Giới thiệu màn hình làm việc của wordGiới thiệu màn hình làm việc của word Giới thiệu màn hình làm việc của word 1, Màn hình làm việc của worda/ Thanh bảng chọn: Thanh bản chọn có chứa c
Trang 11 Kiến thức: nắm đợc cách khởi động với word và các thao tác với têp
2, kỹ năng khởi đọng đợc word, và thao tác với tệp
3, vận dụng kiến thức và cuộc sống
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu cách khởi động
C2 nhắp chuột vào nut start, chọm program Chom microsoft office chọn word
B, Thoát khỏi word Nháy chuột trái vào biêut tợng X trên màn hình (hoặc vào file chon exit
Khi đó xuát hiện hộp thoại +nếu chọn Yes ghi tệp và thoát khỏi phần mềm
Trang 2+nÕu chon No tho¸t khái phÇn mÒm vµ kh«ng ghi+NÕu chon Cancel huû
Trang 3Giới thiệu màn hình làm việc của word
Giới thiệu màn hình làm việc của word
Giới thiệu màn hình làm việc của word
1, Màn hình làm việc của worda/ Thanh bảng chọn:
Thanh bản chọn có chứa các bảng chọn : file, edit, khii…nhắp chuột vào các bảng chọn thì
có danh sách các lện hiện ra, nháy chuột trái vào lệnh cần chọn
b/ thanh công cụ Chứa các lện thờng dùng:
c/ Thớc đod/ Thanh trạng thái
4, Hớng dẫn về nhà: 2 phút
- Về nhà học bài chuẩn bị tiết sau
Ngày / / Duyệt chuyên môn
Ngày soạn: / /201
Ngày giảng : / /201
Tiêt 23 Tạo một văn bản đơn giản
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: nắm đợc các bớc tạo một văn bản đơn giản: tạo tệp mới, mở một tệp văn bản
có sẵn, đa nội dung vawn bản từ bàn phím
Trang 43/Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên nêu các thao tác để tạo văn
+ Chọn vị trí của tệp cần mở +Nháy đúp và tên tệp cần mở B) Đa nội dung văn bản vào từ bàn phím
Đa con trỏ chuột đến vị trí cần nhập văn bản , gõ văn bản cần nhập vào văn bản từ bàn phím
-Hai chế độ soản thảo +chế độ chen
+Chế độ đè -Sử dụng các phím enter và phím space +Phím Enter dùng để kết thúc đoạn văn và xuống dòng
+Phím Space dùng để tạo khoảng trống giữa các từ
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giáo viên nêu các thao tác
Giáo viên nêu các thao tác
Giáo viên nêu các thao tác
Giáo viên nêu các thao tác
7 Các thao tác biên tập-Chọn đoạn văn bản+Chọn đoạn văn bản bằng chuột: đa con trỏ chuột vào nơi bắt đầu, nhấn
và giữ chuột, kéo trên đoạn văn bản cần đánh dấu và thả chuột ở vị trí kết thúc
+Để chọn nhanh., chính xác ta có thể thực hiện các thao tác sau để chọn Một từ nháy đúp chuột lên từ đóChộn một câu nhấn phím ctrl và nháy chuột lên một chữ trong câu
Chọn một dòng nháy chuột ở bên trái dòng
Nột đoạn nháy đúp chuột bên trái
đoạnMột khố theo chiều đứng: Giứ phím ALT và kéo thả chuột
-Sửa và xoá trong đọan văn+phím đấu dùng để xoá một ký tự tr-
ớc điểm chèn+Delete dùng để xoá một ký tự sau dấu chèn
Trang 6Giáo viên nêu các thao tác
+Xoá đoạn văn bản đã chọn: chọn
đoạn văn bản, nhânh phím delete.-Khôi phụ những sai xót khó xoá: nhắp vào nút lện undo hoặc nhấn phím crtl +Z
-Di chuyển và sao một phần văn bản+chọn đoạn văn bản cần sao chép, di chuyển
+Chọn nut lệnh Copy (cut)+Di chuyển chuột tới vị trí cần sao chếp, di chuyển, nhấn phím paste
4, Hớng dẫn về nhà: 2 phút
- Về nhà học bài chuẩn bị tiết sau
Ngày / / Duyệt chuyên môn
Trang 7NG:
Tiết 25 định dạng ký tự
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết và thực hiện đợc các thao tác định dạng ký tự
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
thêo một trong hai cách sau
• Sử dụng thanh công cụ định dạng
Trang 8• -chuyển chế độ khi gõ chỉ số
• Khi muốn đánh chỉ số dới nhấn
Trang 91 Kiến thức: thực hiện đợc các thao tác định dạng ký tự
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
Yêu cầu học sinh sonạ thảo đơn xin học
thêm và đinh dạng phông chữ
• chọn phông chữ Kiểu chữ , cỡ chữ
thêo một trong hai cách sau
• Sử dụng thanh công cụ định dạng
• Hoặc sử dụng lện font : Format/ font
• Xuất hiện bảng chọn : chọn tên phông cữ chữ, kiểu chữ
4, Củng cố hớng dẫn về nhà
Trang 10Giáo viên củng cố
Về nhà nhgiên cứu lý thuyết và thực hành nếu có máy
Ngày / / Duyệt chuyên môn
NS NG
Tiết 27 Thực hành định dạng ký tự
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: thực hiện đợc các thao tác định dạng ký tự
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
Yêu cầu học sinh sonạ thảo đơn xin học
thêm và đinh dạng
Học sinh thực hiện trên máySoạn thảo đơn xin học thêm
đinh dạng phông chữ
Trang 11phông chữ
• chọn phông chữ Kiểu chữ , cỡ chữ
thêo một trong hai cách sau
• Sử dụng thanh công cụ định dạng
• Hoặc sử dụng lện font : Format/ font
• Xuất hiện bảng chọn : chọn tên phông cữ chữ, kiểu chữ
đinh dạng Khoảng cách giữ các
ký tự
• Format/ font/charater spacing
1 Kiến thức: thực hiện đợc các thao tác định dạng ký tự
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
4 Trọng tâm: Các thao tác định dạng ký tự
II Chuẩn bị:
- GV: CHuẩn bị phòng máy
- HS: học lí thuyết
Trang 12III Hoạt động dạy và học1.ổn định lớp: 1 phút
2.Kiêm tra bài cũ: không
3 Bài mới:
Yêu cầu học sinh sonạ thảo đơn xin học
thêm và đinh dạng
phông chữ
• chọn phông chữ Kiểu chữ , cỡ chữ
thêo một trong hai cách sau
• Sử dụng thanh công cụ định dạng
• -chuyển chế độ khi gõ chỉ số
• Khi muốn đánh chỉ số dới nhấn
• Hoặc sử dụng lện font : Format/ font
• Xuất hiện bảng chọn : chọn tên phông cữ chữ, kiểu chữ
đinh dạng Khoảng cách giữ các
ký tự
• Format/ font/charater spacing
• Nhấn một lần nữa để trử lại
Trang 13bình thừơng
• Khi muốn đánh chỉ số trên nhấn đồng thời 3 phím CTRL, SHIFT và dấu = Nhấn nh thế một lần nữa để trở lại bình thờng
Trang 14III, Đề Bài
BàI 1
Soạn thảo và định dạng phông chữ nh sau
đây thôn vỹ dạHàn mặc tủSao anh không về chơi thôn Vỹ
Nhìn nắng hàng Cau nắng mới lên
Vờn ai mớt quá xanh nh ngọc
Lá trúc che ngang mặt chữ điền
Gió theo lối gió, mây đờng mâyDòng nớc buồn thiu,hoa bắp layThuyền ai đậu bến sông trăng đó
Bài 2 Gõ công thức sau
NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O
a5:a2 = a3
NS NG
Trang 15Tiết 30 Định dạng đoạn văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết và thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
2 Kiêm tra bài cũ: 4 phút
Nêu các thao tác định dạng kí tự và định dạng đoạn
-Thụt lề-Khoảng cách giữa các đoạn văn-Dáng vẻ dòng đầu tiên
-Khỏang cách giữa các dòng
GV giao nhiệm vụ học tập
a, Căn chỉnh lề và khoảng cách thụt lề C1 Dùng thanh công cụ định dạng và thớc đo (SGK)
C2 dùng lệnh Paragraph trong bảng
chọn format
b Khoảng cách giữa các đoạn
có thê thiết đặt khoảng cách giữa các
đoạn văn bản bằng hộp thoại
Trang 16tab Indents and spacing chọn kiểu
thích hợp trong ô Line Spacing
4 Hớng dẫn về nhà: 2 phút
- Về nhà học bài, xem tiếp phần còn lại của bài
Ngày / / Duyệt chuyên môn
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
4 Kiêm tra bài cũ: 4 phút
Nêu các thao tác định dạng kí tự và định dạng đoạn
văn?
3 Bài mới:
GV: thông báo Định dạng dòng đầu d Định dạng dòng đầu tiên
Với văn bản thờng có 3 cách bố trí
Trang 17Cách thực hiện (SGK)Nếu muốn chính xác hơn ta dùng lện
Format/ Paragraph
e Sử dụng lệnh Format paint
Để sao chếp định dang từ đoạn này sang đoạn khác, cần tiến hành nh sau:-chọn đoạn văn đã định dạng và nháy biểu tợng thanh chổi sơn trên thanh công cụ chuẩn
-kéo thả chuột trên đoạn văn bản cần
định dạng
f Thiết lập các điểm dừng
g Tạo chữ cái lớn đầu dòng
- Đặt dấu chèn vào đoạn văn bản chọn format/ Drop Cap
_Trên Hộp thoaik Drop Cap nháy chuột vào một trong 3 khả năng lựa chon trong ô Position chọn phông chữ, chọn số hàng, chọn khoảng cách
từ bên phải chữ đầu đến phần còn lại-Nhay nút OK
4 Hớng dẫn về nhà: 2 phút
- Về nhà học bài, thực hành nếu có máy
Ngày / / Duyệt chuyên môn
Trang 18NS NG
Tiết 32 Định dạng đoạn văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
6 Kiêm tra bài cũ: 4 phút
Nêu các thao tác định dạng kí tự và định dạng đoạn
Trang 19sẵn trên máy thực hiên các nội dung
-Khỏang cách giữa các dòng
GV giao nhiệm vụ học tập
a, Căn chỉnh lề và khoảng cách thụt lề C1 Dùng thanh công cụ định dạng và thớc đo (SGK)
C2 dùng lệnh Paragraph trong bảng
chọn format
b Khoảng cách giữa các đoạn
có thê thiết đặt khoảng cách giữa các
tab Indents and spacing chọn kiểu
thích hợp trong ô Line Spacing
4 Hớng dẫn về nhà: 2 phút - Về nhà học bài, xem tiếp phần còn lại của bài
NS NG
Tiết 33 Định dạng đoạn văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: thực hiện đợc các thao tác định dạng văn bản đơn giản
2 Kỹ năng: HS nghiêm túc học tập, thực hiện đúng nội qui sử dụng máy
3 Thái độ: HS nghiêm túc khi thực hành
4 Trọng tâm: Các thao tác định dạng đoạn văn
II Chuẩn bị:
Trang 20- GV: Chuẩn bị phòng máy.
- HS: học lí thuyết
III Hoạt động dạy và học
7 ổn định lớp: 1 phút
8 Kiêm tra bài cũ: 4 phút
Nêu các thao tác định dạng kí tự và định dạng đoạn
văn?
3 Bài mới:
yêu cầu học sinh mở một văn bản có sẵn
trên máy thực hiên các nội dung trong
Cách thực hiện (SGK)Nếu muốn chính xác hơn ta dùng lện
Format/ Paragraph
e Sử dụng lệnh Format paint
Để sao chếp định dang từ đoạn này sang đoạn khác, cần tiến hành nh sau:-chọn đoạn văn đã định dạng và nháy biểu tợng thanh chổi sơn trên thanh công cụ chuẩn
-kéo thả chuột trên đoạn văn bản cần
định dạng
f Thiết lập các điểm dừng
g Tạo chữ cái lớn đầu dòng
- Đặt dấu chèn vào đoạn văn bản chọn format/ Drop Cap
_Trên Hộp thoaik Drop Cap nháy chuột vào một trong 3 khả năng lựa chon trong ô Position chọn phông chữ, chọn số hàng, chọn khoảng cách
từ bên phải chữ đầu đến phần còn lại-Nhay nút OK
Trang 214 Híng dÉn vÒ nhµ: 2 phót
- VÒ nhµ häc bµi, thùc hµnh nÕu cã m¸y
Ngµy / / DuyÖt chuyªn m«n
Trang 222 Kỹ năng: HS có thể thao tác đợc trên máy để tạo một văn bản đơn giản Tiến hành chỉnh sửa và định dạng cho đoạn văn bản đó.
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đầu của các câu đúng:
A Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản
B Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng dới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải
C Khi soạn thảo văn bản trên máy tính em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết
D Em có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất
định
Bài 2: Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete
và phím Backscape trong soạn thảo văn bản
Bài 3: Nêu ý nghĩa các nút lện sau trong Word
NewOpenSavePrintCutCopyPasteUndoRedo
Bài 4: Điền tác dụng định dạng của các nút lệnh sau:
:………
Trang 23Bài 7: Em chỉ chọn một phần của đoạn văn bản và thực hiện một lệnh
định dạng đoạn văn Lệnh có tác dụng đối với toàn bộ đoạn văn bản không?
Bài 8: Nêu các thao tác sao chép phần văn bản
Bài 9: Nêu các thao tác di chuyển phần văn bản
Đáp án các bài tập:
Bài 1: B, C đúng
Bài 2:
- Giống nhau: Phím Backscape và Delete dùng để xoá kí tự
- Khác nhau: + Phím Backscape dùng để xoá kí tự bên trái con trỏ
+ Phím Delete để xoá kí tự bên phải con trỏ
Bài 3:
New Mở văn bản mới
Open Mở văn bản có trong máy tính
Save Lu văn bản vào máy
Print In văn bản
Cut Xoá phần văn bản đã chọn và lu vào bộ nhớ của máy
tính
Copy Lu phần văn bản đợc chọn vào bộ nhớ của máy tính
Paste Dán phần văn bản trong bộ nhớ máy tính vào vị trí con
trỏ
Trang 24Redo Tiến 1 thao tác sau khi dùng nút UndoBài 4: : định dạng kiểu chữ đậm : định dạng kiểu chữ nghiêng
Bài 7: Em chỉ chọn một phần của đoạn văn bản và thực hiện một lệnh
định dạng đoạn văn Lệnh có tác dụng đối với toàn bộ đoạn văn bản Bài 8: B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép và nháy nút copy, khi đó phần văn bản đợc chọn đợc lu vào bộ nhớ của máy tính
B2: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste
Bài 9:
B1: Chọn phần văn bản cần di chuyển và nháy nút Cut trên thanh công cụ chuẩn để xoá phần văn bản đó tại vị trí cũ Phần văn bản đó đợc lu vào bộ nhớ của máy tính
B2: Đa con trỏ soạn thảo tới vị trí mới và nháy nút Paste
Trang 25Ngµy / / DuyÖt chuyªn m«n
Ngµy so¹n:15/12/010
Ngµy d¹y:
Ngµy so¹n: 10/12/2011 Ngµy gi¶ng:
TiÕt 35 kiÓm tra
I Môc tiªu:
Trang 261 Kiến thức: kiểm tra việc nắm kiến thức của học sinh, các thao tác đã học
T
iếp tục thực hiện Chỉ thị số … ngày 08/9/2006 của Thủ tớng Chính phủ “Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục”, cuộc vận động "Hai không", thực hiện chủ đề
“Năm học ứng dụng công nghệ thông tin, đổi mới quản lý tài chính
và triển khai phong trào xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực” Tiếp tục phát huy kết quả đã đạt đợc, tích cực khắc phục các tồn tại năm học 2007-2008
T
Bài 3 sao chép kẹp hồ sơ vừa tạo sang ổ đĩa C và đổi tên kẹp hồ sơ thành bai kt ky1 đổi tên tệp văn bản trong th mục bai kt ky1 thành baikt
2 nhận xét hớng dẫn về nhà
Giáo viên nhận xét giờ làm bài và hớng dẫn về nhà
Ngày soạn: 10/12/2011 Ngày giảng:
Tiết 36 kẻ đờng biên và tạo màu nền cho đoạn
văn
I Mục tiêu bài học:
Trang 27- Kiến thức: Biết đợc cách tạo màu nền và kẻ đờng biên cho đoạn văn.
- Kỹ năng: Nắm đợc cách tạo màu nền và kẻ đờng biên cho đoạn văn
- Thái độ, thói quen : Biết thêm về cách tạo văn bản văn bản
II Chuẩn bị :
Chuản bị của thày: giáo án, giáo trình
Chuẩn bị của trò: Bút vở tinh thần thai độ học tập
III Tiến trình bài dạy :
- Để tạo khung và làm nền mờ cho
đoạn văn bản: Trớc tiên em chọn đoạn văn bản cần
tạo,
sau đó dùng lệnh
format / borders and shading xuất hiện hộp
thoại paragraph borders and shading
+ Chức năng borders: Nếu chọn none không kẻ
khung, chọn box kẻ khung xung quanh, shadow
Trang 282 Dùng thanh công cụ Borders
- Dùng lệnh View / Toolbars / Borders (hoặc nháy
vào nút Borders trên thanh Formatting) để xuất
hiện thanh công cụ borders, thanh này làm nhiệm
vụ nh
hộp thoại paragraph borders and
shading
- Tạo khoảng cách giữa khung và văn
bản: Dùng lệnh format / borders and shading xuất
hiện hộp thoại paragraph borders and shading,
trong mục From
text nhập vào khoảng cách mong muốn
GV: Thuyết trìnhHS: Nghe giảng, chép bài
4, Nhận xét dặn dò: – <2p>
Học bài , ôn tập
Ngày soạn: 10/12/2011 Ngày giảng:
Tiết 37 kẻ đờng biên và tạo màu nền cho đoạn văn (tiết 2
)I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: Nắm đợc cách tạo màu nền và kẻ đờng biên cho đoạn văn
_ Kỹ năng: Có thêm kỹ năng đối với việc soạn thảo và thiết kế văn bản
- Thái độ, thói quen: Thành thạo hơn về soạn thảo văn bản
II Chuẩn bị :
Chuản bị của thày: Giáo án, giáo trình
Chuẩn bị của trò: Bút vở tinh thần thai độ học tập
III Tiến trình bài dạy:
Trang 29GV: Khởi động mẫu
HS quan sát, ghi chépGV: thao tác mẫu
HS quan sát, ghi chép
II Hớng dẫn thờng xuyên
Mỗi học sinh trực tiếp thực hành trên máy tính đã dợc phân công theo nhóm các nội dung đã đợc GV thực hành mẫuGV: quan sát HS thực hành, hớng dẫn các sai sót học sinh mắc phải
4 , Nhận xét dặn dò: – <2p>
Học bài + ôn tập các kiến thức đã học
Ngày soạn: 10/12/2011 Ngày giảng:
Tiết 38 kẻ đờng biên và tạo màu nền cho đoạn
văn (tiết 3)
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: Nắm đợc cách tạo màu nền và kẻ đờng biên cho đoạn văn
- Kỹ năng: Có thêm kỹ năng đối với việc soạn thảo và thiết kế văn bản
- Thái độ, thói quen: Thành thạo hơn về soạn thảo văn bản
II Chuẩn bị :
Chuản bị của thày: Giáo án, giáo trình