Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi: Câu 3.. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng t
Trang 1NGÂN HÀNG TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH
PHẦN 1 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG CƠ HỌC
Câu 1 Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
Câu 2 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:
Câu 3 Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây
không đúng
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
Câu 4 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B. Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C. Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 5 Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
C.Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
D.Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
Câu 6 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng
thái dao động lặp lại như cũ gọi là:
Câu 7: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng:
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp
của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số:
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần
Trang 2Câu 9 Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Asin (ωt + φ), trong đó A, ω,
φ là hằng số, được gọi là dao động gì?
bức
Câu 10 Thế nào là dao động tự do?
không chịu tác dụng của lực cản D Là dao động phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Câu 11 Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật:
A. Tăng khi giá trị vận tốc tăng B Không thay đổi C Giảm khi giá trị tốc độ tăng D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật
Câu 12 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ta đã:
B. Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
C. Bù phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kỳ
D. Kích thích lại dao động khi dao động bị tắt dần
Câu 13 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
Câu 14 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
B. Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ
Câu 15 Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà
F = Hsin (ωt + φ) gọi là dao động:
Câu 16 Công thức nào sau đây dùng để tính chu kì dao động của lắc lò xo
treo thảng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng):
Câu 17 Dao động cơ học đổi chiều khi:
B. Lực hồi phục có độ lớn cực đại D Lực hồi phục đổi chiều
Câu 18 Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt +
φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:
4ω
Trang 3Câu 19 Pha của dao động được dùng để xác định:
Câu 20 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động
điều hòa có hình dạng là:
A. Đoạn thẳng B Đường thẳng C Đường elíp D Đường tròn
Câu 21 Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi:
A. φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 C φ2 – φ1 = 2kπ D φ2 – φ1 = π/4
Câu 22 Hai dao động điều hoà: x1 = A1sin (ωt + φ1) và x2 = A2sin (ωt + φ2)Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
A. φ2 – φ1 = (2k + 1)π C φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2
Câu 23 Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh là
có lợi:
A. Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô
Câu 24 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dao động điều hoà là một dao động tắt dần theo thời gian
C. Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất
D. Biên độ dao động là giá trị cực tiểu của li độ
Câu 25 Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao
động điều hoà
A. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng
B. Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng
C. Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất
D. Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng
Câu 26 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì chuyển động nhanh dần đều
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có giá trị cực đại
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không
Câu 27 Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động
nhỏ của con lắc đơn:
Trang 4Cõu 28 Chọn cõu sai khi núi về dao động cưỡng bức:
A. Là dao động dưới tỏc dụng của ngoai lực biến thiờn tuần hoàn
C. Cú tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D. Biờn độ dao động thay đổi theo thời gian
Cõu 29 Chu kỡ dao động điều hoà của con lắc lũ xo phụ thuộc vào:
Cõu 30 Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào:
C. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
D. Biờn độ ngoại lực tuần hoàn tỏc dụng lờn vật
Câu 31 Chọn câu trả lời đúng
A Sóng dọc có phơng dao động vuông góc phơng truyền sóng
B Sóng ngang có phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
C Sóng trên mặt nớc là sóng ngang
D Sóng cơ học truyền được trong chân không
Cõu 32 Trong dao động điều hũa Xột tớch số:
A. a.v ≥ 0 khi vật đi từ vị trớ cõn bằng tới biờn dương B a.v ≥ 0 khi vật đi từ biờn õm tới vị trớ cõn bằng C a.v ≥ 0 khi vật đi từ vị trớ cõn bằng tới biờn õm D a.v ≥ 0 khi vật đi từ biờn tới vị trớ cõn bằng
Cõu 33 Chọn cõu Sai trong những phỏt biểu sau về dao động cơ học:
A Gia tốc của vật giảm khi vận tốc tăng
B Gia tốc của vật luụn vuụng pha với vận tốc vật
C Một dao động điều cũng là một dao động tuần hoàn
D Chu kỳ là khoảng thời gian mà sau đú trạng thỏi dao động của vật được lặp lại
Cõu 34 Trong dao động điều hũa, giỏ trị gia tốc của vật:
A Tăng khi vận tốc của vật tăng B giảm khi đi từ vị trớ cõn bằng ra biờn
C khụng thay đổi D nhanh pha π/2 so với vận tốc
Cõu 35 Biờn độ dao động tổng hợp bằng 2 biờn độ thành phần nếu độ lệch
pha 2 dao động thành phần bằng:
A π B π/3 C 2π/3 D 0
Cõu 36 Con lắc đơn được tớch một điện tớch q đặt trong một điện E trường cú
phương ngang Chu kỳ dao động của con lắc được tớnh bởi cụng thức:
Trang 5A 2
2 2 2 2
m
E q g
l T
+
= π
2 2 2 2
m
E q g
l T
−
= π
qE g
T = 2 π +
D m
qE g
T = 2 π −
Câu 37 Nếu không kể tới sự thay đổi nhiệt độ, tÇn sè dao động của con lắc
đơn sẽ đạt giá trị lớn nhất khi:
A đưa vật lên cao B để vật trên mặt đất C đưa vật vào lòng đất D đưa vật lên mặt trăng
Câu 38 Vật thực hiện dao động điều hòa Ở vị trí mà động năng bằng thế năng
thì vận tốc vật được tính bằng công thức nào sau đây?
A v = Aω B v = 2Aω C v = Aω/2 D v = Aω/ 2
Câu 39 Nếu cùng một lúc tăng tần số và biên độ của âm thì màng rung của loa
sẽ dao động như thế nào?
A Màng sẽ dao động trên một khoảng lớn hơn nhưng dao động chậm hơn
B Màng sẽ dao động trên một khoảng nhỏ hơn nhưng dao động nhanh hơn
C Màng sẽ dao động trên một khoảng lớn hơn và dao động nhanh hơn
D Màng sẽ dao động trên một khoảng nhỏ hơn và dao động chậm hơn
Câu 40 Vật dao động theo phương trình x = Asinωt Khoảng thời gian vật đi
từ lúc vật qua vị trí A 3/2 theo chiều âm cho tới khi vật trở về trạng vị trí cân bằng
A chỉ truyền được trong chất rắn
B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
C truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí và cả chân không
D không truyền được trong chất rắn
Câu 43 Trong không khí âm có tần số 850Hz có vận tốc truyền âm là 340m/s
Vận tốc âm ứng với tần số 1700Hz là:
Câu 44 Dao động tắt dần là:
A là dao động của một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo hàm sin
B dao động của hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực
C dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
D dao động có chu kỳ thay đổi
Trang 6Câu 45 Sĩng dọc:
A là sĩng âm B là sĩng nước C là sĩng trong ống tiêu(thổi dọc)
D cĩ phương dao động trùng phương truyền sĩng
Câu 46 Khi tăng tần số 2 lần thì vận tốc âm sẽ
A. Tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng √2 lần D khơng đổi
Câu 47 Sĩng dừng trên sợi dây chiều dài L 2 đầu cố định cĩ thể cĩ bước sĩng
A. 2L B 3L/2 C L/4 D 3L/4
Câu 48 Điều kiện 2 nguồn kết hợp:
A. Cùng biên độ B cùng A,f C cùng f, ∆ ϕ = Hằng số D cùng A, f ϕ
Câu 49 Chọn câu sai trong các câu sau :
trường rắn, lỏng, khí và kể cả chân không C Sóng âm trong khơng khí là
sóng dọc D Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20.000 Hz
Câu 50 Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau
đây:
Câu 51 Âm sắc phụ thuộc:
Câu 52 Mợt sóng âm có tần sớ 200 Hz lan truyền trong nước với vận tớc 1500
m/s Bước sóng của sóng trong mơi trường này
Câu 53 Khi có sóng dừng trên dây đàn hời thì khoảng cách từ mợt bụng đến
nút gần nó nhất bằng
Câu 54 Tìm kết luận sai:
A Các gợn lồi trong giao thoa sĩng nước la các Hypebol
B Những điểm có hiệu đường đi từ hai nguồn sóng kết hợp tên mặt nước
có hiệu đường đi bằng một số lẻ nửa bước sóng thì luơn dao động với biên độ cực tiểu
C Giao thao là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không
gian
D Các sóng kêâtù hợp có cùng tần số và độ lệch pha không đổi
Trang 7Câu 55 Trong phương trình dao động điều hịa x = Acos(ω t + ϕ )
A biên độ , tần số gĩc, pha ban đầu là các hằng số dương
B biên độ , tần số gĩc, pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc cách chọn mốc
thời gian t = 0
C biên độ , tần số gĩc là các hằng số dương, pha ban đầu là hằng số phụ
thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0
D biên độ , tần số gĩc, pha ban đầu là các hằng số âm
Câu 56 Hiệu ứng Đơpple là hiện tượng:
A. Biên độ sĩng giảm do nguồn âm thay đổi
B. Thay đổi tần số do nguồn sĩng hoặc máy thu dịch chuyển
C. Thay đổi tần số do biên độ thay đổi
D. Thay đổi tần số do nguồn sĩng hoặc máy thu dịch chuyển và chỉ xảy ra với sĩng âm
Câu 57 Mợt vật nhỏ có khới lượng m dao đợng điều hòa với phương trình
Câu 58 Dây dài L=90cm với vận tốc truyền sóng trên dây V=40m/s được
kích thích cho dao động với tần số f=200Hz Tính số bụng dừng trên dây , cho biết hai đầu dây được gắn cố định
Câu 61 Trong dao động điều hịa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng
Câu 62 Chiều dài dây khi có sóng dừng trên sơi dây đàn hồi với một đầu cố
định đầu còn lại tự do
Trang 8Câu 63 Mới liên hệ giữa tần sớ, chu kì, bước sóng và vận tớc truyền sóng của
mợt sóng là
f v
v= 1 =
v T
f = 1 =
động cùng tần số và
bước sóng
Câu 66 Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và
dao đợng cùng pha với nhau gọi là
chu kì
Câu 67 Chọn đáp án sai:
A Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đền giá trị cực
đại khi f = f0 được gọi là cộng hưởng
B Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ
thuật
C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngọai lực cưỡng bức > lực ma sát
gây tắt dần
D Biên độ cộng hưởng cơ càng lớn khi ma sát càng nhỏ.
Câu 68 Trong dao đợng điều hòa gia tớc tức thời của vật dao đợng tại mợt thời
so với li đợ dao đợng
C ngược pha với li đợ dao đợng D cùng pha với li đợ dao đợng
Câu 69 Khi cĩ sóng dừng xảy ra trên dây dài 80m Cĩ 2 đầu cố định quan sát
thấy cĩ 5 điểm gần như khơng dao động Bước sóng
Câu 70 Sóng dọc có phương dao động
A Trùng với phương truyền sóng B Nằm ngang
Trang 9C Vuông góc với truyền sóng D Nằm trong lòng môi trường
Câu 71 Chọn câu sai trong các câu sau :
A Hiện tượng sóng dừng có thể xảy ra ở sóng điện từ.
B Hiện tượng sóng dừng chỉ xảy ra ở sóng cơ học
C Sóng dừng là kết quả của sự tổng hợp sóng tới và sóng phản xạ.
D Sóng dừng là một trường hợp riêng của hiện tượng dao thoa sóng.
Câu 72 Dây dài L=1.05m được gắn cố định hai đầu ,kích thích cho dao
động với tần số 1â00Hz thì thấy 7 bụng sóng dừng V=?
Câu 73 Tại mợt nơi xác định chu kì dao đợng điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ
thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B gia tớc trọng trường
C căn bậc hai gia tớc trọng trường D chiều dài của con lắc
Câu 74 Li đợ và vận tớc của mợt vật dao đợng điều hòa luơn biến thiên điều
hòa cùng tần sớ và
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giam dần theo thời gian.
B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
C Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với dao động của
vật trong không khí
D Nếu giảm ma sát thì thời gian dao đợng của vật sẽ dài hơn.
Câu 76 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học
A Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một
môi trường vật chất
B Sóng cơ học là sự lan truyền của các vạt chất trong không gian
C Sóng cơ học là sự lan truyền cũa biên độ dao động theo thời gian
trong một môi trường vật chất
D Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật ch ất theo thời gian
Trang 10Câu 77 Một dây AB dài 120cm, đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có
tần số f = 40Hz, đầu B gắn cố định Cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây là :
Câu 78 Dao động cưỡng bức có các đặc điểm:
A tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoai lực tuần hoàn.
B biên độ dao động phụ thuộc vào tần số ngoại lực tuần hoàn.
C A và B đúng.
D biên độ dao động phụ thuộc vào tần số dao động riêng.
Câu 79 Sự cộng hưỡng dao động xảy ra khi:
A ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.
B dao động trong điều kiện không có ma sát.
C hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất.
D tần số cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 80 Tần số của con lắc lị xo phụ thuộc vào
A khối lượng, độ cứng và chiều dài con lắc.
B khối lượng và độ cứng của con lắc.
C chiều dài và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
D khối lượng và chiều dài con lắc.
chọn vào lúc
A Lúc chất điểm có li độ x = - A
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
D Lúc chất điểm có li độ x = + A
Câu 82 Tìm kết luận sai :
A Trong hiện tượng sóng dừng của các cột khí trong một ống sáo, tại các
bụng sóng dừng các phần tử không khí dao động với biên độ cực đại
B Trong hiên tượng sóng dừng trên một dợi dây đàn, tại các bụng sóng
dừng các phần tử của dây dao động với biên độ cực đại
C Hai đầu sợi dây đàn luôn là hai nút sóng dừng
D Sóng dừng là một trường hợp riêng của hiện tượng giao thoa giữa sóng
tới và sóng phản xạ
Trang 11Câu 83 Chọn phát biểu sai.Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A Pha ban đầu xác định trạng thái ban đầu của dao động
B Pha của dao động xác định trạng thái dao động của vật
C Pha dao động, pha ban đầu, tần số góc lànhững góc thật, đo được trong
thực nghiệm
D Tần số góc là đại lượng trung gian cho phép xác định tần số của dao
động
A Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ với biên độ dao động
B Chu kì của con lắc lò xo không phụ thuộc biên độ dao động
C Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với căn bậc hai biên độ dao động
D Chu kì của con lắc lò xo tỉ lệ nghịch với biên độ dao động
có lợi
A Con lắc đơn khi đang làm thí nghiệm B Con lắc lò xo trong phòng thí
nghiệm
C Khung xe ôtô sau khi qua đường gờ ghề D Quả lắc đồng hồ
A có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có
Câu 87 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ngang:
A sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trong chất lỏng.
B sóng ngang chỉ truyền được trong chất lỏng và chất khí
C sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và chất khí
D sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và mặt thoáng chất lỏng.
Câu 88 Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sáu khơng phải là đặc điểm
chung của sĩng âm và sĩng điện từ
Trang 12A mang năng lượng B truyền được trong chân khơng.
C là sĩng ngang D bị phản xạ khi gặp vật cản.
Câu 89 Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào :
A Tần số của âm B Biên độ của âm
Câu 91 Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao
đợng vuơng pha với nhau bằng
Câu 92 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hịa cùng phương
x1 = 6cos(πt) (cm) và x2 = 3cos(πt + π/2) (cm) Biên độ dao động tổng hợp
Câu 93 Hai âm có cùng độ cao là hai âm có :
C Cùng bước sóng trong một môi trường D Cùng vận tốc truyền sóng Câu 94 Sóng siêu âm
được trong chân khơng
C truyền được trong chân khơng D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt Câu 95 Chọn câu sai khi nĩi về điện trường xốy
A do từ trường biến thiên sinh ra B cĩ đường sức là các đường cong kín.
C. do điện trường biến thiên sinh ra D biến thiên trong khơng gian và theo
cả thời gian
A quả lắc đồng hồ treo trên tường đung đưa sang phải, sang trái
B mẫu gỗ nhỏ nhấp nhô trên mặt hồ gợn sóng.
C khi có gió nhẹ bông hoa lay động trên cành cây.
D dây đàn ghi ta đang rung động.
Câu 97 Một con lắc lị xo, muốn tăng tần số dao động gấp đơi thì phải
C Giảm khối lượng cịn 4
1
1
Trang 13
Câu 98 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A Biên độ của sóng luôn bằng hằng số
B Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng
C Chu kì chung của các phần tư ûcó sóng truyền qua gọi là chu kì của
sóng
D Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng
Câu 99 Mợt chất điểm dao đợng điều hòa với chu kì T, biên đợ A Thời gian
ngắn nhất để nó đi từ vị trí x = A đến vị trí x = 2
Câu 100 Tại mợt nơi xác định chu kì dao đợng điều hòa của con lắc đơn là T
khi chiều dài của con lắc tăng 16 lần thì chu kì con lắc
sóng có biên độ cực đại Biết rằng giữa M và đường trung trực của O1O2 còn một đường dao động mạnh Cho f = 15Hz Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt nước
Câu 102 Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào
A khối lượng và chiều dài con lắc.
B khối lượng, độ cứng và chiều dài con lắc.
C chiều dài và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.
D khối lượng và độ cứng của con lắc.
Câu 103 Chọn phát biểu đúng
A Sóng âm truyền trong nước với vận tốc lớn hơn trong không khí
B Sóng âm không thể truyền được trong các vật rắn cứng như đá, thép
C Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc lớn hơn trong chân không
D Vận tốc truyền âm không phụ thuộc nhiệt độ
Câu 104 Điều nào sau đây là sai khi nĩi về năng lượng trong dao động điều
hịa của con lắc
A cơ năng khơng thay đổi.
B cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.
C cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D cĩ sự chuyển hĩa qua lại giữa động năng và cơ năng.
Trang 14Câu 105 Chu kì dao động của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ
không thay đổi khi:
Câu 106 Dao động điện từ nào dưới đây xảy ra trong mạch dao động cĩ thể cĩ
năng lượng giảm dần theo thời gian
Câu 107 Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp bằng
Câu 108 Một dao động điều hoà có quĩ đạo là một đoạn thẳng dài 18cm
Biên độ dao động của vật là:
Câu 109 Hai con lắc lò xo thực hiện dao động điều hoà có biên độ lần lượt
là A1, A2 với A2 >A1 Điều dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của hai con lắc
C Cơ năng của con lắc thứ nhất lớn hơn.D Cơ năng của hai con lắc bằng
nhau
Câu 110 Trong đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện và cuộn dây thì phát biểu nào sau
đây đúng ZL< ZC
A u ở 2 đầu đoạn mạch và i qua mạch luơn cùng pha.
B u ở 2 đầu đoạn mạch luơn chậm pha 2
A có cùng tần số và độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
B có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
C có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian
D có cùng tần số , cùng phương truyền
Trang 15Câu 112 Một con lắc đơn dao động với tần số 0.25Hz Chiều dài của con
lắc là(g=9.8 m/s2 )
Câu 113 Chọn câu sai Tính chất của sóng điện từ
C truyền được trong mọi mơi trường kể cả chân khơng.
D vận tốc truyền sóng trong chân khơng bằng c
A Khi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.
B Khi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đai.
C Khi qua vi trí biên, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.
D Cả A và C đúng
Câu 115 Chọn kết luận sai khi nói sự phản xạ sóng
A Sóng phản xa ïcó cùng tần số với sóng tới.
B Sóng phản xạ luôn luôn cùng vận tốc truyền với sóng tới nhưng ngược
hướng
C Sự phản xạ ở đầu cố định làm đoiå dấu của phương trình sóng.
D Sóng phản xạ luôn luôn có cùng pha với sóng tới
A Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động
cùng pha
B Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì
C Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng
D Cả A và B đều đúng.
liên tiếp bằng:
ra chuyển động của vật:
A Luôn hướng về vị trí cân bằng.
B Biến thiên điều hoà cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động.
C Có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng
D Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng
A Vận tốc truyền sóng và bước sóng
B Phương truyền sóng và tần số sóng
C Phương dao động và phương truyền sóng
D Phương dao động và vận tốc truyền sóng
A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng
Trang 16B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi, và nhiệt
độ của môi trường
D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng.
A Chỉ truyền được trong chất khí
B Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D Không truyền được trong chất rắn.
A Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu
B Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu.
C Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quĩ đạo chuyển động
D Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
với vận tốc 60m/s, thì bước sóng
A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương
D Cả A, B, C đều sai
A Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
B Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường
C Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một
phương truyền sóng.
D Cả A, B, C đều đúng.
A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, cường độ
C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, độ to
Góc thời gia t = 0 đã được chọn:
A Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quĩ đạo
B Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quĩ đạo
C Khi vật qua vị trí x = +A
D Khi vật qua vị trí x = -A
PHẦN 2: ĐIỆN XOAY CHIỀU & SĨNG ĐIỆN TỪ
Câu 128 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dịng điện cĩ cường độ biến đổi tuần hồn theo thời gian là dịng điện xoay chiều
B. Dịng điện cĩ chiều thay đổi theo thời gian là dịng điện xoay chiều
Trang 17C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện và điện ápở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau
Câu 129 Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây
thuần cảm có dạng u = Uocos(ωt + α )
và i = Iocos(ωt - 4
π) I0 và α có giá trị nào sau đây?
D 0 0 ;
2
I =U Lω α = −π rad
Câu 130 Chọn câu đúng Đối với đoạn mạch R và C ghép nối tiếp thì:
A. Cường độ dòng điện luôn luôn nhanh pha hơn điện áp
B. Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp một góc 2
π
C. Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp
D. Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 4
π
Câu 131 Chọn câu đúng Để làm tăng dung kháng của một tụ điện phẳng có
điện môi là không khí thì phải:
A. Tăng tần số điện áp xoay chiều đặt vào hai bản tụ điện
B. Giảm tần số điện áp xoay chiều đặt vào hai bản tụ điện
C. Giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
D. Đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụ điện
Câu 132 Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào điện áp
xoay chiều u = Uocosωt Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
A
0
2 2 2
U I
R ω L
=
U I
R ωL
= + C 2 2 2
U I
R ω L
= + D I U R= 2+Lω2
Câu 133 Một đoạn mạch gồm ba thành phần R,L,C có dòng điện xoay chiều
i= Iocosωt chạy qua, những đoạn mạch nào không tiêu thụ điện năng?
A R nối tiếp C B R; L;C nối tiếp C L nối tiếp R D L nối tiếp C.
Câu 134 Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần
R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào điện áp xoay chiều u U= 0 sin ωt khi có cộng hưởng thì:
C i I= 0 sin ωt và
0 0
U I R
=
D U R =U C
Trang 18dòng điện điện áp hai đầu mạch sẽ:
A Cùng pha B Chậm pha C Nhanh pha D Lệch pha 2rad
π
Câu 136 Điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện
có dạng u = Uocos(ωt + 4
π) V và i = Iocos(ωt + α ) A I0 và α có giá trị nào sau đây:
A 0 0
3
; 4
U
C
π α ω
R≠ , Z L ≠0, Z C ≠0, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của các dòng điện qua các phần tử R, L, C
luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời thì chưa chắc bằng nhau
B.Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện
thế hiệu dụng trên từng phần tử
C.Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện
thế tức thời trên từng phần tử
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn luôn khác pha nhau
Câu 139 Công suất tỏa nhiệt trong một mạch điện xoay chiều phụ thuộc vào
A điện trở B cảm kháng C dung kháng D tổng trở
Câu 140 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều
một pha
B.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato
C.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato
D. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện
từ và từ trường quay
Câu 141 Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn
hiệu điện thế một góc nhỏ hơn 2rad
π
Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm
Trang 19B.Trong đoạn mạch không thể có điện trở thuần
C.Hệ số công suất của mạch bằng 1
D. Hệ số công suất của mạch nhỏ hơn 1
Câu 142 Chọn câu đúng:Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L
ghép nối tiếp thì
A. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc 2rad
π
B.Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện.
C. Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc 2rad
A i = Iocos(ωt + 4
π
) (A) B i = Iocos(ωt - 4
π ) (A)
C i = Iocos(ωt + 2
π ) (A) D i = Iocos(ωt - 2
π ) (A)
π ) qua cuộn dây thuần cảm L Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u U= 0 sin( ω ϕt+ ) U0 và ϕ có các giá trị nào sau đây?
A 0 0
; 2
3
; 4
I
L
π ϕ ω
D 0 0 ;
4
U =L Iω ϕ= −π rad
Câu 146 Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn
dây thuần cảm có dạng 0 sin( )
D 0 0
; 6
Trang 20Câu 147 Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần
tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng?
A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
B. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Câu 148 Chọn câu đúng:Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa
theo cách mắc hình sao:
A. Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha
2 3
π
đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây
và dây trung hoà
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường
độ hiệu dụng của các dòng điện trên ba dây
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ
D. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p
Câu 149 Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau
C. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử
Câu 150 Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều
B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
Câu 151 Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị
A. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 152 Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n
vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là: