1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số phương phapr giải phương trình vô tỉ demo

10 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 319,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU: Phương trình là một mảng kiến thức quan trọng trong chương trình Toán phổ thông.. Giải phương trình là bài toán có nhiều dạng và giải rất linh hoạt, với nhiều học sinh kể

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU:

Phương trình là một mảng kiến thức quan trọng trong chương trình

Toán phổ thông Giải phương trình là bài toán có nhiều dạng và giải rất linh

hoạt, với nhiều học sinh kể cả học sinh khá giỏi nhiều khi còn lúng túng

trước việc giải một phương trình, đặc biệt là phương trình vô tỷ

Trong những năm gần đây, phương trình vô tỷ thường xuyên xuất hiện

ở câu II trong các đề thi tuyển sinh vào Đại học và Cao đẳng Vì vậy, việc

trang bị cho học sinh những kiến thức liên quan đến phương trình vô tỷ kèm

với phương pháp giải chúng là rất quan trọng Như chúng ta đã biết phương

trình vô tỷ có nhiều dạng và nhiều phương pháp giải khác nhau Trong bài

tập lớn này, tôi xin trình bày “một số phương pháp giải phương trình vô

tỷ”, mỗi phương pháp đều có bài tập minh họa được giải rõ ràng, dễ hiểu;

sau mỗi phương pháp đều có bài tập áp dụng giúp học sinh có thể thực hành

giải toán và nắm vững cái cốt lõi của mỗi phương pháp

Hy vọng nó sẽ góp phần giúp cho học sinh có thêm những kĩ năng cần

thiết để giải phương trình chứa căn thức nói riêng và các dạng phương trình

nói chung

Trang 2

A BÀI TOÁN MỞ ĐẦU:

Giải phương trình: 2 2

(ĐHQG HN, khối A-2000) Giải:

Điều kiện: 0 x 1

Cách 1:

2

2 2

2

4(x x ) 6 x x 0

2 x x (2 x x 3) 0

2

2

0 3 2

x x

x x



2

2

0

9

4

  



0

1

x

x

  

(thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x0;x1

Cách 2:

Nhận xét: 2

xx được biểu diễn qua x và 1 x nhờ vào đẳng thức:

Đặt tx 1x (t 0)

2

2

t

Phương trình (*) trở thành:

2

1

2 3

t t

t

Với t 1 ta có phương trình:

1

x

x

(thỏa điều kiện)

Với t 2 ta có phương trình:

Trang 3

2 2 9 2 9

x x   xx  xx  x  xPTVN

Vậy nghiệm của phương trình là x0;x1

Cách 3:

Nhận xét: x và 1 x có mối quan hệ đặc biệt, cụ thể   x 2 1x2 1

(*)  2 x 1 x 3 1 x  3 x 3

1 x 2 x 3 3 x 3 (1)

9

4

x  không thỏa mãn phương trình (1)

Do đó, (1) 1 3 3 (2)

x x

x

2 3

t

t

Ta có:   x 2 1x2 1

2

1

2 3

t

t

t

4t 12t 14t 6t 0

2

( 1)(2 4 3) 0

0

1

t

t

  

Với t 0 ta có x 0x0(thỏa điều kiện)

Với t 1 ta có x  1 x1 (thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x0;x1

Cách 4:

Nhận xét: x và 1 x có mối quan hệ đặc biệt, cụ thể   x 2 1x2 1

Đặt ax a (  0); b 1 x b (  0)

Ta có hệ phương trình:

2 2

2

1

3

1

2

ab a b

a b ab

 

ab a b

a b a b

 

Trang 4

2 3( ) 3

1

2

ab a b

a b

a b

  

1 0 2 3 2

a b ab

a b ab

  





a, b là 2 nghiệm của phương trình 2

1 0 0

0 1

a b

a b

 

 





(Trường hợp

2 3 2

a b ab

 

loại vì 2 3

2

  )

Với 1

0

a

b

x

x x

 

(thỏa điều kiện)

Với 0

1

a

b

x

x x

 

(thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x0;x1

Cách 5:

Nhận xét: Từ   x 2 1x2 1, ta nghĩ đến đẳng thức: 2 2

sin acos a1

Đặt sin , 0 a

2

1 sin 1 sin sin 1 sin

3 2sin cosa a 3sina 3cos ( ì cosa v a 0)

2 (sina cos )a 3(sina cos ) 2a 0

sin cos 1

sina cosa 1

4

a

2

3

2

 

 



2 2

Với a 0 ta có x0x0(thỏa điều kiện)

Trang 5

Với a 1 ta có x  1 x1 (thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x0;x1

Qua bài toán mở đầu, ta thấy có nhiều cách khác nhau để giải một phương

trình vô tỷ Tuy nhiên, các cách đó đều dựa trên cơ sở là phá bỏ căn thức và đưa

về phương trình đơn giản hơn mà ta đã biết cách giải Sau đây, tôi xin trình bày

một số phương pháp cụ thể để giải phương trình vô tỷ

B MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng tập

nghiệm

 Một số phép biến đổi tương đương:

 Cộng, trừ hai vế của phương trình với cùng biểu thức mà không

làm thay đổi tập nghiệm của phương trình

 Nhân, chia hai vế của phương trình với cùng biểu thức khác 0

mà không làm thay đổi điều kiện của phương trình

 Lũy thừa bậc lẻ hai vế, khai căn bậc lẻ hai vế của phương trình

 Lũy thừa bậc chẵn hai vế, khai căn bậc chẵn hai vế khi hai vế

của phương trình cùng dương

1 Lũy thừa hai vế của phương trình:

( ) ( ) ( ) k ( )

kf x g x f x gx

 2

2

( ) 0 ( ) ( )

( ) ( )

k

k

g x

f x g x

f x g x

 2k 1 f x( )  2k 1g x( )  f x( ) g x( )

( ) ( )

 Thông thường nếu ta gặp phương trình dạng : ABCD , ta

thường bình phương 2 vế, điều đó nhiều khi cũng sẽ gặp khó khăn

 Với phương trình dạng:3 3 3

ABC và ta thường lập phương hai vế để đưa phương trình về dạng: 3 3 3 

3

ABA B ABC và ta sử dụng phép thế : 3 A3 B  3 C ta được phương trình hệ quả:

3

3

ABA B CC

Bài 1: Giải phương trình: x  1 x 10  x 2  x 5 (*)

Giải:

Điều kiện: x  1

Trang 6

2 2 (*)2x11 2 x 11x10 2x 7 2 x 7x10

2 x 11x 10 x 7x 10

2

1 0

x

  

 

1

1

x

x x

 

 

(thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là: x  1

Bài 2: Giải phương trình: 3 3 3

x  x  x 

Giải:

(*)  x  1 x 2   x 3

3

2x 3 3 (x 1)(x 2)( x 1 x 2) x 3

3

3

3 (x 1)(x 2)(x 3) x 2

2

x

  

Thử lại, x  2 thỏa mãn phương trình (*)

Vậy nghiệm của phương trình là: x  2

Bài 3: Giải phương trình: x 3 3x 1 2 x 2x2

Giải:

Điều kiện: x  0

Bình phương 2 vế không âm của phương trình ta được:

1 x3 3x1 x2 x 2x1 , để giải phương trình này dĩ nhiên là không khó nhưng hơi phức tạp một chút

Phương trình giải sẽ rất đơn giản nếu ta chuyển vế phương trình :

3x 1 2x2  4xx  3

Bình phương hai vế ta được phương trình hệ quả :

6x 8x2 4x 12x

2

2(x 1) 0 x 1

Thử lại, x 1thỏa mãn phương trình

Vậy nghiệm của phương trình là: x 1

Nhận xét : Nếu phương trình : f x   g x   h x  k x 

Trang 7

Mà có : f x h x g x k x , thì ta biến đổi phương trình về dạng :

       

f xh xk xg x sau đó bình phương hai vế, giải phương trình

hệ quả và thử lại nghiệm

Bài 4: Giải phương trình :

3

2

1

3

x

x

Giải:

Điều kiện : x   1

Bình phương 2 vế phương trình ?

Nếu chuyển vế thì chuyển như thế nào?

Ta có nhận xét :

3

2

1

3

x

x

như sau :

3

2

1

3

x

x

Bình phương 2 vế ta được phương trình hệ quả:

3

1

x x

  

        

Thử lại : x 1 3,x 1 3 là nghiệm của phương trình

Nhận xét : Nếu phương trình : f x  g x   h x   k x 

Mà có : f x h x    k x g x    thì ta biến đổi phương trình về dạng:

       

f xh xk xg x sau đó bình phương hai vế, giải phương trình

hệ quả và thử lại nghiệm

Bài tập áp dụng:

Giải các phương trình sau:

xxx  xx

2 3x 1 x4 1

3 1x 6x  5 2x

4 xx11 xx11 4

12x 14x 2

2 Trục căn thức:

2.1 Trục căn thức để xuất hiện nhân tử chung:

Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm x Như vậy, phương trình 0

luôn đưa về được dạng tích xx0  A x  ta có thể giải phương trình 0

Trang 8

  0

A x  hoặc chứng minh A x  vô nghiệm , chú ý điều kiện của nghiệm   0

của phương trình để ta có thể đánh giá A x  vô nghiệm   0

Bài 1: Giải phương trình:

3x 5x 1 x 2  3 x  x 1  x 3x4

Giải:

Điều kiện:

2

2

x

x

  



3x 5x1  3x 3x3  2 x2

x   xx  x

ptxx  x  xx   xx

x

2

x

  (thỏa)

Dễ dàng chứng minh được phương trình

0

2

VT     x    

Vậy x 2 là nghiệm của phương trình.

Bài 2: Giải phương trình: x2 12 5 3xx25

Giải:

Để phương trình có nghiệm thì : 2 12 2 5 3 5 0 5

3

x   x   x   x

Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình , như vậy phương trình có thể phân tích về dạng

x2  A x 0, để thực hiện được điều đó ta phải nhóm , tách như sau :

ptx    x  x  

Trang 9

 

x

 2 2 2 2 2 3 0

x

2

x

Dễ dàng chứng minh được :

3 0,

3

x

Vậy x 2 là nghiệm của phương trình.

Bài 3: Giải phương trình : 3 x2  1 xx32

Giải:

Điều kiện: x  32

Nhận thấy x 3 là nghiệm của phương trình , nên ta biến đổi phương trình:

3

ptx     x x

 

   2 

3

3

3 1

2 5

x x

x

 

2

3

2 5

x

x

 

2

3 2

3

3

3 9

1

2 5

x

x

x

 



Phương trình (*) vô nghiệm vì:

3

2

3

3 9

2 5

x

 

 

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x  3

2.2 Đưa về “hệ tạm”:

Nếu phương trình vô tỉ có dạng ABC , mà : A B C

ở đây C có thể là hằng số, có thể là biểu thức của x

Ta có thể giải như sau :

Trang 10

A B

Bài 1: Giải phương trình sau : 2x2 x 9 2x2  x 1 x  4

Giải:

2x  x 9  2x  x 1 2 x4

Phương trình đã cho có nghiệm x40 x   4

4

x   không phải là nghiệm của phương trình

Xét x   trục căn thức ta có : 4

2 8

x

Ta có hệ phương trình:

2

0

7

x

x

 

      

Thử lại thỏa; vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0; x=8

7

Bài tập áp dụng:

Giải các phương trình sau :

xx  xx 

2 4 3 10 3  xx  2

3 3 x24  x 1 2x  3

4 3 x2 1 3x32 3x  2

5 2x211x21 3 4 3 x4 0

6 2x2 16x18 x2 1 2x4

7 x2153x 2 x2 8

8 2 2x5x x 2x10x

2.3 Phương trình biến đổi về tích:

2.3.1 Sử dụng đẳng thức:

  

u  v uvuv

   0

aubvabvuub va 

2 2

AB

Bài 1: Giải phương trình : 3 x 1 3 x2  1 3 x2 3x  2

Giải:

3 1 3 2 1 3 1.3 2

PTx  x   xx

1

x x

   

Ngày đăng: 19/10/2014, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w