trắc nghiệm hóa hữu cơ có đáp án ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1TỔNG HỢP MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỮU CƠ LTĐH
Câu 1 Xà phòng hóa hoàn toàn 21,45 kg chất béo cần dùng 3 g NaOH, thu được 0,92 g glixerol và
m (g) hỗn hợp muối natri Giá trị của m là
A 37,65 B 26,10 C 23,53 D 22,72
Câu 2 Cho 7,4 gam hỗn hợp tất cả các chất đồng phân C3H6O2 đơn chức mạch hở có cùng
số mol phản ứng với NaHCO3 dư Thể tích CO2 thu được ở (đktc) là:
A 0,75 lít B 1,12 lít C 0,56 lít D 2,24 lít
Câu 3 Crackinh pentan một thời gian thu được 1,792 lít hỗn hợp X gồm 7 hiđrocacbon Thêm
4,48 lít H2 vào X rồi nung với Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 lít hỗn hợp khí Y (thể tích khí đều đo ở đktc) Đổt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, khối lượng kết tủa tạo thành là:
A 25 g B 35 g C 30 g D 20 g
Câu 4 Cho 3,36 lít C2H2 (điều kiện tiêu chuẩn) đi qua dung dịch HgSO4 ở 80OC thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ A (hiệu suất 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 33,84 B 48,24 C 14,4 D 19,44
Câu 5 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ, cần dùng
100ml dung dịch KOH 5M Sản phẩm phản ứng gồm muối của một axit cacboxylic đơn chức
và hai ancol đơn chức Cho toàn bộ lượng ancol tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đktc)
X gồm:
A 1 axit và 1 ancol B 1 este và 1 axit C 2 este D 1 este và 1 ancol
Câu 6 V lít khí A gồm H2 và 2 olefin đồng đẳng liên tiếp, trong đó H2 chiếm 60% về thể tích
.Dẫn hỗn hợp A đi qua Ni nung nóng được hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B được 19,8 gam CO2 và
13,5 gam H2O Công thức của 2 olefin là
A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và
C6H12
Trang 2Câu 7 Cho axit oxalic tác dụng với hỗn hợp 2 ancol đơn chức no đồng đẳng liên tiếp thu được
5,28 gam hỗn hợp 3 este đa chức Thuỷ phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH dư thu được 5,36 gam muối 2 ancol có công thức là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 8 Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ cùng số mol được đun nóng với Ag2O dư/dung
dịch
NH3 thu được 3 gam Ag Nếu thủy phân hoàn toàn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản ứng
tráng bạc thì lượng Ag tối đa có thể thu được là:
A Vẫn 3 gam B 6 gam C 4,5 gam D 9 gam
Câu 9 Nitro hoá benzen được 14,1 gam hỗn hợp 2 chất nitro có phân tử khối hơn kém nhau là 45
(u)
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai chất nitro này được 0,07 mol N2 2 chất nitro đó là
A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2; C6H3(NO2)3
C C6H3(NO2)3; C6H2(NO2)4 D C6H2(NO2)4 ; C6H(NO2)5
Câu 10 X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan và xiclobutan Đốt m gam X thu được
63,8 gam CO2 và 28,8 gam H2O Thêm H2 vừa đủ vào m gam X rồi đun nóng với Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 26,375 Tỉ khối của X so với H2 là:
A 23,95 B 25,75 C 24,52 D 22,89
Câu 11 Dãy gồm các chất có thể trực tiếp tạo ra axit axetic là:
A C2H5OH, CH3CHO, CH3OH B C6H5CH(CH3)2, HCHO, CH3COOCH3
C CH3COOC2H5, CH3COONa, HCOOCH3 D C2H2, CH3CHO, CH3CHCl3
Câu 12 Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH< CH3COOH < C2H5COOH
C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH
Trang 3D C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
Câu 13 Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp
Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu được muối của 1 axit cacbonxylic và hỗn hợp 2 ancol Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích đo ở đkc) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và HCOOC3H7
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOCH2-CH2-CH3 và
HCOO-CH(CH3)-CH3
Câu 14 Trường hợp nào sau đây có hiện tượng đổi màu liên quan đến tính chất hóa học của
gluxit?
A Cho dung dịch KI vào dung dịch hồ tinh bột không màu
B Nhỏ H2SO4 đặc vào miếng giấy lọc màu trắng
C Đun nóng dung dịch đồng (II) saccarat màu xanh với NaOH loãng
D Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch HNO3 loãng
Câu 15 Một heptapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không
hoàn
toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)?
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 16 Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp
tripeptit mạch hở Giá trị của m là
A 22,10 gam B 23,9 gam C 20,3 gam D 18,5 gam
Câu 17 Dung dịch NaOH và dung dịch CH3COONa có cùng nồng độ mol/l Giá trị pH của
hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả sử cứ 100 ion CH3COO- thì có 1 ion thủy phân)
A y = 100x B y = 2x C y = x+2 D y = x-2
Câu 18 Cho sơ đồ:
X có thể là chất nào sau đây?
Trang 4A OHC C(CH3) – CHO B CH3 – CH(CH3) – CHO
C CH2 = C(CH3) – CHO D CH3 CH(CH3) CH2OH
Câu 19 Cho các chất sau: CH3-CHOH-CH3 (1), (CH3)3C-OH (2),
(CH3)2CH-CH2OH (3), CH3COCH2(CH3)2CH-CH2OH (4), CH3CHOH(CH3)2CH-CH2OH (5) Chất nào bị oxi hoá bởi CuO tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A 1,2,3 B 2,3,4 C 3,4,5 D 1,4,5
Câu 20 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H4O2 X có thể tham gia phản ứng
tráng bạc, tác dụng với Na giải phóng H2, nhưng không tác dụng với NaOH Vậy CTCT của X là:
A HO-CH2-CHO B HCOOCH3 C CH3COOH D HO-CH=CH-OH Câu 21 A là một este đơn chức không tham gia phản ứng tráng bạc, khi thủy phân hoàn toàn
4,3 gam A bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi chưng cất sản phẩm được muối B và phần bay hơi
C Cho C phản ứng với Cu(OH)2 dư trong điều kiện thích hợp thu được 7,2 gam kết tủa đỏ gạch Khối lượng của muối thu được là:
A 3,4 gam B 6,8 gam C 3,7 gam D 4,1 gam
Câu 22 Cho 17,5g một ankyl amin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa Công thức của ankyl amin là:
A CH3NH2 B C4H9NH2 C C3H9N D C2H5NH2 Câu 23 Đun nóng 2 ancol đơn chức X, Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete Lấy ngẫu
nhiên 1 ete trong số 3 ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,6 CO2 và 3,6 H2O Khẳng định đúng nhất về X,Y
A X, Y gồm 2 ancol đơn chức no B X, Y gồm 2 ancol đơn chức có số cacbon bằng nhau
C X, Y là CH3OH; C2H5OH D X, Y là C2H5OH;C3H7OH
Câu 24: Trong các chất: etylen, axit acrylic, axit axetic, etylaxetat, glucozo và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 25: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic được hhA gồm anđehit,axit, nước, ancol dư Cho A tác dụng với Na dư được 2,464 lít H2 (đktc) Mặt khác cho A tác dụng với lượng dư NaHCO3 Thể tích khí thu được (đktc) là
Trang 5A 0,224 lít B 1,68 lít C 0,448 lít D 2,24 lít
Câu 26: Cho 9 gam một aminoaxit A (phât tử chỉ chứa một nhóm –COOH) tác dụng với lượng
dư dd KOH
thu được 13,56 gam muối A là:
A Phenylalanin B Alanin C Valin D Glixin
Câu 27: Tơ nào sau đây đều có nguồn gốc xenlulozo
A Sợi bông, tơ nitrol B tơ visco, tơ tằm
C tơ nilon-6, tơ nilon-6 D Sợi bông; tơ visco
Câu 28: Chất hữu cơ A chỉ chứa C, H,O có CTPT trùng CT đơn giản nhất Cho 2,76 gam A tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có H2O, phần chất rắn khan chứa 2 muối có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lít CO2(đktc) và 0,9 gam H2O Nếu đốt cháy 2,76 gam A thì khối lượng H2O thu được là
A 0,9g B 1,08g C 0,36g D 1,2g
Câu 29: Thủy phân m gam sacarozo trong dung dịch HCl, đun nóng với hiệu suất 75% Cho sản phẩm thu được đem tráng bạc được 64,8 gam Ag Khối lượng m là:
A 51,3g B 76,95g C 68,4g D 136,8g
Câu 30: Đốt cháy m gam hỗn hợp ancol metylic và etylic được hỗn hợp CO2 và H2O với tỉ
lệ thể tích tương ứng là 5:8 % về khối lượng của ancol metylic trong hỗn hợp là:
A 25,81 B 42,06 C 40,00 D 33,33
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A 13 gam B 15 gam C 10 gam D 20 gam
Câu 32: Cho 2,76 gam một ancol đơn chức A phản ứng với 1,38 gam Na, sau phản ứng thu được 4,094 gam chất rắn CT của A là:
A C4H9OH B CH3OH C C3H7OH D C2H5OH
Trang 6Câu 33: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A Dextrin B Saccarozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 34: Hợp chất hữu cơ A tác dụng được với dd Br2, dd NaOH, không tác dụng với dd NaHCO3 A có thể là
Câu 37: Hợp chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và axit axetic Trong phân tử X, số nguyên tử
H bằng tống số nguyên tử C và O Thủy phân hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
A 21,8 B 40,2 C 26,4 D 39,6
Câu 38: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O2, thu được 26,88 lít khí CO2 và 19,8 gam H2O Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng của Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
A 17,7 gam B 9,0 gam C 19,0 gam D 11,4 gam
Câu 39: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là:
A 3,60 B 1,44 C 1,80 D 1,62
Câu 40: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp
X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn
Trang 7hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
A tăng 4,5 gam B tăng 11,1 gam C giảm 3,9 gam D giảm 10,5 gam
Câu 4 1 : Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A 2-metylbut-1-en B 3-metylbut-1-en C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-2-en
Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
A alanin B glixin C anilin D metylamin
Câu 43: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10 X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa vàng Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan X là:
A 2,2-đimetylbut-3-in B 2,2-đimetylbut-2-in
C 3,3-đimetylbut-1-in D 3,3-đimetylpent-1-in
Câu 44: X là một α-Aminoaxit no, chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm –NH2 Từ 3 m gam X điều chế được m1 gam đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35 mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:
A 22,50 gam B 13,35 gam C 26,70 gam D 11,25 gam
Câu 45: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 12 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A 0,20 mol B 0,15 mol C 0,25 mol D 0,10 mol
Câu 46: Dung dịch HCOOH 2,76%(d=1,2g/ml) pH của dung dịch này là 2,3 Cần pha loãng dung dịch này bằng H2O bao nhiêu lần để độ điện li của axit tăng lên 4 lần:
A 26,73 B 16,5 C 10,4 D 165
Câu 47: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
Trang 8(b) Cho ancol etylic phản ứng với Na
(c) Cho metan phản ứng với Cl2 (as)
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho AgNO3 dư tác dụng với dd FeCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A 4 B 5 C 3 D 2
Câu 48: Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?
A (C6H10O5)n; C2H4(OH)2; CH2=CH-COOH
B CH3CHO; C3H5(OH)3; CH3COOH
C Fe(NO3)3, CH3COOC2H5, anbumin (lòng trắng trứng)
D NaCl, CH3COOH; C6H12O6
Câu 49: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng là:
A chất béo, protein và vinylclorua B chất béo, xenlulozo và tinh bột
C etylaxetat, tinh bột và protein D chất béo, protein và etylclorua
Câu 50: Trong các dung dịch: C6H5–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, C6H5NH2 số dung dịch làm xanh quỳ tím là
Trang 9A Cu(OH)2/OH- B Quỳ tím C CaCO3 D CuO Câu 53: Cặp ancol nào sau đây khi đun với H2SO4 đặc, 1700C chỉ tạo ra 1 Anken duy nhất và không
Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 Anđehit no đơn chức mạch hở thu
được 0,4 mol CO2 Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H2 và thu được hỗn hợp 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol trên thì thu được số mol H2O là:
A 0,6 B 0,8 C 0,4 D 0,2
Câu 56: Cho hỗn hợp X gồm hai Ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp X, thu được 13,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O Hai Ancol đó là:
A C2H5OH và C4H9OH B C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
C C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 D C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 Câu 57: Este X có CTPT C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch
NaOH có nồng độ 4% thì thu được một ancol Y và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là công thức nào dưới đây?
A C2H5COOCH2CH2CH2OOCH B CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3
C HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 D CH3COOCH2CH2OOCC2H5
Câu 58: Cho Glucozơ lên men thành Ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này
Trang 10được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt
80% Vậy khối lượng Glucozơ cần dùng là
A 56,25 gam B 20 gam C 33,7 gam D 90 gam
Câu 59: Số đồng phân của amin ứng với CTPT C3H9N là:
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 60: Xà phòng hoá 26,4 gam hỗn hợp 2 Este CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 bằng
dung dịch NaOH vừa đủ Số gam NaOH đã tham gia phản ứng là:
A 15 B 12 C 8 D 18
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn một Hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O
Khi X tác dụng với khí Clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tên gọi của X là:
A 2-Metylpropan B 2,2-Đimetylpropan C 2-Metylbutan D Etan
Câu 62: Trong số các Este mạch hở C4H6O2:
Câu 63: Hỗn hợp X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 vào bình kín có Ni là xúc tác Nung
bình một thời gian được hỗn hợp Y Cho Y lội qua dung dịch Br2 dư thấy bình Br2 tăng m gam và có 448 ml khí Z bay ra (đktc) Biết dZ/H2 = 4,5 Giá trị của m là:
Trang 11Câu 65: Cho 14 gam hỗn hợp gồm Etanol và Phenol tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
CO2 và H2O Cho toàn bộ sản phầm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo được
80 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình giảm so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là
30,4 gam Xác định số đồng phân cấu tạo của X?
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 67: Chất làm đổi màu được giấy quỳ ẩm là:
A Phenol B Anilin C Đimetyl amin D Glyxin
Câu 68: Rót từ từ 250 ml dung dịch CH3COOH 1M vào 200 ml dung dịch K2CO3 1M sau
khi phản
ứng hoàn toàn thu được V lít khí ở đktc V có giá trị?
A 1,008 B 1,12 C 0,896 D 1,344
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hơi 1 Axit no, đơn chức, mạch hở trong 0,1 mol O2, thu
được hỗn hợp khí và hơi X Cho X qua H2SO4 đặc, thấy còn 0,09 mol khí không bị hấp thụ Axit có công thức là:
A HCOOH B CH3COOH C C3H7COOH D C2H5COOH
Câu 70: X là một -aminoaxit chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 8,9 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 12,55 gam muối Công thức cấu tạo của A là:
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH2CH(NH2)COOH
C CH3CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH
Câu 71: Cho H2SO4 trung hoà 6,84 gam một Amin đơn chức X thu được 12,72 gam muối
Công thức của Amin X là:
Trang 12A C2H5NH2 B C3H7NH2 C C3H5NH2 D
CH3NH2
Câu 72: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH, dung dịch NaHCO3 và làm mất
màu dung dịch Brom Tên gọi của X là:
A Metyl metacrylat B Phenol C Axit metacrylic D Axit axetic
Câu 73: Crackinh V (lít) Butan với hiệu suất 75% được hỗn hợp X là 5 Hiđrocacbon Đốt cháy
hoàn toàn X, cần vừa đủ 2,6 mol O2 V (lít) Butan ở đktc có giá trị là:
A 11,2 B 8,96 C 5,6 D 6,72
Câu 74: Nitro hoá Benzen thu được 2 chất X, Y hơn kém nhau 1 nhóm –NO2 Đốt cháy hoàn
toàn
19,4 gam hỗn hợp X, Y thu được CO2, H2O và 2,24 lít N2(đktc) CTCT đúng của X, Y là:
A C6H5NO2 và C6H4 (NO2)2 B C6H5NO2 và C6H3 (NO2)3
C C6H3 (NO2)3 và C6H2(NO2)4 D C6H4 (NO2)2 và C6H3 (NO2)3 Câu 75: Dãy mà tất cả các chất đếu thực hiện được phản ứng với AgNO3 trong NH3 là:
A Axetilen, Anđehit axetic, Saccarozơ B Etanol, Glucozơ, Metyl fomiat
C Axetilen, glucozơ, Axit focmic D Metanol, Phenol, Glucozơ
Câu 76 X là este có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng với dung dịch NaOH
thì có 2a mol NaOH phản ứng Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
A 12 B 6 C 13 D 9
Câu 77 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Trang 13Số phát biểu đúng là:
A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 78 Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z
là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ
8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y
trong hỗn hợp trên là
A 15,9% B 29,6% C 29,9% D 12,6%
Câu 79 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH
8% đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOCH2CH3 D
CH3CH2COOCH3
Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic axit
propanoic và ancol etylic ( trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa và nước lọc Z Đun nóng nước lọc Z lại thu được kết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH
1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là
Trang 14Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (đa chức, cùng dãy đồng đẳng) cần vừa đủ
V lít khí O2 (đktc).Sau phản ứng thu được 2,5a mol CO2 và 6,3a gam H2O Biểu thức tính V theo a là
A V= 72,8a B V=145,6a C V= 44,8a D V= 89,6a
Câu 84: Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2( hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm
chính
thu được là:
A 2-metylbuten-3( hay 2-metylbut-3-en)
B 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en)
C 3-metylbuten-1( hay 3-metylbut-1-en)
D 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)
Câu 85 Phát biểu nào cho sau đây là sai?
A Glucozơ, axit lactic, sobitol, fuctozơ và axit ađipic đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức
B Anilin có tính bazơ nhưng dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím
C Phenol (C6H5OH) có tính axit mạnh hơn ancol nhưng dung dịch phenol không làm đổi
màu quì tím
D Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat đều được điều chế từ xenlulozơ vì vậy chúng thuộc loại tơ
nhân tạo
Câu 86 Hỗn hợp X gồm 2 amino axit ( chỉ chứa nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử),
trong đó tỉ lệ khối lượng mO: mN = 80: 21 Biết rằng 3,83 gam X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 1M Để tác dụng vừa đủ 3,83 gam X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là