+ Các thiết bị đóng cắt + Các thiết bị truyền động + Các van điều khiển và cơ cấu vận hành thủy lực + Các van điều khiển và cơ cấu vận hành khí nén Các thiết bị đóng cắt Các thiết bị truyền động Các van điều khiển và cơ cấu vận hành thủy lực Các van điều khiển và cơ cấu vận hành khí nén
Trang 1Tìm hiểu về:
+ Các thiết bị đóng cắt
+ Các thiết bị truyền động
+ Các van điều khiển và cơ cấu vận hành thủy lực
+ Các van điều khiển và cơ cấu vận hành khí nén
1 Thiết bị đóng cắt
a) Relay
Khái niệm chung
ược sử dụng r t r ã ĩ c t ều khiển, truyền ng n, b o v m ướ n, thông tin liên l ược coi là ph n tử ể t o nên các thi t b ho ê sở kỹ thuật số ư: , t b tin học, t ều khiển thông minh các quá trình s n xu t hoặ ều khiển các thi t b ì
Các bộ phận chính của Rơle ố
ụ ậ ượ
ợ ố
ố
ụ ậ ư ố
ượ
Trang 2ố
ụ ề ể
- ở
-
- ố ể
Phân loại Rơle ề ớ ê ậ
ề ể :
ê
, , , ,
ử - ,
số ê
ể : ê ở ể + ể ĩ :
số ề ể ư: ,
, ở,
ặ số
Trang 4
Các thông số của Rơle
số ề ể le
+P s ề ể , s
+P s , s ể
ớ s ể ĩ s ể
ề s
ì nh
ể ể ,
ớ ã ượ
ố ể ớ ể ư ở ở ớ ể ư
- s :
+t = - s :
- s :
Ví dụ:
RELAY LOCKOUT 86-1
Trang 5Đ s ố , , ố U ề ể
ư ớ 86- :
- Sel- G : 24, , 8 O 9 O , 87, 78 9 O , 4 9 O , 46, 27 (901 ON), 21C, 64F, 59P
RELAY SEL-300G
S G ượ ợ s :
Trang 7b) Contactor
Khái niệm
ề ể ụ ể
ể , ê ư ậ sử ụ
ể ề ể ụ ớ
6 A ề ể ,
ể ề ể
Phân loại ê ề
ề , ư ặ
ể
ể
ề ề ể
ề ở ,
ề ư ở ,
Cấu tạo ượ : ,
ố ậ ể ụ
Trang 8
:
4 :
-
- õ s : ố
õ ể EE, EI I - ụ ẩ ở ề
ố ậ ề ể : ể , sẽ
ể , ì ậ ố ậ ề
ặ ê ể , ở ể
ố ể ề ể ố ể ê ớ õ
ậ ê ề ỳ ể , ể ể ẩ :
- ể : ớ
A ì A, ụ 6 A 22 A ể
ể ư ở
Trang 9
- ể ụ : i qua ể ỏ A ể ụ : ư
ư ở
ể ư ể ở ê ớ
ể ề ể ở ỉ ượ ể ở
ở ượ ể ư ở ư ậ , ố ể ề ể ư ượ
, ể ụ sẽ ố ề ể
ề ể
ì ướ
số ư , ỉể ụ ể ượ ê ố ề số ượ ỗ ,
ê s ỉ ố ố số ể ê ỗ , ể ụ ượ ố
ẻ sử ụ ỉ ê ê , số ượ ể ụ ư ợ ể ố ỳ ý Nguyên lý hoạt động ề ể
ê õ ố ì
õ ì ớ ,
ở ậ ê ề õ ố ẻ ể
, ể ụ ể ư sẽ ở , ư
ở sẽ ì ư ì ở ỉ, ể ở ề
Các thông số cơ bản của Contactor - Đ :
Đ U ư
ể ,
s
Trang 10số ê ã : , 22 ,
4 ọ ề 27 , 22 , 8 ề - :
I ể
Contactor: 10A, 20A, 40A, 60A, 100A
- :
ề số
ớ ụ
K : ề ể ở
4 7 I
- ọ :
ọ ụ số , ở S số ở
ì sẽ ỏ ượ - số :
số : , , 2 , 8 , ,6 , 2 , /
Ký hiệu Contactor
Trang 12s ở ọ ở , ư
ể ề ể ở ọ
Trang 13ở , ể ở ề ể ề M ố
ở ượ ê
Các yêu cầu kỹ thuật Đ ê ụ
ậ ở ở ố ậ ỏ ã ê ĩ ậ s : ể ề ượ
ở
ê ụ s
B ậ ỏ
ỏ ã ề ở s
số ở 7
Để ỏ ã ê ê , s ư ể
, ư ể ư ậ sẽ
ượ ể ì ở ,
ượ ể ỉ ê ọ ê ề
ể ê ượ , s ở ể ở ì sẽ
ượ ể ở ê
ư ể 422, ỉ s, ể 222 - , s,
ề ã ớ 6 ã S s Đ
s ở ượ ọ ề ớ 2 6 ụ ể
-915) ở , ụ ê ể số ướ
s ê ể ỉ
2 % U ậ ợ ì
ê ề ở ể
ớ 4 ể ở ề ì ư
Độ bền chịu mài m n về điện và cơ của các tiế điểm kh i động t
Trang 14ọ ể ề ề ư ố s
:
s
Sử ụ ậ sử
Đ ề ề
Đ ể ề ớ ở ở
s , s ể ậ
ể ĩ ậ ở ở 6 -
7 , ư ớ
ê , ớ ề ể ở
ể , ề ụ
ê õ ở ư ư
ể ể , ể ọ ượ ư ê ể G
ặ õ ĩ ớ ề ề
ì ề ặ ể ưở õ
Đ ề ư ì sử ụ ượ sử ư ể ượ ê , ê ề ặ
ể ớ ề ể Để ưở ượ , ư ư ể
ư ể ĩ ặ
ậ ể ỏ A ở ở ỏ ư ê ở ở ớ
ớ A ư ố ư ỗ ợ -
ã O - ặ - niken Đ ề ề
ư , ở
, ọ ậ
s ỉ ư ư -
ề , ể ề 2 -
Trang 15Cấu tạo và nguyên lí làm việc
ở ư ượ :
: 6 , 27 , 22 , 8 ,
ố ở ư : ở, , ố ụ , ố ,
ượ ặ ở ẽ õ
Trang 16
ở ụ ể ụ ể , số ượ
ể ụ ể Để ỏ , ở ư
ở ớ ở
ở ề ọ ở ở ,
ê , ê ê ề ể ẩ ể ề
ở ượ ố ở ướ
ở ể ê
Ví dụ: K ở ộ S
- ở 4 , s 2 2 A, 4 A -2 - ề ể A , ặ ê ụ ượ - ợ 2 ể ụ, O
Trang 17- ặ ê I ặ
- ể ọ O ặ
K ở ộ LC1D95SD -LC1D95SD - 9 A 72 72
- ề ể s ê ớ 7 W, A -3 - ề ể ề ể A ,
- ợ 2 ể ụ O
d) Aptomat Khái niệm và yêu cầu ể ,
, sụ , ượ ậ
ê
I=I Mặ ượ
ớ ể ã
ượ ớ ụ A s
ố I=I
ê ỏ ể M ố ậ
ợ ọ ớ ậ Để ê ọ ọ , ỉ
: = o + t1+ t2 :
+t0 sư ố =I ụ /
+t1 =I ể ể ,
ụ
+t2 ụ ậ ậ
Phân loại
Trang 18
ụ
ể ể s ượ ớ số
ể ỉ ượ ỏ ặ ớ ì : ,
, ặ ỏ
C ạ a) Ti p iểm B A ư ượ ể ể
, ặ ể , ụ,
, ể ướ , ể ụ, s ể ì ượ , ể ở ướ , s ể ụ, ố ể ư ậ ỉ
ê ể ể , ượ ể ể
ê ể ụ ể ư ể chính b) H p dập h quang Để B ậ ượ ướ , ư
ư ể ậ : ể ử ể ở ể ử ượ ặ ỏ B ỗ ể
ớ A ể ở ượ ớ
ớ A ặ ớ
Trang 19ậ ụ , ư
ướ , ể ề ậ ợ ậ quang
c) C c u truyền ng c t CB
ề ư : B ,
Móc kiể n t có cu n dây m c nối ti p với m ch chính, cu ược
qu n ti t di n lớn ch u dòng t ượt quá tr số cho ph p thì ph n ng b hút và nóc sẽ dập vào khớ do, làm ti ểm c a CB mở ra
Đ ều chỉ ể c kháng lò xo, ta có thể ều chỉ ược tr số dòng
n t Để gi th i gian trong b o v quá t i kiể n t , ư i ta thêm
m u gi th i gian
Móc kiể , có k t c ư ư t có ph n tử
u nối ti p với m n chính, t m kim lo i kép dãn nở làm nh khớp
ể mở ti ểm c a CB khi có quá t i Kiể ượ ểm là quán tính nhi t lớn nên không ng ượ ọt khi có ng n m ch, do
ỉ b o v ượ n quá t i
Vì vậ ư ư ng sử dụng t ng hợp c móc kiể n t và móc kiể nhi t trong m t CB Lo ược dung ở B n 600A
Móc b o v sụt áp (còn gọi là b o v n áp th ư ng dùng kiể n t
Cu n dây m c song song với mn n chính, cu ược qu n ít vòng với dây ti t di n nhỏ ch n áp ngu n
Trang 20Khi m n quá t i hay ng n m ch, l n t ở n 5 lớ
l 6 n 5 sẽ hút ph n ng 4 xuống làm bật nh móc 3, móc ược th t , ược th lỏng, k t qu các ti ểm c B ược
mở ra, m n b ng t
S ê ý B n áp th p
Trang 21
Bật CB ở tr ng thái ON, vớ nh m n 11 và ph n ng 10 hút l i với nhau
Khi sụt áp quá m , n 11 sẽ nh ph n ng 10, lò xo 9 kéo móc 8 bật lên, móc 7 th t do, th lỏ , ược th lỏng, k t qu các ti ểm c a CB ược mở ra, m n b ng t
Lựa chọn Aptomat
ọ , : ; ; ọ ọ
Trang 23e) Máy cắt hạ áp
Khái niệm chung
Máy c t h áp là khí cụ n t ng c t m n khi có s cố: quá t i, ng n
-Máy c t h áp ph i c ược tr số n ng n m ch lớn có thể n vài chục
kA Sau khi c n ng n m ch, máy c t h áp ph m b o v n làm vi c tốt
ở tr số nh m c
-Để nâng cao tính nh nhi t và ng c a các thi t b n, h n ch
s phá ho n ng n m ch gây ra, máy c t h áp ph i có th i gian c t bé
Để gi ước l ặt c a thi t b và an toàn trong vận hành c n ph i h n
ch vùng cháy c a h quan Muốn vậ ư ng ph i k t hợp l ọc với thi t b dập h quang bên trong máy c t h áp
Để th c hi n yêu c u thao tác có chọn lọc, máy c t h áp c n ph i có kh
Trang 25- : M ượ ể
ượ ặ , ì sử ụ ể ,
- O /Off: ể ỉ sẵ s
- ể ể : G ư sử ụ O Off
- ể sẵ sà : ỉ ã sẵ s không
-B ậ ể : s ố ì ể :
M ượ : ỏ
M : M
: M
-B số : ể số ư ã số không
-B ậ ê : ướ ố ê
ê ể ở ã ư
ượ ở
- ụ
Trang 29ì ọ s ê ụ
ỗ ớ
ặ , ê
Ở ớ I ê
ể ưở ọ
ì ỉ ì
Kết cấu cầu chì hạ á
- ở
Ở ở ỏ ọ ư ỉ ậ , A , , , S 2 ặ ê s , ố , , , , A
- ặ
Ở ở , ặ
6, , , 2 , 2 , , 6 , A ở
-
Trang 30ọ ì , ý ở
ở ý số ở , số , ì sẽ ể ở ọ ì
ớ số
ì ướ
Trang 32g) Dao cắt
Khái quát và công dụng
C u dao là m t khí cụ ể t m n b , ược sử dụng trong các m n có ngu ướ , nh m c có th lên tới vài
KA
,
Bê , ậ , ố ể ư
ì , ậ ì ậ ,
ư , ượ ố ớ ì ể
Cấu tạo, nguyên lý hoạt động và hân loại
C ạ
ư ố ư , ượ ợ , ậ ố ợ
Trang 33Nguyên lý hoạt động của cầu dao cắt nhanh
- ậ : s , ,
- ề : ượ ặ
- ê sử ụ : ì ặ
ì
Trang 36Đ ể ,
Đ ậ ướ ượ
ề ặ ể , , ụ ,
ì
Phân loại
- số
: ể / ở
Cá
Trang 37
:
- ặ
Đặ
Trang 39Cách vận hành
Q ì ậ ỉ ượ ư ợ sau:
Trang 41ặ S
s ,
ư ề ư ợ ề ặ ề
Trang 42ố
ề ư ợ ượ ượ s ặ , ê ê ố ớ ố ư ố
Trang 43ượ ể , ụ ư ỉ
ậ ố ê ậ ọ
ố ê ỉ ê ĩ ậ ậ ư: , s , , c ề
AB ặ , ố ậ ; ậ ể , , ậ ậ , ề ỏ ,
ặ ư ý ề ỉ
ê ĩ ậ , ọ ượ s , , ố
ố ụ ư
ê sử ụ ã ê , ,
ê ể ặ , ố ề cao, )
Trang 44s S = U .Icgh
+ Icgh: ớ U U
: ể ậ
Trang 45
s ợ AB
Trang 46ơ đ kết cấu của máy cắt
Trang 48M n m t chiề ều chỉnh tố ng r ng và momen
mở máy lớn vì vậ ược sử dụng r ã , ều chỉnh chính xác tố ng r , n m t chiề ược sử dụng r ng rãi làm ngu n n , n, ngu n cung c …
Cấu tạo
Đ n m t chiều có thể phân thành hai ph n chính: Ph ĩ ng
Trang 49- Ph ĩ s to hay còn gọi là ph n kích t , phận sinh ra t
ư ng nó g m có:
+ M ch t và dây cuốn kích t l ng ngoài m ch t (n ược kích t b ng n), m ch t ượ s t t , ặc) Dây qu n kích thích hay còn gọi là dây qu n kích t ược làm b n t , các cu n dây
n t ược m c nối ti p với nhau
+ C c t chính: Là b phận sinh ra t ư ng g m có lõi s t c c t và dây qu n kích t l ng ngoài lõi s t c c t Lõi s t c c t làm b ng nh ng lá thép kỹ thuật , n 1mm ép l i và tán chặ n nhỏ
có thể dùng thép khối C c t ược g n chặt vào vỏ máy nh các bulông Dây qu n kích t ược qu n b ng bọ n và mỗi cu ề ược bọc
n kỹ thành m t khối, tẩ s ướ ặt trên các c c t Các
cu n dây kích t ượ ặt trên các c c t ược nối ti p với nhau
+ C c t phụ: C c t phụ ượ ặt trên các c c t chính Lõi thép c a c c t phụ
ư ng làm b ng thép khối và trên thân c c t phụ ặt dây qu n mà c u t o giố ư n c c t chính C c t phụ ược g n vào vỏ máy nh nh ng bulông
+ Gông t : Gông t dùng làm m ch t nối liền các c c t , ng th i làm vỏ máy
n nhỏ và v ư ng dùng thép dày uốn và hàn l i, trong máy
n lớ ư n nhỏ dùng gang làm vỏ máy
+ Các b phận khác:
-N : Để b o v máy khỏi nh ng vậ ư ỏng dây qu n và
ư i khỏi ch n Trong máy n nhỏ và v a n p máy còn
có tác dụ ư ng hợp này n ư ng làm b ng gang
- u ch : Để ư n t ph u ch i than bao
g m có ch ặt trong h p ch i than nh m t lò xo tì chặt lên c góp H p
ch ược cố nh trên giá ch n với giá Giá ch i than có thể
ượ ể ều chỉnh v trí ch ỗ, s ều chỉnh xong thì dùng vít cố nh l i
- Ph n quay hay rôto: Bao g m nh ng b phận chính sau
+ Ph n sinh ra s ng g m có:
-M ch t ược làm b ng vật li u s t t ĩ ật) x p l i với nhau Trên
m ch t ã ể l ng dây qu n ph n ng