1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng tin học 11 bài 10 cấu trúc lặp

35 1,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai thuật toán sauSƠ ĐỒ THUẬT TOÁN Thuật toán Tong_1A Thuật toán Tong_1b dần từ giá trị đầu đến giá trị cuối.. Biến đếm: biến kiểu nguyên, kí tự hoặc miền con Giá trị đầu, giá tr

Trang 2

1 1

a a

S

1

2

1 1

a a

a S

N a

Bài toán 1:

Trang 3

Sau mỗi lần thực hiện phép cộng, giá trị tổng S tăng ( Với i =1; 2; 3 ; ;N)

Trang 4

TÌM SỰ KHÁC BIỆT

100

1

2

1 1

a a

2

1 1

a a

a S

Cho đến khi 10.0001

N a

Số lần lặp biết trước

Việc tăng giá trị cho tổng S

được lặp đi lặp lại 100 lần.

Chưa lần lặp chưa biết trước.

Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại cho đến khi

0.0001 N

a

1

Trang 5

1 LẶP VỚI SỐ LẦN BIẾT TRƯỚC

a Bài toán nêu vấn đề:

Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

Lặp chương trình tính tổng sau:

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên?

Dữ liệu vào (Input) : Nhập N

Trang 6

PHÂN TÍCH BÀI TOÁN VỚI N=100

Nhận xét

S1 = 1 S2 = S1 + 1/2 S3 = S2 + 1/3

S4 = S3 + 1/4

S sau = S trước + 1/i,

Trang 7

So sánh hai thuật toán sau

SƠ ĐỒ THUẬT TOÁN

Thuật toán Tong_1A Thuật toán Tong_1b

dần từ giá trị đầu đến giá trị cuối.

dần từ giá trị cuối đến giá trị đầu.

Trang 8

CẤU TRÚC DẠNG LẶP TIẾN

Hãy nêu cấu trúc dạng lặp tiến?

Biến đếm: biến kiểu nguyên, kí tự hoặc miền con Giá trị đầu, giá trị cuối là biểu thức cùng kiểu với biến đếm Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối.

For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;

For < biến đếm >:= < giá trị đầu > to < giá trị cuối > do < câu lệnh >;

Ví dụ S:=1;

FOR i:=2 TO 100 DO S:=S+1/i;

Trang 9

SƠ ĐỒ KHỐI

Biến đếm:=giá trị đầu

Biến đếm<=giá trị cuối

hiện của máy?

• Bước 1: tính giá trị đầu, gán cho biến đếm.

• Bước 2: Nếu biến đếm <= giá trị cuối thì:

• thực hiện lệnh cần lặp.

• tăng biến đếm 1 đơn vị, quay lại bước 2

Trang 10

CẤU TRÚC DẠNG LẶP LÙI

Hãy nêu cấu trúc dạng lặp lùi?

Biến đếm: biến kiểu nguyên, kí tự hoặc miền con Giá trị đầu, giá trị cuối là biểu thức cùng kiểu với biến đếm.

Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối.

for <biến đếm>:= <giá trị cuối> downto <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

for < biến đếm >:= < giá trị cuối > downto < giá trị đầu > do < câu lệnh >;

Ví dụ S:=1;

Trang 11

SƠ ĐỒ KHỐI

Biến đếm:=giá trị đầu

Biến đếm>=giá trị cuối

• Bước 1: tính giá trị đầu, gán cho biến đếm.

• Bước 2: Nếu biến đếm >= giá trị cuối thì:

• thực hiện lệnh cần lặp.

• giảm biến đếm 1 đơn vị, quay lại bước 2

Trang 12

Lưu ý:

+ Biến đếm là biến đơn, có kiểu nguyên hoặc kí tự

+ Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức có cùng kiểu với biến

đếm Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

+ Giá trị của biến đếm được điều chỉnh tự động, vì vậy câu lệnh viết sau DO không được thay đổi giá trị biến đếm

For i:=1 to 10 do write(i);

For i:=‘a’ to ‘z’ do write(i);

For i:= 100 to 200 do write(i);

Trang 13

Quan sát sách giáo khoa trang 44, chương trình cài đặt các thuật toán

Tong_1A?

Trang 14

* Bước 1: S ← 1/a; N ← 0;

* Bước 2: N ← N + 1;

* Bước 3: Nếu N > 100 thì chuyển đến bước 5;

* Bước 4: S ← S + 1/(a + N) rồi quay lại bước 2;

* Bước 5: Đưa S ra màn hình, rồi kết thúc.

Trang 15

Quan sát sách giáo khoa trang 44, chương trình cài đặt các thuật toán

Tong_1B?

Trang 16

* Bước 1: S ← 1/a; N ← 101;

* Bước 2: N ← N - 1;

* Bước 3: Nếu N < 1 thì chuyển đến bước 5;

* Bước 4: S ← S + 1/(a + N) rồi quay lại bước 2;

* Bước 5: Đưa S ra màn hình, rồi kết thúc.

Trang 17

Quan sát sách giáo khoa trang 45, chương trình thực hiện việc nhập từ bàn phím hai số nguyên dương M và

N (M<N) Tính và đưa ra màn hình tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N?

Trang 21

TÌM SỰ KHÁC BIỆT

100

1

2

1 1

a a

2

1 1

a a

a S

Cho đến khi 10.0001

N a

Số lần lặp biết trước

Việc tăng giá trị cho tổng S

được lặp đi lặp lại 100 lần.

Chưa lần lặp chưa biết trước.

Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại cho đến khi

0.0001 N

a

1

Trang 22

3 LẶP VỚI SỐ LẦN CHƯA BIẾT TRƯỚC

a Bài toán nêu vấn đề:

Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

Lặp chương trình tính tổng sau:

Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên?

Dữ liệu vào (Input) : Nhập N

1

2

1 1

a a

a S

cho đến khi

0001

0

1

N a

Trang 23

THUẬT TOÁN

Nhận xét thuật toán.

* Bước 5: Đưa S ra màn hình, rồi kết thúc.

* Bước 1: S ← 1/a; N ← 0; {Khởi tạo S và N}

* Bước 3: N ← N + 1;

* Bước 2: Nếu 1/(a + N) < 0,0001 thì chuyển đến bước 5;

* Bước 4: S ← S + 1/(a + N) rồi quay lại bước 2;

Từ bước 2 đến bước 4 được lặp lại nhiều lần nếu điều kiện 1/(a + N) < 0.0001 chưa được thoả mãn

Trang 24

CÂU LỆNH WHILE - DO

Hãy nêu cấu trúc lặp với câu lệnh while - do?

Điều kiện: biểu thức quan hệ hoặc biểu thức logic Câu lệnh: là môt câu lệnh trong Pascal

While <điều kiện> do <câu lệnh >;

Trang 25

Quan sát sơ đồ

khối, hãy cho

biết sự thực

hiện của máy?

• Bước 1: tính giá trị của <điều kiện>.

• Bước 2: Nếu <điều kiện> có giá trị đúng thì:

Trang 26

BÀI TOÁN ĐẶT VẤN ĐỀ

Tính tổng S với a là số nguyên và a>2

1

2

1 1

a a

a

N a

+ Tăng giá trị của tổng S thêm 1/(a + N).

+ Tăng N thêm 1 đơn vị

Trang 27

Quan sát sách giáo khoa trang 47, chương trình cài đặt thuật toán

Tong_2?

Trang 28

• Tính giá trị của <điều kiện>.

• Nếu <điều kiện> có giá trị đúng thì:

• thực hiện lệnh cần lặp.

• quay lại bước 1.

Trang 29

Quan sát sách giáo khoa trang 47, chương trình cài đặt thuật toán “ Tìm ước số chung lớn nhất của hai

số nguyên dương M và N?

Trang 30

THUẬT TOÁN

* Bước 5: Đưa ra kết quả ƯCLN rồi kết thúc.

* Bước 1: Nhập M, N;

* Bước 3: Nếu M > N thì M ← M + N ngược lại N ← N - M ;

* Bước 2: Nếu M = N thì lấy giá trị chung này làm ƯCLN rồi chuyển đến bước 5;

* Bước 4: Quay lại bước 2;

Trang 31

Trang 33

CÂU LỆNH REPEAT - UNTIL

Hãy nêu cấu trúc lặp với câu lệnh repeat - until?

Repeat <câu lệnh> until <điều kiện >;

Trang 34

Ngày đăng: 19/10/2014, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ THUẬT TOÁN - bài giảng tin học 11 bài 10 cấu trúc lặp
SƠ ĐỒ THUẬT TOÁN (Trang 7)
SƠ ĐỒ KHỐI Biến đếm:=giá trị đầu - bài giảng tin học 11 bài 10 cấu trúc lặp
i ến đếm:=giá trị đầu (Trang 9)
SƠ ĐỒ KHỐI - bài giảng tin học 11 bài 10 cấu trúc lặp
SƠ ĐỒ KHỐI (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w