TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM VIEN KHOA HOC HANG KHONG VIET NAM DE TAI NGHIEN CUU KHOA HOC Nghiên cứu hợp lý hoá qui trình phục vụ kỹ thuật sân đỗ cho các máy | bay của VNA đi và đế
Trang 1
TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
VIEN KHOA HOC HANG KHONG VIET NAM
DE TAI NGHIEN CUU KHOA HOC Nghiên cứu hợp lý hoá qui trình phục vụ kỹ thuật sân đỗ cho các máy |
bay của VNA đi và đến sân bay Nội bài, Tân sơn nhất |
- Nguyễn Đức Chính
Trần Van Kham Trần Văn Hồng Vũ Hồng Loan
- Phạm Văn Tới Vi Thi Hang
Trang 2Quy trình phục vụ kỹ thuật sân đỗ
PHỤ LỤC
Mục lục
Đầu mục Trang
I Các thông số kỹ thuật của tàu bay B-767, A-320, ATR-72, F-70 3
Il Vi tri sắp xếp các trang thiết bị mặt đất khu vực PVKTSĐ trong
quá trình phục vụ các loại tầu bay cccverkckererierrrrrree se 37
IIL Thứ tự tiếp cận, thời gian tối thiểu của các hoạt động PVKTSĐ các
loại tàu bay B-767, A-320 theo khuyến nghị của Nhà chế tạo 56
1V Quy trình PVKTSĐ tại sân bay NBA và TSN ce.eceeiee 62
V Hướng dẫn nội dung các loại hình địch vụ phục vụ kỹ thuật sân đỗ
tại Nội Bài và Tân Sơn Nhất L4 HH HH2 hy 110
VI Bảng số liệu khảo sát thời gian trung bình của các hoạt động phục vụ qua các phương pháp Thống kê, Chụp ảnh bấm giờ, Quay cameera tai P08 0à 06 6h na 155
Trang 3QUY TRÌNH PHỤC VỤ KỸ THUẬT SÂN ĐỖ
I, Khảo sát các thông số của tàu bay 4
IV Khảo sát các quy trình PVKTSĐ tại sân bay NBA va TSN 62
- Tai san bay TSN:
+ Điều hoà không khí trên tàu 127
+ Kéo đảy tàu bay 129 + Khí khởi động 132 + Xếp dỡ hàng hoá hành lý 135 + Bảo dưỡng ngoại trường tàu bay 146
VI Bảng số liệu khảo sát thời gian của các hoạt động phục vụ 155
- Phương pháp thống kê 156
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
a Tai liệu kỹ thuật
- Airport Handling Manual (AHM) cla LATA nguyén ban tiếng Anh
- Tài liệu khai thác tàu bay trên sân đỗ (Bản dịch tài liệu AHAI sang tiếng Việt
của Cảng hàng không sân bay miền Bắc)
- Hướng dân khai thác tàu bay ATR-72 (của Ban điều hành bay)
- Boeing B-767 Facility and Equipment Planning của nhà sản xuất
- Alirbus A-320 Facility and Equipment Planning của nhà sản xuất
- Hướng dẫn khai thác bay (Flisht operalons manual) của VNA
~ Tài liệu điều hành báo dưỡng tàu bay của VNA
~ Qui trình bảo dưỡng ngoại trường tau bay VNA
b Hệ thống các văn bản pháp qui của Cục hàng không dan dung Viét Nam,
của các Cụm cảng liên quan dén phuc vu KTSD
- Ban dé mat bang san dé NB va TSN
- Điều lẻ kỹ thuật trang thiết bị mặt đất Hàng không
- Điều lệ kỹ thuật xăng dầu Hàng không
- Hướng dẫn về luồng đường cho các loại phương tiện phục vụ mặt đất hoạt động
tại sân đỗ tàu bay NB va TSN
- Qui chế tạm thời về kiểm soát an toàn khu bay các Cảng hàng không quốc tế
- Quyết định về đảm bảo an toàn trên tàu bay trong thời gian chuẩn bị, trước và
sau khi bay
- Quy chế tổ chức và hoạt động của đoàn tiếp viên
c Cac van bản pháp qui của Tổng công ty liên quan đến phục vụ KTSĐ
- Qui dịnh vẻ việc điều khiến, hướng dẫn xe thang và phối hợp phục vụ hành
khách giữa các bộ phạn khi đưa khách xuống và lên tàu bay
- Các định mức kinh tế kỹ thuật liên quan đến phục vụ KTSĐ
d Các qui trình, qui dịnh, các hướng dán cong việc dã và dang dược thực hiện
tại các Xí nghiệp Thương mại mặt đất, Xí nghiệp Suất ăn, Xí nghiệp Sửa chữa tráy bay và Xí nghiệp Xăng dầu hàng không liên quan trực tiếp đến công tac phục vụ KTSĐ tại các sản bay quéc té NB va TSN
Trang 6MOT SỐ THUAT NGU VA VIET TAT
: Sân bay Nội Bài
: Sân bay Tân Sơn Nhất
: Thời gian dự định hạ cánh của tàu bay theo lịch bay ngày hay các thông tin bổ sung do các cơ quan có thẩm quyền cùng cấp
: Thời gian dự định cất cánh cua thu bay dựa theo lịch bạy ngày hay các thông tin bổ sung do các cơ quan có thấm quyền cùng cấp
: Thời gian tàu bay đến thực tế
: Thời gian di thực tế,
: Giờ đóng chèn thực tế, dược tính là giờ đến chính thức tàu báy lại sân đỗ
; Giờ dóng chèn sau khi tàu bay dược dấy ra vị trí khai thác mới,
: Giờ rút chèn thực tế, được tính là giờ xuất phát chính thức của tau bay
: Điện văn phân phối tấm nang va container
: Điện văn chất tải
; Điện văn về hoạt động của tàu bay
: Điện văn hàng hoá
: Số lượng hành khách giữ chỗ trên tàu bay
: Yêu cầu phục vụ hành khách đặc biệt : Yêu cầu các xuất ăn đặc biệt
; Hạnh khách quan trọng
> Thu tin cong ty
; Kỹ thuật sân dỗ
; Trang thiết bị mặt đất hàng không
: Là những sự việc đã hoặc có nguy cơ xảy ra trong quá trình hoạt
động của don vị phát sinh từ việc vị phạm các qui dịnh về an toàn
kỹ thuật, kỷ luật lao động, pháp luật nhà nước hoặc sự cố tàu bay TTBMĐHK hoặc do thiên tai, chiến tranh, khủng bố
Trang 7- Bán kính quay của tàu bay
Qua những thông số trên, đánh giá :
-_ Việc cụng cấp các trang thiết bị phục vụ sân đỗ hiện nay phù hợp với các chúng loại tàu bay đến mức độ nào Trang thiết bị nào chưa
hợp lý
- Việc bố trí vị trí đỗ tàu bay trên sân đỗ có phù hợp với bán kính
quay của tàu bay không
Trang 8
QUI TRINH PHUC VU KY THUAT SAN DO
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
SU SAP x P - PHÔI HỢP VÀ THỜI GIAN TÔI
- THIẾU CÁC HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ SÂN ĐỒ
TAU BAY B-757
( Điều tra theo tài liệu nước ngoài )
Trang 9NHŨNG VỊ TRÍ CÚA , KÍCH CỠ VẢ CHIỀU CAO TU MAT ĐẤT
LOẠI TẦU BẢY : B— 767- 200/-200ER
c— _— STA BL WL _| MIN MAX
< vẽ ’ 72x42 160.4 174.1
|: Cửa phục vụ phía sau —— | (83x 107) 1510.5 | 94 00 “Q07 | GÓI,
(1) Tiêu chuẩn của B - 767 — 200ER
- Cong việc xến hàng tiến hành song song với công việu khác
Trang 10CÁC KÍCH T HUGC TAU BAY
biến đổi vị trí và trọng lượng của
tầu bay Xem chương 1 * Tâu hay
[z1 PRATT & WHITNEY JT9D-7R4, 36 FT - 5 ïN (11.1 M}
PRATT & WHITNEY PW4009, 36 FT - 3 IN (11.0 M)
[3] Dien chung ,35 FT - 10 IN (10.9 M)
Trang 11CÁC KÍCH THƯỚC TÀU BAY
119 FT-21N
(38.0 M)
112 FT-2 IN, (34.2 M)
101 FT-3 IN, (30.9 M) [2]
Trang 12NHỮNG VỊ TRÍ CỬA , KÍCH CỠ VÀ CHIỀU CAO TỪ MẬT ĐẤT
LOẠI TẤU BAY : B— 767- 300/-300ER
ĐIỂM MÔ TẢ HÔNG BÌNH THƯỜNG
| ONG [STA | BL | WL | MỊN | MAX
6 - Vị trí hể má Vị trí bể mui" ang hàng phía hãng phí oO ‘ae 59 x 134" vẻ mam pes 4 x99 | (00.7 22 45,
{2 bin g stra loi * + 2
| Cabin giữa , cửa loại A (2) (188 x 107 2677 OTL 00 i66 1470
| Phía sau cánh , một loại cửa [2] (182 x61) +12] 97R.I 200 4194 | 4333]
Gh: hú: | - Công việc xếp hàng tiến hành song sere vi cong việc khác
2~ Các vị trí thì tính bằng in (cm)
[1] Tiêu: 1n của Model ER [2] Dé ch, :ho —300 và -300 ER
JUN 1994
Trang 13CÁC KỊCH THƯỚC TAU BAY
(2] 38 FT 0IN (11,6 M) - Khoảnh cách chọn đến cửa khoang, hàng
[3] Sự chọn lựa với 300 và -300 I:I#
REVSYM L JUN 1993
Trang 14NHŨNG VỊ TRÍ CỬA , KÍCH CỠ VÀ CHIỀU CAO TỪ MẶT ĐẤT
LOẠI TẤU BAY CHUYEN CHG HANG : B- 767- 300
oa “ta ra phía trước 72x42 : $ 200 161.8 {76.7
| | Cửa m phía trước (188 x 107) 3U | 99L 4110 | 441
Cửa khoang hành lý bên 69 x 134 89.2 100.8
3 | duéi phia trước (175 x 340) 348 TR | 126-4 | na | 256.0
- g Loi vAo cia phia trude + oe (47 x 56) IR.5x22 164.8 0.0 1513 ca 385,5 Tra4 | 1293 32389
Ghi chú : [ - Công việc xếp hàng tiến hành song song với công việc khác
2 — Các vị trí thì tính bằng in (cm)
il]
REVSYM M JUN 1994
10
oa
Trang 15KÍCH THƯỚC TÀU BAY CHUYÊN CHO HANG
LOẠI TÀU BAY B 767- 300
Cửa khoang hành lý phía trước (175 HX 340 CM W}
69 HX 134 IN W CUA MG RONG
7h chú : Khoảng trống từ mặt đất xem trang 1-26 và 1-27
Xem trang 1-19 cho những kích thước tầu bay khác
[1] Xem trang 1-22
JUN 1994
11
Trang 16GO" OUAY ÁN Hf Ra GIÁ THUẾT ĐIỂM GIỮA CỦA VÒNG QUAY
HIỆU QUÁ đc SSP ĐẦU CẢNH ZZ ga BẢN KÍNH QUAY ‘TOE THI
\ \ R.z MP HÁNH - QUAY CTIAM LIEN TUC
“Ss
GUL CUE: [, GÓC TRƯỢT RÁNH 4" Be
GAN DUNG CHO GC QUAY 69°
|
MME:
⁄⁄
"THAM KHẢO SỐ ĐỖ MẬT, GANG TIANG HANG KHONG
SỨ DỰNG
N4
3 2 TAM KIA str DYING TAU DAY
3 THO YÊU CẤU VẬN HÃNH CỦA
“NHÀ CHÚ" TRÁCH
Cho một góc quay hiệu quả là 61”
MODEL x Y A R-3 R-4 R-5 A-6
- 35.8 g1 75.5 117.2 87 102.0 767-200 FEET 64.6 12 2
Trang 17BẢN KÍNHH QUAY - KHÔNG LÀ GÓC TRUUT
CHÍNH LÀ TỪ CĂNG CHIẾN RA
GANTT MTL
TAM CUA GOC QUAY Fotba
( Điển linh cho góc
tái đã trình bây }
`
Chỉ chủ : 1- Hiện may hắn kín quay hoạt động có
thể là lớn hơn
3 2- Thain khio sir dung tu bay theo yêu
Trang 18QUI TRINH PHUC VU KY THUAT SAN 90
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
SỰ SẮP XẾP - PHỔI HỢP VÀ THỜI GIAN TỔI
THIẾU CÁC HOẠT DONG PHUC VU SAN DO
TAU BAY A-320
( Điều tra theo tài liệu nước ngoài )
14
Trang 19A320
C?Th chủ: Tiền này thông dn vận hành
võ thể là lớn hơn những +: 7t
di chỉ theo sự nhỏ dân của
vòng quay nhưng dã khong
được công nhận trong Kèt quái
7U | 09 J926|253 894] i RE 60.0 | 183 | 719 | 319L) io
Bán kính quay không tính là góc trượt của bánh mũi tầu bay
s#>
Trang 206 thé Kida hou uhiug gia ti A
đã chỉ theo sự nhỏ din cua
vòng quay nhưng đã không
được công nhận trong Kết quả
tỉnh toán này
ỨC S7€§ING ANGLE NORMALLY
| see RI R2 : R3 - R4đ R5 ] R6 |
| $2 | 1743 | 865 | 2636| 344 | 25/64 | 1283 924 {2816 | LI14 | 3596 [ 446 | 1359) 799 [2351 [733 |2240 | H57 93.0 25.29 | 1012 | 3086
Trang 21ee THECAETICAL CENTER OF TURN
FOR MINIMUM TURNING AAQIUS,
APPROXIMATELY IOLE THRUST
CN ALL ENGINCS, NO OVFFERET
TIAL BRAKING,
ee VET QUAY BANH MUI TINH
Tif MAT NGOÀI BẢNH
+ FOR QUAL L/6, FOR BOGIE L/G, 4-22.78 (74.84Ft)
Trang 2232.Ac.m LOSI
39.48 m
(199 ft.) RAD
Ghi chú: Phối hợp cùng sử dụng máy bay dâu dụng
với các bước vận hành máy hay dạc chưng
KHU VLC CHO NGOAT ĐƯỜNG BẢNG VÀ ĐƯỜNG LAN
Sự quay vòng từ đường băng xang đường lăn lớn hơn 909
18
Trang 23Gihí chủ: Phối hợp cùng sử dụng máy bay dân dụng
với các hước vận hành tnáy bay đặc chưng
KHU VUC CHO NGOAT DUONG BANG VA BUCING LAN
Sự quay vòng từ đường băng xang đường lãr a
lớn hơn 909 May 01/96 Page
19
Trang 24
NHUNG SAP XEP PHUC VU MAT DAT
Những sắp xếp phục vụ mặt đất phía bên ngoài
(Dong co CFM 56 va V2500 )
Trang 25DIEW HOA KHONG KHI MAT DAT ,
DIEU HOA KHONG KHiMAT DAT VAKHGI DONG KHT |
Trang 26QUI TRÌNH PHỤC VỤ KỸ THUÁT SÂN ĐỎ
KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
SỰ SẮP XẾP - PHỔI HỢP VÀ THỜI GIAN TÔI
THIẾU CÁC HOẠT ĐỘNG PHỤC VỤ SÂN ĐỒ
TAU BAY ATR-72 VA F-70
( Điều tra theo tài liệu nước ngoài )
22
Trang 27Nạp nhiên liệu có áp lực / Thiết bị nối dé
tháo nhiên liệu CROSSFEED ORAIN COUPLING OZ 49903
Bang kiém tra nhién liéu
\ Khu vue aa toan bin kinh 3m
1 Lối thoát trà lứa bộ phận hầm tầu báy khi hạ cánh
MAIN TANK
Điểm tiến nhiên liệu
o_ Kích cỡ xác dịnh dúng vị trí ở phía s_ Kích cổ xác dịnh đúng vị trí ở phía đưới
Trang 28
\ | o0cas707¢200693 kl o2090%
Những dlém phuc vu -chiéu cao
CAO TỐI THIẾU
[- Năng lượng bèn ngoài + Mic/Tel + Kéoddy as
2 Vi tri diéu ho’ khong khi fee
+- Điểm tiếp nhiên liệu ah
3- Vị trí tiếp dat (diam dễ nhất ) dg
6- Kiểm tra và nạp đầy đầu hóp số 2.45 :
7- Kidm wa va nap ddy dau dong cơ whe a
3- Vị trí nén khí mặt đất li ạ
10- Phuc vụ vệ sinh ; 123 m fy
11- Bảng phục vụ nước sạch cửa giữa 146 in (G8 tt}
L3- Phục vụ vệ sinh cửa giữa
La m
t1 (3 (a7 (5.0 (3.2 (9.9 (9.3 (3.7
ih f) ft)
th trị
Trang 29Cz
CAO TOL THIEU
A - Vị trí cao nhất của than tau bay
B - Chiều cao ngưỡng cửa phục vụ và
độ cao cầu hành khách lắp vào
C - Độ cao ngưỡng cửa lối vào khoang khách
D - Điểm thấp nhất thân tau bay
E - Độ cao ngưỡng cửa hàng hoá
K - Dinh duoi tau bay nằm ngàng
L - Đỉnh đuôi tàu bày
HAX fLUR 1NCLINA ïIQN 12” NOSE ö5Awn
Trang 30we) Fokker 70
[ Nạp diện 115 200 V 400112 + 28V 15 Khí nén
3 Phục vụ xuất ăn 17 Bảng để kiểm tra động cơ phụ
3 Điều hoà không khí 18 Điểm kiểm tra đầu dòng cơ phụ
+ Cửa khoang hành lý I9 Phục vụ vệ sinh
5 Khoang đầu 20 Điểm kiểm tra dầu động cơ + cộng nạp
6 Điểm nối điện từ mặt đất lên 2L Kiểm tra dầu từ máy phát dẫn động từ
7, Điểm tiếp nhiên liệu động cơ
8 Micro + Tel + dén bat Hiên lạc 22 Điểm tiếp nhiên liệu ở phía trên
9 Điểm tiếp nhiên liệu ở phía trên 23 Điểm nối diện từ mật dat lên
10, Điểm nối điện từ mặt đất lên 24 Nước sạch
LÍ, Điểm kiểm tra đầu và nạp 25 Nắp cửa điện
13, Khoang hàng sau 26 Cửa hành khách
L3 Điểm Kiểm ta đấu động cơ + cộng nạp — 27 Phục vụ vệ sinh
1+4 Hệ thuỷ lực 2R_ Đèn tay tín hiệu
NHŨNG ĐIỂM PHỤC VỤ
26
Trang 31PHUC VỤ RLÁT HAT
RTR-z2
KICH THUGC MAY BAY
dc kien thee ce ban cna nury bay
Trang 32PHUC VU MAT DAT
KÍCH THƯỚC AELÁY BẢY
Xích thước từ các vị trí trao máy bay số với mật đái
Cor CUA PUTA TRUỚC
Col CEA RHOANG HÀNG
Trang 33PHUC VU MAT DAT
KICH THUOC MAY BAY
Rich thude cua
Kich thirde ctr khách sau
Trang 34KICIETHUGC MAY BAY
'&ích thước cửa phục vụ sau
Trang 35PHUC VU MAT DAT
KÍCH THƯỚC MAY BAY
tich Thước sửa niộng hàng
Trang 36HOAT DONG CTy MAY BAY TREN SAN HO
Trang 37PHỤC VỤ RIẬT ĐẦU
HOAE PONG CUA MAY BAY TREN SAN ĐỒ
Bán kính quay tôi thiêu
\ ĐỬ CHO QUAY MAY BAY 1807
VỊ TRÍ TÂM QUAY LÝ THUYẾT
KIU CÀ HAI ĐỘNG CƠ LLÀM
60? Ain, 4.50 2.5 lan đi " se tan
Trang 39PHỤC VỤ MẬT ĐẤT
PHUC VU MAY BAY TRÊN SÂN ĐỖ
Các đầu nội của may bạy với các thiết bị phúc vụ mát đại
Sự đỏ bộ trí các dâu nổi
Trang 40
PHUC Vii MAT DAT PHC VU MAY BAY TREN SAN BO
Ký hiệu sử dụng cho sơ để
B BAU NAP RHE CHO BÌNH TÍCH ẤP
Ẹ ĐẦU NỘI VỚI HỆ THỐNG THUY EUG MAT DAT
G ĐẦU NẠP NHIÊN LIỆU BẰNG ÁP SUẤT
tl DAU NAP NINEN LIEU BANG TRONGLUGNG DAU
J DAU NOI KHi DIEU HOA MAT Al
36