1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu tốt nghiệp rất hay

89 744 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng quang điện trong: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng tạo thành các electron dẫn và lỗ trống trong bán dẫn, do tác dụng của ánh sáng thích hợp?. Hiện tượng quang dẫn :

Trang 1

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

    

§ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ ĐỘ HỤT KHỐI

1 Cấu hạt nhân nguyên tử

Gồm hai nuclôn: Prôtôn (mang điện tích +e) và Nơtrôn: kí hiệu 1

3 Đơn vị khối lượng nguyên tử

- u: có giá trị bằng 1/12 khối lượng cacbon 12

+ Khi đơn vị của:[ ]W lk =J ;   m p =[ ] [ ]m n = m hn =kg Thì W lk = Z m. p +N m. nm hn.c2 = ∆m c 2

+ Khi đơn vị của: [ ]W lk =MeV ;   m p =[ ] [ ]m n = m hn =u Thì

Trang 2

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính trên một nuclôn W lk

- Có hai loại phản ứng hạt nhân

o Phản ứng tự phân rã của một hạt nhân không bền thành các hạt nhân khác (phóng xạ)

o Phản ứng tương tác giữa các hạt nhân với nhau dẫn đến sự biến đổi thành các hạt nhân khác.Chú ý: Các hạt thường gặp trong phản ứng hạt nhân

1 Định luật bảo toàn số nuclôn (số khối A) A1 +A2 =A3 +A4

2 Định luật bảo toàn điện tích (nguyên tử số Z) Z1 +Z2 =Z3 +Z4

3 Định luật bảo toàn động lượng: Prd =Prs

4 Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần W d =W S

Chú ý: - Năng lượng toàn phần của một hạt nhân 2 1 2

o Nếu W > 0 : phản ứng tỏa năng lượng

o Nếu W < 0 : phản ứng thu năng lượng

§ PHÓNG XẠ

Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân không bền vững tự phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổithành các hạt nhân khác

Trang 3

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Phóng xạ 4

2 ( He)

α : hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn

β + + : hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.0

+ Ion hoá rất mạnh

+ Đâm xuyên yếu

(β-) + Là dòng hạt êlectron 0

1 (− e), vận tốc ≈c

+ Ion hoá yếu hơn nhưng đâm xuyên mạnhhơn tia α

(β+) + Là dòng hạt êlectron dương (còn gọi làpozitron) 0

1 (+ e), vận tốc ≈c.

(γ) Là bức xạ điện từ có năng lượng rất cao + Ion hoá yếu nhất, đâm xuyên mạnh nhất

Trong quá trình phân rã, số hạt nhân

phóng xạ giảm theo thời gian tuân theo

định luật hàm số mũ

Trong quá trình phân rã, khối lượng hạt

nhân phóng xạ giảm theo thời gian tuântheo định luật hàm số mũ

( ) 0 2 0

t

t T

t

t

t T

Trang 4

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Dùng phóng xạ γ tìm khuyết tật trong sản phẩm đúc, bảo quản thực phẩm, chữa bệnh ung thư …

92U+ 0n → 92UA Z X + A Z X + k n0 + 200MeV

2 Phản ứng phân hạch dây chuyền

+ Nếu sự phân hạch tiếp diễn liên tiếp thành một dây chuyền thì ta có phản ứng phân hạch dâychuyền, khi đó số phân hạch tăng lên nhanh trong một thời gian ngắn và có năng lượng rất lớn được tỏa

ra

+ Điều kiện để xảy ra phản ứng dây chuyền: xét số nơtrôn trung bình k sinh ra sau mỗi phản ứngphân hạch (k là hệ số nhân nơtrôn)

o Nếu k< 1: thì phản ứng dây chuyền không thể xảy ra

o Nếu k= 1: thì phản ứng dây chuyền sẽ xảy ra và điều khiển được

o Nếu k> 1: thì phản ứng dây chuyền xảy ra không điều khiển được

o Ngoài ra khối lượng 235

92U phải đạt tới giá trị tối thiểu gọi là khối lượng tới hạn m th

2 Điều kiện xảy ra phản ứng nhiệt hạch

- Nhiệt độ cao khoảng từ 50 triệu độ tới 100 triệu độ

- Hỗn hợp nhiên liệu phải “giam hãm” trong một khoảng không gian rất nhỏ

3 Năng lượng nhiệt hạch

- Tuy một phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng ít hơn một phản ứng phân hạch nhưng nếu tính theokhối lượng nhiên liệu thì phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn

- Nhiên liệu nhiệt hạch có thể coi là vô tận trong thiên nhiên: đó là đơteri, triti rất nhiều trong nướcsông và biển

- Về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch so với phản ứng phân hạch vì không có bức xạ haycặn bã phóng xạ làm ô nhiễm môi trường

Trang 5

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

C BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Hạt nhân 238

92U có cấu tạo gồm (Đáp án: 92 proton ; 146 nơtron)

………

Bài 2 Khối lượng của hạt 10

4Be là mBe = 10,01134u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khốilượng của proton là mP = 1,0073u Tính độ hụt khối của hạt nhân 10

4Be là bao nhiêu? (Đáp án:

0,069 u)

………

Bài 3 Hạt nhân đơteri 2

1D có khối lượng mD = 2,0136u, khối lượng của nơtron là mN = 1,0087u, khốilượng của proton là mP = 1,0073u Tính năng lượng liên kết của hạt nhân 2

84Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb Biết khối lượng của các hạt là

D BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

A Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn B Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân

C Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z D Hạt nhân trung hòa về điện

Bài 2 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A prôtôn, nơtron và êlectron B nơtron và êlectron

C prôtôn và nơtron D prôtôn và êlectron

Bài 3 Số nơtron trong hạt nhân 27Al

13 là bao nhiêu ?

Bài 4 Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23 Na

11 gồm

Trang 6

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A 11 prôtôn B 11 prôtôn và 12 nơtrôn C 12 nơtrôn D 12 prôtôn và 11nơtrôn

Bài 5: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:

A có cùng khối lượng B cùng số Z, khác số A C cùng số Z, cùng số A D cùng số A

Bài 6 Phát biểu nào sau đây là sai?

A 1u = 1/12 khối lượng của đồng vị 12 C

6 B 1u = 1,66055.10-31 kg

C 1u = 931,5 MeV/c2 D Tất cả đều sai

Bài 7 Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

A lực điện B lực tương tác giữa các nuclôn C lực từ D lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron

Bài 8 Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A lực tĩnh điện B lực hấp dẫn C lực tĩnh điện D lực tương tác mạnh

Bài 9 Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

A 10-13 cm B 10-8 cm C 10-10 cm D Vô hạn

Bài 10 Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân chúng ta dựa vào đại lượng

A Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân B Độ hụt khối của hạt nhân

C Năng lượng liên kết của hạt nhân D Số khối A của hạt nhân

Bài 11 Khối lượng của hạt nhân 232

90Th là mTh = 232,0381(u), biết khối lượng của nơtrôn là mn=1,0087(u) khối lượng prôtôn là mp = 1,0073 (u) Độ hụt khối của hạt nhân 232

90Th

A 1,8543 (u) B 18,543 (u) C 185,43 (u) D 1854,3 (u)

………

Bài 12 Khối lượng của hạt nhân 10 Be

4 là 10,0113 (u), khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086 (u) khốilượng prôtôn là mp = 1,0072 (u) và 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết hạt nhân 10 Be

Bài 15 Một khối lượng prôtôn là mp = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là mn = 1,0087u ; khối lượng hạt α

là mα = 4,0015u ; 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của 4 He

2 là

A ≈ 28,4 MeV B ≈ 7,1 MeV C ≈ 1,3 MeV D ≈ 0,326 MeV

………

………

Trang 7

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ Bài 16 Cho khối lượng các hạt nhân : mAl = 26,974u ; mα = 4,0015u ; mp = 29,970u ; mn = 1,0087u và1u = 931,5 MeV/c2 Phản ứng : Al 30 n

15

27

13 + α → P+ sẽ tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98MeV B Phản ứng tỏa năng lượng = 2,98 J

C Phản ứng thu năng lượng = 2,98MeV D Phản ứng thu năng lượng = 2,98 J

………

Bài 17 *Cho khối lượng các hạt nhân mC12 = 11,9967 u ; mα = 4,0015 u Năng lượng tối thiểu cần thiết

để chia hạt nhân 12C thành ba hạt α có giá trị bằng A 0,0078 ( 2

c

MeV

) B 0,0078 (uc2)

C 0,0078 (MeV) D 7,2618 (uc2)

Bài 18 Chọn phát biểu sai

A Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

B Phóng xạ là quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã

C Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

D Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

Bài 19 Trong phóng xạ α thì hạt nhân con sẽ

A lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn B tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn

C lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn D tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn

Bài 20 Khi phóng xạ α , hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào?

A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 B Số khối giảm 2, số prôtôn giữ nguyên

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

Bài 21 Trong phóng xạ β −, trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ

A tiến hai ô B Lùi một ô C tiến một ô D Không thay đổi vị trí

Bài 22 Trong phóng xạ β +, trong bảng phân loại tuần hoàn, hạt nhân con so với hạt nhân mẹ

A tiến hai ô B Lùi một ô C tiến một ô D Không thay đổi vị trí

Bài 23 Chọn câu trả lời sai

Độ phóng xạ H(t) của một khối chất phóng xạ xác định phụ thuộc vào

A Khối lượng chất phóng xạ B Chu kì bán rã

C Bản chất của chất phóng xạ D Điều kiện ngoài

Bài 24 Tia phóng xạ không bị lệch hướng trong điện trường là

Bài 25 Tia phóng xạ chuyển động chậm nhất là

Bài 26 Tia phóng xạ đâm xuyên kém nhất là

Bài 27 Sự giống nhau giữa các tia α , β , γ là

A Đều là tia phóng xạ, không nhìn thấy được, được phát ra từ các chất phóng xạ

B Vận tốc truyền trong chân không bằng c = 3.108 m/s

C Trong điện trường hay trong từ trường đều không bị lệch hướng

D Khả năng ion hoá chất khí và đâm xuyên rất mạnh

Bài 28 Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào?

A Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng B Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng

C Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng D Bảo toàn điện tích, số khối, độnglượng, năng lượng

Bài 29 Chọn câu trả lời đúng Phương trình phóng xạ: Po A X

Z

+

→ α 210

84 Trong đó Z , A là

Trang 8

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A Z=82, A=206 B Z=82, A=208 C Z=85, A=210 D Z=84, A=210

Bài 31 Hạt nhân poloni 210 Po

84 phân rã cho hạt nhân con là chì 206 Pb

U →α Th→β+ Pa→β+ X Trong đó Z, A là:

A Z=90; A=236 B Z=90; A=238 C Z=92; A=234 D Z=90; A=234

………

………

Bài 35 Hạt nhân urani 238U

92 sau khi phát ra các bức xạ α , β cuối cùng cho đồng vị bền của chì 206Pb

82 Sốhạt α , β phát ra là

Bài 37 Một phòng thí nghiệm nhận được một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã là 25 ngày Khi đem

ra sử dụng thì thấy khối lượng mẫu chất chỉ còn ¼ khối lượng ban đầu Thời gian từ lúc nhận mẫu vềtới lúc đem ra sử dụng

Trang 9

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Bài 40 Một khối chất phóng xạ iôt 131 I

53 sau 24 ngày thì khối chất phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kìbán rã của 131 I

53

………

Bài 41 Một chất phóng xạ có chu kì bán ra T Sau thời gian t = 3T kể từ thời điển ban đầu, tỉ số giữa số

hạt nhân bị phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác với số hạt nhân của chất phóng xạ còn lại

Bài 44 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A Tạo ra hai hạt nhân có khối lượng trung bình B Xảy ra do sự hấp thụ nơtrôn chậm

C Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử 235 U

92 D Là phản ứng tỏa năng lượng

Bài 45 *Biết khối lượng của các hạt nhân m C = 12 , 000u;mα = 4 , 0015u;m p = 1 , 0073u;m n1 , 0087u

2 / 931

1u= Mev c Năng lượng cần thiết tối thiểu để chia hạt nhân 12C

6 thành ba hạt α theo đơn vị Jun là

A 6,7.10-13 J B 6,7.10-15 J C 6,7.10-17 J D 6,7.10-19 J

Bài 46 Điều nào sau đây sai khi nói về phản ứng tổng hợp hạt nhân ?

A phản ứng tổng hợp hạt nhân là phản ứng trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành mộthạt nhân nặng hơn

B phản ứng chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (50-100 triệu độ)

C là loại phản ứng tỏa năng lượng

D năng lượng tổng hợp hạt nhân gây ô nhiễn nặng cho môi trường

Bài 47 Chọn câu trả lời sai Phản ứng nhiệt hạch

A Chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

B Trong lòng mặt trời và các ngôi sao xảy ra phản ứng nhiệt hạch

C Con nguời đã tạo ra phản ứng nhiệt hạch dưới dạng kiểm soát được

D Dược áp dụng để chế tạo bom kinh khí

Bài 48 Lí do khiến con nguời quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch vì

A nó cung cấp cho con nguời nguồn năng lượng vô hạn

B về mặt sinh thái, phản ứng nhiệt hạch sạch hơn phản ứng phân hạch

C có ít chất thải phóng xạ làm ô nhiễm môi trường

D Cả ba câu trên đều đúng

Bài 49 Cho phản ứng hạt nhân sau: D D T 1p

1

3 1

2 1

2

1 + → + Biết khối lượng các hạt nhân 2H

1 là

/ 931 1

0073 , 1

; 016 , 3

; 0163

,

Trang 10

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

………

Bài 50 Cho phản ứng hạt nhân sau: Na X He 20Ne

10

4 2

23

/ 931 10

66 , 1 1

; 0073 , 1

; 9870 , 19

; 0015 , 4

; 9837

,

C toả năng lượng 3,728.10-15 J D thu năng lượng 3,728.10-15 J

………

Bài 51 Cho phản ứng hạt nhân sau: D T He 1n

0

4 2

3 1

2 1

2

Biết độ hụt khối của 2H

1 là ∆m D = 0 , 0024u và1u= 931MeV/c2 Năng lượng liên kết hạt nhân 4He

2 là

A 7,7188 MeV B 77,188 MeV C 771,88 MeV D 7,7188 eV

CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TRONG ĐỀ THI TNPT – ĐẠI HỌC

ST-C9.1. Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

B Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

C Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng

D Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

ST-C9.2. Trong hạt nhân nguyên tử 210p o

84 có

ST-C9.3. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn B cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

C cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron D cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron

ST-C9.4. Cho phản ứng hạt nhân + Al→ 30P+X

15

27 13

A prôtôn B nơtrôn C pôzitrôn D êlectrôn

ST-C9.5. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân là

Trang 11

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

………

ST-C9.7. Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75%

số hạt nhân N0 bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

ST-C9.9. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn sốnuclôn của hạt nhân Y thì A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

ST-C9.10. Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì sốhạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

N

D 0 6

N

ST-C9.12. Cho phản ứng hạt nhân: 3 2 4

1 T + 1 D → 2 He X + Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt

nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra củaphản ứng xấp xỉ bằng

A 15,017 MeV B 200,025 MeV C 17,498 MeV D 21,076 MeV

CHƯƠNG VIII : TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ.

Trang 12

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

1 Hạt sơ cấp: là các hạt có kích thước và khối lượng rất nhỏ, nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử: phôtôn( )γ ,

electron( )e− , pôzitron( )e+ , prôtôn(p), nơtron(n), nơtrino( )υ

2 Phân loại:

- Phôton: có mo bằng 0

- Leptôn: gồm các hạt có khối lượng từ 0 đến 200me (êlectron, nơtrinoo, pôzitôn, mêzôn µ

- Hađrôn: có khối lượng trên 200me và đựoc tạo thành ba nhóm:

+ Mezôn π,K: có khối lượng trên 200me nhưng nhỏ hơn khối lượng của nuclon

+ Nuclon p,n

+ Hipêron: có khối lượng lớn hơn khối lượng của nuclon

 Nhóm các nuclon và hipêrôn còn được gọi là barion

3 Tính chất:

* Thời gian sống trung bình: Một số ít hạt sơ cấp là bền còn đa số là không bền, chúng tự phân hủy và

biến thành các hạt sơ cấp khác

* Phản hạt: Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt tương ứng Phản hạt của một hạt sơ cấp có cùng khối

lượng nhưng điện tích trái dấu và cùng giá trị tuyệt đối

4 Tương tác của các hạt sơ cấp :

* Tương tác điện từ: Là tương tác giữa phôtôn và các hạt mang điện và giữa các hạt mang điện với

nhau

* Tương tác mạnh: là tương tác giữa các hađrôn.

* Tương tác yếu: tương tác giữa các hạt trong phân rã β ±

* Tương tác hấp dẫn: tương tác giữa các hạt vật chất có khối lượng.khác không

1 Cấu tạo của hệ Mặt Trời: bao gồm Mặt Trời, các hành tinh, vệ tinh, sao chổi và thiên thạch

2 Mặt Trời:

- Mặt Trời là thiên thể trung tâm của hệ Mặt Trời, là một quả cầu khí nóng sáng ( 75% khí hidrô, và 23% khí heli )

- Có bán kính lớn hơn 109 lần bán kính Trái Đất, khối lượng bằng 333000 lần khối lượng Trái Đất

- Nhiệt độ mặt ngòai là 6000K và trong lòng khoảng hành chục triệu độ

- Công suất bức xạ là 3,9.1026W, nguồn n.lượng MT là phản ứng nhiệt hạch

3 Các hành tinh khác:

- Có 8 hành tinh trong hệ Mặt trời: Thủy tinh, Kim tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ Tinh, Thiên vương tinh và Hải vương tinh, chia thành hai nhóm: “nhóm Trái Đất” và “nhóm Mộc tinh” X.quanh mỗi hành tinh có các vệ tinh

- Các hành tinh này chuyển động quanh Mặt trời cùng một chiều trùng với chiều quay của Mặt Trời quanh mình nó

- Qũy đạo của các hành tinh gần như những vòng tròn, nghiêng góc nhau rất ít

→coi hệ Mặt Trời có cấu trúc hình đĩa phẳng

4 Các tiểu hành tinh: Những hành tinh có đường kính từ vài trăm km và rất nhiều các hành tinh có

bán kính từ vài km đến vài chục km chuyển động quanh Mặt Trời trên quỹ đạo có bán kính từ 2,2 đến 3,6 đvtv gọi là các tiểu hành tinh

5 Sao chổi: là khối khí đóng băng lẫn với đá Có đường kính vài kilomet, chuyển động xung quang

M.Trời theo quỹ đạo hình elip rất dẹt mà Mặt Trời là một tiêu điểm

- Chu kì chuyển động của sao chổi quanh M.Trời khoảng từ vài năm đến trên 150 năm

6 Thiên thạch: là những tảng đá chuyển động xung quanh Mặt Trời Các thiên thạch chuyển động

theo rất nhiều quỹ đạo khác nhau

Trang 13

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Sao băng: là trường hợp thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất thì nó bị ma sát mạnh, nóng

sáng và bốc cháy

III CÁC SAO:

1 Định nghĩa: sao là một khối khí nóng sáng như Mặt Trời

2 Tính chất: - Nhiệt độ trong lòng các sao lên đến hàng chục triệu độ

- K.lượng của các sao nằm trong khoảng từ 0,1 đến vài chục lần khối lượng Mặt Trời

- Sao đôi: Cặp sao có k.lượng tương đương nhau, quay x.quanh một khối tâm chung

- Sao mới: Sao có độ sáng đột nhiên tăng lên hàng vạn lần và các sao siêu mới có độ sáng đột nhiên

tăng lên hàng triệu lần→gây ra các vụ nổ trong lòng các sao

- Còn có những sao không phát sáng: các punxa và cac lổ đen

+ Punxa: là những sao phát ra sóng vô tuyến rất mạnh

+ Lỗ đen: được cấu tạo từ các nởton được xếp khít chặt với nhau tạo ra một loại chất có khối lượng

riêng rất lớn

- Tinh vân : là đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các ngôi sao gần đó hoặc những đám khí bị ion hóa

được phóng ra từ một sao mới hay siêu mới

IV THIÊN HÀ - NGÂN HÀ:

1 Thiên hà: - Thiên hà là một hệ thống sao gồm nhiều lọai sao và tinh vân ( có thể lên đến vài trăm tỉ

sao )

- Thiên hà gần ta nhất là thiên hà Tiên nữ ( cách ta hai triệu năm ánh sáng )

- Đường kính của thiên hà vào khỏang 100000 năm ánh sáng

2 Các loại thiên hà: thiên hà có hình xoắn ốc, elipxôit, hoặc không xác định

3 Thiên hà của chúng ta - Ngân hà: Được cấu tạo từ vô số các ngôi sao Là loại thiên hà hình xoắn

ốc có dạng đĩa, phần giữa phồng to, ngoài mép dẹt

- Hệ M.Trời nằm ở trên mặt phẳng qua tâm và vuông góc với trục của Ngân Hà và cách tâm khoảng 2/3 bán kính của nó

4 Các đám thiên hà: các thiên hà có xu hướng tập hợp với nhau thành đám Ngày nay người ta phát

hiện có 50 đám thiên hà

5 Quaza: là những cấu trúc mới nằm ngoài thiên hà, phát xạ mạnh một cách bất thường các sóng vô

tuyến và tia X

BÀI TẬP

1 Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

A eelectron B.prôtôn C nguyên tử D phôtôn

2 Hạt sơ cấp nào sau đây là phản hạt của chính nó?

A pôzitrôn B.prôtôn C nơtrôn D phôtôn

3 Hạt nào trong các tia phóng xạ không phải là hạt sơ cấp?

A Hạt α B Hạt β− C Hạt β + D Hạt γ

4 Hađrôn là tên gọi của các hạt sơ cấp nào?

A Phôtôn và leptôn B Leptôn và mêzôn

C Mêzôn và barion D Nuclôn và hiperôn

5 Chọn phát biểu sai khi nói về quac:

Trang 14

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A Quac là thành phần cấu tạo của các hađrôn C Các quac đều có điện tích bằng phân số của e

B Quac chỉ tồn tại trong các hađrôn D Các quac không có phản hạt

6 Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tương tác của các hạt sơ cấp.

A Lực tương tác giữa các hạt mang điện giống lực hút phân tử

B Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn khác bản chất lực tương tác giữa hạt nhân và êlectrontrong nguyên tử

C Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân và lực tương tác giữa các quac trong hađrôn khácnhau về bản chất

D Bán kính tác dụng của tương tác yếu là nhỏ nhất

7 Trong các hình tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Trái Đất nhất?

A Thổ tinh B Hoả tinh C Kim tinh D Mộc tinh

8 Chọn nhận xét đúng khi so sánh các hành tinh lớn của hệ Mặt Trời.

A Thuỷ tinh bé nhất, Hải Vương tinh lớn nhất

B Vật chất cấu tạo nên Thổ tinh nhẹ nhất và cấu tạo nên Mộc tinh lớn nhất

C Chu kì chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất là lớn nhất và của Hoả tinh là nhỏ nhất

D Mộc tinh có chu kì quay quanh trục nhỏ nhất và có số vệ tinh nhiều nhất

9 Thuỷ tinh, Kim tinh và Trái Đất có đặc điểm nào tương đối giống nhau?

A Bán kính B Khối lượng riêng C Chu kì quay quanh trục D Chu kì quay quanh Mặt Trời

10 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về Mặt Trăng?

A Không phải là hành tinh B Nhiệt độ chênh lệch giữa ngày và đêm

C Không có khí quyển D Chu kì chuyển động quanh Trái Đất khác với chu kì quay quanh trục

11 Số liệu nào dưới đây không đúng với Trái Đất?

A Bán kính khoảng 6400km B Bán kính quỹ đạo chuyển động quanh Mặt Trời bằng 1đvtv

C Chu kì chuyển động quanh trục là 1 năm D Khối lượng 5,98.1024kg

12 Sao nào dưới đây không phải là hành tinh của hệ Mặt Trời?

A Sao Thuỷ B Trái Đất C Sao Băng D Sao Hoả

13 Đường kính của một thiên hà vào cỡ bao nhiêu?

A.10.000 nas B 100.000nas C 1000.000nas D 10.000.000nas

14 Điều nào dưới đây không đúng khi nói về thiên hà?

A Hệ thống nhiều sao và tinh vân gọi là thiên hà.B Đường kính thiên hà khoảng 105 năm ánh sáng

C Trong thiên hà, giữa các sao là chân không D Quaza là thiên thể không nằm trong Ngân Hà

15 Khối lượng Mặt Trời vào cỡ bao nhiêu? A.2.1028 kg B 2.1029 kg C 2.1030 kg D.2.1031 kg

16 Đường kính của hệ Mặt Trời vào cỡ bao nhiêu? A.40đvtv B 60đvtv C 80đvtv D 100đvtv

17 Đường kính Trái Đất là bao nhiêu? A.1600km B 3200km C 6400km D 12800km

18 Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời

một góc là bao nhiêu? A.20027’ B 21027’ C 22027’ D

21 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt sơ cấp?

A Tập hợp các mêzôn và các barion có tên chung là các hađrôn

B Tất cả các hađrôn đều cấu tạo từ các hạt quac

C Phần lớn các hạt quac ở trạng thái liên kết, một số ít hạt quac ở trạng thái tự do

Trang 15

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

D Các barion là tổ hợp của ba quac

22 Pôzitrôn là phản hạt của

A êlectron B prôtôn C nơtrinô D nơtron

23 Có bốn loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp, được kí hiệu: (1) tương tác mạnh; (2) tương tácyếu; (3) tương tác điện từ; (4) tương tác hấp dẫn Tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân thuộc loại

24 Các hạt sơ cấp đã biết được sắp xếp thành các loại sau theo khối lượng nghỉ tăng dần: (1) prôtôn, (2) lepton, (3) hađrôn Hạt nơtrinô (được nhà vật lý Pauli, người Áo, tiên đoán sự tồn tại trong phân rã β) thuộc loại nào kể trên?A (1) B (2) C (3) D tổ hợp của (1 ) và (3)

25 Cho ba loại hạt sau: (1) phôtôn, (2) lepton, (3) hađrôn Hạt pôzitrôn thuộc loại hạt nào kể trên ?

26 Nhà vật lý Ghen-man đã nêu lên giả thuyết: “ Tất cả các hađrôn đều cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn, gọi

là quac Có sáu hạt quac, kí hiệu là: u, d, s, c, b, t” Theo giả thuyết này, prôtôn được tạo nên từ ba

quac nào kể trên? A (u, u, d) B (u, u, t) C (u, d, d) D (s,u, d)

27 Hạt sơ cấp nào sau đây có số lượng tử spin s là sô nguyên không âm?

A Êlectron B Prôtôn C Pôzitrôn D Phôtôn

8 Các hạt sơ cấp nào dưới đây có năng lượng bằng 0 hoặc xấp xỉ bằng 0?

(1) êlectron; (2) prôtôn; (3) pôzitrôn; (4) nơtrinô; (5) phôtôn

31 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt; hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau

B Êlectron là một nuclôn có điện tích âm C Phôtôn là một hạt sơ cấp không mang điện

D Prôtôn là hạt sơ cấp bền, không phân rã thành các hạt khác

32 Phần lớn các hạt sơ cấp đều có một phản hạt; hạt và phản hạt tương ứng luôn luôn có

A khối lượng bằng nhau B điện tích giống nhau

C mômen từ riêng giống nhau D spin giống nhau

33 Barion, gồm các hạt có đặc trưng nào sau đây?

A có khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng của prôtôn B có điện tích giống nhau

C có thời gian sống trung bình ngắn hơn 10-6s D có spin giống nhau

34 Điều nào sau đây là sai khi nói về các hađrôn?

A Một số hađrôn có khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng của prôtôn

B Một số hađrôn có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nuclôn

C Hađrôn gồm các mêzôn và barion D Tương tác giữa các hađrôn thuộc loại tương tác yếu

II HỆ MẶT TRỜI

35 Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào có bán kính xấp xỉ bán kính của Trái Đất? A Kim tinh B Thổ tinh C Hỏa tinh D Thủy tinh

36 Trong các hành tinh sau đây thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào ở xa Mặt Trời nhất?

A Hỏa tinh B Thiên vương tinh C Kim tinh D hải vương tinh

37 Đường kính của Trái Đất ở xích đạo có giá trị nào sau đây?

Trang 16

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

38 Để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, người ta dùng đơn vị thiên văn (kí hiệu đvtv) 1 đvtv xấp xỉ bằng A 15 triệu km B 150 triệu km C 1,5 triệu km D 300 triệu km

39 Mặt Trời là thiên thể trung tâm của Hệ Mặt Trời Nó có khối lượng lớn hơn khối lượng của Trái Đất vào khoảng? A 33 000 lần B 333 000 lần C 300 000 lần D 3,3 triệu lần

40 Trong các hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh ở gần Trái Đất nhất là

41 Trong các hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?

A Hỏa tinh B Thủy tinh C Kim tinh D Trái Đất

42 Cấu trúc nào sau đây nằm ngoài thiên hà?

A Punxa B Sao siêu mới C Quaza D Lỗ đen

43 Điều nào sau đây không đúng khi đề cập về lỗ đen?

A Là một thiên thể được cấu tạo từ các nơtron B Không bức xạ bất kì một loại sóng điện từ nào

C Được hình thành do sự va chạm của thiên thể với nhau tạo thành các lỗ lớn trên bề mặt 1 số hành tinh

D Có trường hấp dẫn rất lớn, thu hút mọi vật thể, kể cả ánh sáng

44 Đường kính của Thiên Hà của chúng ta vào khoảng

A 200 nghìn năm ánh sáng B 100 nghìn năm ánh sáng

C 10 000 năm ánh sáng D 1 triệu năm ánh sáng

45 Điều nào sau đây không đúng khi đề cập về Thiên Hà?

A Là hệ thống gồm nhiều loại sao và tinh vân

B Đường kính của thiên hà vào khoảng 100 000 năm ánh sáng

C Thiên Hà của chúng ta là loại thiên hà hình elip

D Toàn bộ các sao trong mỗi thiên hà đều quay quanh trung tâm thiên hà

46 Trong các hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?

A Mộc tinh B Thổ tinh C Kim tinh D Hỏa tinh

47 Trong các hành tinh sau đây thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào có bán kính lớn nhất?

A Thủy tinh B Thổ tinh C Hỏa tinh D Mộc tinh

48 Hành tinh có khối lượng lớn nhất trong Hệ Mặt Trời là

A Mộc tinh B Thổ tinh C Hải vương tinh D Thiên vương tinh

    

Trang 17

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

§ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN (NGOÀI) THUYẾT LƯỌNG TỬ ÁNH SÁNG

1 Hiện tượng quang điện ngoài (hiện tượng quang điện)

Hiện tượng ánh sáng thích hợp làm bật ra khỏi bề mặt kim loại

2 Định luật về giới hạn quang điện λ ≤ λ 0

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi λ ≤ λ0 ; ff0 ; ε ≥A th

3.Lượng tử năng lượng

- Phân tử, nguyên tử, electron … phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, … phát xạ hay hấp thụ 1 phôtôn

- Các phôtơn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c= 3.10 ( / ) 8 m s trong chân không

5 Công thoát e khỏi kim loại:

0 λ

λ (A: công thoát(J); λ0: giới hạn quang điện(m))

0

1 2

- ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt → ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

- Trong mỗi hiện tượng quang học, ánh sáng thường thể hiện rõ một trong hai tính chất trên Tínhchất sóng thể hiện qua bước sóng λ và tính chất hạt thể hiện qua năng lượng phơtơn ε (bước sóng λ

càng lớn, tính chất sóng càng rõ và ngược lại năng lượng phôtôn càng lớn, tính hạt càng nổi trội)

§ HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG HIỆN TƯỢNG QUANG DẪN

1 Hiện tượng quang điện trong: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng tạo thành các electron

dẫn và lỗ trống trong bán dẫn, do tác dụng của ánh sáng thích hợp

2 Hiện tượng quang dẫn : Một số chất có điện trở rất lớn khi không đựơc chiếu sáng, sẽ dẫn điện rất

tố nếu được ánh sáng chiếu vào

3 Giải thích hiện tượng quang dẫn bằng thuyết lượng tử nh sng

Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bán dẫn (λ ≤ λ0 ; ff0 ; ε ≥A th) thì trong bán dẫn sẽ xuấthiện thêm êlectron dẫn và lỗ trống Do đó, mật độ hạt tải điện trong bán dẫn tăng, độ dẫn điện của bándẫn tăng, tức là điện trở suất của nó giảm

Trang 18

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

4 Quang điện trở : Quang điện trở là một điện trở được làm bằng chất bán dẫn và có gía trị điện trở

thay đổi được khi cường độ chùm sáng chiếu vào nó thay đổi Quang điện trở được chế tạo dựa trênhiệu ứng quang điện trong

5 Pin quang điện : Pin quang điện là nguồn điện, trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành

điện năng Hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

§ SỰ PHÁT QUANG – SƠ LƯỢC VỀ LAZE

1.Hiện tượng phát quang Hiện tượng phát quang là h.tượng một chất hấp thụ á.sáng có bước sóng

này và phát ra á.sáng có bước sóng khác

2 Hiện tượng huỳnh quang và lân quang:

- Sau khi ngưng ánh sáng kích thích, sự phát quang còn tiếp tục kéo dài một thời gian nào đó

Nếu thời gian phát quang rất ngắn thì được gọi là huỳnh quang (thường xảy ra ở chất lỏng và khí)

o Nếu thời gian phát quang còn kéo dài thì được gọi là lân quang (thường xảy ra với vật rắn)

3 Đặc điểm : ánh sáng phát quang có bước sóng λ ≥pq λkt của ánh sáng kích thích.

1 Laze Laze là máy khuếch đại ánh sáng bằng sự phát xạ cảm ứng Chùm sáng do laze phát ra có

tính đơn sắc, tính định hướng, tính kết hợp cao và cường độ mạnh

2 Ứng dụng

- Trong y học: làm dao mổ trong phẫu thuật …

-Trong thông tin liên lạc: dùng trong liên lạc vô tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, điều khiển từ vũ trụ

- Trong công nghiệp: dùng để khoan, cắt, toi … với độ chính xác cao

- Trong trắc địa: dùng để đo khoảng cách, ngắm đường thẳng …

§ MẪU NGUYN TỬ BO QUANG PHỔ VẠCH CỦA NGUYN TỬ HIDRO

0 5,3.10

r = − m là bán kính Bo)

Trang 19

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Bài 3: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catôt của tế bào quang điện là λ 0 =0,5 mµ Chiếu vào

catôt của tế bào quang điện bức xạ có bước sóng λ =0,35 mµ Tính động năng ban đầu cực đại của

………

Bài 4: Một đèn phát á.sáng đơn sắc λ = 0,4.10-6 m, chiếu vào 1 tế bào quang điện, công thoát của kimloại làm catốt là 2,26 eV

a Tìm bước sóng giới hạn của catốt

b Tính vận tốc cực đại của các electron bật khỏi catốt.(Đáp án:a λo = 0,549µm; b vOM = 5,47.105 m/s

………

Bài 5: Chiếu bức xạ λ = 0,438 µm vào catốt 1 tế bào quang điện Tính vận tốc ban đầu cực đại của cácquang electron (nếu có) khi: a Catốt là kẽm có công thoát Ao = 56,8.10-20 J

b.Catốt là kali có giới hạn quang điện λo = 0,62µm

Đáp án: a không tượng quang điện ; b vOM = 0,54.10-6 m/s

D.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Chọn câu Đúng Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:

A tấm kẽm mất dần điện tích dương B Tấm kẽm mất dần điện tích âm

C Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện D điện tích âm của tấm kẽm không đổi

2 Chọn câu trả lời Đúng Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:

A bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại

B Công thoát của các êléctron ở bề mặt kim loại đó

Trang 20

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

C Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó

D hiệu điện thế hãm

3 Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?

A Tần số lớn hơn giới hạn quang điện

B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

C Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

D Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện

4 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

A) Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợpchiếu vào nó

B) Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nungnóng

C) Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúcvới một vật nhiễm điện khác

D) Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nàokhác

5 Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A) Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục

mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng

B) Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn

C) Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

D) Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tớinguồn sáng

6 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35ỡm Hiện tượng

quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng

A 0,1 àm; B 0,2 àm; C 0,3 àm; D 0,4 àm

7 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

8 Chọn câu Đúng Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng:

A của mọi phôtôn đều bằng nhau

B của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng

C giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

D của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng

9 Điều khảng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?

A) ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

B) Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ítthể hiện

C) Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta rễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng

D) A hoặc B hoặc C sai

10 Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng

B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm

Trang 21

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

C Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đếnnguồn sáng

D Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau

11 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là ở0 = 0,30àm Công thoát của kim loại dùnglàm catôt là

A 1,16eV; B 2,21eV; C 4,14eV; D 6,62eV

12 Chọn câu đúng Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

A một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

B Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng

C Giảm điện trở của một chất bãn dẫn, khi được chiếu sáng

D Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ

13 Chọn câu đúng Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:

A hiện tượng quang điện xảy ra trên mặt ngoài một chất bán dẫn

B hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫm

C nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn

D sự giải phóng các êléctron liên kết để chúng trở thành êléctron dẫn nhờ tác dụng của một bức

xạ điện từ

14 Chọn câu đúng Pin quang điện là nguồn điện trong đó:

A quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng

B năng lượng mặt trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện

D một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện

15 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

A) Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

B) Trong hiện tượng quang dẫn, êlectron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn

C) Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống (đènnêôn)

D) Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết thànhêlectron là rất lớn

16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có bướcsóng lớn hơn một giá trị ở0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

B Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì bức xạ điện từ chiếu vào chất bán dẫn phải có tần sốlớn hơn một giá trị f0 phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

C Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chấtbán dẫn phải lớn hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

D Để một chất bán dẫn trở thành vật dẫn thì cường độ của chùm bức xạ điện từ chiếu vào chấtbán dẫn phải nhỏ hơn một giá trị nào đó phụ thuộc vào bản chất của chất bán dẫn

17 Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở?

A Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn 2 điện cực

B Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

C Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện

D quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ

18 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

Trang 22

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

B Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong

C Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng

D Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóngngắn

19 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62àm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các

chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hiệntượng quang dẫn sẽ xảy ra với

A Chùm bức xạ 1; B Chùm bức xạ 2

C Chùm bức xạ 3; D Chùm bức xạ 4

20 Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn Năng lượng cần thiết để giải phóng một

electron liên kết thành electron tự do là A thì bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra đượchiện tượng quang dẫn ở chất bán dẫn đó được xác định từ công thức

21 Chọn phát biểu Đúng Trạng thái dừng của nguyên tử là:

A trạng thái đứng yên của nguyên tử

B Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử

C Trạng thái trong đó mọi êléctron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân

D Một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại

22 Chọn phát biểu Đúng ở trạng thái dừng, nguyên tử

A không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

B Không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng

C không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng

D Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng

23 Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây

A Hình dạng quỹ đạo của các electron

B Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

C Trạng thái có năng lượng ổn định

D Mô hình nguyên tử có hạt nhân

24 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về nội dung tiên đề “các trạng thái dừng của nguyên

tử” trong mẫu nguyên tử Bo?

A Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định

B Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên

C Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được

D Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định

mà không bức xạ năng lượng

25 Phát biểu nào sau đây là đúng?

Tiên đề về sự hấp thụ và bức xạ năng lượng của nguyên tử có nội dung là:

A Nguyên tử hấp thụ phôton thì chuyển trạng thái dừng

B Nguyên tử bức xạ phôton thì chuyển trạng thái dừng

C Mỗi khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử bức xạ hoặc hấp thụ photon có năng lượng đúngbằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó

D Nguyên tử hấp thụ ánh sáng nào thì sẽ phát ra ánh sáng đó

26 Chọn câu Đúng ánh sáng huỳnh quang là:

A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

Trang 23

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

C có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

D do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

27 Chọn câu đúng ánh sáng lân quang là:

A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có thể tồn tại lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích

D có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

28 Chọn câu sai

A Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

B Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang

C Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

29 Chọn câu sai

A Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s)

B Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên)

C Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ λ’ <λ

D Bước sóng λ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ λ’

30 Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây:

A Độ đơn sắc cao B độ định hướng cao

C Cường độ lớn D Công suất lớn

21 Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

A Điện năng B Cơ năng C Nhiệt năng D Quang năng

32 Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?

A Dựa vào sự phát xạ cảm ứng B Tạo ra sự đảo lộn mật độ

C Dựa vào sự tái hợp giữa êléctron và lỗ trống D Sử dụng buồng cộng hưởng

Câu 33:Công thoát êlectron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

A. 0,300 µm B 0,250 µm C 0,375 µm D 0,295 µm

Câu 34:Công thoát êlectron ra khỏi vônfram là 4,5eV Biết c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ;

1eV=1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của vônfram bằng

A. 0,250 µm B.0,276 µm C.0,295 µm D.0,375 µm

Câu 35:Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?

A. Chỉ có bức xạ λ1 C Chỉ có bức xạ λ2

B Cả hai loại bức xạ D.Không có bức xạ nào

Câu 36:Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào tấm kim loại Biết

c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J; công thoát êlectron của kim loại bằng 3,74eV Bức

xạ nào có thể gây ra hiệu ứng quang điện ?

A. Chỉ có bức xạ λ1 C.Chỉ có bức xạ λ2

B Cả hai loại bức xạ D Không có bức xạ nào5

Câu 37:Hệ thức liên hệ giữa công thoát A, giới hạn quang điện λ0 với hằng số Plăng và tốc độ ánh sáng trong chân không là:

hc

A

= 0

hA

c

= 0

Trang 24

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Câu 38:Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f Năng lượng của phôtôn này tỉ lệ

A nghịch với tần số f C thuận với tần số f

B thuận với bình phương tần số f D nghịch với bình phương tần số f

Câu 39:Năng lượng của phôtôn được xác định theo công thức:

Câu 40: Nguyên tử hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = - 1,5eV sang trạng thái dừng

có năng lượng EL = - 3,4eV Cho c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J Bước sóng của bức xạ được phát ra là

A. 0,654 µm B 0,872 µm C 0,486 µm D 0,410 µm

Câu 41:Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J Cho hằng số plăng h =6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s

A 0,71µm B 0,66µm C 0,45µm D 0,58µm

Câu 42: Tia laze không có đặc điểm nào sau dây?

A tính đơn sắc B tính định hướng C Cường độ lớn D Công suất lớn

Câu 43: Khi nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản hấp thụ phôtôn chuyển lên trạng thái kích thích M thì

bán kính quỹ đạo tăng lên

A 4 lần B 9 lần C 16 lần D 25 lần

Câu 44: Chọn câu trả lời đúng

Giới hạn quang điện của Na là 0,5 µm Công thoát của kẽm lớn hơn của Na là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là

A 0,36 µm B 0,63 µm C 0,26 µm D 0,62 µm

Câu 45 Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công

thức nào sau đây?

Câu 46 Một nguyên tử hay phân tử có thể phát ra bao nhiêu loại lượng tử năng lượng?

A một loại B hai loại C ba loại D nhiều loại

Câu 47 Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây bị chiếu sáng ?

Câu 48 Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?

A điện môi B kim loại C á kim D chất bán dẫn.

Câu 49 Dụng cụ nào sau đây có thể biến quang năng thành điện năng?

A pin mặt trời B pin vôn ta. C ác quy D đinamô xe đạp

Câu 50 Sự phát sáng của vật (hay con vật) nào dưới đây là hiện tượng quang – phát quang?

A một miếng nhựa phát quang. B bóng bút thử điện

Câu 51 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn ?

A hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

B Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khái khối bán dẫn

C một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống( đèn nêon)

D Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thhành electrondẫn cũng được cung cấp bởi nhiệt

Câu 52 Tia laze không có đặc tính nào dươí đây ?

Trang 25

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao.

Câu 53 Laze là nguồn sáng phát ra:

A Chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.

B một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.

C chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.

D chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.

Câu 54 Năng lượng phôtôn của:

A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.

B tia X lớn hơn của tia tử ngoại.

C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy

D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.

Câu 55: Pin quang điện hoạt động dựa vào.

A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng quang điện trong.

C hiện tượng tán sắc ánh sáng. D sự phát quang của các chất.

Câu 56: Phát biểu nào sau đây nói về lưỡng tính sóng hạt là không đúng ?

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng

B Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất hạt

C Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

D Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt

Câu 57: Các bức xạ trong dãy Pasen thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?

A Tử ngoại B Hồng ngoại. C Ánh sáng khả kiến

D Một phần ở vùng hồng ngoại, một phần ở vùng nhìn thấy

Câu 58 : Thuyết lượng tử không giải thích được các hiện tượng nào sau đây ?

A Sự phát quang của các chất B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng quang hoá D Hiện tượng ion hoá môi trường.

Câu 59 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được các định luật quang điện

B Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ

C Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn

D Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đói với mọi kim loại

Câu 60: theo quang điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng

B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm

C Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồnsáng

D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.

Câu 61: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.

B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng

C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trongmột điện trường mạnh

D Hiện tượng quang điện là hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong mộtdung dịch

Câu 62: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35µm Hiệntượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là

Trang 26

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A 0,1µm B 0,2µm C 0,3µm D 0,4µm

Câu 63: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

Câu 64 : Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

A Hình dạng quỹ đạo của các êlectron

B Lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân nguyên tử

C Trạng thái có năng lượng ổn định.

D Mô hình nguyên tử có hạt nhân

Câu 65 : Chọn câu đúng: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo

ngoài về

A Quỹ đạo K B Quỹ đạo L C Quỹ đạo M D Quỹ đạo O

Câu 66: Chiếu một bức xạ đơn sắc vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện 0,35 mµ Hiện tượng

quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng

Câu 69: Cho h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là λ = 0 0,6 m µ

Công thoát của kim loại đó là: A 3,31.10-20J B 2,07eV C 3,31.10-18J D 20,7eV

………

Câu 70 Giới hạn quang điện của niken là 248nm, thì công thoát của êlectron khỏi niken là bao nhiêu?

Câu 71: : Cho công thoát electron của kim loại là A = 2eV Bước sóng giới hạn quang điện của kim

loại là

A 0,625µm B 0,525µm C 0,675µm D 0,585µm

………

………

Câu 71: Chiếu bức xạ có bước sóng λ =0,5 mµ vào catot của tế bào quang điện, electron quang điện

thoát ra từ catot có động năng Wđ giá trị biến thiên từ 0 đến đến 7,75.10-20J Công thoát của kim loạidùng làm catot

………

………

Trang 27

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Câu 72: Cho h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108 m/s ; e = 1,6.10-19 C Kim loại có công thoát electron làA=2,62 eV Khi chiếu vào kim loại này 2 bức xạ có λ = 1 0,6 m µ và λ =2 0,4 m µ thì hiện tượng quang

điện:

A Xảy ra với cả hai bức xạ B Không xảy ra với cả hai bức xạ

C Xảy ra với bức xạ λ 1 Không xảy ra với bức xạ λ2

D Xảy ra với bức xạ λ 2 Không xảy ra với bức xạ λ1

………

Câu 73: Dùng bức xạ có năng lượng photon ε = 1 2,5 eV chiếu vào catot của tế bào quang điện, có hiện

tượng quang điện xảy ra Khi chiếu vào vào catot ánh sáng màu tím có bước sóng λ = 2 0,4 m µ thì

A hiện tượng quang điện không thể xảy ra B hiện tượng quang điện chắn chắn xảy ra

C tùy thuộc vào kim loại làm catot D không xác định được

………

Câu 74:Một đèn phát một công suất bức xạ 10 W, ở bước sóng 0,5 µm, thì số phôtôn do đèn phát ratrong mỗi giây là bao nhiêu? A 2,5.1018 B 2,5.1019 C 2,5.1020 D 2,5.1021

………

Câu 75: Pin quang điện là nguồn điện

A trong đó quang được biến đổi trực tiếp thành điện năng B năng lượng mặt trời được biếnđổi trực tiếp thành điện năng

C một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện D một quang điện trở khi được chiếusáng sẽ trở thành máy phát điện

Câu 76 Tìm công thức đúng liên hệ giữa giới hạn quang điện (λ0) và công thoát (A) của kim loại làm Catod vận tốc ánh sáng (c) và hằng số planck (h)

D.λ0 = .

Câu 52 Chọn câu trả lời đúng

Khi chiếu chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm Hiện tượng xảy ra như sau:

A Tấm kẽm mất điện tích âm B Tấm kẽm không mất điện tích

C Tấm kẽm mất điện tích dương D.Tấm kẽm trở nên trung hòa điện

Câu 77: Công thoát electron của kim loại là :

A Năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K khỏi nguyên tử kim loại B Năng lượng tối thiểu

để bứt ng.tử ra khỏi k.loại

C Năng lượng của photon cung cấp cho nguyên tử kim loại D Năng lượng tối thiểu

để ion hóa ng.tử kim loại

Câu 78: Chọn câu trả lời đúng

A Quang dẫn là hiện tượng kim loại giảm mạnh điện trở lúc được chiếu sáng

B Quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn trở nên dẫn điện tốt lúc được chiếu sáng

C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi hạ nhiệt độ xuống thấp

D Quang dẫn là hiện tượng giải phóng electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn lúc được chiếu sáng

Câu 79: Chọn câu trả lời sai.

A Thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện

B Trong cùng một môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ

C Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

Trang 28

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

D Ánh sáng có tính chất hạt , mỗi hạt ánh sáng gọi là một phôtôn

Câu 80: Thí nghiệm nào dưới đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt ?

A Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Newton B Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Newton

C Thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện D Thí nghiệm y-âng về giao thoa ánh sáng

Câu 81 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :

A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C Công nhá nhất dùng để bứt electron ra khái bề mặt kim loại đó

D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khái bề mặt kim loại đó

Câu 82 Giới hạn quang điện của niken là 248nm, thì công thoát của êlectron khái niken là bao nhiêu ?

Câu 83 Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát êlectron đối với vônfram là

7,2.10-19 J Giới hạn quang điện của vônfram là bao nhiêu ?

A 0,276 μm B 0,375 μm C 0,425 μm D 0,475 μm

Câu 84 Chọn câu đóng Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một

tấm kẽm

A tích điện âm B tích điện dương

C không tích điện D được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày

Câu 85 Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện?

A kim loại B kim loại kiềm C Điện môi D chất bán dẫn

Câu 86 Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công

thức nào sau đây?

Câu 87 Một nguyên tử hay phân tử có thể phát ra bao nhiêu loại lượng tử năng lượng?

A một loại B hai loại C ba loại D nhiều loại

Câu 88 Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra khi chất nào sau đây bị chiếu sáng ?

Câu 89 Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?

A điện môi B kim loại C á kim D chất bán dẫn

Câu 90 Dụng cụ nào sau đây có thể biến quang năng thành điện năng?

A pin mặt trời B pin vôn ta C ác quy D đinamô xe đạp

Câu 91 Sự phát sáng của vật (hay con vật) nào dưới đây là hiện tượng quang – phát quang?

A một miếng nhựa phát quang B bóng bút thử điện

Câu 92 Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì

nó sẽ phát quang?

A ánh sáng màu tím B ánh sáng màu vàng

C ánh sáng màu vàng D ánh sáng màu đỏ

Câu 93 Có bốn câu mô tả cấu tạo của tia laze rubi Câu nào cần bổ sung?

A một thanh rubi hình trụ B hai mặt đáy của thanh rubi được mài nhẵn vuông góc với trục

C một đèn xenon quấn quanh thanh rubi D các cách toả nhiệt gắn với thanh rubi

Câu 94 Phát biểu nào sau đây là đóng khi nói về hiện tượng quang dẫn ?

Trang 29

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

B Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khái khối bán dẫn

C một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống( đèn nêon)

D Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thhành electrondẫn cũng được cung cấp bởi nhiệt

Câu 95 Tia laze không có đặc tính nào dươí đây ?

Câu 96 Laze là nguồn sáng phát ra:

A Chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn

B một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

C chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

D chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn

Câu 97 Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59 μm Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá

trị nào sau đây ?

Câu 98 Năng lượng phôtôn của:

A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại B tia X lớn hơn của tia tử ngoại

C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được

Câu 99: Pin quang điện hoạt động dựa vào.

A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng quang điện trong

C hiện tượng tán sắc ánh sáng. D sự phát quang của các chất

Câu 100: Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 0, 62 mµ Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt

A chùm bức xạ có tần số f1 B chùm bức xạ có tần số f2

C chùm bức xạ có tần số f3 D chùm bức xạ có tần số f4

Câu 101.Chọn câu đúng Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một

tấm kẽm

A tích điện âm B tích điện dương

C không tích điện D được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày

Câu 102 Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì

B hai mặt đáy của thanh rubi được mài nhẵn vuông góc với trục

C một đèn xenon quấn quanh thanh rubi

D các cách toả nhiệt gắn với thanh rubi

Câu 104 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện

tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng :

Câu 105 Chọn câu phát biểu không đúng

Trang 30

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

A Giới hạn quang điện bên trong lớn hơn giới hạn quang điện bên ngoài

B Hiện tương quang điện bên trong và hiện tượng bên ngoài đều được giải thích dựa vào thuyết lượng

Câu 106: Chọn câu trả lời đúng Pin quang điện là một nguồn điện trong đó

A Hóa năng thành điện năng B Cơ năng thành điện năng

C Năng lượng bức xạ thành điện năng D Nhiệt năng thành điện năng

Câu 107: Bức xạ có bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là tia tử ngoại 0,0913µm Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử hiđrô là A 27,17.10 -19J B 21,77.10 -20J

C 27,17.10 -20J D 21,77.10 -19J

Câu 108: Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Bán kính qũy đạo dừng trong nguyên tử hiđrô là : rn = n.r0

B Trạng thái dừng của nguyên tử là trạng thái nguyên tử có năng lượng hoàn toàn xác định

C Ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ năng lượng

D Quỹ đạo chuyển động của electron trong trạng thái dừng gọi là qũy đạo dừng

Câu 109: Chọn câu trả lời đúng Kim loại có công thoát electron là A = 2,62 eV Khi chiếu vào kim

loại này đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,2µm thì hiện tượng quang điện :

A xảy ra với cả hai bức xạ B không xảy ra với cả hai bức xạ

C xảy ra với bức xạ λ1 , không xảy ra với bức xạ λ2 D xảy ra với bức xạ λ2 , không xảy ravới bức xạ λ1

 Dùng số liệu sau đây cho các câu 63, 64

Catốt của 1 tế bào quang điện làm bằng Cs có giới hạn quang điện là 0,66µm chiếu vào catốt tia tử ngoại có b.sóng 0,33µm

Câu 110: công thoát của Cs là :

Câu 114: Sóng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,45μm có năng lượng của mỗi phôtôn là

A 0,28eV B 0,44eV C 4,42eV D 2,76eV

Câu 115: Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu

Câu 116: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn

Trang 31

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Câu 117: Một kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0,66 (μm) được chiếu sáng bởi bức xạ có bướcsóng λ = 0,33 ( μm )

a) Tính năng lượng của mỗi phôtôn chiếu tới và tần số của nó

b) Tính giới hạn quang điện của kim loại trên

Câu 118: Công thóat của một kim loại là 2,5 (eV) Người ta chiếu vào mặt kim loại này bức xạ điện từ

có bước sóng

λ = 0,994 ( μm ) để làm bật ra các electron quang điện

a) Tính lượng tử năng lượng của bức xạ trên

b) Hiện tượng quang điện có xảy ra không? Vì sao?

Câu 119: Người ta chiếu vào bề mặt tấm kim loại các bức xạ kích thích tần số f = 12.1014 ( Hz), biếtkim loại này có giới hạn quang điện là 0,75( μm )

a) Xác định bước sóng ánh sáng kích thích và năng lượng phôtôn của nó

b) Hiện tượng quang điện có xảy ra không? Vì sao?

Câu 120: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất 0,53.10-10 m Bán kính quỹ đạo Bo thứ năm là

A 2,65 10-10 m B 0,106 10-10 m C 10,25 10-10 m D 13,25 10-10 m

………

Câu 121 Phát biểu nào sau đây là đóng?

A Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi chiếu vào kim loại ánhsáng thích hợp

B Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi nó bị nung nóng

C Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi đặt tấm kim loại vào trongmột điện trường mạnh

D Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi nhúng tấm kim loại vàotrong một dung dịch

CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM TRONG ĐỀ THI TNPT – ĐẠI HỌC

Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Năng lượng của phôtơn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

B Phôtơn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

C Mỗi phôtơn có một năng lượng xác định

D Năng lượng của các phôtơn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

Câu 2 Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại

và bức xạ hồng ngoại thì

A ε2 > ε1 > ε3 B ε2 > ε 3 > ε1 C ε1 > ε 2 > ε3 D ε3 > ε1 > ε2.

Câu 3 Với f1, f2, f3 lần lượt l tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia ) thì

A f1 > f3 > f2 B f3 > f2 > f1 C f2 > f1 > f3 D f3 > f1 > f2

Trang 32

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Câu 4 Công thoát của lectron khỏi đồng là 6,625.10-19J Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánhsáng trong chân không là 3.108m/s Giới hạn quang điện của đồng là A 0,3mm B 0,90mm

Câu 6 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36

µm Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A 0,24 µm. B 0,42 µm. C 0,30 µm. D 0,28 µ m.

Câu 7 Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A huỳnh quang B tán sắc ánh sáng C quang – phát quang D quang điện trong

Câu 8 Quang điện trở được chế tạo từ

A kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khiđược chiếu sáng thích hợp

C chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém đượcchiếu sáng thích hợp

D kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

Câu 1: Công thoát êlectron của một kim loại l 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại nàycác bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm v λ3 = 0,35 µm Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108

m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (λ1 v λ2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (λ1, λ2 v λ3) D Chỉ có bức xạ λ1

Câu 2 Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra

phôtôn có bước sóng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượngcủa phôtơn này bằng ? A 1,21 eV B 11,2 eV C 12,1 eV D 121 eV

Câu 3 Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang

điện Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm Lấy h = 6,625 10-34 J.s, c = 3.108 m/s v me =9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A 2,29.104 m/s B 9,24.103 m/s C 9,61.105 m/s D 1,34.106 m/s

CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG A/ GIÁO KHOA

BÀI 24: TÁN SẮC ÁNH SÁNG

- Sự tán sắc ánh sáng là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc

- Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

- Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Trang 33

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Chiết suất của các chất trong suốt biến thiên theo màu sắc của ánh sáng và tăng dần từ màu đỏ đếnmàu tím

- Ứng dụng: giải thích một số hiện tượng tự nhiên như cầu vồng bảy sắc và được ứng dụng trong máyquang phổ * Chiết suất:

v

c

n= ⇒ vtím < vđỏ Góc lệch (khi góc tới nhỏ): D = (n-1)A

BÀI 25: GIAO THOA ÁNH SÁNG

1 Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng, quan sát được

khi ánh sáng truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt

2 Giao thoa ánh sáng

- Điều kiện: hai chùm sáng giao nhau là hai chùm sáng kết hợp (cùng tần số có độ lệch phakhông đổi)

- Những vạch sáng là chổ hai sóng ánh sáng tăng cường lẫn nhau

- Những vạch tối là chổ hai sóng ánh sáng triệt tiêu lẫn nhau

- Thí nghiệm I-âng thừa nhận ánh sáng có tính chất sóng

- Vị trí vân tối: xt = (k + ½ ) D

a

λ

(k = 0 vân tối thứ nhất; k = ± 1 vân tối thứ 2; …)

4 Khoảng vân: là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp.

6 Mổi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định, ứng với một bước sóng (tần số) xác định

Trong chân không λ = c f c = 3.10 8 (m/s), trong môi trường chiết suất n:

x k = ( λ −d λt)

8 Khi chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 , λ2 : thì trên màn có hai

hệ vân của hai ánh sáng đơn sắc đó, đồng thời xuất hiện một số vân trùng (đổi màu)

Tại vị trí vân trùng (hai vân sáng trùng nhau) : x k1 =x k2 ⇔k1 1 λ =k2 2 λ

BÀI 26: CÁC LOẠI QUANG PHỔ

1 Máy quang phổ lăng kính

- Là một dụng cụ dùng để phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thanh những phần đơn sắc

* Cấu tạo và tác dụng:

- Ống chuẩn trực: tạo chùm sáng song song.

- Hệ tán sắc: nhận chùm sáng song song làm phân tán thanh nhiều chùm đơn sắc song song.

Trang 34

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Buồng tối: quan sát quang phổ

2 Quang phổ phát xạ

a Quang phổ liên tục

- ĐN: là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liến nhau một cách liên tục

- Nguồn phát: do các chất rắn, chất lỏng và chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóng

- Đặc điểm: phụ thuộc vào nhiệt độ, không phụ thuộc vào nguồn phát sáng

- Dùng đo nhiệt độ của nguồn sáng

b Quang phổ vạch

- ĐN: là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khaongr tối

- Nguồn phát: do chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

- Đặc điểm: quang phổ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về

vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố đó

Ví dụ: quang phổ vạch của nguyên tố hiđrô có bốn vạch: đỏ, lam, chàm, tím

- Dùng xác định thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Biến điệu được như sóng điện từ → chế tạo bộ điều khiển.

Trong quân sự: ống nhòm hòng ngoại, camêra hồng ngoại, tên lửa dò tìm mục tiêu

Trang 35

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

3 So sánh

* Giống: - Là bức xạ không nhìn thấy

- Bản chất là sóng điện từ

- Tuân theo định luật truyền thẳng ánh sáng

- Gây ra hiện tượng quang điện

- Trong công nghiệp: dùng để chẩn đoán và chữa bệch

- Trong công nghiệp: tìm khuyết tật trong các vật đúc

- Trong giao thông: kiểm tra hành lý khách đi máy bay

- Trong phòng TN để nghiêm cứu thành phần và cấu trúc của vật rắn,

* Thang sóng điện từ: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia từ ngoại, tia X và tia

gamma, đều có cùng bản chất là sóng điện từ, chỉ khác nhau về tần số (hay bước sóng) Các sóng này tạo thành một quang phổ liên tục gọi là thanh sóng điện từ

Trang 36

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

3 Khoảng vân là gì ? công thức:

Trang 37

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

- Công dụng:

Trang 38

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

4 Cho các tia: hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia X, tia tử ngoại và ánh sáng nhìn thấy hãy sắp xếp theo thứ tự:

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết hai khe cách nhau một khoảng a = 0,03,

khoảng vân đo được i = 3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1,5 m Bước sóng của ánh sáng là

………

………

Câu 5: Hai khe của thí nghiệm Iâng được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (bước sóng của ánh sáng tím là 0,40

những ánh sáng đơn sắc khác trùng ở đó ?

………

………

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết khoảng cách giữa hai khe S1 S 2 = a = 0,35

………

………

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, biết D = 1 m, a = 1 mm Khoảng cách từ vân

sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6 mm Bước sóng ánh sáng là

………

………

Trang 39

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m, a = 1mm; λ = 0,6 µ m Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Iâng, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ( ở hai

phía của vân trung tâm) đo được là 9,6 mm Vân tối thứ 3 cách vân trung tâm một khoảng

………

………

Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5

0,5 mm Khoảng cách a giữa hai khe bằng

………

………

Câu 12: Ta chiếu sáng hai Iâng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ đ = 0,75 µ m và ánh sáng tím

cùng phía đối với vân trắng chính giữa là

………

………

Câu 13 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng , biết các khoảng cách: a = 0,8 mm, D

= 1,6 m Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm Tại điểm M cách vân sángtrung tâm một đoạn 4,2mm, có vân sáng hay vân tối thứ mấy

………

………

………

………

Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng , biết các khoảng cách: a = 0,8 mm, D =

146 m Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,60 µm Vị trí vân tối thứ 6 cách vânsáng trung tâm O một đoạn là:

………

………

………

Trang 40

Trường THPT Quy Nhơn gv : Phùng Thanh Kỳ

………

Câu 16Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc:màu vàng có bước sóng λ1= 600 nm ; màu lam có bước sóng λ2= 480 nm Hỏi tại vị trí vân trùng thứhai tính từ vân trùng trung tâm O ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng màu lam:

Bài 18Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh

nhau là : 1,8mm Tại các điểm M, N trên màn nằm cùng một phía so với vân sáng trung tâm O vàcách O lần lượt : 5,4mm ; 18,9mm Trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng ?

………

………

………

Bài 20Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng , biết các khoảng cách: a = 0,5 mm, D =

1,5 m Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4 µm Tại điểm M cách vân sáng trungtâm một đoạn 4,8mm, có vân sáng hay vân tối thứ mấy :

………

………

Câu 22Trong hiện tượng giao thoa với khe Iâng, biết D = 1.6m,a = 1.1mm Bước sóng dùng trong thí

nghiệm λ = 0 55 µm Tính khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 1 nằm hai bên vân sáng trung tâm

………

………

………

D/ TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

Ngày đăng: 18/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w