1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong bien nghich bien- bai tap bai 1 gt12

10 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 804,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghịch biến trong từng khoảng xác định b.

Trang 1

§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

CÁC DẠNG BÀI TẬP:

DẠNG 1: Xét tính đồng biến(tăng), nghịch biến(giảm) (= tính đơn điệu của hàm số) DẠNG 2: Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước

DẠNG 3: Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số để chứng minh bất đẳng thức, giải

phương trình, bất phương trình

DẠNG 1: Xét tính đồng biến(tăng), nghịch biến(giảm) (= tính đơn điệu của hàm số)

a/Phương pháp: Cho hàm số y= f x( )

- Tìm TXĐ của hàm số

- Tính y’( hay f x'( ) ) và giải phương trình f x'( ) 0=

- Lập bảng biến thiên

- Kết luận

b/Ví dụ minh họa: Xét tính đơn điệu của các hàm số sau

a y x= + x + xb y = − +x3 2x2−7x c y = − +x4 6x2−3

2

x

e y x

=

2

1

f y

x

=

+ 1

3

g y x

x

= − − +

+ h y = 2x x− 2

2 2

1

x

i y

x

=

GIẢI

a y x= + x + x

TXĐ D

 ' 3y = x2+18x+15

' 0 3 18 15 0

5

x

x

= −

BBT

x −∞ -5 -1 +∞

'

y + 0 - 0 +

y 22 +∞

Vậy hàm số đồng biến trên (−∞ −; 5);(1;+∞); hàm số nghịch biến trên ( 5; 1)− −

b y= − +x xx

TXĐ D

 'y = −3x2+4x− < ∀ ∈7 0, x ¡ ∆ = − ' 4 21 = − < 17 0 nên dấu của y’ cùng dấu với a = -3 Vậy hàm số nghịch biến trên ¡

c y= − +x x

TXĐ D

 'y = −4x3+12x= −4 (x x2−3)

Trang 2

0 ' 0

3

x

y

x

=

= ⇔  = ±

BBT

x −∞ − 3 0 3 +∞

'

y + 0 0 + 0

-y 6 6

−∞ -3 −∞

Vậy hàm số đồng biến trên (−∞ −; 3);(0; 3); hàm số nghịch biến trên (− 3;0);( 3;+∞)

d y= x + x

TXĐ D

 ' 8y = x3+8x=8 (x x2+1)

' 0y = ⇔8x= ⇔ =0 x 0

BBT

x −∞ 0 +∞

'

y - 0 +

y

+∞ +∞

-2

Vậy hàm số đồng biến trên (0;+∞); hàm số nghịch biến trên (−∞;0)

1

2

x

e y

x

=

TXĐ D=¡ \{ }2

 ' 1 2 0, 2

( 2)

x

BBT

x −∞ 2 +∞

'

y - - +

y 1

−∞ +∞

Vậy hàm số nghịch biến trên (−∞; 2);(2;+∞)

2

1

f y

x

=

+

TXĐ D=¡ \{ }−1

2

2

'

( 1)

y

x

=

+

2

3 2 ' 0 4 8 3 0

1 2

x

x

 = −

 = −



1

Trang 3

BBT

x

−∞ 3

2

− -1 1

2

− +∞

'

y + 0 - - 0 +

y -7

−∞ −∞ 1+∞ +∞ Vậy hàm số đồng biến trên ( ; 3);( 1; )

−∞ − − +∞ ; hàm số nghịch biến trên ( 3; 1);( 1; 1)

2

g y x

TXĐ D=¡ \{ }−3

2

2

6 10

( 3)

x

+ ∆ = − = − <' 9 10 1 0 nên dấu của y’ cùng dấu với a = -1 Vậy hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 3);( 3;− +∞)

2

2

h y= x x

TXĐ D=[ ]0; 2 vì y xác định⇔2x x− 2 ≥0

2

x

x x

x

=

− = ⇔  = biểu diễn các nghiệm lên trục số và xét dấu

 ' 2 2 2 1 2

y

' 0y = ⇔ − = ⇔ =1 x 0 x 1

BBT

x −∞ 0 1 2 +∞

'

0 0 Vậy hàm số đồng biến trên (0;1); hàm số nghịch biến trên (1; 2)

2

2

1

x

i y

x

=

TXĐ D= −∞ − ∪ +∞( ; 1] [1; )vì y xác định⇔x2− >1 0

1 0

1

x x

x

=

− = ⇔  = − biểu diễn các nghiệm lên trục số và xét dấu

3

2 '

y

=

2

x

x

=

BBT

+

Trang 4

x −∞ − 2 -1 0 1 2 +∞ '

y - 0 + + 0 - - 0 +

2

2 Vậy hàm số đồng biến trên (0;1); hàm số nghịch biến trên (1; 2)

c/Bài tập rèn luyện thêm

Xét tính đơn điệu của các hàm số sau:

Bài 1: (B1.T7.NC) Xét chiều biến thiên của các hàm số:

2 3

a y = x + x +1 b y x ) = −3 2 x2 + +1 x c y x ) 3

x

= +

2 )

d y x

x

= − e y x ) = −4 2 x2 − 5 f y ) = −4 x2

Bài 2: (B6.T8.NC) Xét chiều biến thiên của các hàm số:

2 3

1 3

a y = xx + 4 − x ) 4 3 6 2 2

b y = − x + x −9 − x ) 2 8 9

5

c y

x

− +

2

d y = x xe y ) = x2− + 2 x 3 ) 1 2

1

x

= + −

Bài 3: Xét chiều biến thiên của các hàm số:

2

a y = − + +1x x b y) = 1x3−3x2+ − 28x

c y = − +x x

2 1 )

2

x

d y

x

− =

+

)

2

x x

e y

x

− + =

1

1

f y x

x

= + +

+

g y = xx 2 16 3 4

3

h y = x+ xxx 3 2

i y x = − x + x

j y x = + x + ) 2 3

7

x

k y

x

− + =

1 )

( 5)

l y

x

=

2

2 )

9

x

m y

x

=

2

2 3 )

1

n y

x

=

2

5 3 )

2

o y

x

=

2

p y = − x )

100

x

q y x

=

16

x

r y

x

=

3 2

)

6

x

s y

x

=

t y x = − x + x+ 2

1

v y

x

− =

2

u y = xxw y x) = 4−x ) 2 3

1

x

x y

x

+ =

+

DẠNG 2: Tìm điều kiện để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước

a/Phương pháp: Muốn tìm điều kiện của tham số m để hàm số y= f x m( , )đồng

biến hay nghịch biến trên D, ta thực hiện theo các bước:

- Tìm TXĐ của hàm số là D D f( ⊂D f)

Trang 5

- Tính y’( hay f x'( ) )

- Tìm m để y' 0( ' 0)≥ ytrên D

Chú ý: Cần xem lại các kết quả về định lý dấu tam thức bậc hai, các trường hơp

so sánh một số α với nghiệm của tam thức f x( )=ax2+ +bx c a( ≠0)

0 ( ) 0

0

a

∆ ≤

≥ ∀ ⇔  >

0 ( ) 0

0

a

∆ ≤

≤ ∀ ⇔  <

 0

0 0

( ) 0 0 2

a

af S

α α

 ∆ ≤

 >

 ∆ >



 ≥



 − <



0 0 0

( ) 0 0 2

a

af S

α α

 ∆ ≤

 <

 ∆ >



 ≥



 − <



 0

0 0

( ) 0 0 2

a

af S

α α

 ∆ ≤

 >

 ∆ >



 ≥



 − >



0 0 0

( ) 0 0 2

a

af S

α α

 ∆ ≤

 <

 ∆ >



 ≥



 − >



Trang 6

0 0 0 0 ( ) 0 0 2

0 ( ) 0 ( ; )

0 ( ) 0 0 2

0 0 ( ) 0 ( ) 0

a

a af S

a af S

a af af

α α

α β

β β

α β

 ∆ ≤

 >

 ∆ >



 >



 − <





∆ >

≥ ∀ ∈ ⇔   >

 

  ≥

 

  − >

 

∆ >



 <



 

0 0 0 0 ( ) 0 0 2

0 ( ) 0 ( ; )

0 ( ) 0 0 2

0 0 ( ) 0 ( ) 0

a

a af S

a af S

a af af

α α

α β

β β

α β

 ∆ ≤

 <

 ∆ >



 <



 − <





∆ >

≤ ∀ ∈ ⇔   <

 

  ≥

 

  − >

 

∆ >



 >



 

b/Ví dụ minh họa:

1 Cho hàm số y x= −3 3(2m+1)x2+(12m+5)x+2 Tìm m để hàm số:

a Đồng biến trên ¡

b Đồng biến trên (2;+∞)

c Đồng biến trên (−∞ −; 1);(2;+∞)

Giải

TXĐ D

 ' 3y = x2−6(2m+1)x+12m+ =5 f x( )

' 9(2m 1) 3(12m 5) 6(6m 1)

a ycbt⇔ ≥ ∀ ∈y' 0 x ¡ ⇔ f x( ) 0 ≥ ∀ ∈x ¡

2

m

m a

> >

b ycbt⇔ ≥ ∀ ∈y' 0 x (2;+∞ ⇔) f x( ) 0 ≥ ∀ ∈x (2;+∞)

0

3 (2) 0 ( ) 0

2 0

2

m a

a

f af

S S

α α

∆ >  < − ∨ >

⇔ > ⇔

 − <  − <

 

Trang 7

6 6

5

12 5

5 12 0

12

2

m m

m

m

m

< − ∨ >

c.ycbt⇔ ≥ ∀ ∈ −∞ − ∪y' 0 x ( ; 1) (2;+∞ ⇔) f x( ) 0 ≥ ∀ ∈ −∞ − ∪x ( ; 1) (2;+∞)

7 ( ) 0 3 (2) 0

12 ( ) 0 3 ( 1) 0

5

1 1

m

m a

a

m

β

α

α

β





>

 − >  + > 

12 m 12

2 Cho hàm số y x= +3 3x2+mx m+ Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1

Giải

TXĐ D

 ' 3y = x2+6x m+ = f x( )

36 12m

∆ = −

( ) 0

ycbtf x = có hai nghiệm

0

36 12 0

1

9

4

x x x x

a m

∆ >

− >

=

⇔ =

c/Bài tập rèn luyện thêm

1 Cho hàm số 2 5

3

x mx y

x

=

− Tìm m để hàm số

a Nghịch biến trong từng khoảng xác định

b Nghịch biến trên (-1;0)

c Đồng biến trên (-2;2)

Trang 8

2 Cho hàm số 1 3 2

3

y= − mx +mxx Tìm m để hàm số luôn nghịch biến

3 Cho hàm số 1 3 2

3

y= xmx + mx m− + Tìm m để hàm số nghịch biến trong (-2;0)

DẠNG 3: Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số để chứng minh bất đẳng thức, giải phương trình, bất phương trình

a/Phương pháp:

Chứng minh bất đẳng thức: Xét hàm số f x( ) trên [ ]a b;

- Nếu f x'( ) 0 ≥ ∀∈[ ]a b; ⇔ f x( )đồng biến trên [ ]a b; ( ) ( )

( ) ( )

f x f a

f x f b

⇒  ≤

- Nếu f x'( ) 0 ≤ ∀∈[ ]a b; ⇔ f x( )nghịch biến trên [ ]a b; ( ) ( )

( ) ( )

f x f a

f x f b

⇒  ≥

Giải phương trình, bất phương trình: chúng ta thường sử dụng 3 tính chất

sau:

- Tính chất 1: Nếu hàm f tăng ( hoặc giảm) trong khoảng (a;b) thì phương trình f(x) = 0

có không quá 1 nghiệm trong khoảng (a;b)

- Tính chất 2: Nếu hàm f tăng ( hoặc giảm) trong khoảng (a;b) thì

( ) ( ) u,v (a;b)

f u = f v ⇔ = ∀u v

- Tính chất 3: Nếu hàm f tăng trong khoảng (a;b) và hàm g là hàm hằng hoặc là một hàm giảm trong khoảng (a;b) thì phương trình f x( )=g x( ) có nhiều nhất 1 nghiệm

thuộc khoảng (a;b).( Do đó nếu tồn tạix0∈( ; ) : ( )a b f x0 =g x( )0 thì nó là nghiệm duy nhất

của phương trình f x( )=g x( ))

b/Ví dụ minh họa:

1 Cho 0

2

x π

< < CMR: sin

tan

<

 >

Giải

a.Đặt f x( ) sin= x x− với 0

2

x π

< <

'( ) cos 1 0

f x = x− < với 0 ( )

2

x π f x

< < ⇔ nghịch biến trên (0; ) ( ) (0)

π ⇒ < với 0

2

x π

< < sinx x 0

⇒ − < với 0

2

x π

< < Hay sin x x< với 0

2

x π

< <

b Đặt f x( ) tan= x x− với 0

2

x π

< <

2 2

1

cos

x

2

x π f x

< < ⇔ đồng biến trên (0; ) ( ) (0)

π ⇒ > với 0

2

x π

< < ⇒tanx x− >0 với 0

2

x π

< < Hay tan x x> với 0

2

x π

< <

Trang 9

Chú ý: đôi khi chúng ta không thể khẳng định được ngay rằng f x'( ) 0 ≥ ∀∈[ ]a b; ( hoặc

[ ] '( ) 0 ;

f x ≤ ∀∈ a b ) ví dụ như hàm số ( ) 3 sin , 0

6

x

f x = −xx x> ta có '( ) 1 2 cos

2

x

f x = − − x rõ ràng không thể khẳng định được gì với x>0, trong các trường hợp như vậy, một thủ thuật thông thường được áp dụng là chúng ta liên tiếp tính đạo hàm để hạ bậc dần đa thức ẩn

x, như bài tập 2 sau đây:

2 Cho x>0 CMR: 3 in

6

x

x− <s x

Giải

Đặt ( ) 3 sin

6

x

f x = −xx với x>0

2

'( ) 1 cos

2

x

f x = − − x với x>0

''( ) sin

f x = − +x x với x>0

'''( ) 1 cos 0

f x = − + x< với x> ⇔0 f x''( )nghịch biến với x>0

''( ) ''(0)

f x f

⇒ < với x> ⇔0 f x''( ) 0< với x>0 ⇔ f x'( )nghịch biến với x>0

'( ) '(0)

f x f

⇒ < với x> ⇔0 f x'( ) 0< với x>0 ⇔ f x( )nghịch biến với x>0

( ) (0)

f x f

⇒ < với x> ⇔0 f x( ) 0< với x> ⇔0 3 sin 0

6

x

x− − x< với x>0

3

in

6

x

⇔ − < với x>0

3 Cho 0

2

x π

< < CMR: sinx+tanx>2x

Giải

Đặt f x( ) sin= x+tanx−2x với 0

2

x π

< <

2

x π

< <

1

cos

f x

x

x

π

< < ⇒ < < ⇒ > ⇒ > với 0

2

x π

< <

với ⇔ f x( )đồng biến trên (0; ) ( ) (0)

π ⇒ > với0

2

x π

< < ⇔ sinx+ tanx− 2x>0 với 0

2

x π

< <

in tan 2

⇔ + > với 0

2

x π

< <

4 Giải phương trình

2

a x− + x − = ` b 3− +x x2 − 2+ −x x2 =1

Giải

Trang 10

a x− + x − = (1)

ĐK: 4 2 1 0 1

2

x

x x

− ≥

⇔ ≥

Ta thấy số nghiệm của (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số y= 4x− +1 4x2−1 và đường thẳng y=1

Xét hàm sốy= 4x− +1 4x2−1 có TXĐ 1;

2

D= 

+∞÷

2

x y

1 2

x

∀ ≥ ⇔hàm số luôn đồng biến với 1

2

x

Do đó: phương trình nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất (Theo tính chất 3)

Ta thấy 1

2

x= thỏa mãn (1) Vậy phương trình có nghiệm duy nhất 1

2

x=

b − +x x − + −x x = (1)

Đặt t=x2−x

Phương trình được viết lại dưới dạng: 3+ = +t 1 2−t (2), ĐK: 3 0 3 2

t

t t

+ ≥

 − ≥

- Xét hàm số f = 3+t có TXĐ D= −[ 3; 2]

1

2 3

t

+ hàm số đồng biến trên D

- Xét hàm số g= +1 2−t có TXĐ D= −[ 3; 2]

1

2 2

t

− hàm số nghịch biến trên D

Do đó: phương trình(2) nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất (Theo tính chất 3)

Ta thấy t=1 thỏa mãn (2) Vậy phương trình có nghiệm duy nhấtt=1, tức là: x2− =x 1

2

⇔ =

Vậy nghiệm của (1) là 1 5

2

x= ±

Ngày đăng: 19/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w