đoỏn chớnh xỏc.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Cỏc slide, computer, projecter, giỏo ỏn,…
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Phương phỏp:
Gợi mở, vấn đỏp, đan xen hoạt động nhúm.
Trang 7IV.Tiến trỡnh bài học:
II Sự biến thiờn và đồ thị cỏc hàm số lượng giỏc
2 H m s à ố y = cos x
Hoạt động 1: ễn Tập hàm số y = cos x
III Sửù bieỏn thieõn vaứ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ lửụùng giaực:
Hoạt động 2: Đồ thị hàm sốy = cos x trờn Ă
Hoạt động 1: ễn Tập hàm số y = tan x
Yờu cầu HS nhắc lại tập giỏ trị,
tớnh chẵn lẻ và tuần hoàn của
Trang 80
4
π
2
π
y=tanx +∞
10
Trang 9x 0
6
π 4
π 3 π
tan x
6
π 4
π 3 π
Hoạt động 4: Đồ thị hàm số y = tan x trờn D
Trang 10Boå sung-Ruùt kinh nghieäm:
-Vẽ được đồ thị của hàm số y = cotx.
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác.
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Các slide, computer, projecter, giáo án,…
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
Trang 11Yêu cầu HS nhắc lại tập giá trị,
tính chẵn lẻ và tuần hoàn của
+∞
0
−∞Hãy điền vào bảng sau:
6
π 4
π 3 π
cot x
6
π 4
π 3 π
3
*) Đồ thị
Trang 12
Tịnh tiến đồ thị y = cot x trên
( 0;π ) song song với trục hồnh
Bổ sung-Rút kinh nghiệm
-Tập xác định của hàm số lượng giác
-Vẽ đồ thị của hàm số
-Chu kì của hàm số lượng giác
Trang 13- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg
của cung góc đặc biệt
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Điều kiện : sinx≠0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
Trang 14-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
-Hàm số y=sin 2xlẻ tuần hoàn
chu kỳ πta xét trên đoạn 0;
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
x π k π k
Củng cố :
Trang 15Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 16a sin
cos O
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Tìm giá trị của x để sin 1
2
x= ? -Cách biểu diễn cung AM trên
đường tròn lượng giác ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
-phương trình lượng giác làphương trình cĩ ẩn số nằm trongcác hàm số lượng giác
- Giải pt LG là tìm tất cả các giátrị của ần số thỏa PT đã cho, cácgiá trị này là số đo của các cung(gĩc) tính bằng radian hoặcbằng độ
- PTLG cơ bản là các PT cĩdạng:
Sinx = a ; cosx = aTanx = a ; cotx = aVới a là một hằng số
Hoạt động 2 : Phương trình sinx = a
Trang 17(k Z)
k x
k x
π
ππ
26
26
Hoạt động 3 : Phương trình cosx = a
1 Phương trình cosx = a : (sgk)
Trang 18- a ≤1 nghiệm phương trình
như thế nào ?
-Ghi nhận kiến thức
-Minh hoạ trên đtròn lg
Ví Dụ
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1;sin 3; 1;cos 3
x= − x= − cox= x= −
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28
Xem trước bài phương trình tanx a= ;cotx a=
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
a sin
cos O
M' M
Trang 19
-& -Tiết 8
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Phương trình tgx = a
-Điều kiện tanx có nghĩa ?
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng
y = a và đồ thị hàm số y=tanx?
-Xem HĐ2 sgk-Trình bày bài giải
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
Trang 20thức
Hoạt động 2 : Phương trình cotx = a
-Điều kiện cotx có nghĩa ?
-Minh hoạ trên đồ thị
Giao điểm của đường thẳng
y a = và đồ thị hàm số
tan
y= x?
-Trình bày bài giải
-Xem HĐ2 sgk-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1;cos 2; tan 1;cos 3
x= x= − x= x= −
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28
Trang 21Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
-& -Tiết: 9 §2: BÀI TẬP
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy :
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg -HS trình bày bài làm 1) BT1/sgk/17 :
Trang 22của cung góc đặc biệt
-Ghi nhận kết quả
-Giải pt : sin x3 =sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
Trang 23-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
Trang 24
- Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác ,phương trình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) +bsinxcosx = 0 , pt có sửø dụng công thức biến đổi để giải
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Gv yêu cầu Hs nhắc lại thế nào
là phương trình bậc nhất một ẩn
Hs nhắc lại
1 Định nghĩa
Gv nêu lên phương trình bậc
nhất đối với một hàm số lượng
giác
Trang 25Gv yêu cầu Hs lấy ví dụ Hs lấy ví dụ
Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách giải
a) 2sin x + = 3 0
3 sin
− < − ⇒ phương trình
vô nghiệm
- Thấy được mối qua hệ của bài học với bài trước
Gv yêu cầu Hs nhắc lại các công
2
b) 3cosx−2sin 2x=0c) 8sin cos cos 2x x x= −1
d) sinx+sin 2x+sin 3x=0
Trang 26a) cos2 cos 2 1
2
Gv: sử dụng công thức hạ bậc
đưa phương trình đã cho về
phương trình bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác là
cos 2x
Hs hạ bâc, đưa phương trình vềphương trình bậc nhất đối vớimột hàm số lượng giác
Giải phương trình Đối chiếu kết quả
3
x x
d) sinx+sin 2x+sin 3x=0
Gv: Sử dụng công thức biến đổi
tích thành tổng để tìm ra nhân tử
chung
- Trình bày bài giải ra nháp
- Nhận xét
d) sinx+sin 2x+sin 3x=0
2sin 2 cosx x sin 2x 0
2
x x
-Gọi HS nêu lại dạng của phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
-GV nêu lại cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:
Vậy để giải một phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác dạng at + b = 0, ta chuyển vế rồi chia hai vế cho a, ta đưa phương trình về dạng phương trình cơ bản đã biết cách giải.
Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
-Xem lại các dạng toán đã giải và nắm chắc cách giải của các phương trình đó.
Trang 27-Soạn trước phần II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Boå sung-Ruùt kinh nghieäm:
Gv yêu cầu Hs nhắc lại thế nào
là phương trình bậc hai một ẩn
Gv nêu lên phương trình bậc hai
GV lấy ví dụ
Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách giải
a) 2sin2x − 3sin x + = 1 0
Trang 28- Ghi chép và ghi nhớ
1 sin 2 sin 1
x x
622
b) cos 2 x − 5sin x − = 3 0 - Trình bày bài giải ra nháp- Nhận xét
- Thấy được mối qua hệ của bài học với bài trước
2
x x
2
x
26526
Củng cố: Bằng các bài tập trong hoạt động 3.
Hướng dẫn về nhà: GV giao nhiệm vụ cho HS : Đọc tiếp bài học và làm các bài tập 1, 2, 3 SGK/36
và 37
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
cơng thức theo yêu cầu câu HS lên bảng ghi lại các cơngthức theo yêu cầu của hoạt động
3 Một số phương trình đưa được vềphương trình bậc hai đối với mộthàm số lượng giác
a) cos 2x+cosx+ =1 0b) 3 tanx−6cotx+2 3 3 0− =
Trang 29hỏi của HĐ 3 trong SGK.
GV sửa và ghi lại các công
2sin x−5sin cosx x−cos x= −2
GV nêu đề bài tập và cho
HS các nhóm thảo luận suy
nghĩ tìm lời giải
(GV có thể gợi ý để HS
giải)
GV gọi HS đại diện các
nhóm trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, bổ
sung (nếu cần)
HS các nhóm thảo luận và tìm lời giải như đã phân công
2
x x
- Hãy biến đổi phương
trình đã cho, đưa về phương
trình bậc hai đối với tan x
≠
Gv yêu cầu Hs lên bảng
trình bày lời giải
- Gv nhận xét và bổ sung
2 cos− x=sin x
Gv yêu cầu Hs kiểm tra
xem với cosx=0 có là
nghiệm của phương trình đã
cho hay không
Gv: chia cả hai vế của
phương trình cho cos x , có
nhận xét gì về phương trình
thu được
- cosx=0 không là nghiệm củaphương trình đã cho
- Chia cả hai vế của phương
trình cho cos x , ta thu được
phương trình bậc hai đối với
tan x
d)
2sin x−5sin cosx x−cos x= −2
Ta thấy cosx=0 không là nghiệmcủa phương trình đã cho, nên chia cả
hai vế của phương trình cho cos x
4
x x
Trang 301 Cơng thức biến đổi biểu thức a sin x b + cos x
Hoạt động 1 :
-Sử dụng công thức cộng cm :
sin cos 2 cos
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Công thức biến đổi a sin x b + cos x
-Ghi nhận kiến thức
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx :
1) Công thức biến đổi : (sgk)
+Vì
Trang 311)(
)
2 2
2 2
a a
nên tồn tại số α để:
2 2 2
2 ;sin
cos
b a
b b
a
a
+
=+
Ví Dụ 1: Biến đổi các biểu thức sau:
a) 3 sinx + cosxb) 2sinx + 2cosxc) 2sin 3x+ 5 cos3x= −3
Trang 323 sinx cos
Củng cố:
- Nắm vững các cơng thức biến đổi
- Vận dụng được cơng thức biến đổi vào giải tốn
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
-& -Tiết 14 Ngày soạn:
Ngày giảng:
2 Phương trình dạng a sin x b + cos x c =
Hoạt động 1 : Phương trình dạng asinx + bcosx = c
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 33HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng – Trình chiếu
sin3a = 3sina - 4sin3a
cos3a = 4cos3a - 3cosa
¸p dơng cho bµi to¸n:
ViÕt c«ng thøc sin9x, cos9x ?
- Cđng cè c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh
d¹ng: asinx + bcosx = c
( ®iỊu kiƯn cã nghiƯm vµ c¸ch gi¶i )
- Uèn n¾n c¸ch tr×nh bµy lêi gi¶i
cđa häc sinh
Hs nhắc lại các cơng thức
Hs giải phương trình ra nháp
Nhận xét, đối chiếu và sosánh kết quả
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
3sin3x - 3cos9x = 1 + 4sin33x(3sin3x - 4sin33x) - 3cos9x = 1 ⇔ sin9x - 3cos9x = 1 ⇔1
2 sin9x -
3
1 2 ⇔ sin( 9x -
3
π ) = 1 2 suy ra:
- tại sao khơng giải phương trình hệ quả:
rồi bình phương 2 vế, đưa về phương trình bậc 2 theo một ẩn ?
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
-& -§3: BÀI TẬP MỘT SỐ PT LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Trang 34
& I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phương trình asinx+ bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng: a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụng công thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :
- Giải được phương trình các dạng trên
- Sử dụng máy tính bỏ túi để giải pt đơn giản
3) Tư duy : - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Bài 1 ( SGK – Tr 36 )
-BT1/sgk/36 ?
-Đưa về ptlgcb để giải
-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lờivào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
x x
Hoạt động 2 : Bài 2 ( SGK – Tr 36 )
Trang 35-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Ghi nhận kết quả
32
x k x
x k
Hoạt động 3 : Bài 3 ( SGK – Tr 37 )
-BT3/sgk/37 ?
-Đưa về ptlgcb để giải
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Đặt ẩn phụ ntn ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
- Nắm được giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
Hoạt động 4 : Bài 4 ( SGK – Tr 37 )
-BT4/sgk/37 ?
-Tìm xem cosx = 0 nghiệm đúng -Xem BT4/sgk/37-HS trình bày bài làm 4) BT4/sgk/37 :
Trang 36Hoạt động 5 : Bài 5 ( SGK – Tr 37 )
-BT5/sgk/37 ?
-Biến đồi về ptlgcb để giải ?
-Điều kiện c) và d) ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
Hoạt động 6 : Bài 6 ( SGK – Tr 37
- Nắm được giá trị lượng giác của các gĩc đặc biệt
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
BÀI THỰC HÀNH DÙNG MÁY TÍNH BỎ TÚI- CASIO fx – 500MS
Tiết 17 Ngày soạn:
Ngày giảng:
Trang 37I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Biết sử dụng máy tính để tìm một góc khi biết một giá trị lượng giác của nó
2) Kỹ năng :
- Tìm góc (không đặc biệt) lượng giác của một giá trị lượng giác nhanh hơn
- Sử dụng máy tính thành thạo trong việc giải toán
3) Tư duy :
Nắm được cách dùng máy tính
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Bảng phụ
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1.Ổn định lớp
2 Bài học
Hoạt động 1 :
-Giải phương trình : sin 3
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đơn vị đo
- GV nêu các bước thực hiện
- Bước 1: Aán điïnh đơn vị đo
góc (độ hoặc radian)
+ Muốn tìm số đo độ ta cần
- Quan sát và thực hiện
- Thực hành trên máy
- Quan sát và thực hành
- Bấm máy và nhìn thấy kết quả
- Các thao tác bấm máy
I.Hướng dẫn các phím của máy tính:
B1: Aán định đơn vị đo
- Aán phím MODE 3 lần liên tiếp và ấn tiếp phím số 1 (D)
- Aán phím MODE 3 lần liên tiếp và ấn tiếp phím số 2 (R)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn tìm số đo góc
Trang 38- Biết sinx = m.
+ x = ?
- Tương tự đối với các giá trị
lượng giác còn lại
- Chú ý: Ở chế độ nào máy sẽ
cho kết quả ở chế độ đó
- Tìm x?
- Suy nghĩ
- Thực hiện trên máy
-Thực hiện các bước tương tự
B2: Tìm số đo gócAán SHIFT, và sin-1 và cuối cùng là nhập m, ấn phím = Trên màn hình sẽ xuất hiện kếtquả
Hoạt động 4 : Thực hiện các thao tác trên máy qua các ví dụ cụ thể
-VD: Tìm số đo độ của x biết
+ HD: Đưa kết quả về dạng
độ, phút, giây
- Tìm số đo rađian của góc x
- Aán tiếp SHIFT '''osuu
- Aán 3 lần MODE liên tiếp, ấnphím 1, ấn SHIFT ,tan-1 , 3-1 , =
Kết quả: x = - 300
Kết quả: x = 1350
Kết quả: x = - 600
Kết quả: x = 7,0652729310 Kết quả: x = 703’54,98” ≈
703’54”
Kết quả: x = 0,631914312
Củng cố:
Giải các phương trình sau: a cot x=2 b 3sin x cos x− =2
Nắm vững các dạng phương trình lượng giác
Học thuộc các công thức lượng giác để vận dung vào giải phương trình lượng giác bất kỳ
Hướng dẫn về nhà:
BTVN: Làm các bài tập ôn tập chương I trong SGK – tr 40, 41
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
-& -ÔN CHƯƠNG I &
Trang 39I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
-Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
-Phương trình lượng giác cơ bản
-Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :
-Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác
-Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trị âm, dương và các giá trị đặc biệt -Giải được các phương trình lượng giác cơ bản
-Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
3) Tư duy : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác
- Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Bài 1 ( SGK – Tr 40 )
-Thế nào là hs chẵn ?
-Trình bày bài làm -Nhận xét
Hoạt động 2 : Bài 2 ( SGK – Tr 40 )
-BT2/40/sgk ?
-Dựa vào đồ thị trả lời
-Lên bảng trình bày lời giải -HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
BT2/40/sgk :
Trang 40-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức a)x∈ − π π2 3;2
b)x∈ −( π;0) (U π π;2 )
Hoạt động 3 : Bài 3 ( SGK – Tr 41 )
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Nắm vững các dạng toán đã học trong tiết học
Hướng dẫn về nhà:
BTVN :4, 5, 6/SGK-tr41 và các bài tập trắc nghiệm trang 41
Bổ sung-Rút kinh nghiệm:
-& -Tiết 19
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Hoạt động 4 : Bài 4 ( SGK – Tr 41 )
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 5 : Bài 5 ( SGK – Tr 41 )
-BT5/41/sgk ?
-HS còn lại trả lời vào vở
BT5/41/sgk :