1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 5 Tuần 11 Nguyễn Xuân Ban

29 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba 02/11 T.L văn Trả bài văn tả cảnh Thể dục Toán Trừ hai số thập phân Bảng nhóm Địa lí Lâm nghiệp và thủy sản T.L văn Luyện tập làm đơn Toán Nhân 1số thập phân với 1số tự nhiên Bảng nhó

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Khoa học Ôn tập: Con người và sức khỏe

Lịch sử Ôn tập: Hơn tám mươi năm chống TD pháp

Ba

02/11

T.L văn Trả bài văn tả cảnh

Thể dục

Toán Trừ hai số thập phân Bảng nhóm

Địa lí Lâm nghiệp và thủy sản

T.L văn Luyện tập làm đơn

Toán Nhân 1số thập phân với 1số tự nhiên Bảng nhóm

Trang 2

Kể chuyện Người đi săn và con nai

Kĩ thuật-SH Rửa dụng cụ nấu và ăn uống

Thứ 2 ngày 01 tháng 11 năm 2010

Tập đọcChuyện mợt khu vườn nhỏ

I Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm tồn bài văn với giọng hồn nhiên(bé Thu); giọng hiền từ(người ơng)

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ơng cháu.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II.Đờ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trang 102, SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn hướng dẫn luyện đọc

III C ác họat đợng dạy học:

-GV yêu cầu 1 HS khá, giỏiù đọc toàn bài

-GV giới thiệu tranh

Lưu ý cách đọc toàn bài

-Chia bài làm 3 đoạn để HS luyện đọc tiếp nối

như sau:

+ Đoạn 1: từ “câu đầu”

+ Đoạn 2: từ “…không phải là vườn”.

+ Đoạn 3: Còn lại.

-GV nhận xét, sửa phát âm các từ khó, cách

nghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc chưa phù

hợp

- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK giải nghĩa các

từ: săm soi, cầu viện và đặt câu với các từ đó.

-GV viết lên bảng các từ: quý, tranh luận, vô

vị hướng dẫn HS đọc đúng.

-Tổ chức luyện đọc theo cặp

-Đọc mẫu toàn bài

HS theo dõi , sửa phát âm các từ khó, cáchnghỉ hơi chưa đúng hoặc giọng đọc chưa phùhợp

- HS nêu và đặt câu

Trang 3

4’

-Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu có những

đặc điểm gì nổi bật?

-Vì sao nhìn thấy chim về đậu ở ban công, Thu

muốn báo ngay cho Hằng biết?

-Em hiểu “Đất lành chim đậu là thế nào?

-GV giải thích thêm để HS hiểu hơn ý của câu

văn, bài văn

*Hướng dẫn HS đọc diễn cảm

-GV mơiø 3 HS đọc theo cách phân vai

-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 1 đoạn trong

bài theo cách phân vai

-Tổ chức HS thi đọc diễn cảm

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài

- GV kết hợp giáo dục cho HS có ý thức làm

đẹp môi trường sống trong gia đình và xung

quanh

- Về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài

mới: Tiếng vọng.

- Nhận xét tiết học

chuyện

-HS nói về đặc điểm của từng loài cây

-Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhàmình cũng là vườn

-Nơi tốt đẹp Thanh bình sẽ có chim về đậu,có người tìm đến để làm ăn,…

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5’

30’

1/Kiểm tra bài cũ:

-Tính theo cách thuận tiện nhất:

2,8 + 4,7 + 7,2 + 5,312,34 + 23,87 + 7,66 + 32,13

2/ HDHS luyện tập:

Bài 1 : HS nêu cách đặt tính và thực hiện

- HS lên bảng làm bài

- 1 HS nêu, HS cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bàitập

15,32 27,05a) + 41,69 b) + 9,38

Trang 4

tớnh cộng nhiều số thập phõn

- GV yờu cầu HS làm bài

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 2a, b: GV yờu cầu HS đọc đề bài và hỏi:

Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ? Nờu cỏch

tớnh thuận tiện nhất?

- GV yờu cầu HS làm bài

- GV yờu cầu HS nhận xột bài làm của bạn

trờn bảng

Bài 3:( cột 1) GV yờu cầu HS đọc đề bài và

nờu cỏch làm bài

- GV yờu cầu HS làm bài

(HS khỏ, giỏi) làm tiếp cỏc bài cũn lại

- GV nhận xột và cho điểm HS

Bài 4: GV gọi 1 HS đọc đề bài toỏn.

- GV yờu cầu HS Túm tắt bài toỏn bằng sơ đồ

rồi giải

4-Củng cố- dặn dũ:

- GV tổng kết tiết học, dặn dũ HS về nhà làm

cỏc bài tập hướng dẫn luyện tập thờm và

chuẩn bị bài sau

8,44 11,23 65,45 47,66

- HS: Bài toỏn yờu cầu chỳng ta tớnh bằng cỏch thuậntiện

- Tỡm tổng 2 số là 1 số trũn chục, trăm hoặc số tựnhiờn

- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bàitập

- 1 HS nhận xột bài làm của cỏc bạn, nếu sai thỡ sửa lạicho đỳng

- HS cả lớp đổi chộo để kiểm tra bài lẫn nhau

- 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp, HS cả lớp đọc thầm

- Ôn tập kiến thức về đặc điểm và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì

-Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết , viêm não, viêm gan A, nhiễm HIV/AIDS

II.Đụ̀ dùng dạy học:

- Phiếu học tập cỏ nhõn Giấy khổ to, bỳt dạ, màu vẽ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2) Vận động phũng trỏnh xõm hại trẻ em

3) Vận động núi khụng với ma tỳy, rượu, bia, thuốc lỏ

4) Vận động phũng trỏnh HIV/AIDS

5) Vận động thực hiện an toàn giao thụng

- Sau khi nhúm vẽ xong, đại diện lờn trỡnh bày trước lớp về ý tưởng của mỡnh

Trang 5

- Thành lập ban giám khảo để chấm tranh, lời tuyên truyền.

- Trao giải cho nhĩm xuất sắc nhất

+ Tiêm phịng bệnh viêm não

+ Ăn chín uống sơi phịng bệnh viêm gan A

Tuyên dương nhĩm nào ghi được nhiều

ÔN TẬP : HƠN 80 NĂM CHỐNG THỰC DÂN PHÁP

XÂM LƯỢC VÀ ĐÔ HỘ ( 1858 – 1945 )

I.MỤC TIÊU :

-Mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất từ năm 1858 – 1945 và ý nghĩa của những sựkiện lịch sử đó

-HS hiểu được đất nước ta chịu sự đô hộ của TD Pháp hơn 80 năm

-Yêu qúi và bảo vệ đất nước

II.CHUẨN BỊ :

GV : Bản đố hành chính Việt Nam Bảng thống kê các sự kiện đã học (bài 1-10)

HS : SGK, tham khảo trước bài

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

* Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

-GV chia lớp làm 2 nhóm, lần lượt nhóm này

nêu câu hỏi, nhóm kia trả lời

-HS chia 2 nhóm theo hướng dẫn của GV.+ năm 1858

Trang 6

TGHh Hoạt đợng của GV Hoạt động của HS

+ Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước

ta vào thời gian nào ?

+ Những phong trào nào chống Pháp đã

nổi lên ? Vào thời gian nào ?

+ Phong trào nào là tiêu biểu nhất ? Ai lãnh

đạo ?

+ Đảng CSVN ra đời vào thời gian nào ?

+ Ngày 19 - 8 -1945 sự kiện gì đã xảy ra ?

+ Ngày 2 - 9 - 1945 nước ta có sự kiện lịch sử

tiêu biểu nào ?

Ý nghĩa lịch sử của Đảng CSVN và

Cách mạng tháng 8.

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.

+ Đảng ta được thành lập trong hoàn cảnh

nào ?

+ Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập Đảng

CSVN?

+ Nêu ý nghĩa của CMT8 năm 1945 ?

-GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận

-GV nhận xét

4 Củng cố- Dặn dò

- Hỏi lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

+ phong trào của Trương Định và phong trào Cần Vương Vào nửa cuối thế kỉ 19

+ Phong trào Đông Du của Phan Bội Châu.+ Ngày 3 – 2 – 1930

+ Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội.+ Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thành lập

+ HS trả lời cá nhân Lớp nhận xét

+ Đảng ra đời đánh dấu thời kì CM nước ta có sự lãnh đạo đúng đắn …

Trang 7

- Biết rút kinh nghiệm bài văn (bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, dùng từ); Nhận biết và sửa được lỗi trong bài.

- Viết lại được một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn

II.

Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về: chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, hình ảnh cần chữa chung cho cả lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG

10’

25’

1- NHẬN XÉT CHUNG BÀI LÀM CỦA HS

- HS đọc lại đề bài tập làm văn và hỏi:

+ Đề bài yêu cầu gì?

* Ưu điểm: Một số bài thể hiện sự sáng tạo trong cách dùng từ, dùng hình ảnh miêu tả vẻ đẹp của

cảnh vật, có bộc lộ cảm xúc của mình trong từng câu văn

- GV nêu tên những HS viết bài tốt : Chương, Ly, Quỳnh Trân, Bảo Trân, Hương, Đoan

* Tồn tại:

+ GV nêu các lỗi điển hình về ý, về dùng từ, đặt câu, cách trình bày bài văn, lỗi chính tả

+ Viết trên bảng phụ các lỗi phổ biến Yêu cầu HS thảo luận, phát hiện lỗi, tìm cách sửa lỗi

2-HƯỚNG DẪN CHỮA BÀI

- Gọi HS đọc bài 1: GV yêu cầu HS tự nhận xét,

chữa lỗi theo yêu cầu

-1 HS đọc thành tiếng Sửa lỗi

+ Bài văn tả cảnh nên tả theo trình tự nào là hợp

+ Phần kết bài nên viết như thế nào để cảnh vật

luôn in đậm trong tâm trí người đọc?

- Gọi các nhóm trình bày ý kiến Các nhóm có ý

Trang 8

- HS đọc những đoạn văn đã sửa - Lắng nghe.

- Nhận xét, khen ngợi HS viết tốt

I MỤC TIÊU:

-Biết thực hiện phép trừ hai số thập phân Biết giải bài toán với phép trừ hai số thập phân

-Bước đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân

-HS yêu thích môn toán

II CHUẨN BỊ:

-Giáo viên : SGK

-Học sinh : SGK, vở học, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi đề

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hướng dẫn HS tự tìm cách thực hiện trừ hai số

thập phân

+GV nêu VD 1, Cho HS nêu lại bài toán và phép

tính để tìm độ dài đoạn thẳng BC, đó là: 4,29 –

-Từ các kết quả trên cho HS tự nêu cách thực

hiện trừ hai số thập phân

- HS tự đặt tính, nêu cách trừ hai số thập phân:

Viết số trừ dưới số bị trừ sao sho các chữ số cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau Trừ như trừ các số tự nhiên Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.

- HS đặt tính và tính

- HS tự nêu cách trừ hai số thập phân ( như

Trang 9

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

18’

3’

+Tương tự VD 2.

-GV nêu VD rồi cho HS đặt tính và tính

+Hướng dẫn HS tự nêu cách trừ hai số thập

phân ( như SGK)

* Hướng dẫn luyện tập :

Bài1:

Bài-GV yêu cầu HS đọc đề toán và nêu cách làm

-GV yêu cầu HS làm bài

-GV gọi HS chữa bài trên bảng HS nêu bằng

lời kết hợp với viết bảng cách thực hiện từng

phép trừ

-GV nhận xét và cho điểm

Bài 2

-GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-GV lưu ý HS đặt tính đúng, đặt dấu phẩy

đúng chỗ

-GV nhận xét và cho điểm

Bài 3

-GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

-GV yêu cầu HS tự làm HS nêu các cách giải

68,4

- viết 7 nhớ 1.

25,7 42,7 +5 thêm 1 là 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.

+6 trừ 2 bằng 4, viết 4

+Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu phẩy đã có.

- HS đọc đề bài và tự làm bài

- HS đặt tính đúng, đặt dấu phẩy đúng chỗ

- HS đọc đề bài toán

Giải: Số ki-lô-gam đường còn lại sau khi lấy

ra 10,5 kg đường là:

28,75 – 10,5 = 18,25(kg)Số ki-lô-gam đường còn lại trong thùng là: 18,25 – 8 = 10,25(kg)

Trang 10

Biết được tình hình phát triển và phân bố của lâm nghiệp, thuỷ sản.

Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ và trồng rừng, không đồng tình với những hành vi phá hoại cây xanh,phá hoại rừng và nguồn lợi thuỷ sản

II CHUẨN BỊ:

GV: Bản đồ Kinh tế Việt Nam Tranh ảnh về trồng và bảo vệ rừng, khai thác và nuôi trồng thuỷsản

HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

* Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp

-Cho HS quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi

trong SGK

-GV tóm tắt: Lâm nghiệp gồm có các hoạt

động trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và các

lâm sản khác

* Hoạt động 2: Làm việc nhóm nhỏ hoặc theo

cặp

-HS quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi

trong SGK

+ Các em cần so sánh các số liệu để rút ra

nhận xét về sự thay đổi của tổng diện tích

rừng

+ HS có thể đọc phần chữ ở dưới bảng số liệu

để tìm ý giải thích cho sự thay đổi diện tích

rừng

-Cho HS trình bày,GV giúp HS hoàn thiện câu trả

lời

Kết luận: 1980-1995, diện tích rừng bị giảm do

khai thác bừa bãi, đốt rừng làm nương

rẫy .1995-2004, diện tích rừng tăng do nhà

-HS quan sát, trả lời câu hỏi

-HS theo dõi

-HS quan sát

-HS trả lời theo hướng dẫn GV

-HS đọc phần chữ ở dưới bảng số liệu đểgiải thích

-HS trình bày

-HS theo dõi

Trang 11

TG Hoạt đợng của GV Hoạt đợng của HS

10’

3’

nước, nhân dân tích cực trồng và bảo vệ rừng.

-Hoạt động trồng rừng, khai thác rừng ở những

đâu?

 Ngành thủy sản

*Hoạt động 3: Làm việc cặp hoặc theo nhóm

-Hãy kể tên một số loài thuỷ sản mà em biết?

-HS trả lời câu hỏi mục 2 SGK

-Cho HS trình bày theo từng ý câu hỏi, GV

giúp HS hoàn thiện câu trảlời

Kết luận: Ngành thuỷ sản gồm: đánh bắt và

nuôi trồng thuỷ sản Đánh bắt nhiều hơnø nuôi

trồng Sản lượng thuỷ sản ngày càng tăng,

trong đó sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng

nhanh hơn sản lượng đánh bắt Các loại thủy

sản đang được nuôi nhiều : các loại cá nước

ngọt, nước lợ và nước mặn, tôm, trai, ốc, …

Ngành thủy sản phát triển mạnh ở vùng ven

biển và nơi có nhiều sông, hồ

4.

Củng cố , dặn dò :

-Gọi một số HS trả lời câu hỏi để củng

cố kiến thức đã học

-Nhận xét tiết học, về nhà chuẩn bị bài tiết học sau

-Chủ yếu ở miền núi, trung du và 1 phầnven biển

HS kể : cá, tôm, cua

-HS trả lời câu hỏi

Trang 12

II.CHUẨN BỊ:

- GV : Tranh minh họa, bảng phụ

- HS: Đọc và tập trả lời câu hỏi tìm ý trong bài

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

-GV giới thiệu tranh minh họa

-GV hướng dẫn HS đọc bài thơ theo từng khổ

-GV yêu cầu 2 HS khá đọc toàn bài 2-3 tốp

HS tiếp nối nhau đọc các khổ thơ GV kết

hợp sửa lỗi về cách đọc cho HS Chú ý các

từ: gợi tả, gợi cảm

-HS luyện đọc theo cặp

-GV đọc diễn cảm toàn bài

-Tổ chức luyện đọc theo cặp

-Giải nghĩa các từ khó trong SGK Chết rồi,

giữ chặt, lạnh ngắt, mãi mãi, run lên, lăn,…

* Tìm hiểu bài :

-HS cả lớp đọc thành tiếng, đọc thầm từng

khổ thơ, cả bài thơ, trả lời câu hỏi :

-Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn cảnh đáng

thương như thế nào?

-Vì sao tác giả băn khoăn, day dứt về cái chết

của chim sẻ?

-Những hình ảnh nào đã để lại ấn tượng sâu sắc

trong tâm trí tác giả?

-Hãy đặt tên khác cho bài thơ?

* Hướng dẫn HS đọc diễn cảm.HTL.

-HS tiếp nối nhau đọc lại bài thơ, GV hướng

dẫn các em đọc đúng giọng Chú ý cách nhấn

-Trong đêm mưa bão, nghe cánh chim đậpcửa, nằm trong chăn ấm, tác giả không muốndậy mở cửa để sẻ tránh mưa Sẻ đã chết.-Hình ảnh những quả trứng Không còn mẹ ủấp

-HS đặt

-HS đọc Chú ý GV đọc-HS theo dõi

Trang 13

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

-GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm và

đọc thuộc lòng từng khổ và cả bài thơ

-HS thi đọc diễn cảm khổ thơ trước lớp, bài

thơ

4 Củng cố, dặn dò:

Nhắc lại ý nghĩa bài thơ

Về nhà HTL cả bài thơ,và soạn bài mới

-HS thi đọc.HS đọc thuộc lòng khổ thơ bàithơ

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh :

- Củng cố kĩ năng trừ hai số thập phân Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân Cách trừ một số cho một tổng

- Tính nhanh bằng cách thuận tiện

- HS yêu thích môn toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên : SGK

Học sinh : SGK, vở học, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi đề

* Hướng dẫn luyện tập :

Bài Bài 1:

-Ch- HS tự làm rồi chữa bài Khi HS chữa bài GV yêu

cầu -HS nêu cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.

-C HS nhận xét để tự nêu được kết luận.

BaiBaif 2:

-Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Yêu cầu HS nêu

cách tìm thành phần chưa biết

HS tự làm rồi chữa bài

- H -HS nêu cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.

- HS tự làm bài rồi chữa bài HS nêu cách tìmthành phần chưa biết

Trang 14

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3’

-GV nhận xét.

Bài 3:

B- - G V yêu cầu HS đọc đề bài

-Cho HS làm bài rồi chữa bài

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 4:

-GV vẽ lên bảng toàn bộ bảng phần a)

-Cho HS nêu và tính giá trị của các biểu thức

trong từng hàng

-Cho HS nhận xét để thấy a – b – c = a-(b+c)

-Cho HS làm tương tự các trường hợp tiếp theo

-Cho HS nhận xét chung

-Cho HS nhắc lại vài lần để nhớ cách làm

b)Cho HS tự làm rồi chữa bài

-Cho HS nhận xét thấy cách 2 thuận tiện hơn

-GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- GV cho 2 HS nhắc lại cách trừ 2 số thập phân

- GV dặn HS nắm vững cách trừ các số thập phân

- Chuẩn bị bài sau: ”Luyện tập chung ”

-HS làm bài rồi chữa bài

Bài giải :

Quả dưa thứ hai cân nặng là:

4,8 – 1,2 = 3,6 (kg)Quả dưa thứ nhất và quả dưa thứ hai cân nặng là:4,8 + 3,6 = 8,4 (kg)

Quả dưa thứ ba cân nặng là:

= 8,3 – 5 = 3,3

-Nắm được khái niệm đại từ xưng hô

-Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn; bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô thích hợp trong 1văn bản ngắn

-HS thấy được sự phong phú của Tiếng Việt và vận dụng vào cuộc sống

Trang 15

II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ viết ghi lời giải BT3 (phần nhận xét)

HS : Vở bài tập tiếng việt 5- tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

* Giới thiệu bài:

GV giới thiệu và ghi đề bài

* Phần nhận xét

Bài tập 1

-Cho HS đọc nội dung BT1

-GV hỏi :

+ Đoạn văn có những nhân vật nào ?

+ Các nhân vật làm gì ?

-Cho HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến

* Kết luận : Những từ in đậm trong đoạn văn

trên được gọi là đại từ xưng hô

Bài tập 2

-GV nêu yêu cầu của bài, nhắc HS lời nói của 2

nhân vật: cơm và Hơ Bia

Bài tập 3

-GV nhắc HS tìm những tử các em thường tự

xưng với thầy, cô; bố, mẹ; anh, chị, em; bạn bè

Để lời nói đảm bảo tính lịch sự, cần lựa chọn từ

xưng hô phù hợp với thứ bậc, tuổi tác, giới tính,

* Phần ghi nhớ : Cho HS đọc và nhắc lại nội

dung ghi nhớ trong SGK.

* Luyện tập

Bài tập 1

-GV nhắc HS chú ý : để giải đúng BT1, cần tìm

những câu có đại từ xưng hô trong đoạn văn,

sau đó tìm đại từ xưng hô trong từng câu

-HS đọc

+Hơ Bia, cơm và thóc gạo

+ Cơm và Hơ Bia đối đáp nhau Thóc gạo giận HơBia, bỏ vào rừng

-Lời giải : + Từ chỉ người nói : chúng tôi, ta

+ Từ chỉ người nghe : chị, các ngươi

+ Từ chỉ người hay vật hướng tới : chúng

-HS theo dõi

-HS nêu yêu cầu

-HS đọc lời của từng nhân vật; nhận xét về thái độcủa cơm, Hơ Bia Cơm xưng hô tự trọng, lịch sự HơBia xưng hô kiêu căng, thô lỗ

-HS tìm những từ xưng hô phù hợp với đối tượng

-HS theo dõi

-HS đọc thầm đoạn văn, làm miệng

-Lời giải : + Thỏ xưng là ta, gọi rùa là chú em : kiêu căng, coithường rùa

+ Rùa xưng là tôi, gọi thỏ là anh : tự trọng, lịch sựvới thỏ

-HS đọc thầm

+ Bồ Chao hốt hoảng kể với các bạn nó và Tu Húgặp trụ chống trời Bố Các giải thích đó là trụ điệncao thế Các loài chim cười Bồ Chao đã quá sợ sệt

Ngày đăng: 18/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Tên sản phẩm Tên vật liệu - Lớp 5 Tuần 11 Nguyễn Xuân Ban
nh Tên sản phẩm Tên vật liệu (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w