1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tieng viet ki II lop 4

157 527 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc liền mạch các tên riêng.-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể khá nhanh, nhấn giọng những từ ngữ cangợi tài năng, sức khoẻ, nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn cậu bé.. -Lớp đọc thầ

Trang 1

1-Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài Đọc liền mạch các tên riêng.

-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể khá nhanh, nhấn giọng những từ ngữ cangợi tài năng, sức khoẻ, nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn cậu bé

2-Hiểu các từ ngữ trong bài

3-Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lòng nhiệt thành làm việcnghĩa của bốn anh em Cẩu Khây

B-Hoạt động dạy học

Nội dung Cách thức tổ chức I-Bài mới

1-Giới thiệu bài: (2’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc (7’)

Cẩu Khây, Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy

Tai Tát Nớc, Móng Tay Đục Máng

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nối tiếp 5 đoạn của bài

G: Giúp H hiểu những từ ngữ mới trongbài

-15 tuổi tinh thông võ nghệ

+Yêu tinh xuất hiện bắt ngời, vật - làng

bản tan hoang…

+Cùng ba ngời bạn : Móng Tay Đục

Máng, Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai

Tát Nớc

-Nắm Tay Đóng Cọc - làm vồ đóng cọc

-Lấy Tai Tát Nớc - dùng tai tát nớc

-Móng Tay Đục Máng - Đục gỗ

*Đại ý:

H: Đọc lớt toàn truyện để tìm chủ đềcủa truyện

+Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?

c)Đọc diễn cảm (15’) G: Hớng dẫn H thi đọc, luyện đọc diển

cảm một đoạn trong bài

1

Trang 2

1-Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn.

2-Làm đúng bài tập phân biệt những từ ngữ có âm, vần dễ lẫn s/x, iêc/iêt

-Ca ngợi Kim tự tháp là một công trình

kiến trúc vĩ đại của ngời Ai Cập

G: Nêu yêu cầu giờ học

G : Đọc bài chính tả một lần

H : Theo dõi SGK

- Đọc thầm đoạn văn, chú ý những chữcần viết hoa

G : Hỏi nội dung bài :+Đoạn văn nói lên điều gì ?

H: Nêu yêu cầu bài

-Đọc đoạn văn, làm bài vào vở

-Thi tiếp sức chữa bài trên bảng phụG: Nhận xét kết quả

*Bài 3:

Từ ngữ viết đúng

chính tả

Từ ngữ viết saichính tả

Trang 3

II-Cñng cè, dÆn dß: (3’) G: NhËn xÐt giê häc.

3

Trang 4

Luyện từ và câu

chủ ngữ trong câu kể ai làm gì ?

A-Yêu cầu

1-H hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể ai làm gì ?

2-Biết xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn

b-Hùng đút vội khẩu súng vào túi quần

rồi chạy biến

c-Thắng mếu máo nấp vào sau lng

Tiến

ý nghĩa của CN Loại từ ngữ tạo

thành CNa-Chỉ con vật

b-Chỉ ngời

c-Chỉ ngời

Cụm danh từDanh từDanh từ

G: Nêu yêu cầu giờ học

H : Đọc nội dung bài 1

-Lớp đọc thầm đoạn văn

-Đánh dấu câu kể

-Dùng bút chì gạch dới bộ phận chủngữ trong câu

-Trong rừng, chim chóc hót véo von.

-Thanh niên lên rẫy.

-Phụ nữ giặt giũ bên giếng nớc.

-Em nhỏ đùa vui trớc nhà sàn.

-Các cụ già chụm đầu bên những ché

rợu cần

H: Nêu yêu cầu bài

-Tìm câu kể kiểu Ai làm gì ?-Dùng bút chì gạch dới bộ phận CNtrong câu

H : Lên bảng chữa bài trên bảng phụ.G: Nhận xét, thống nhất

H: Nêu yêu cầu

+Đặt 3 câu với các từ ngữ đã cho làmchủ ngữ

-Đọc nối tiếp câu mình vừa đặt

- 1 em khá làm mẫu

-lớp làm bài

4

Trang 5

-Nối tiếp đọc đoạn văn trớc lớp.

G: Cùng lớp nhận xét, bình chọn H có

đoạn văn hay

III-Củng cố, dặn dò: (3’) G: Nhận xét giờ học

-Nhắc H học thuộc ghi nhớ, hoàn chỉnh

đoạn văn (BT3), viết vào vở

5

Trang 6

-Tranh 1: Bác đánh cá kéo lới cả ngày,

cuối cùng trong mẻ lới có một cái bình

H: Đọc yêu cầu bài tập

G: Dán tranh minh hoạ lên bảng

H: Suy nghĩ nói thuyết minh cho 5tranh

G: Nhận xét - bổ sung

b)Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện,

trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

-Vài em kể toàn bộ câu chuyện

-Kể xong đối thoại với các bạn về nộidung, ý nghĩa câu chuyện

G: Nhận xét, bình chọn nhóm kể haynhất

III-Củng cố, dặn dò: (3’) G: Nhận xét giờ học

6

Trang 8

Tập đọc

chuyện cổ tích về loài ngời

A-Yêu cầu

1-Đọc lu loát toàn bài

-Đọc đúng các từ ngữ khó, biết đọc diễn cảm bài thơ, châmj hơn ở hai câu kếtbài

2-Hiểu ý nghĩa bài thơ: Mọi vật đợc sinh ra trên tráI đất này là vì con ngời, vì trẻ

em Hãy dành cho trẻ em nhiều điều tốt đẹp nhất

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc: (7’)

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nối tiếp 7 khổ thơ

G: Kết hợp sửa lỗi phát âm cách đọc,cách ngắt nhịp cho H

H: Luyện đọc theo cặp

-1, 2 em đọc cả bài

G: Đọc diễn cảm bài

b-Tìm hiểu bài: (10’)

-Trẻ em đợc sinh ra đầu tiên trên trái

đất - lúc đó chỉ toàn trẻ con, cảnh vật

-Ca ngợi trẻ em, thể hiện tình cảm trân

trọng của ngời lớn với trẻ em

H: Trao đổi nhóm - trả lời câu hỏi.-Đọc thầm khổ thơ 1:

+Trong “câu chuyện cổ tích này” ai làngời sinh ra đầu tiên ?

H: Đọc khổ thơ còn lại, trả lời câu hỏi:+Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có ngaymặt trời ?

+Sau khi trẻ sinh ra, vì sao cần có ngayngời mẹ ?

G: Nhận xét cách đọc của H

H: Đọc nhẩm HTL bài thơ

8

Trang 9

II-Cñng cè, dÆn dß: (3’) G: NhËn xÐt giê häc.

-DÆn vÒ häc thuéc lßng bµi th¬

9

Trang 10

+Thế nào là mở bài trực tiếp và mở bài

gián tiếp trong bài văn tả đồ vật ?

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Nối tiếp đọc yêu cầu bài

-Lớp đọc thầm từng đoạn mở bài, trao

+Mở bài trực tiếp : Chiếc bàn H này là

ngời bạn ở trờng thân thiết với tôi gần

hai năm nay

+Mở bài gián tiếp : Tôi rất yêu gia đình

tôi, ngôi nhà của tôi ở đó, tôI có bố mẹ

và em trai thân thơng, có những đồ vật,

đồ chơi thân quen và một góc học tập

sáng sủa Nổi bật trong góc học tập đó

là cái bàn học xinh xắn của tôi

H : Đọc yêu cầu bài

G : Nhắc nhở H :-Chỉ viết hai đoạn mở bài theo hai cáchkhác nhau cho bài văn

Trang 11

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : tài năng

A-Yêu cầu

1-MRVT của H thuộc chủ điểm trí tuệ, tài năng Biết sử dụng các từ đã học để

đặt câu và chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực

2-Biết đợc một số câu tục ngữ gắn với chủ điểm

a-Tài có nghĩa “có khả năng hơn ngời

bình thờng”: tài hoa, tài giỏi, tài nghệ,

tài ba, tài đức, tài năng

b-Tài có nghĩa là “tiền của “: Tài

nguyên, tài trợ, tài sản

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nội dung bài tập

-Lớp đọc thầm, từng nhóm trao

đổi,.làm bài vào phiếu

-Đại diện nhóm trình bày kết quả G: Cùng lớp nhận xét, tính điểm, chốtlại lời giảI đúng

H: Làm bài vào vở theo đáp án

Bài 2:

*Ví dụ:

Bùi Văn Phái là một hoạ sĩ tài hoa

Đoàn địa chất đang thăm dò tài nguyên

không mà nổi cơ đồ mới ngoan

H: 1 em đọc yêu cầu bài

G: Gợi ý: Tìm nghĩa bóng của các tụcngữ

H: Suy nghĩ làm bài

-Phát biểu ý kiến

Cả lớp và G nhận xét, kết luận Bài 4:

-Ngời ta là hoa đất: Ca ngợi con ngời là

tinh hoa, là thứ quý giá nhất của tráI

đất

-Chuông có đánh tỏ : Có tham gia

hoạt động, làm việc mới bộc lộ đợc khả

G : Giúp H hiểu nghĩa bóng của các tụcngữ

H : Nối tiếp nói câu tục ngữ mìnhthích ; giải thích lí do

-H khá giỏi có thể nêu một số trờnghợp sử dụng câu tục ngữ đó

11

Trang 13

G: Nêu yêu cầu giờ học.

H : Đọc yêu cầu và nội dung bài tập

-1, 2 em nhắc lại kiến thức về hai cách kếtbài đã học

Chiếc bàn học sinh này là ngời bạn ở

trờng thân thiết với tôi gần hai năm

nay

-Mở bài gián tiếp :

TôI rất yêu gia đình tôi, ngôi nhà của

em theo hai cách khác nhau

H : Viết bài vào vở

-Nối tiếp nhau đọc bài viết

-Mỗi H đọc hai kiểu bài

Trang 14

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc: (7’)

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nối tiếp theo đoạn

G: Kết hợp sửa lỗi cách đọc cho H.-Giải nghĩa một số từ

14

Trang 15

H: Luyện đọc theo cặp.

-1 , 2 em đọc cả bài

G: Đọc diễn cảm toàn bài

b-Tìm hiểu bài (10’)

-Gặp một bà cụ đợc sống sót, bà cụ nấu

cơm cho họ ăn, cho ngủ nhờ

-Có phép thuật phun nớc nh ma, làm

-Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần

đoàn kết, hợp lực chiến đấu quy phục

yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em

Cẩu Khây

H: Đọc thầm bài, trả lời:

+Tới nơi yêu tinh ở, anh em Cẩu Khâygặp ai ? đợc giúp đỡ nh thế nào ?

+Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?

+Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh

em chống yêu tinh ?+Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng

đợc yêu tinh ?

+ý nghĩa câu chuyện là gì ?

c-Đọc diễn cảm (15’) H: 2 em đọc nối tiếp hai đoạn

Trang 16

Thứ ba ngày 17 tháng 01 năm 2006

Chính tả (Nghe - viết)

Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

A-Yêu cầu

-Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng

-Phân biệt tiếng có âm vần, dễ lẫn : tr/ch, uôt/uôc

G: Giới thiệu trực tiếp

G: Đọc toàn bài viết chính tả

H: Theo dõi SGK

-Đọc thầm đoạn văn

G: Nhắc H cách trình bày bài

-Chú ý viết tên riêng nớc ngoài, từ ngữ

dễ viết sai

H: Gấp SGK

G: Đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn

-Đọc cho H soát bài

-Chấm 7 bài - nhận xét chung

Trang 17

§äc thuéc lßng ba c©u tôc ng÷, tr¶ lêi

c©u hái bµi tËp 4

G : nªu yªu cÇu giê häc

H : §äc yªu cÇu bµi

Trang 18

A-Yêu cầu

1-Rèn kĩ năng nói:

-H biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đoạntruyện) các em đã nghe, đã đọc nói về một ngời có tài

-Hiểu truyện, trao đổi đợc với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

2-Rèn kĩ năng nghe : H chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

B-Đồ dùng

- Su tầm truyện viết về những ngời có tài

- Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện

b-Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện (23’) H: Đọc dàn ý bài kể chuyện trên bảng

phụ

-Kể trong nhóm đôi

-Thi kể trớc lớp (cá nhân hoặc cảnhóm)

Cả lớp và G nhận xét, tính điểm theotiêu chuẩn cho trớc

-Lớp bình chọn bạn có câu chuyện haynhất, bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất

Trang 19

1-Đọc trôi chảy, lu koát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với cảm hứng tựhào, ca ngợi.

2-Hiểu các từ ngữ mới tronmg bài (chính đáng, văn hoá Đông Sơn, hoa văn, vũcông, nhân bản, chim Lạc, chim Hồng)

Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Bộ su tập trống đồng Đông Sơn rất phong phú, đadạng với hoa văn rất đặc sắc, là niềm tự hào chính đáng của ngời Việt Nam

Đọc truyện Bốn anh tài, trả lời câu hỏi

về nội dung ở cuối bài

H: 2 em đọc bài

G: Nhận xét, đánh giá

II-Bài mới

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

G: Giới thiệu trực tiếp

a-Luyện đọc: (7’) H: Nối tiếp đọc bài theo hai đoạn

G: Hớng dẫn H quan sát ảnh trống

đồng (SGK), giúp H hiểu từ ngữ khótrong bài

phong cách trang trí, sắp xếp hoa văn

-Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiều

+Hoa văn trên mặt trống đợc tả nh thếnào

-Lao động, đánh cá, săn bắn, đánh

trống, thổi kèn, cầm vũ khí bảo vệ quê

hơng, tng bừng nhảy múa mừng chiến

công, cảm tạ thần linh, ghép đôi nam

văn trang trí đẹp, là một cổ vật quý giá

phản ánh trình độ văn minh của ngời

19

Trang 20

3-Đọc diễn cảm: (15’)

Đoạn: Nổi bật trên hoa văn ….sâu sắc

H: 2 em nối tiếp đọc bài

G: Hớng dẫn tìm giọng đọc đúng chobài

H: Thi đọc diễn cảm 1 đoạn của bài.-Đọc diễn cảm cả bài

G: Nhận xét, đánh giá

III-Củng cố, dặn dò: (3’) G: Nhận xét giờ học

-Dặn H về luyện đọc thêm, kể nhữngnét đặc sắc của trống đồng Đông Sơncho ngời thân nghe

- chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 20 tháng 01 năm 2006

Tập làm văn

Miêu tả đồ vật

(Bài viết) A-Yêu cầu

-H thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả đồ vật sau giai đoạn học vềvăn miêu tả đồ vật - Bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đủ ba phần (mở bài,thân bài, kết bài) diễn đạt thành câu lời văn sinh động

+Ra đề bài gần gũi với H

+Gắn liền với kiến thức tập làm văn

(Về cách mở bài, kết bài vờa học)

(mở bài gián tiếp)

G: Dựa vào 4 đề bài theo gợi ý cho sẵn.-Chọn 1 trong 4 đề đó cho H viết bài.-Chú ý những điểm nh bên

Trang 21

+LËp dµn ý tríc khi viÕt bµi.

III-Cñng cè, dÆn dß: (3’) G: NhËn xÐt tiÕt häc

-Thu bµi vÒ chÊm

21

Trang 22

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : sức khoẻ

A-Yêu cầu

- Mở rộng và tích cực hoá vốn từ thuộc chủ điểm sức khoẻ

- Cung cấp cho H một số thành ngữ - tục ngữ liên quan đến sức khoẻ

G: Nêu yêu cầu giờ học

H : Đọc nội dung yêu cầu đề

Nhanh nh cắt Nhanh nh gió Nhanh nh sóc

H: Thực hànhCách tiến hành tơng tự BT2

-Đọc theo gợi ý+Ngời không ăn không ngủ là ngời nhthế nào ?

+Không ăn, không ngủ đợc khổ nh thếnào ?

H : Phát biểu

22

Trang 23

G : Chèt l¹i

III-Cñng cè, dÆn dß: (3’) G: NhËn xet giê häc

-VÒ häc thuéc lßng c¸c thµnh ng÷, tôcng÷

23

Trang 24

Thứ sáu ngày 21 tháng 01 năm 2006

Tập làm văn

Luyện tập giới thiệu địa phơng

A-Yêu cầu

-H nắm đợc cách giới thiệu về địa phơng qua bài văn mẫu

-Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới ở nơi các em sinh sống.-Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng

-Đời sống đợc cải thiện

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc yêu cầu bài 1

-Đọc thầm SGK

-Làm bài cá nhân

+Bài văn giới thiệu những đổi mới của

địa phơng nào ?+Kể lại những nét đổi mới nói trên

-Giới thiệu những nét đổi mới đó

-Chọn trong những đổi mới ấy một

hoạt động mà em thích nhất

H: Đọc yêu cầu đề

G : Phân tích giúp H nắm yêu cầu đề.-Yêu cầu H tìm đợc nội dung cho bàigiới thiệu

H : Nối tiếp nhau nói nội dung các emgiới thiệu

-Thực hành giới thiệu những nét đổimới của địa phơng

-Giới thiệu trong nhóm

H : Thi giới thiệu trớc lớp

-Lớp bình chọn ngời giới thiệu hay vàhấp dẫn nhất

III-Củng cố, dặn dò : (3’) G : Nhận xét giờ học

H : Về viết lại vào vở bài giới thiệu của24

Trang 25

Hiểu nội dung ý nghĩa của bài: Ca ngợi Anh hùng Lao động Trần Đại Nghĩa đã

có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoahọc trẻ tuổi của đất nớc

B-Đồ dùng

- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa trong SGK

25

Trang 26

II-Bài mới

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a-Luyện đọc: (7’)

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nối tiếp theo đoạn

G: Kết hợp ghi các từ luyện phát âmlên bảng

-Đất nớc đang bị giặc xâm lăng…ông

nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây

dựng và bảo vệ đất nớc

-Trên cơng vị cuạc trởng cục quân giới,

ông đã cùng anh em nghiên cứu chế ra

các loại vũ khí có sức công phá lớn

-Ông có công lớn trong việc XD nền

khoa học trẻ tuổi của nớc nhà Nhiều

năm liền giữ cơng vị chủ nhiệm uỷ ban

khoa học kĩ thuật nhà nớc

-1948- ông đợc phong thiếu tớng

-1952- ông đợc tuên dơng anh hùng lao

động

-Nhờ ông yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì

nớc, ông là nhà khoa học xuất sắc, ham

nghiên cứu học hỏi

+Nhờ đâu ông có đợc những cống hiếnlớn nh vậy ?

c-Đọc diễn cảm: (15’) H: Đọc bài

-Đọc nối tiếp 4 đoạn

G: Hớng dẫn H tìm đúng giọng đọc bàivăn

H: Luyện đọc diễn cảm 1 đoạn văn.G: Chọn đoạn văn

H: Thi đọc diễn cảm

III-Củng cố, dặn dò: (3’) G: Nhận xét giờ học.

26

Trang 28

ViÕt: chuyÒn bãng, trung phong, tuèt

lóa, cuéc ch¬i

H: 2 em lªn b¶ng viÕt c¸c tõ theo lêi

-S¸ng râ, lêi ru, réng

G: Giíi thiÖu trùc tiÕp

H: §äc thuéc lßng 4 khæ th¬

G: Nh¾c H chó ý c¸ch tr×nh bµy, nh÷ngch÷ cÇn viÕt hoa, nh÷ng ch÷ dÔ viÕt saichÝnh t¶

III-Cñng cè, dÆn dß: (5’) G: NhËn xÐt giê häc.

28

Trang 29

Câu 6: Anh trẻ và thật khoẻ mạnh.

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc yêu cầu của bài

-Lớp theo dõi SGK

H: Đọc kĩ đoạn văn, dùng bút chì gạchdới những từ ngữ chỉ đặc điểm, tínhchất hoặc trạng thái của sự vật

H: Phát biểu ý kiến

G : Nhận xét, chốt lại lời giải đúng.-Lu ý H các câu còn lại - giải thích kĩcho H

Bài 3:

Câu 1: Bên đờng cây cối nh thế nào?

Câu 2: Nhà cửa thế nào?

Câu 4: Chúng (đàn voi) thế nào ?

Câu 6: Anh thế nào ?

H: Đọc to yêu cầu bài

-Suy nghĩ đặt câu hỏi cho các từ ngữvừa tìm đợc

Bài 5: Đặt câu hỏi cho các từ ngữ đó

-Bên đờng cái gì xanh um?

Trang 30

H: Đọc nội dung bài tập 1.

-Trao đổi cặp đôi

+Tìm câu kể Ai - thế nào /+Gạch 1 gạch dới chủ ngữ, VN H: Phát biểu trớc lớp

G : Chốt lại lời giải đúng

-Suy nghĩ viết nhanh ra nháp các câuvăn

-Nối tiếp nhau kể về các bạn trong tổ,nói rõ những câu kể Ai - thế nào ?H: Đọc đoạn văn - lớp nhận xét

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu đề bài :

G : Giới thiệu trực tiếp

30

Trang 31

*Đề bài : Kể lại một chuyện về một

ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc

G: Nhắc H phải kể đợc một câu chuyện

đợc chứng kiến hoặc trực tiếp tham gia

La, với tâm trạng của ngời đi bè say mê ngắm cảnh và mơ ớc về tơng lai

2-hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La, nói lêntài năng, sức mạnh của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hơng

đất nớc, bất chấp bom đạn của kẻ thù

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc: (8’)

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nối tiếp các khổ thơ

31

Trang 32

G: Kết hợp ghi từ khó phát âm lênbảng.

-Hai bên bờ hàng tre xanh mớt nh hàng

mi - Sóng long lanh vảy cá…

-Chiếc bè gỗ đợc ví với đàn trâu…Bè

đi chiều thầm thì, gỗ lợn đàn thong

thả…

-Trâu - lim dim - Cách so sánh nh vậy

làm cho bè gỗ trôi trên sông rất cụ thể

sống động

H: Đọc khổ thơ 2+Sông La đẹp nh thế nào?

+Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì? Cáchnói ấy có gì hay?

-Vì tác giả mơ đến ngày mai những

chiếc bè gỗ đợc chuyển về xuôI sẽ góp

phần vào công cuộc xây dựng quê

h-ơng…

-Nói lên tài trí, sức mạnh của nhân dân

ta trong công cuộc xây dựng đất nớc

bất chấp bom đạn của kẻ thù

H: Đọc đoạn còn lại, trả lời:

+Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ đếnmùi vôi xây, mùi lán ca và những máingói hồng?

+Hình ảnh “Trong đạn bom đổ nát,bừng tơi nụ ngói hồng” nói lên điều gì?+Nêu ý chính của bài thơ?

1-Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình

2-Biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô

3-Thấy đợc cái hay của bài đợc cô khen

B-Đồ dùng

C-Hoạt động dạy học

32

Trang 33

Nội dung Cách thức tổ chức

I-Bài mới

1-Nhận xét chung: (7’)

*Ưu điểm:

-Xác định đúng yêu cầu đề bài

-Bố cục tơng đối rõ ràng

-Chữ viết một vài em sai lỗi chính tả

-Bố cục cha rõ ràng

-Bài viết còn mang tính liệt kê

G: Viết đề bài lên bảng-Nhắc lại yêu cầu của đề bài

-Nhận xét

2-Hớng dẫn chữa bài: (20 )

a-Hớng dẫn sửa lỗi H: Đọc lời nhận xét của G, đọc những

chỗ G chỉ lỗi trong bài

-Viết các lỗi vào vở ghi hàng ngày theotừng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt,ý) và sửa lỗi

-Đổi bài cho bạn đề soát lại lỗi

G: Theo dõi, kiểm tra

b-Hớng dẫn chữa lỗi chung G: Viết bảng một số lỗi điển hình

H: 1 số em lên bảng chữa lần lợt từnglỗi, lớp tự chữa trên nháp

-Nhận xét bài trên bảng

3-Học tập đoạn văn, bài văn hay: (7’) G: Đọc những đoạn văn, bài văn hay

của (Huyền, Vũ, Thảo, Tú )H: Trao đổi, thảo luận để tìm ra cái hay,cái đáng học tập của đoạn văn, bài văn,rút kinh nghiệm cho mình

II-Củng cố, dặn dò: (5’) G: Nhận xét giờ học, biểu dơng những

em viết bài tốt đạt điểm cao

-Yêu cầu những em viết cha đạt về viếtlại bài

- Bảng phụ viết 6 câu kể Ai - thế nào ? trong đoạn văn ở phần nhận xét

- Viết 5 câu kể ở bài tập 1 (phần luyện tập)

33

Trang 34

Câu 4,6: VN biểu thị trạng thái của

ng-ời (ông Ba, ông Sáu)

Câu 7: Đặc điểm của ngời (ông Sáu)

-Do TT, ĐT, cụm TT, cụm ĐT tạo

thành

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Nối tiếp đọc nội dung bài tập 1.-Lớp đọc thầm đoạn văn, trao đổi, làmbài vào vở bài tập

a-Các câu 1, 2, 3, 4, 5 trong đoạn văn

đều là câu kể Ai - thế nào?

b-Xác định VN, các từ ngữ tạo thành:

-Cánh đại bàng rất khoẻ - Cụm TT

-Mỏ đại bàng dài và cứng - Hai TT

-Đôi chân của nó giống nh cái móc

hàng của cần cẩu - Cụm TT

-Đại bàng rất ít bay - Cụm TT

-Khi chạy trên mặt đất nó giống nh

một con … hơn nhiều - Hai cụm TT

H: Đọc nội dung bài 1, trao đổi làm bàivào vở

G: Cách thực hiện tơng tự phần nhậnxét

-Nối tiếp nhau đọc bài của mình

34

Trang 35

*Nội dung từng đoạn (SGV)

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nội dung bài, lớp theo dõi SGK-Đọc thầm bài Bãi ngô

-Xác định các đoạn và nội dung từng

đoạn

H: Phát biểu ý kiến

G : Ghi ý đúng lên bảng Bài 2 :

Xác định đoạn và nội dung từng đoạn

bài : Cây mai tứ quý

-Đoạn 1 : Giới thiệu bao quát về cây

mai

-Đoạn 2 : Đi sâu tả cánh hoa, trái cây

-Đoạn 3: Nêu cảm nghĩ của ngời miêu

H : Đọc thầm yêu cầu bài

-Xác định đoạn và nội dung từng đoạn.-Đọc thầm đoạn văn

+So sánh trình tự miêu tả trong bài

“Cây mai tứ quý” có điểm gì khác bài

Trang 36

3-Ghi nhớ : (SGK) H : Rút ra phần ghi nhớ.

-3 em đọc lại nội dung ghi nhớ SGK

II-Luyện tập: (15’)

Bài 1:

-Bài văn tả cây gạo già theo từng thời

kì phát triển của bông gạo từ lúc hoa

còn đỏ mọng đến lúc mùa hoa hết…

H: Đọc yêu cầu bài tập 1

-Lớp đọc thầm bài “Cây gạo” Xác địnhtrình tự miêu tả trong bài

-Phát biểu ý kiến

-Lớp nhận xét

G : Kết luận

Bài 2:

G: Dán tranh, ảnh một số cây ăn quả

H : Chọn một số cây ăn quả quen thuộc

- Lập dàn ý miêu tả cây đó theo mộttrong hai cách

-Nối tiếp nhau đọc dàn ý của mình

Trang 37

A-Yêu cầu

1-Đọc lu loát trôi chảy toàm bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tả, nhẹnhàng, chậm rãi

2-Hiểu các từ ngữ trong bài

-Hiểu giá trị và vẻ đặc sắc của cây sầu riêng

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc: (8’)

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

G: Kết hợp hớng dẫn H quan sát tranhminh hoạ, sửa lỗi về cách đọc cho H.H: Đọc phần chú giải

-Là đặc sản của Miền nam

+Hoa: Trổ vào cuối năm, thơm ngát…

+Dáng cây: Thân khẳng khiu, cao vút,

cành ngang thẳng đuột, lá nhỏ xanh

+Tìm những câu văn thể hiện tình cảmcủa tác giả đối với cây sầu riêng?

c-Đọc diễn cảm: (14’)

Đọc đoạn: “Sầu riêng là loại trái quý,

trái hiếm của Miền nam….kì lạ này”

H: 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn

G: Hớng dẫn H tìm đúng giọng đọc.H: Luyện đọc diễn cảm

-Thi đọc diễn cảm

-Lớp nhận xét

37

Trang 38

G: Nhận xét, khen ngợi những H đọcdiễn cảm tốt.

1-Nghe - viết đúng chính tả trình bày đúng một đoạn bài Sầu riêng

2-Làm đúng các bài tập chính tả Phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết lẫn: l/

H: Đổi vở soát lỗi chính tả

G : Thu chấm 7 - 10 bài

Trang 39

Chủ ngữ trong câu kể Ai - thế nào?

A-Yêu cầu

1-Nắm đợc ý nghĩa và cấu tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai - thế nào?

2-Xác định đúng CN trong câu kể Ai - thế nào? Viết đợc 1 đoạn văn tả một loạitrái cây có dùng 1 số câu kể Ai - thế nào ?

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc nội dung bài tập 1

Trao đổi cặp đôi Tìm các câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn

-Cả một vùng trời bát ngát cờ hoa

-Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang

H : Đọc yêu cầu bài

-Lên gạch dới CN của các câu trênbảng phụ

G : Cùng lớp nhận xét

Bài 3 :

-CN của các câu đều chỉ sự vật có đặc

điểm, tính chất đợc nêu ở VN

-CN của câu 1 do DT tạo thành

-CN của các câu còn lại do cụm DT tạo

thành

G: Gợi ý:

+CN trong câu trên cho biết điều gì?+CN nào là 1 từ, CN nào là một ngữ.G: Kết luận

3-Ghi nhớ : (SGK) (2’) H: Nhắc lại phần ghi nhớ

III-Luyện tập:(17’)

Bài 1 : Tìm câu kể kiểu Ai - thế nào ?

trong đoạn văn Xác định CN của mỗi

câu

-Màu vàng trên l ng chú lấp lánh

-Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng

-Thân chú nhỏ và thon vàng nh màu

vàng của nắng mùa thu

H: Nêu yêu cầu và nội dung bài tập.-Làm bài vào vở

-Lên bảng xác định bộ phận CN trongcâu

G: Chốt lại kết quả đúng

-GiảI thích cho H rõ các câu còn lại

Bài 2: Viết đoạn văn khoảng 5 câu về

một loại trái cây, có dùng một số câu

kể kiểu Ai - thế nào?

*Ví dụ: Trong các loại quả, em thích

H: Đọc yêu cầu bài

-Viết đoạn văn

-Nối tiếp đọc đoạn văn của mình, nói

rõ các câu kể Ai -thế nào ? trong đoạn.-Lớp nhận xét

G : Chấm một số bài viết tốt

39

Trang 40

nhất xoài Quả xoài chín thật hấp dẫn,

-Nghe cô kể chuyện, nhớ truyện sắp xếp đúng thứ tự các tranh minh hoạ SGK

Kể lại đợc toàn bộ nội dung câu chuyện

-Hiểu lời khuyên của câu chuyện phải nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết yêu

th-ơng ngời khác

2-Rèn kĩ năng nghe:

-Chăm chú nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện

-Lắng nghe bạn kể chuyện - nhận xét lời kể của bạn

B-Hoạt động dạy học

I-Kiểm tra: (4’)

Kể một câu chuyện về một ngời có khả

năng hoặc sức khoẻ đặc biệt mà em

biết

H: 2 em kể trớc lớp

G: Nhận xét, đánh giá

II-Bài mới

1-Giới thiệu bài: (1’)

2-Giáo viên kể chuyện: (6’) G: Kể lần 1 - H nghe

b-Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện,

trao đổi về ý nghĩa câu chuyện H : Đọc yêu cầu bài tập 2, 3, 4

-Kể theo nhóm (nhóm 2 hoặc 4)-1 em kể toàn bộ câu chuyện

-Thi kể trớc lớp, kết hợp trả lời câu hỏi:+Vì sao đàn vịt con đối sử không tốtvới thiên nga?

+Bạn thấy thiên nga có đức tính gì

đáng quý?

40

Ngày đăng: 18/10/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-  Phiếu kẻ bảng BT1. Bảng phụ - giao an tieng viet ki II lop 4
hi ếu kẻ bảng BT1. Bảng phụ (Trang 97)
Hình chú chuồn chuồn lúc đậu một chỗ. - giao an tieng viet ki II lop 4
Hình ch ú chuồn chuồn lúc đậu một chỗ (Trang 124)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w