1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TAI LIEU ON THI DAI HOC MON LY THUYET TRUONG GALOA

15 413 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Xđ trường phân rã F của đa thức fx trên ¤b/ Chứng minh F là một mở rộng Galois trên ¤ c/ Tính bậc mở rộng của F trên ¤.

Trang 1

I/ Chứng minh đa thức bất khả qui:

Bài 11: Chứng minh đa thức x4 − 2x2 + 9 bkq trên ¤

Giải

Ta có: f(x) = x4 − 2x2 + 9 ∈ ¤ [ ]x

( ) ( 2 ax+b) ( 2 cx+d)

x a c x b d ac x ad bc x bd

(với a b c d, , , ∈ ¤ )

0 (1)

2 (2)

0 (3)

9 (4)

a c

b d ac

ad bc

bd

+ =

 + + = −

 =

0

a

b d

=

⇔  =

(2), (4) ⇒ b d bd+ = −=9 2

+ b = d

Từ (4) ⇒  = = −b d b d= =33

8

a c ac

+ =

⇔  = −

Từ (1), (2) ⇔ a c ac+ ==4 0

Vậy f(x) không thể phân tích thành dạng (*)

Trang 2

Câu 3:

a/ CMR: ¤ ( 5, 7) (= ¤ 5 + 7)

b/ Tìm đa thức tối thiểu của 5 + 7 trên ¤

Giải

( 5 7) ( 5, 7 (a))

2

α

2 2

2

α α

vì α ∈ ¤ ( 5 + 7 ; 5) ∈ ¤ ( 5 + 7)

từ (2), (3) ⇒ ¤ ( 5, 7) (⊂ ¤ 5 + 7 (b))

từ (a) và (b) ⇒ ¤ ( 5 + 7) (= ¤ 5, 7 )

b/ Tìm đa thức tối thiểu 5 + 7 trên ¤

2

2

7 5 2 35

12 2 35

24 144 140

α

α

α

f x =xx + ∈ ¤ x

( ) ( 2 ax+b) ( 2 cx+d)

x a c x b d ac x ad bc x bd

(với a b c d, , , ∈ ¤ )

0 (1)

24 (2)

0 (3)

4 (4)

a c

b d ac

ad bc

bd

+ =

 + + = −

 =

0

a

b d

=

⇔  =

(2), (4) ⇒ b d bd+ = −=4 24

Trang 3

Phương trình vô nghiệm trên ¤ nên b, d không tồn tại + b = d

Từ (4) ⇒  = = −b d b d= =22

Từ (1), (2) ⇔ a c ac+ == −280

20

a c ac

+ =

⇔  = −

20 0

X − =

Vậy f(x) không thể phân tích thành dạng (*)

Trang 4

Câu 1: a/ Tìm các đa thức bậc hai và bậc ba bkq trên trường ¢ 2 các số nguyên mod 2

Giải

G/s đa thức f x( ) = ax 3 +bx2 + +cx d với a2 +b2 ≠ 0

( )

0

1

f a b c d

=





( )

0

1 1

a b c f

=

 =  + + =



Vậy ta có các đa thức sau:

3 2

3

2

1 1 1

x x

x x

x x

+ +

+ +

+ +

3

2

p x =x + + ∈x ¢ x CMR p(x) là bkq trên ¢ 3 và dựng một mở rộng ¢ 3( )α , với

Giải

+ CM p(x) bkq trên ¢ 3

Ta có:

( ) ( ) ( )

1 1

p p p

=

= ⇒

( )

⇒ p(x) bkq trên ¢ 3

3 α = a b+ α / ,a b∈ 3

(vì p(x) bkq trên ¢ 3 nên đa thức xác định trên ¢ 3 là p x( ) =x2 + +x 2)

3 α 0, , 2 ,1,1 α α α ,1 2 , 2, 2 α α , 2 2 α

Bài 7: CMR trường các số phức £ không có mở rộng thật sự nào:

Giải

a F

∀ ∈ ⇒ a là phần tử đại số trên £ Do £ là trường đóng đại số nên đa thức bkq nhận a làm nghiệm trên £ là bậc nhất, tức là ∃p x( ) = αx+ ∈ β £[ ]x

Sao cho p(x) =0

0

α

Bài 5: Hãy xét xem mỗi số sau là siêu việt hay đại số trên ¤ : 7; 5; 3 e+ 3; π 2 ;i+ 3

Trang 5

Giải a/ i+ 3

Đặt α = +i 3

2

2

3

6 10 0

i

α

⇒ − =

⇒ α là nghiệm của đa thức f x( ) =x2 − 6x+ ∈ 10 ¤ ( )x

b/ π 2

Giả sử π 2 là phần tử đại số trên ¤

( )2

0

0

f x x

f π

¤

Đặt g x( ) = f x( )2 ⇒ ∃ ≠ 0 g x( )∈ ¤ [ ]x

g π f π

π

2

π

c/ 7

2

2

7

7 0

α

α

⇒ α là nghiệm của đa thức f x( ) =x2 − ∈ 7 ¤ ( )x

d/ e + 3

0

3 0

f x x

f e

¤

Đặt g x( ) = f x( + ⇒ ∃ ≠ 3) 0 g x( )∈ ¤ [ ]x

g e f e

e

3

e

f/ 3 5

Đặt α = 3 5

3

3

5

5 0

α

α

⇒ α là nghiệm của đa thức f x( ) = − ∈x3 5 ¤ ( )x

Trang 6

Bài 18: Xét xem các đa thức sau có bkq trên trường tương ứng sau a/ x2 + 3 trên ¤ ( )7

b/ x2 + 1 trên ¤ ( )− 2

c/ x3 + 8x− 2 trên ¤ ( )2

Giải a/ x2 + 3 trên ¤ ( )7

ta có ¤ ( ) {7 = a b+ 7 / ,a b∈ ¤}

đặt f x( ) =x2 + ∈ 3 ¤ ( )7 [ ]x

f x = ⇔x + = ⇔ = ±x i

3

f x =x + bkq trên ¤ ( )7

b/ 2

1

x + trên ¤ ( )− 2

( ) ( )− = 2 i 2

ta có ¤ ( ) {i 2 = a bi+ 2 / ,a b∈ ¤}

f x =x + ∈ ¤ i x

f x = ⇔x + = ⇔ = ±x i

G/s i∈ ¤ ( )i 2

2

2

2

i a bi

a b i

ab

⇒ = +

2

i

⇒ f(x) vô nghiện trên ¤ ( )i 2

Vậy đa thức f x( ) bkq trên ¤ ( )i 2

c/ x3 + 8x− 2 trên ¤ ( )2

ta có ¤ ( ) {2 = a b+ 2 / ,a b∈ ¤}

f x = +x x− ∈ ¤ x

2

a b

α = +

Vì αlà nghiệm f(x) nên: f ( )α = 0

Trang 7

( ) ( )

3

3

0

8 2 0 VN trê

a b b b

b

=

không tồn tại α ∈ ¤ ( )2

Vậy đa thức f x( ) bkq trên ¤ ( )2

Bài 8: Tìm mở rộng đơn ¤ ( )α sinh ra bởi một nghiệm của pt x3 − 6x2 + 9x+ = 3 0 Hãy biểu thị mỗi phần tử sau 4 5 5 4 1

1

α α α α

α

+ qua các phần tử

2

1, , α α

Giải

+ Đạt f x( ) = −x3 6x2 + 9x+ ∈ 3 ¤ [ ]xf ( )α = 0

( )α {a bα cα 2 / , ,a b c }

+ Biểu thị

• α 4 qua các phần tử 1, , α α 2

3 6 2 9 3 0

α − α + α + =

3 6 2 9 3

4 6 3 9 2 3

4 6 6 2 9 3 9 2 3

• α 5 qua các phần tử 2

1, , α α

3 6 2 9 3 0

α − α + α + =

3 6 2 9 3

4 6 3 9 2 3

5 6 4 9 3 3 2

2

105 261 81

105 261 81

Các câu còn lại làm tương tự đối với

Bài 17: Các mở rộng của trường K đối với trường F dưới đây mở rộng nào là mở rộng chuẩn tắc?

a/ ¤ ( )− 5 có chuẩn tắc trên ¤ hay không?

Trang 8

b/ ¤ ( )5 7 có chuẩn tắc trên ¤ hay không?

Giải a/ ¤ ( )− 5 có chuẩn tắc trên ¤ hay không?

Ta có ¤ ( ) ( )− = 5 ¤ i 5

( )i 5

Xét f x( ) =x2 + ∈ 5 ¤ [ ]x bkq trên ¤ (vì f(x) vô nghiệm trên ¤ )

f(x) = 0 ⇔ = ±x i 5

⇒ Trường phân rã của f(x) trên ¤ là: ¤ (±i 5) ( )= ¤ i 5

( )i 5

b/ ¤ ( )5 7 có chuẩn tắc trên ¤ hay không?

Ta có ¤ ( )7 5 : ¤  = deg(x7 − = 5) 7

( )7 5

( )7 5

5

f(x) = 0, f(x) có 7 nghiệm là:

7 5, 5 , 5 , 5 , 5 , 5 , 5 7 ξ 7 ξ 7 ξ 7 ξ 7 ξ 7 ξ

c π i π

⇒ Trường phân rã của f(x) trên ¤ là: ¤ ( )7 5ξ

ta có: 7 5 ∈ ¤ ( )7 5 nhưng ¤ ( ) ( )7 5 ξ ∉ ¤ 7 5

( )7 5

Bài 19: Tìm bậc của trường phân rã các đa thức sau trên ¤

a/ x3 − − −x2 x 2

Trang 9

đặt f(x) = x3 − − − = −x2 x 2 (x 2) (x2 + +x 1)

x= − ±i

Tính  ( )i 3 : 

Đa thức xác định của i 3 trên ¤ là: x2 + 3 ∈ ¤ [ ]x

( )i 3 :

b/ x3 − 5

đặt f(x) = x3 − 5

x =

x = ξ

x = ξ

2 i 2

ξ = − +

⇒ Trường phân rã của đa thức f(x) trên ¤ là: ¤ (3 5; 5 3 ξ) (= ¤ 3 5; ξ)

Tính ¤ (3 5; ξ): ¤ 

Xét ¤ ⊂ ¤ ( ) (3 5 ⊂ ¤ 3 5;ξ)

+  ( )3 5 : 

¤ ¤ 

Đa thức xác định của 3 5 trên ¤ là: x3 − 5 ∈ ¤ [ ]x

( )3 5 :

+ ¤ (3 5, ξ) ( ): ¤ 3 5 

Đa thức xác định của ξ trên ¤ ( )3 5 là: x2 + +x 1 ∈ ¤ [ ]x

(3 5, ξ) ( ): 3 5

⇒¤ (3 5; ξ): ¤= ( )3 5 : 

¤ ¤.¤ (3 5, ξ) ( ): ¤ 3 5 

= 3 2 = 6

c/ 4

3

x

đặt f(x) = 4

3

x

f(x) có 4 nghiệm là:

x =

x =i

x = −

Trang 10

k = 3 ⇒ 4

x = −i

⇒ Trường phân rã của đa thức f(x) trên ¤ là: ¤ (4 3; − 4 3; 3;i4 −i4 3) ( )= ¤ 4 3,i

Tính  ( )4 3; :i

Xét ¤ ⊂ ¤ ( ) ( )4 3 ⊂ ¤ 43;i

+  ( )4 3 : 

¤ ¤ 

Đa thức xác định của 4 3 trên ¤ là: x4 − 3 ∈ ¤ [ ]x

( )4 3 :

+  ( ) ( )4 3, :i 4 3 

Đa thức xác định của i trên ¤ ( )4 3 là: x2 + 1 ∈¤ [ ]x

( ) ( )4 3, :i 4 3

⇒ ( )4 3; :i

¤ ¤ = ( )4 3 : 

¤ ¤. ( ) ( )4 3, :i 4 3 

= 4 2 = 8

d/ ( 2 ) ( 2 )

xx

xx

Tính  ( 6, 7 :) 

Xét ¤ ⊂ ¤ ( ) (6 ⊂ ¤ 6; 7)

¤ ¤ 

Đa thức xác định của 6 trên ¤ là: x2 − 6 ∈ ¤ [ ]x

( )6 :

+  ( 6, 7 :) ( )6 

Đa thức xác định của 7 trên ¤ ( )6 là: x2 − 7 ∈ ¤ [ ]x

( 6, 7 :) ( )6

⇒ ( 6, 7 :) 

¤ ¤ = ( )6 : 

¤ ¤. ( 6, 7 :) ( )6 

= 2 2 = 4

x + x +

đặt f(x) = x4 + 5x2 + 6 = (x2 + 2) (x2 + 3)

f(x) có 4 nghiệm là: ±i 2; ±i 3

⇒ Trường phân rã của đa thức f(x) trên ¤ là: ¤ (i 2, −i 2, 3,ii 3) (= ¤ i 2, 3i )

Tính  (i 2, 3 :i ) 

Trang 11

Xét ¤ ⊂ ¤ ( ) (i 2 ⊂ ¤ i 2; 3i )

+  ( )i 2 : 

Đa thức xác định của i 2 trên ¤ là: x2 + 2 ∈ ¤ [ ]x

( )i 2 :

+  (i 2, 3 :i ) ( )i 2 

Đa thức xác định của i 3 trên ¤ ( )i 2 là: x2 + 3 ∈ ¤ [ ]x

(i 2, 3 :i ) ( )i 2

⇒ (i 2, 3 :i ) 

¤ ¤= ( )i 2 : 

¤ ¤. (i 2, 3 :i ) ( )i 2 

= 2 2 = 4

f/ 6

8

x

đặt f(x) = 6

8

x

f(x) có 6 nghiệm là:

x = =

x = ξ

x = ξ

x = ξ

x = ξ

2 i 2

ξ = +

⇒ Trường phân rã của đa thức f(x) trên ¤ là: ¤ ( 2, 2 , 2 , 2 , 2 , 2 ξ ξ 2 ξ 3 ξ 4 ξ 5) (= ¤ 2, ξ)

Tính ¤ ( 2, ξ): ¤

Xét ¤ ⊂ ¤ ( ) (2 ⊂ ¤ 2,ξ)

¤ ¤ 

Đa thức xác định của 2 trên ¤ là: x2 − 2 ∈ ¤ [ ]x

( )2 :

+ ¤ ( 2, ξ) ( ): ¤ 2 

Đa thức xác định của ξ trên ¤ ( )i 2 là: x2 − +x 1 ∈ ¤ [ ]x

( 2, ξ) ( ): 2

⇒¤ ( 2, ξ): ¤ =¤ ( ) ( )2, : ξ ¤ 2 . ( )2 : 

¤ ¤ 

= 2 2 = 4

Trang 12

Bài 21: Với p là số nguyên tố

a/ Xác định đa thức chia đường tròn bậc F x p( ) trên ¤

b/ Chứng minh ( ) ( )r1

r

p p p

F x =F x

Trang 13

|

1

p

p

d p

F x =∏ x − µ  ÷ 

vì p là số nguyên tố nên các ước của p là: 1, p

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 1 1

= 1 1

= 1 1 1

= 1

p

p

µ µ

b/ Chứng minh ( ) ( )r1

r

p p p

F x =F x

từ câu (a) ta có

( ) ( ) ( )1 1 1 1 2 ( )1

p

|

1

r r

r

p

p

d p

Vì p là số nguyên tố nên p r có các ước: 1, ,p p2 , ,p r−1 ,p r

( ) ( )

( ) ( )

1

1

1

2 1

1

1

r

r

r

p p

p

p

x

µ µ

µ µ

− −

( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1

p

( ) ( )1 1 1 2 ( )1 1

x − − x − − x

r

p p p

F x =F x

Bài 22: Cho f x( ) =x4 − ∈¤ 3 [ ]x

Trang 14

a/ Xđ trường phân rã F của đa thức f(x) trên ¤

b/ Chứng minh F là một mở rộng Galois trên ¤

c/ Tính bậc mở rộng của F trên ¤ Tìm một cơ sở của F trên ¤ , mô tả các phần tử của trường F

d/ Xác định nhóm Galois của F trên ¤ Nhóm các hoán vị đẳng cấu với nhóm Galois đó

giải

a/ f x( ) =x4 − ∈ 3 ¤ [ ]x

f x = ⇒x − = ⇒x =

x =

x =i

x = −

⇒ Trường phân rã của đa thức f(x) trên ¤ là: ¤ (4 3, 3,i4 − 4 3, − 4 3) (= ¤ 4 3, 3i4 ) ( )= ¤ 4 3,i

b/ Vì F = ¤ ( )43,i là trường phân rã của đa thức f x( ) =x4 − ∈ 3 ¤ [ ]x

f x( ) =x4 − 3 tách được trên ¤

( ) ( ) 5 1

dl

→ F là mở rộng Galois trên ¤

c/ [F:¤]=  F:¤ ( ) ( )4 3    ¤ 4 3 :¤  

+ F: ( )4 3 

 ¤  =  ( ) ( )4 3, :i 4 3 

Đa thức xác định của i trên ¤ ( )4 3 là: x2 + ∈¤ 1 ( )4 3 [ ]x ⇒  F:¤ ( )4 3  = deg (x2+1) = 2

+  ( )4 3 : 

¤ ¤ 

Đa thức xác định của 4 3 trên ¤ là: x4 − ∈ 3 ¤ [ ]x

( )4 3 :

Vậy [F:¤ ]=  F:¤ ( ) ( )4 3    ¤ 4 3 :¤  = 2 4 = 8

Một cơ sở của F trên ¤ ( )4 3 là { }1,i

Một cơ sở của ¤ ( )4 3 trên ¤ là {1, 3, 9, 27 4 4 4 }

⇒ Một cơ sở của F trên ¤ là: {1, 3, 9, 27, , 3, 9, 27 4 4 4 i i4 i4 i4 }

4

3,

a a a a a i a i

a i a i

¤

4 (1) (2)

3,

¤

¤

Trang 15

Xét ¤ ⊂ ¤ ( ) ( )4 3 ⊂ ¤ 43,i

( )

4

4

3,

i

G ÷ id i i σ i i

¤

¤

Xét ¤ ⊂ ¤ ( )i ⊂ ¤ ( )4 3,i

( )

4

3,

F

i

¤

¤

( )

4

4

3,

3

i

¤

( )

43,i

¤

¤

¤

( )

2 4

3

3,

i i i i F

i i i i i

i

id i

G

σ

¤

¤

1

4 3

2

4 3

i

3

4 3

θ =

3

4

4 3

i

θ =

4

Các phépthế ( )1234

1234 ( )1234

1432 ( )1234

2341 ( )1234

3412 ( )1234

4123 ( )1234

4321 ( )1234

3214 ( )1234

2143

=(1) =(24) =1234 =(13)(24) =1423 =(14)(23) =(13) =(12)(34)

Vậy ( )4 3, {( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )}

1 , 13 , 24 , 12 34 , 13 24 , 14 23 , 1234 , 1423

i

 ÷

 ÷

 

¤

¤

Ngày đăng: 18/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w