tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn?. tỉ lệ nghịch với cường ñộ dòng ñiện chạy qua dây dẫn.. tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO ðỀ TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE
MÔN : VẬT LÝ THỜI GIAN : 150 phút (không kể thời gian phát ñề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5 ñiểm – Thời gian: 30 phút)
Thí sinh chọn 1 trong 4 phương án A; B; C hoặc D và ghi vào giấy làm bài Ví dụ: câu 1 chọn A thì ghi 1.A
Câu 1: Nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K Con số 880 cho biết ñiều gì?
A Nhiệt lượng cung cấp cho một vật bằng nhôm có khối lượng 1kg nóng thêm 10C
B Nhiệt lượng cung cấp cho một vật bằng nhôm trong thời gian 1 giây
C Thời gian cần thiết ñể 1kg nhôm tăng thêm 10C
D ðộ tăng nhiệt ñộ của nhôm khi nhận một nhiệt lượng là 1J
Câu 2: Phải dùng palăng có bao nhiệu ròng rọc cố ñịnh và bao nhiêu ròng rọc ñộng ñể nâng một
vật có khối lượng 40kg bằng lực kéo 100N ?
A 1 ròng rọc cố ñịnh, 1 ròng rọc ñộng B 3 ròng rọc cố ñịnh, 3 ròng rọc ñộng
C 2 ròng rọc cố ñịnh, 2 ròng rọc ñộng D 4 ròng rọc cố ñịnh, 4 ròng rọc ñộng
Câu 3: Một lượng 25kg nước thu ñược 1257kJ và do ñó ñạt tới 300C Nhiệt ñộ của nước trước khi ñun là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4190J/kg.K
Câu 4: ðiện trở của một dây dẫn nhất ñịnh là:
A tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn
B tỉ lệ nghịch với cường ñộ dòng ñiện chạy qua dây dẫn
C tỉ lệ thuận với hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường ñộ dòng
ñiện chạy qua dây
D Không phụ thuộc vào hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu dây dẫn lẫn cường ñộ dòng ñiên
chạy qua dây
Câu 5: ðiện trở tương ñương của hai ñiện trở bằng nhau mắc nối tiếp bằng
A 2 lần tổng các ñiện trở thành phần B 2 lần mỗi ñiện trở thành phần
C một nửa mỗi ñiện trở thành phần D một nửa tổng hai ñiện trở thành phần
Câu 6: Sợi dây ñồng thứ nhất có ñường kính D1, chiều dài l1 và ñiện trở R1
Sợi dây ñồng thứ hai có ñường kính D2, chiều dài l2 và ñiện trở R2
Nếu l1 = 2l2 và D1 = 2D2, thì:
A R1 = R2 B R1 = 2R2 C R1 = 1
2R2 D R1 =
1
4R2
Câu 7: Công suất của bếp thay ñổi thế nào khi hiệu ñiện thế ñặt vào hai ñầu bếp giảm còn một
nửa?
Câu 8: Dụng cụ nào có tác dụng bảo vệ mạch ñiện khi sử dụng?
A Ampe kế B Vôn kế C Công tắc D Cầu chì
Câu 9: Trên thanh nam châm chỗ nào hút sắt mạnh nhất?
A Tại hai ñầu từ cực B Chỉ ở từ cực bắc
C Chỉ ở từ cực nam D Ở giữa thanh
Câu 10: Chiều của lực ñiện từ tác dụng lên một dây dẫn có dòng ñiện chạy qua ñặt trong từ
trường
ðỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 11: Trong chuông báo ựộng gắn vào cửa ựể khi cửa bị mở thì chuông kêu, ro7le ựiện từ có
tác dụng gì?
A Làm bậc lò xo ựàn hồi gõ vào chuông
B đóng công tắc của chuông ựiện làm chuông kêu
C Làm cho cánh cửa mở ựập mạnh vào chuông
D Làm cho cánh cửa rút chốt hãm cần rung chuông
Câu 12: Trên ựường dây dẫn tải ựi một công suất ựiện xác ựịnh với hiệu ựiện thế không ựổi, nếu
dùng dây dẫn có ựường kắnh tiết diện giảm ựi một nửa thì công suất hao phắ vì nhiệt sẽ
A Tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 13: đối với máy biến thế
A cuộn dây nào có hiệu ựiện thế càng cao thì số vòng dây càng nhiều
B cuộn dây nào có hiệu ựiện thế càng cao thì số vòng dây càng ắt
C cuộn dây nào có số vòng dây càng ắt thì cường ựộ dòng ựiện càng lớn
D cuộn dây nào có số vòng dây càng nhiều thì cường ựộ dòng ựiện càng nhỏ
Câu 14: điều nào không ựúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A Tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới
B Góc tới tăng dần, góc khúc xạ cũng tăng dần
C Nếu tia sáng ựi từ môi trường nước sang không khắ thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới
D Nếu tia sáng ựi từ môi trường không khắ sang nước thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
Câu 15: Vật sáng AB ựược ựặt vuông góc với trục chắnh của một thấu kắnh hội tụ và cách thấu
kắnh 24cm Ảnh sẽ nhỏ hơn vật khi tiêu cự của thấu kắnh là
Câu 16: Mắt của một người có khoảng cực viễn là 50cm Thấu kắnh mang sát mắt sử dụng phù
hợp là
A thấu kắnh hội tụ, có tiêu cự 50cm
B thấu kắnh phân kỳ, có tiêu cự 50cm
C thấu kắnh hội tụ, có tiêu cự 25cm
D thấu kắnh phân kỳ, có tiêu cự 25cm
Câu 17: Chọn câu ựúng
A Mắt lão phải ựeo kắnh hội tụ ựể nhìn rõ các vật ở xa
B Mắt lão phải ựeo kắnh phân kỳ ựể nhìn rõ các vật ở xa
C Mắt lão phải ựeo kắnh phân kỳ ựể nhìn rõ các vật ở gần
D Mắt lão phải ựeo kắnh hội tụ ựể nhìn rõ các vật ở gần
Câu 18: Chiếu chùm ánh sáng trắng qua một kắnh lọc màu tắm, chùm tắa ló có màu
Câu 19: Dạng năng lượng nào ựã chuyển hóa thành ựiện năng trong chiếc ựồng hồ ựiện tử chạy
pin?
Câu 20: Bộ phận nào trong nhà máy thủy ựiện có nhiệm vụ biến ựổi năng lượng của nước thành
ựiện năng?
- Hết phần trắc nghiệm khách quan -
Trang 3II TỰ LUẬN: ( 15 ñiểm – Thời gian: 120 phút)
Câu 1: (3 ñiểm) Vật AB vuông góc trục chính, qua thấu kính hội tụ cho ảnh ngược chiều có ñộ
lớn bằng vật, giữa vật và ảnh cách nhau 80 cm
a) Tìm tiêu cự của thấu kính
b) Khi dời vật AB (vật vẫn vuông góc truc chính) gần thấu kính thì có ảnh A1B1 vẫn ngược chiều với vật và lớn gấp 2 lần vật ðể nhận ảnh thật A2B2 trùng với thấu kính, thì phải ñặt gương phẳng vuông góc trục chính ở ñâu và cách thấu kính bao nhiêu? (vẽ hình)
Câu 2: (3 ñiểm) Một nhiệt lương kế bằng nhôm chứa nước ñá có khối lượng tổng cộng 2,5 kg ở
nhiệt ñộ t1 = 00C Người ta thả vào nhiệt lượng kế một thỏi ñồng có khối lượng m3 = 1kg ở nhiệt
ñộ t2 = 3000C Khi hệ trao dổi nhiệt thì nhiệt ñộ cân bằng là t = 300C Xác ñịnh khối lượng nước
ñá trong nhiệt lượng kế? Bỏ qua sự trao ñổi nhiệt với môi trường bên ngoài Biết nhiệt dung
riêng của nước ñá c1 = 1800 J/kg.K, của nhôm c2 = 880 J/kg.K, của ñồng c3 = 380 J/kg.K
Câu 3: (2 ñiểm) Tìm ñiện trở tương ñương của mạch ñiện sau Biết các ñiện trở ñều bằng R
Câu 4: (3 ñiểm) Cho mạch ñiện như hình vẽ Biết R1 = 8Ω; R2 = R3 = 4Ω; R4 = 6Ω; UAB = 6V không ñổi ðiện trở của ampe kế, khóa K và các dây nối không ñáng kể Hãy tính ñiện trở tương
ñương của mạch AB và số chỉ của ampe kế trong 2 trường hợp:
a) Khóa K mở
b) Khóa K ñóng
Trang 4Câu 5: (4 ñiểm) Cho mạch ñiện như hình vẽ Các vôn kế giống nhau.Nếu maac81 hai ñiểm M và
N vào một nguồn có hiệu ñiện thế không ñổi U, thì ampe kế chỉ I1 = 3mA và có 2 vôn kế chỉ 12V Còn nếu mắc 2 ñiểm P và Q vào nguồn nói trên thì ampe kế chỉ I2 = 15mA
a) Tính ñiện trở của mỗi vôn kế và giá trị của U?
b) Nếu mắc 2 ñiểm M và Q vào nguồn ñiện trên thì số chỉ của các vôn kế và ampe kế lúc này bằng bao nhiêu?
-HẾT-