Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ và các hoạt động chiêu thị đến sự tín nhiệm đối với thương hiệu truyền hình cáp HTVC
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
2
Trang 31 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
“Khi mua một sản phẩm hay sử dụng một dịch vụ, hầu
hết chúng ta đều dựa trên độ tín nhiệm và cảm giác quen thuộc mà sản phẩm hay dịch vụ đó gây dựng được.” (Rampersad)
Uy tín của thương hiệu trở thành một tài sản quý giá của doanh nghiệp
1 Lý do hình thành đề tài :
Trang 41 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
phẩm hay dịch vụ ra thị trường đều hiểu rằng chất lượng dịch vụ ảnh hưởng rất lớn đến sự tín nhiệm của khách hàng
4
1 Lý do hình thành đề tài:
buộc chặt chẽ giữa khách hàng và thương hiệu và yếu
tố chính của mối quan hệ này là sự tín nhiệm (Hiscock,2001)
Trang 51 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
2 Mục tiêu nghiên cứu
- Xem xét tác động của chất lượng dịch vụ và các hoạt động
chiêu thị đến sự tín nhiệm đối với các thương hiệu truyền hình cáp tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh
- Xác định tầm quan trọng của các yếu tố trên.
- Đánh giá đối với thương hiệu HTVC và kiến nghị một số giải
pháp để nâng cao sự tín nhiệm của khách hàng đối với thương hiệu HTVC.
Trang 61 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
6
Đo lường được sự tín nhiệm sẽ giúp các NCC truyền hình cáp
đánh giá được hình ảnh thương hiệu của mình trong mắt người tiêu dùng có những chiến lược phát triển tốt hơn trong tương lai.
Hiểu biết mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ & các hoạt động
chiêu thị đến sự tín nhiệm HTVC và các NCC truyền hình cáp nâng cao chất lượng dịch vụ, thiết kế chương trình chiêu thị hiệu quả hơn nâng cao sự tín nhiệm và duy trì được khách hàng lâu hơn.
Đối tượng nghiên cứu là khách hàng đang sử dụng dịch vụ truyền
hình cáp nên kết quả nghiên cứu có thể được sử dụng để xây dựng các chương trình chiêu thị nhằm phát triển khách hàng tiềm năng trong tương lai.
4 Ý nghĩa thực tiễn
Trang 72 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 Mô hình chất lượng dịch vụ của Parasuraman
Hình 2.1: 5 thành phần của chất lượng dịch vụ (Parasuraman & ctg., 1988)
Tin cậy (Reliability)
Đáp ứng (Responsiveness)
Năng lực phục vụ (Assurance)
Đồng cảm (Empathy)
Phương tiện hữu hình (Tangibles)
Chất lượng dịch vụ
Trang 82 CƠ SỞ LÝ THUYẾT (tt)
8
2 Mô hình tham khảo
Hình 2.2: Mô hình chất lượng dịch vụ viễn thông Eli M.Noqiuen (1991)
Độ nhã nhặn
Trang 92 CƠ SỞ LÝ THUYẾT (tt)
2 Mô hình tham khảo
Hình 2.3: Mô hình chất lượng dịch vụ về mạng di động S-fone
(luận văn thạc sỹ (2007), Đại học Bách Khoa HCM)
Chất lượng mạng lưới Thiết bị đầu cuối Phương thức tính cước Dịch vụ gia tăng Dịch vụ hoạt động
Chất lượng dịch vụ
Chăm sóc khách hàng Dịch vụ bảo hành
Trang 10H1.2 H1.1
Sự tín nhiệm
Quảng cáo Khuyến mãi Quan hệ cộng đồng
H2.1
H2.3 H2.2
Chất lượng kỹ thuật mạng cáp Chất lượng kênh chương trình
Sự tin cậy
Dịch vụ khách hàng Dịch vụ bảo trì, bảo hành
3 Mô hình nghiên cứu chính thức
Hình 2.4: Mô hình nghiên cứu chính thức
Trang 113 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2 Nghiên cứu chính thức
Thực hiện bằng phương pháp định lượng thông qua bảng câu hỏi phỏng
vấn trực tiếp
Mẫu được chọn theo phương pháp thuận tiện: dự kiến 200-250 mẫu
Phỏng vấn thử để hiệu chỉnh bảng câu hỏi lần cuối
Thu thập và xử lý dữ liệu bằng phần mềm SPSS
Nghiên cứu được tiến hành qua 2 giai đoạn:
1 Nghiên cứu sơ bộ
Thực hiện bằng phương pháp định tính thông qua thảo luận tay đôi
Khoảng 5-7 người sẽ được mời phỏng vấn
Kết quả của bước này là cơ sở cho việc thiết kế bảng câu hỏi cho phỏng
vấn chính thức
Trang 123 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Hiệu chỉnh thang đo Thang đo 2
Hồi Qui Đa Biến
- Loại các biến có hệ số EFA nhỏ
- Kiểm tra nhân tố trích được
- Kiểm tra phương sai trích được
- Phân tích tương quan
- Phân tích hồi quy
- Kiểm định mô hình nghiên cứu
và các giả thuyết thống kê
( Nguồn: dựa theo qui trình Nguyễn Đình Thọ - Nguyễn Thị Mai Trang (2002) [14])
12
Trang 134 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Nhà cung cấp dịch vụ HTVC 112 55.4
Số bỏ trống 0 0 Trình độ học vấn
Cao đẳng 38 18.8 Đại học 104 51.5 Sau đại học 41 20.3
Số bỏ trống 3 1.5 Nghề Nghiệp
Học sinh/sinh viên 2 1.0 Nhân viên văn phòng 75 37.1 Nhân viên kỹ thuật 86 42.6 Trưởng/Phó phòng 21 10.4 Công nhân 6 3.0 Nội trợ 1 0.5
Số bỏ trống 1 0.5 Thu Nhập
< 5 triệu 85 42.1
5 – 10 triệu 101 50.8
Trang 144 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trung bình
Độ lệch chuẩn
Khuyến mại 2.857 880 2.500 750 Quan hệ cộng đồng 2.818 912 2.259 896
Sự tín nhiệm thương hiệu 3.291 581 3.087 481
Bảng 4.2: Mô tả biến quan sát theo nhà cung cấp
Trang 154 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3 Đánh giá độ tin cậy thang đo với hệ số Cronbach Alpha
Thang đo Hệ số Alpha Số biến quan sát
Trang 164 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
16
4 Đánh giá thang đo với
PP phân tích nhân tố khám phá
- Hệ số KMO = 0.823
- Phương sai trích được: 65,8%
Biến quan sát Nhân tố
Trang 174 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
4 Đánh giá thang đo với
PP phân tích nhân tố khám phá
- Hệ số KMO = 0.852
- Tổng phương sai trích được = 71,9%
Biến quan sát Nhân tố
Trang 184 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
18
5 Phân tích tương quan
Biến Chất
lượng kỹ thuật mạng cáp
Chất lượng kênh chương trình
Sự tin cậy
Dịch vụ bảo hành bảo trì
Dịch vụ khách hàng
Hoạt động quảng cáo
Hoạt động khuyến mại
Hoạt động PR
Sự tín nhiệm
0.406** 0.001 0.589** 0.406** 0.570** 0.455** 0.438** 0.425**
Bảng 4.6: Kết quả phân tích tương quan
Trang 194 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
6 Phân tích hồi qui
Phương trình hồi qui có dạng:
TRUST = C0 + C1.NQ + C3.RE + C4.MS + C5.CS + C6.AD + C7.PO + C8.PR (1)
Mô hình Hệ số chưa chuẩn hóa Hệ số chuẩn hóa
1 Regression 30.475 5 6.095 40.244 000 a
Residual 29.685 196 151 Total 60.160 201
a Predictors: (Constant), PR, NQ, AD, RE, CS
ANOVA
Trang 204 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
20
6 Kết quả phân tích hồi qui
0,166 0,318 0,144
Sự tín nhiệm
Quảng cáo
Quan hệ cộng đồng
Hình 4.1: Kết quả phân tích hồi qui bội
Trang 214 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
7 Kết quả kiểm định giả thuyết
Bảng 4.8: Kết quả kiểm định giả thuyết
Giả thuyết Nội dung Giá trị P Kết quả
H1.1 Chất lượng kỹ thuật mạng cáp tốt sẽ làm
tăng sự tín nhiệm của khách hàng
0,011 Chấp nhận
H1.2 Chất lượng kênh chương trình được đánh
giá cao sẽ làm gia tăng sự tín nhiệm của khách hàng
Hệ số tương quan nhỏ
Không chấp nhận
H1.3 Sự tin cậy có quan hệ dương với sự tín
nhiệm của khách hàng
0,021 Chấp nhận
H2.1 Hoạt động quảng cáo hiệu quả sẽ làm gia
tăng sự tín nhiệm của khách hàng
0,001 Chấp nhận
H2.2 Hoạt động khuyến mại hiệu quả sẽ làm
gia tăng sự tín nhiệm của khách hàng
>0,05 Không
chấp nhận H2.3 Hoạt động PR hiệu quả sẽ làm gia tăng sự
tín nhiệm của khách hang
0,002 Chấp nhận
Trang 225 KIẾN NGHỊ VÀ GIẢI PHÁP
1 Kiến nghị nâng cao chất lượng kỹ thuật mạng cáp
22
2 Kiến nghị nâng cao sự tin cậy
3 Kiến nghị nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng
4 Kiến nghị nâng đối với thành phần quảng cáo
5 Kiến nghị nâng đối với thành phần PR
Trang 236 HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO
1 Hạn chế về lấy mẫu
2 Hạn chế về mô hình nghiên cứu
3 Hạn chế về phương pháp phân tích
Trang 241 KẾT LUẬN
24
KẾT LUẬN VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI