oRead oWrite oDelete Permissions là các quyền để xác định loại truy xuất được gán tới một user, group hay computer.. Permissions là các quyền để xác định loại truy xuất được gán tới một
Trang 1LEANING BY DOINGBài 8: QUẢN TRỊ TRUY XUẤT TÀI NGUYÊN
Trang 2MỤC TIÊU BÀI HỌC
Hiểu biết truy xuất tài nguyên mạng
Quản trị quyền truy xuất Shared, NTFS
Triển khai Local, Network Print Device
Quản trị quyền truy xuất Printer
Trang 3www.themegallery.comKhoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
NỘI DUNG BÀI HỌC
Giới thiệu quyền truy xuất tài nguyên
Giới thiệu quyền chia sẻ thư mục
Giới thiệu quyền NTFS
Tương tác quyền Shared và NTFS
Giải thích quá trình in trong Windows Server 2003
Cài đặt và chia sẻ máy in
Quản lý việc truy xuất máy in
Bài tập tình huống
Ôn tập và tổng kết
Hỏi đáp
Trang 4Permissions là gì?
Permission có thể áp dụng cho các đối tượng bảo mật như: files, folders, shared folders and printers
Permission cũng có thể được gán cho bất kỳ user, group hay các
computer nào Active Directory or on a local computer
oRead oWrite oDelete
Permissions là các quyền để xác định loại truy xuất được gán tới một user, group hay computer
Permissions là các quyền để xác định loại truy xuất được gán tới một user, group hay computer
Trang 5Standard and Special Permissions là gì?
Các quyền chuẩn (Standard) là những quyền được gán thường xuyên nhất Những quyền đặc biệt (Special) thì cung cấp cho bạn với một mức độ điều khiển truy xuất tốt hơn tới các đối tượng
Các quyền chuẩn (Standard) là những quyền được gán thường xuyên nhất Những quyền đặc biệt (Special) thì cung cấp cho bạn với một mức độ điều khiển truy xuất tốt hơn tới các đối tượng
Standard Permissions Special Permissions
Trang 6Share Folder là gì?
Là folder được tạo ra để cho nhiều user truy xuất qua mạng Sau khi một folder được shared, các user có thể truy xuất tất cả các tập tin và những subfolder nếu chúng được gán quyền
Là folder được tạo ra để cho nhiều user truy xuất qua mạng Sau khi một folder được shared, các user có thể truy xuất tất cả các tập tin và những subfolder nếu chúng được gán quyền
Trang 7Quản trị các Share Folder
Windows Server 2003 tự động share các folder cho phép những người quản trị thực hiện các thao tác quản lý nhanh Chúng được gán nối một ký tự $ ở cuối tên của folder
Windows Server 2003 tự động share các folder cho phép những người quản trị thực hiện các thao tác quản lý nhanh Chúng được gán nối một ký tự $ ở cuối tên của folder
Trang 8Quản trị các Share Folder
Các folder share mà Windows Server 2003 tự động cung cấp
C$, D$,…: cho phép sử dụng những folder share này để kết nối
từ xa tới một máy tính và thực hiện các công việc quản lý
Admins$: Đây là foder systemroot Các nhà quản trị có thể truy
xuất tới những folder share này để quản lý Windows Server
2003 mà không biết trong nó cài gì
Print$: Folder này cung cấp truy xuất tới các tập tin driver máy
in cho các máy client
IPC$: Folder này được sử dụng trong quá trình quản lý từ xa
một máy tính và khi đang xem các tài nguyên của máy
FAX$: Folder share này được sử dụng để lưu trữ các tập tin tạm
Trang 9Các User được truy cập Share Folder
Trên Windows Server 2003 domain controller
Administrators Group
Server Operators Group
Trên stand-alone server chạy Windows Server 2003
Administrators Group
Power Users Group
Trong Windows Server 2003, chỉ những thành viên có thể truy xuất tới các folder share là Administrators, Server Operators và Power Users group
Trong Windows Server 2003, chỉ những thành viên có thể truy xuất tới các folder share là Administrators, Server Operators và Power Users group
Trang 10Shared Folders Permissions
Thiết lập Permissions cho Share Folder
Trang 11Kết nối đến Shared Folders
Sau khi tạo một share folder, User có thể truy xuất qua mạng bằng cách sử dụng My Network Places, Map Network Drive hay lệnh Run trên menu Start
Sau khi tạo một share folder, User có thể truy xuất qua mạng bằng cách sử dụng My Network Places, Map Network Drive hay lệnh Run trên menu Start
Trang 12Cải thiện việc quản lý gia tăng lưu trữ
Nhiều quyền hơn
NTFS là một hệ thống file và sẵn có trên Windows XP, Server 2003 NTFS cung cấp quá trình thực thi và các tính năng không thể có trong FAT hay FAT32
NTFS là một hệ thống file và sẵn có trên Windows XP, Server 2003 NTFS cung cấp quá trình thực thi và các tính năng không thể có trong FAT hay FAT32
Trang 13NTFS File và Folder Permission
Các quyền NTFS được sử dụng chỉ ra các user, group và computer có thể truy xuất file và folder Các quyền NTFS cũng cho biết user, group
và computer có thể làm gì với các thành phần của file hay folder
Các quyền NTFS được sử dụng chỉ ra các user, group và computer có thể truy xuất file và folder Các quyền NTFS cũng cho biết user, group
và computer có thể làm gì với các thành phần của file hay folder
Trang 14Ảnh hưởng tới quyền NTFS khi Copy
files và folders
Trang 15Ảnh hưởng tới quyền NTFS khi Move
files và folders
Trang 16Read / Write
Read / Write
Trang 17Copy hoặc Remove Inherited Permission
Các bước thực hiện Copy hoặc Remove những quyền được thừa hưởng
Các bước thực hiện Copy hoặc Remove những quyền được thừa hưởng
Trang 18Xác định ảnh hưởng các quyền trên
NTFS Files và Folder
Trang 19Khi tạo một share folder trên một partition định dạng là NTFS, cả hai quyền NTFS và quyền share folder được kết hợp để bảo mật tài nguyên.
NTFS Volume
Trang 20Giới thiệu một số thuật ngữ in
Trang 21Cài đặt và chia sẻ máy in
Nội dung chính của phần này là:
Giải thích sự khác nhau giữa in local và in từ mạng
Giải thích những yêu cầu để cấu hình một Print Server
Cài đặt và chia sẻ các máy in cuc bộ
Cài đặt và chia sẻ các máy in mạng
Bằng cách sử dụng Print Server, bạn có thể quản lý tập trung tất
cả các máy in và những thiết bị in
Bằng cách sử dụng Print Server, bạn có thể quản lý tập trung tất
cả các máy in và những thiết bị in
Trang 22Local Printer và Network Printer
Là một nhà quản trị mạng, bạn phải quản trị cả hai loại máy in: một máy in cục bộ và một máy in mạng Bạn phải tạo cả hai loại máy in trước khi share chúng cho các user khác sử dụng
Là một nhà quản trị mạng, bạn phải quản trị cả hai loại máy in: một máy in cục bộ và một máy in mạng Bạn phải tạo cả hai loại máy in trước khi share chúng cho các user khác sử dụng
AppleTalk
TCP/IP or IPX or
AppleTalk
Print Server
Print Device
Print Device
Trang 23Local Printer và Network Printer
Thuận lợi và bất lợi:
Local Printer Network Printer Thuận lợi - Thiết bị in ở trạng thái
gần với máy tính của user
- Plug and Play có thể phát hiện các máy in và tự động cài driver
- Nhiều user có thể truy xuất máy in
Bất lợi - Mỗi máy tính cần một
Trang 24Cài đặt và chia sẻ máy in Local
Để cài và share một local printer, chúng ta sử dụng Add Printer Wizard trong cửa sổ Printers and Faxes
Để cài và share một local printer, chúng ta sử dụng Add Printer Wizard trong cửa sổ Printers and Faxes
Trang 25Quản lý truy cập máy in
Nội dung chính của phần này là:
Giải thích các loại quyền share máy in khác nhau
Giải thích tại sao phải chỉnh sửa những quyền share printer
Quản lý truy xuất máy in bằng cách thiết lập và remove các
quyền cho một máy in
Chúng ta phải cấu hình bảo mật máy in để cho phép đúng người sử dụng máy in với mức độ truy xuất mà họ cần cho công việc của họ.Chúng ta phải cấu hình bảo mật máy in để cho phép đúng người sử dụng máy in với mức độ truy xuất mà họ cần cho công việc của họ
Trang 26Các quyền chia sẻ máy in
Permission Cho phép user sử dụng
Print - User có thể kết nối tới máy in và gửi những tài
liệu in tới máy in
Manage
Printers - User có thể thực hiện các thao tác kết hợp với quyền Print và có quyền quản lý hoàn toàn máy in
User có thể ngừng và restart máy in, thay đổi các thiết lập spooler, share một máy in, chỉnh sửa quyền và thay đổi các thuộc tính máy in
Manage
Documents - User có thể ngưng, tiếp tục lại, restart, bỏ qua và sắp xếp lại tất cả các tài liệu được submit bởi tất cả
các user khác
Trang 27Quản lý truy cập máy in
Trang 28Quản lý Driver máy in
Nội dung chính của phần này là:
Giải thích driver máy in là gì
Cài đặt mới hay update driver máy in
Add driver máy in cho các hệ điều hành client
Trang 29Driver máy in là gì?
Các driver máy in chứa 3 loại tập tin sau:
Tập tin cấu hình hay giao tiếp máy in
Trang 30Cài đặt driver máy in
Trang 31Add driver máy in cho các hệ điều
hành client
Trang 33Bài tập tình huống
Bài 1: Bạn là một người quản trị mạng tại iSPACE Trung tâm iSPACE gồm có một Print Server tên là SRV_PR1 và tất cả các máy client chạy Windows XP Pro Vào các ngày cuối tháng các nhân viên phải
in tài liệu để báo cáo cho cấp trên Cùng lúc đó một trưởng bộ phận tên là KT cần in một tài liệu gấp nhưng anh ấy phải chờ đến khi các user in xong
Bạn cần làm gì để cho trưởng bộ phận có thể thực hiện công việc in bất cứ lúc nào mà không phải đợi các user khác in xong?
a Gán cho tài khoản trưởng bộ phận quyền pause công việc in của các user khác trên SRV_PR1
b Cài đặt máy in thứ 2 trên SRV_PR1 và tạo một Printer pool để chia
sẻ công việc in
c Tạo một printer với priority cho trưởng bộ phận là 2 và một printer với priority cho tất cả các user khác là 1
d Tạo một printer với priority cho trưởng bộ phận là 50 và một printer với priority cho tất cả các user khác là 99
Trang 34Bài tập tình huống
Bài 2: Bạn là người quản trị mạng tại iSPACE Trung tâm iSPACE có một Print Server tên là SRV_PR22, các máy client chạy Windows XP Pro Bạn gắn một máy in HP Laser Jet vào SRV_PR22 và cài đặt driver hoàn tất Tuy nhiên, các user trong mạng than phiền là không thể in được tài liệu Bạn nghi ngờ driver của máy in không đúng và bạn vào website của HP dowload driver mới nhất Bạn update driver cho máy in và test thử thì in tài liệu bình thường nhưng các user vẫn không in được
Bạn cần làm gì để cho tất cả các user trong mạng có thể in tài liệu được?
a Hướng dẫn cho tất cả các user cancel tất cả các tài liệu và bắt đầu in lại
Trang 35Bài tập tình huống
Bài 3: Bạn là người quản trị mạng tại iSPACE Trung tâm iSPACE có một máy client tên là PC111 và có share một máy in HP Laser Jet tên là HP_LJ Máy in HP_LJ được sử dụng bởi các user trong phòng Đào Tạo để in tài liệu Bạn cấp cho user tên là TH có quyền truy cập đến máy in và có khả năng quản lý các công việc in, còn tất cả các user khác thì không có khả năng quản lý công việc in Bạn nên làm gì để chắc chắn rằng TH có được các quyền để thực hiện đúng công việc của mình?
Chọn tất cả các câu đúng (chọn 3 câu)
a Gán cho user TH với quyền Allow-Manage Printer
b Gán cho user TH với quyền Allow-Manage Document
c Gán cho group Users với quyền Allow-Manage Printer
d Gán cho group Users với quyền Allow-Manage Document
e Gán cho group Users với quyền Allow-Print
Trang 36LEANING BY DOING