1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng tin học 11 bài 12 kiểu xâu

26 3,8K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM KIỂU DỮ LIỆU XÂUNghiên cứu sách giáo khoa, em hiểu như thế nào là xâu?.  Số lượng kí tự trong xâu được gọi là độ dài của xâu..  Cách khai báo biến kiểu xâu.. Ví dụ: Var Hoten

Trang 2

BÀI TOÁN NÊU VẤN ĐỀNhập vào họ tên của hai học sinh, in ra màn hình họ tên dài hơn

H N

A H

N I

M

H N

E I

H T

A

B

Hãy xác định kiểu dữ liệu của hai biến A

và B

Trang 3

1 KHÁI NIỆM KIỂU DỮ LIỆU XÂU

Nghiên cứu sách giáo khoa, em hiểu như thế nào là xâu?

 Xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII

 Mỗi kí tự gọi là phần tử của xâu

 Số lượng kí tự trong xâu được gọi là độ dài của xâu

 Xâu có độ dài bằng 0 được gọi là xâu rỗng

Những yếu tố nào để xác định xâu?

 Tên kiểu xâu

 Cách khai báo biến kiểu xâu

 Số lượng kí tự của xâu

 Các phép toán thao tác với xâu

 Cách tham chiếu tới phần tử của xâu

Trang 4

* Mỗi kí tự được gọi là phần tử của xâu

* Độ dài của xâu (số kí tự trong xâu): 7

H

Trang 5

2 KHAI BÁO KIỂU XÂU TRONG PASCAL

Cấu trúc khai báo kiểu dữ liệu xâu trong Pascal?

Ví dụ: Var Hoten : String [30];

VAR <tên biến xâu> : String[độ dài lớn nhất của xâu];

VAR < tên biến xâu> : String[độ dài lớn nhất của xâu];

Khi khai báo xâu có thể bỏ qua phần khai báo [độ dài lớn nhất của xâu] , Khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm dịnh là 255.

Ví dụ: Var Chugiai : string ;

Trang 6

Cấu trúc khi tham chiếu tới kí tự của xâu?

<Tên biến xâu> [chỉ số]

< Tên biến xâu> [chỉ số]

Khi tham chiếu đến kí tự thứ i - ta viết A[i].

Trang 7

Thế nào là biểu thức xâu?

4 CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU

 Là biểu thức trong đó các toán hạng là các biến xâu, biến kí tự

Trang 9

Nêu các qui tắc thực hiện việc so sánh hai xâu ?

1 Xâu A rỗng là xâu A=‘’

PHÉP SO SÁNH XÂU

 Các phép so sánh xâu: <, <=, >, >=, =, <>

 Pascal tự động so sánh lần lượt từng kí tự từ trái sang phải

2 Xâu A = B nếu chúng giống nhau hoàn toàn

Ví dụ: ‘Tin hoc’ = ‘Tin hoc’

3 Xâu A > B nếu

* Kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn

Ví dụ: ‘Ha Noi’ > ’Ha Nam’

* Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và

B là đoạn đầu của A

Ví dụ: ‘May tinh cua toi’ > ’May tinh’

Trang 10

Chèn xâu S1 vào xâu

S2 , bắt đầu từ vị trí vt S1=‘PC’; S2=‘IBM 486’Insert(s1,s2,4)

 ’IBM PC 486’

Trang 11

Cho vị trí xuất hiện đầu tiên

Trang 12

Quan sát sách giáo khoa trang 71, chương trình nhập họ tên của hai học sinh vào hai biến xâu và đưa

ra màn hình xâu dài hơn, nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau

5 MỘT SỐ VÍ DỤ

Trang 13

1 Khai báo xâu Var a, b:string;

End;

3 Xử lí xâu

Trang 15

Quan sát sách giáo khoa trang 71, chương trình nhập hai xâu từ bàn phím và kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không.

5 MỘT SỐ VÍ DỤ

Trang 16

1 Khai báo xâu Var a, b:string;

là độ dài của xâu B

* Kí tự đầu tiên của

xâu A: A[1]

x: byte

Readln End.

Trang 18

Quan sát sách giáo khoa trang 71, chương trình nhập một xâu vào từ bàn phím và đưa ra màn hình xâu

đó nhưng được viết theo thứ tự

ngược lại.

Trang 20

Quan sát sách giáo khoa trang 72, chương trình nhập một xâu vào từ bàn phím và đưa ra màn hình xâu thu được từ nó bởi việc loại bỏ các

dấu cách nếu có.

Trang 21

* Khởi tạo xâu rỗng.

* Lần lượt duyệt qua tất cả các phần tử của xâu vứa nhập Nếu phần tử dược duyệt khác dấu cách thì bổ sung vào xâu rỗng

Ví dụ:

Xâu ban đầu: ‘ Chuong trinh Pascal ’ Kết quả ra màn hình: ‘ ChuongtrinhPascal

Thuật toán:

Trang 23

Quan sát sách giáo khoa trang 72, chương trình nhập vào từ bàn phím xâu kí tự s1, tạo xâu s2 gồm tất cả các chữ số có trong s1 (giữ nguyên thứ tự xuất hiện của chúng) và đưa

kết quả ra màn hình

Ngày đăng: 19/10/2014, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm