Giới thiệu Cùng với sự phát triển ngày càng lớn manh của trường ĐH Thương Mại thì thư viện trường là nơi mà sinh viên được tiếp cận những kiến thức bổ ích ngày càng được mở rộng với số
Trang 1Phân tích thiết kế hệ thông quản lý thư viện trường Đại học Thương Mại
Phan I Giới thiệu
Cùng với sự phát triển ngày càng lớn manh của trường ĐH Thương Mại thì thư viện trường là nơi mà sinh viên được tiếp cận những kiến thức bổ ích ngày càng được mở rộng với số lượng sách tap chí Nên việc quản lí đanh mục sách hết sức quan trọng và yêu cầu phải có phương pháp và hệ thống quản lí hiệu quá Danh mục quản lí sách bao gồm : tên sách, số lượng, loại sách, và số lượng tồn kho Do tính chaatscuar thư viện là mượn đọc tạ chỗ và cho mượn về nhà nên vấn đề đạt ra là phải quản lí người đọc Cụ thể là quản lí họ tên, mã sinh viên,lớp hành chính,
Như vậy, mục đích của thư viện là làm sao phục vụ cho độc giả nhanh chóng, chính xác, gọn nhẹ kế cả lúc mượn cũng như lúc trả
Để quản lí nhân sự thư viện phân chia thành các bộ phận với những chức năng và nhiệm vụ khác nhau:
e Ban giam déc: diéu hanh chung toàn bộ hoạt động của thư viện
¢ Phong bé sung: cập nhật sách , tài liệu và cho mã số đanh mục
e Phong thư mục: cập nhat số sách, tài liệu đã được bổ sung hay thanh lí các sách
¢ Phong ban doc : quan lí cấp thẻ, quản lí, trực tiếp quản lí việc mượn, trả sách
e Phòng nghiệp vụ: thống kê, rà soát các thong tin và giúp đỡ các
bộ phận khác trong quá trình quản lí
e Phòng hành chính: quản lí công tác chung về nhân sự, tổ chức của cơ quan
Trang 2II Phân tích hệ thống
1.Sơ đồ chức năng
Hệ thống quản lý thư
viên ĐHTM
QL Độc Giả QL QL Muon QL Nhan Báo cáo
Xóa thông Xóattin | | | Kiểm tra Xóa ttin Tổng số
Kiém tra t
tin sách
Lập phiếu phạt
Trang 3
2 Mô hình luồng dữ liệu mức khung cảnh
(4) (5)
(14) QUAN LY (10)
(15) (14)
(13)
So đồ mức 0
phiếu phạt
thông tin từ chối mượn
sách mượn + thông tin trả lời
sách trả
Trang 4phiếu yêu cầu
thông tin độc giả
thanh toán
danh mục sách nhập
9 danh mục sách mới
10.thông tin NXB
11.báo cáo số lượng sách
12.báo cáo số lượng độc giả
13.báo cáo sách được ưa thích
14.thông tin nhân viên
15.thông tin độc giả mượn sách quá hạn 16.thông tin độc giả trả sách
Trang 5
BAN QUAN
El Yo o
>: 5
QL BOC
GIA
3 Mô hình luồng dữ liệu mức I
Thông tin độc giả
DOC GIA
Trang 6II Xây dựng hệ thống dữ liệu dạng quan hệ thực thể 1.Các thực thể và thuộc tính của nó
- Độc giả ( Mã độc giả, họ tên độc giả, giới tính, địa chỉ, ngày cấp, ngày hết hạn)
- Nhân viên (Mã NV, Họ tên nhân viên, Điện thoại)
- Sách ( Mã sách, tên sách, loại sách, tên tác giả, nhà xuất bản)
- Nhà xuất bản (Mã NXB, Tên NXB, Địa chỉ NXB)
- Phiếu mượn ( Mã độc giả, Mã sách, họ và tên, tên sách, tên tác giả)
- Phiếu phạt ( Mã độc giả, Mã NV, số tiền phạt, lý do phạt)
2.Liên kết giữa các thực thê
PHIẾU
MƯƠN
PHAT
NHÂN
VIÊN
Trang 73.Mô hình liên kết thực thể
Độc giả
Mã độc giả
Họ tên độc giả
Giới tính
Địa chỉ
Ngày cấp
Ngày hết hạn
CT phiếu mượn
Mã độc giả
Mã sách
Sô ngày mượn
Phiếu mượn
Mã độc giả
Mã sách Tên sách MãNV Ngày mượn
Phiếu phạt
Mã độc giả
MãNV
Số tiền phạt
Lí do phạt
Nhân viên
MãNV Tên nhân viên
SÁCH
Mã sách Tên sách Loại sách Tên tác giả
Ma NXB
THUỘC
NXB
Ma NXB Tén NXB Dia chi NXB
Trang 8III Liệt kê và lập từ điển đữ liệu tương ứng
1.Bảng độc giả
3 Gioitinh Byte Giới tính
5 Ngaycap Datetime Ngày cấp
6 Ngayhethan Datetime Ngay hét han
2.Bảng phiêu mượn
1 madocgia Charector Mã thẻ
3 tensach Charector Tên sách
4 manv Charector Mã thẻ
5 Ngaymuon datetime Ngay muon
6 ngaytra datetime Ngay tra
3.Bảng phiêu phạt
2 manv Charector Mã thẻ
3 sotienphat Charector Sô tiên phạt
Trang 9
4.Bảng nhân viên
Stt Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả
3 dienthoai Charector Điện thoại
5.Bảng chỉ tiết phiếu mượn
3 songaymuon Charector Sô ngày mượn
6.Bảng Sách
4 tentacgia Charector Tén tac gia
7.Bang NXB
2 tentacgia Charector Tén tac gia
Trang 10
IV Xây dựng hệ thống theo hướng phân tích đôi tượng
1.phân tích hệ thống theo hướng đối tương
Bao gồm:
Độc giả: - Tìm kiếm thông tin
- _ cung cấp thông tin độc giả như họ tên, địa chỉ, giới tính
- yêu cầu thông tin sách: tên sách, loại sách, nhà xuất bản -_ thông tin mượn trả: đã trả sách hay chưa, có đúng hạn không
Nhân viên:
- _ Cập nhật thông tin: thông tin sách, thông tin độc giả ) thông tin sách: cập nhật thông tin sách, sửa thông tin sách, xóa thông tin sách
.) thông tin độc giả: cập nhật thông tin độc giả, sửa thông tin độc giả, xóa thông tin độc giả
- _ Quản lý: quản lý mượn sách, quản lý trả sách
.) quản lý mượn sách: mã sách, tên sách, số ngày mượn ) quản lý trả sách: mã sách, tên sách, ngày trả đúng hạn, lập phiếu phạt
-_ Báo cáo thông kê: thống kê sách, thống kê bạn đọc -_ Tìm kiếm: sách, thông tin sách, thông tn bạn đọc
Trang 11C them thong tin ban doc ©)
sua thong tin ban (oe <cextend>>
<<extend:
(from Use Case View) j/<eten> biết (from Use Case View)
“
<sertend>> sO) "“
(from Use Case View) ~\ {fom Use Case View)
(from Use Case View) (from Use Case View) ờn
cap nhat thong tin
No Case View) nhân viên
(from Use Case View)
⁄ (from Use Case View) (from Use Case View)
\
\
<<include>>\
LO
SN {irom Use Case View)
<<extend>hểm Ue Case View) ` \
,
/ C \ SN thong ke ban doc
<<extend>> ` (from Use Case View)
\
„1 aS N (fom Use Case View) \,
enn Use Case weseten>>
\
/<edenb> C thong ke sach ua thich
(from Use Case View) kiem tra tra dung han lap phieu phat hen ngay tra giao sach
(from Use Case View) (rom Use Case Viewhrom Use Case View) (fom Use Case View)
Trang 123 Biểu đồ lớp
Trang 13
doc gia
Syciachi : Sting Smasach: Sting ; Ô masah : Stíng
Spngayhethan Integer
1
+c0
1.n
+
7 &masach : String
Stensach : Sting QymaNDB : String
Ôuiengal:Sing| 1 4 n @)cienthoai: String nha xuat bạn
SymaN0B : String StenN0B : String SciachiNNB : Sti
4.mô hình quan hệ dữ liệu
Trang 14
tblTacGia
TacGialD
TenTacGia text
tbIDocGia
SoThe
NgheNghiep text
text
tbINhaXB
NXBID text <pk>
TenNXB text
tbICTXB
TaiLieulD text <pkfk1> NXBID text <pkf2>
KhoGiay text SoTrang int
Gia bigint
TaiLieuID
TaiLieulD
\ +
tbITaiLieu
TaiLieulD text <ple
TenTaiLieu text
`
TaitieulD
tbICTMuon
Sothe MuonID text <pkfkt>
TaiLieulD text <pkfk2>
tbIMuon
MuonID text <pe MuoflD
NgayMuon datetime NgayHen datetime