Lúc này, có thể sử dụng chuột để thực hiện thao tác lựa chọn... Di chuyển và lựa chọn văn bản• Mở tập tin cần thực hiện thao tác • Thực hiện các thao tác cần thiết • Đóng tập tin nếu cần
Trang 1BÀI 2 BIÊN TẬP TÀI LIỆU
MOS Word 2010
Phần căn bản
Trang 4CHỦ ĐỀ A
DI CHUYỂN VÀ CHỌN VĂN BẢN
Trang 5Các thanh trượt
Thanh trượt dọc Thanh trượt ngang
Trang 6Nút Next và Previous
Khi sử dụng nút Select Browse Object, có thể lựa chọn nhiều đối tượng khác nhau như: hình ảnh, tiêu đề, bảng…
Nút Next
Nút Previous
Nút Select Browse Object
Trang 7Page Up Lên 1 trang
Page Down Xuống 1 trang
Home Di chuyển tới đầu dòng
End Di chuyển tới cuối dòng
Trang 8Các phím di chuyển (tt)
Phím Mô tả tác dụng
Ctrl + Sang trái 1 từ
Ctrl + Sang phải 1 từ
Ctrl + Lên đầu đoạn trên
Ctrl + Xuống đầu đoạn dưới
Ctrl + Home Di chuyển tới đầu tài liệu
Ctrl + End Di chuyển tới cuối tài liệu
Trang 10Chọn văn bản với Selection bar
Khi di chuyển con trỏ lên vùng Selection bar, con trỏ chuột sẽ nghiêng sang phải.
Lúc này, có thể sử dụng chuột để thực hiện thao tác lựa chọn.
Selection
bar
Trang 11Thanh công cụ Mini
Mini toolbar là thanh công cụ xuất hiện mỗi khi thực hiện thao tác lựa chọn
Có thể gọi Mini toolbar khi nhấp nút phải
chuột lên một đoạn văn bản trong tài liệu.
Trang 12THỰC HÀNH CHỦ ĐỀ A
Trang 13Di chuyển và lựa chọn văn bản
• Mở tập tin cần thực hiện thao tác
• Thực hiện các thao tác cần thiết
• Đóng tập tin (nếu cần)
Để di chuyển và lựa chọn các đoạn văn bản
Trang 14CHỦ ĐỀ B
HIỆU CHỈNH VĂN BẢN
Trang 15Nhóm Clipboard
Nhóm Clipboard trong thẻ
Home chứa các chức năng có
tương tác với Clipboard nhằm
mục đích sao chép/di chuyển
nội dung
Để thực hiện thao tác sao
chép/di chuyển nội dung,
cần qua hai bước:
Bước đầu thực hiện việc sao
chép/cắt
Bước thứ hai là dán dữ liệu.
Trang 16Chỉ dán nội dung không bao gồm định dạng
Trang 17THỰC HÀNH CHỦ ĐỀ B
Trang 18Chèn thêm nội dung
1 Mở tài liệu cần thực hiện thao tác.
2 Di chuyển tới vị trí cần thêm nội dung.
3 Nhập vào nội dung mới.
4 Trong trường hợp cần thêm nội dung tại vị trí khác, tiếp tục di chuyển và nhập nội dung mới.
5 Lưu và đóng tài liệu nếu cần.
Trang 19Xóa nội dung
1 Mở tài liệu cần thực hiện thao tác.
2 Di chuyển tới vị trí cần xóa nội dung.
3 Thực hiện xóa nội dung
• Sử dụng phím Delete hoặc Backspace để xóa.
• Hoặc chọn nội dung cần xóa sau đó nhấn nút Delete để xóa.
4 Trong trường hợp cần xóa nội dung tại vị trí khác, tiếp tục di chuyển và thực hiện thao tác
5 Lưu và đóng tài liệu nếu cần
Trang 20Sao chép nội dung
1 2
3 4
Trang 21Di chuyển nội dung
1 2
3 4
Trang 22Sao chép/di chuyển nội dung
giữa hai tài liệu
sử dụng chức năng Switch Windows để chuyển tài liệu
3
Trang 23CHỦ ĐỀ C
SỬ DỤNG UNDO/REDO
Trang 24Tính năng
hoàn tác (Undo)
Tính năng làm lại (Redo)
Trang 25Thực hiện thao tác Undo/Redo
1 Mở tài liệu, thực hiện các thao tác.
2 Thực hiện thao tác Undo một hoặc nhiều lần.
• Sử dụng chức năng Undo trên thanh Quick Access Toolbar
• Hoặc sử dụng tổ hợp phím tắt Ctrl+Z.
3 Thực hiện thao tác Redo một hoặc nhiều lần.
• Sử dụng chức năng Redo trên thanh Quick Access Toolbar
• Hoặc sử dụng tổ hợp phím tắt Ctrl+Y.
4 Đóng và lưu tập tin nếu cần.
Trang 26CHỦ ĐỀ D
TÌM VÀ THAY THẾ VĂN BẢN
Trang 28Các nhóm chức năng trên Bảng điều hướng
Browse
Pages
Cho phép xem dạng toàn trang của tất cả các trang có trong tài liệu tương tự với Thumbnail trong các phiên bản trước.
Trang 29vị trí cụ thể trong tài liệu
Trang 30THỰC HÀNH CHỦ ĐỀ D
Trang 32Thay thế nội dung trong tài liệu
1
2
3
Trang 34WWW.IIGVIETNAM.COM WWW.FACEBOOK.COM/IIGVN
Thank You!