1.GIỚI THIEU VE MS EXCEL 1.2 CUA SO - THANH CONG CU > Insert: Chèn các loại đỗi tượng vào bảng tính như: bảng biều, vẽ sơ đô, đô thị, ký hiệu, eo Formulas Data Review View Addin ›@
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC
CHƯƠNG 2: MS EXCEL
Trang 2NỘI DUNG
GIỚI THIỆU VỀ MS - EXCEL
MỘT SÓ HÀM TRONG EXCEL
XÂY DỰNG ĐỎ THỊ - PHƯƠNG
TRÌNH HỎÒI QUY TUYẾN TÍNH
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TOÁN HỌC
Trang 31.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
NOI DUNG
1.1 KHỞI ĐỘNG — KET THUC
1.2 CỬA SỐ - THANH CÔNG CỤ
1.3 LÀM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)
Trang 4
1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL
B3 Nhap chuột vào biêu tượng ÍXMS85š¡ 55 Eii:
Hoặc: nhập đúp vào biêu tượng KS
Microsoft
Trang 51.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL
1.1 KHỞI ĐỘNG - KÉT THÚC
Thoát chương trình MS Excel bằng cách:
Cách 1: Click vào nút Close #4 góc trên bên
phải cửa số
Cách 2: Nhân tổ hợp phím tắt <ALT + F4-
Cach 3: Vao tab File chon Exit ed &it
Trang 6
1 GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CL
< Book1 - Microsoft Excel o El 8%
e Insert Page Layout Formulas Review View Oo = =
l6 TƯƠNG 8
Trang 7
1.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Thanh céng cu Ribbon bao gém:
> Home: Lénh cat, dan, sao chép, dinh dang tai
liệu, chèn hay xóa dòng hoặc cột, sắp xếp, tìm
Trang 81.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
> Insert: Chèn các loại đỗi tượng vào bảng tính
như: bảng biều, vẽ sơ đô, đô thị, ký hiệu,
eo Formulas Data Review View Addin
›@
PivotTable Table Picture Clip Shapes SmartArt — _= = Pie Bar Area Scatter Other Line Column Win/Loss Slicer | Hyperlink Text Header WordArt Signature Object —— Symbol
’ Art Y L y y y Charts Box &Footer * Line Y
Tables Illustrations Charts Sparklines Filter Links Text Symbols
Hư v || Height: Automatic » |v) View = |v) View
= Margins ee Size Print Breaks Background Print Bring Send Selection Align
[9] Effects « + + Area + + Titles %ị Scale: 100% v Print Print Forward + Backward + Pane
Themes Page Setup Scale to Fit Sheet Options Arrange
Trang 91.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
> Formulas: Chen cong thức, đặt tên vùng (rang©),
điêu khiển việc tính toán của Excel
Home Insert Page Layout Data Review View Add-Ins
› 5 Define Name - Pt + Trace Precedents 1 3) Show Formulas En F Bi
fe > Ø g i á 6 a @ (6 = “ # jan] ái | Calculate Now
=\+ Trace Dependents > Error Checking * oT —
Insert AutoSum Recently Financial Logical Text Date& Lookup& Math More Name 2 ¬ Watch | Calculation Ed Calculate Sheet
Function v Used * v v v Timey Referencey &Trig> Fundionsy | Manager Hi Create from Selection _/, Remove Arrows » (Evaluate Formula window Options v
Function Library Defined Names Formula Auditing Calculation
G6 v fe
> Data: Cac nut lệnh thao đôi với dữ liệu trong và
ngoài Excel, các danh sách, phân tích dữ liệu
Home Insert Page Layout Formulas Review View Add-Ins
eA LEA /EÀ + 1 Bi Qs) Connections 4 nA 7 ===] + ie — v ` El if Or | “AE a) =f | $ 2 %y Solver -@ =) -lj J ể i LẦU, Ú ¡ =ET = + fe) LE LE SE] az
From From From From Other Existing Refresh al Sort Filter í Textto Remove Data Consolidate What-lf Group Ungroup Subtotal -
Access Web Text Sourcesy Connedions AllY © wf Advanced Columns Duplicates Validation * Analysisy — * v
Get External Data Connections Sort & Filter Data Tools Outline Analysis
Trang 10
1.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
> Review: kiém lỗi chính tả, hỗ trợ dịch từ, chú
thích vào các ô, các thiệt lập bảo vệ bảng tinh
Home Insert Page Layout Formulas Data View Add-Ins
⁄ f EHl & @ Sf %2» Show All Comments 28 E đi Allow Users to Edit Ranges Spelling Research Thesaurus Translate New : Protect Protect Share
Comment Sheet Workbook Workbook ig? Track Changes ~
> View: Thiết lập các chê độ hiển thị của bảng tinh
như: phóng to, thu nhỏ, chia màn hình
File Home Insert Page Layout Formulas Data Review Add-Ins
Trang 111.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
> Add-ins: Xuât hiện khi Excel mở một tập tin có
sử dụng các tiện ích bồ sung, các hàm bồ sung
Home Insert Page Layout Formulas Data Review View
Menu Commands! Custom Toolbars
> Chart tools: Cac Tab bd sung khi chon vao do thi
Kid 9+ 6: đ Book! - Microsoft Excel Sia!
Home Insert Page Layout Formulas Data Review 2a @ = ml 33
View esi
“55,5, ~~ ah le (ecg | x ye a “A v24 “|
Change Save As Select ee Âm oo ~~ 1 Mov
Chart Type Template Data "]| Gh at
Type Data Chart Layouts
Trang 121.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
Home Insert Page Layout Formulas Data Review View - -
mm Customize Quick Access Toolbar
bal Save
Information about Book1 New
Save As
(ay Open : Product Activation Required p
fay Close am Microsoft Office Mondo 2010 requires a valid product license, Activate your Save
: product key now to obtain a valid product license
amie
New A= Permissions Print Preview
ì Anyone can open, copy, and change any part of this workbook,
Print Protect Spelling
@ Before sharing this file, be aware that it contains; Sort Ascending
5] Options Check for Document properties and author's name
E3 Ext LH | Sort Descending
Open Recent File
Versions
ra] You can open or delete a version file Most autosaved versions are deleted when Mo re Commands
M you close this file
ie ‘A) There are no previous versions of this file Sh ow Below the Ribbon
Trang 13
1.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Tab File > Option
Excel Options
General Formulas Proofing Save Language Advanced
& Customize the Ribbon
Choose commands from:
Popular Commands
All Chart Types
Borders Calculate Now Center Conditional Formatting Connections
Copy
Custom Sort
Cut Decrease Font Size Delete Cells
Delete Sheet Columns Delete Sheet Rows E-mail
Filter Font Font Color Font Size Format Cells
Format Painter Freeze Panes Increase Font Size Insert Cells
Insert Function
Insert Sheet Columns Insert Sheet Rows Macros Merge & Center Name Manager New
Trang 141.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Các mục trong hộp thoại Excel Option:
“* General: thiét lap tty chọn thông dụng như giao
diện, thông tin cá nhân,
s% FOrrmulas: tùy chọn liên quan công thức tính
%Proofings: định dạng văn bản và kiểm tra lỗi chính
tả
+» Save: tùy chọn vê sao lưu, phục hồi bảng tính
“* Advanced: tuy chọn nâng cao như in an, @ec chép, biêu đô, công thức,
Trang 151 GIO! THIEU VE MS EXCEL
Các thành phân trong Excel:
Worksheet: lam viec
008950648 16384 cột Chartsheet: sheet chỉ
chứa đồ thị
Sheet tab: noi chtra tat ca cac sheet va chartsheeP
|
Trang 161.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Bookl - Microsoft Excel ¬ El 3%
Home Insert PageLayout Formulas Data Review View © Qo @ 8
at 4 Cell: 0 tinh > gọi tên bang |
“ tén cot va sé ther tw dong |
Trang 171.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Thao tac trén 6 cell: chon 6 cell > click chuét phai
Bao gồm các tab: Number, Aligment,
Font, Border, Fill va
Trang 181.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Định dạng văn bản và số: Phóng Thunhỏ Canh Xoay Các loại định
to chữ chữ giữa dọc chữ đạng sô
Canh lê Canh lê Wrap Text Dạng số
= New = > lN K] | lun ` =| General °
hed A =z |## ##|( H37 |$ + % + ||%4 43
Fo ra Alibnmdnt la Nunbi |
Chữ đậm 5 Kẽ khung - Canh trái đàn ~~ u các dòng đế ti : ê toán vn: Ap p
Gach chan Mau chit Canh phải đâu các dòng (tiên tệ) thập phân
Trang 191.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
= = 0° ah” SS” d6 4.0 ESS, Delete Insert
đà c a 5 (©) Shift cells down: sh hn tee j
7 = ORY Move or Copy © Entire row
3 Thao tac cell
L4 Clear Contents Hide
Thao tác cột, dòng Thao tác Worksheet
Trang 20
1.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Định dạng trên tab Home:
as Table 7 Xtyles v * * é# Clear *
Trang 211.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Cac tinh nang dan dac biét: Paste Special
© Values ©) Column widths
©) Validation All merging conditional formats Operation
(@) None ~) Multiply
_ Add _) Divide
_) Subtract
Trang 22
1.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Hộp thoai Paste Special: muc Paste
All Dan cả giá trị và định dạng của vùng nguồn
Formulas Dán giá trị và công thức, không định dạng
Values Chỉ dán giá trị và kết quả của công thức, không định dạng
Formats Chỉ dán vào định dạng, bỏ qua tất cả giá trí và công thức
Comments Chỉ dán vào chú thích của các ô, bỏ qua tất cả giá trí và công thức
Trang 231.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Hộp thoai Paste Special: muc Paste
All using source theme | Dán vào mọi thứ và dùng mâu định dạng từ vùng nguôn
Column widths Chỉ dán vào thông tin qui định chiêu rộng cột
Trang 241.GIỚI THIEU VE MS EXCEL
1.2 CUA SO - THANH CONG CU
Hộp thoại Paste Special: muc Operation
Add Cộng các gia tri cua vung nguon vào các ô tương ứng ở vùng đích
Subtract Cac 6 mang gia tri cua vùng đích sẽ trừ đi các ô tương ứng của
Trang 251 GIO! THIEU VE MS EXCEL
1.3 LAM VIEC VỚI TẬP TIN (FILE)
> Tạo tập tin mới:
s* Tạo workbook rong: Blank Workbook >> Create
File Ho Insert Page Layout Formulas Data Review View
(aq Poave
Available Templates [N Eave As
~— —
Faxes Forms Inventories
ch Receipts Reports Schedules
Trang 261 GIO! THIEU VE MS EXCEL
1.3 LAM VIEC VỚI TẬP TIN (FILE)
> Lưu tập tin:
s»COách 1: File > Save
‹»Cách 2: Click biểu tượng Save zỈ trên thanh
truy xuất nhanh
“*Cach 3: nhan phim “Ctrl + S”
Trang 27
1.GIỚI THIỆU VỀ MS EXCEL
1.3 LAM VIẸC VƠI TẠP TIN (FILE)
> Điều chỉnh trang in: Page Layout > Page Setup
Insert Page Layout Formulas Data Review Vi
Trang 28
1 GIO! THIEU VE MS EXCEL
1.3 LAM VIEC VỚI TAP TIN (FILE)
Page | Margins | Header/Footer | Sheet Page | Margins | Header/Footer t
[ Header/ | | Cnnlaee Print titles | \
Header: Footer Rows to repeat at top: Sheet
(none) vị Columns to repeat at left: FR:
| Gridlines Comments: (None) xị Footer: || Black and white
(none) vị "Draft quality Cet erorsas: [de li
| Row and column headings
| Page order
@ Down, then over
\ | Different odd and even pages © Over, then down
\" | Different first page
Scale with document
Align with page margins
Trang 291.GIỚI THIÊU VỀ MS EXCEL
1.3 LAM VIỆC VỚI TẬP TIN (FILE)
> In | tap tin: File ? Print fay Ctrl + P
Save & Send Chon SO trang in
Pages: + to °
Hel | Pap sAg NA A ao 4
P ce Thiét lap ché do sap giay
Trang 302 MOT SO HAM TRONG EXCEL
Trang 312 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.1 CÔNG THỨC TRONG EXCEL
Công thức trong Excel được bắt đâu bằng dâu “=”
Trang 322 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.1 CONG THU’C TRONG EXCEL
Cac toán tử trong công thức:
Trang 332 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.1 CÔNG THỨC TRONG EXCEL
Các toán tử trong công thức:
Trang 342 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.1 CONG THU’C TRONG EXCEL
Cac toán tử trong công thức:
Trang 352 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.1 CONG THU’C TRONG EXCEL
Thứ tự ưu tiên của toán tử trong công thức:
; (hai cham) (1 khoảng| Toán tử tham chiêu 1
trang) , (dau phay)
Trang 362 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.2 CAC HAM TRONG EXCEL
+» Nhóm ham vé thong ké: Average, Count, Devsgq,
+» Nhóm hàm về phân phôi xác xuất: Fisher, TDIST,
* Nhóm hàm về tương quan và hôi qui tuyên tính:
Linest, Slope,
4 Nhóm hàm về tài chính
Trang 37
2 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.2 CAC HAM TRONG EXCEL
+» Nhóm hàm vệ toán học và lượng giác: ABS, Sum,
Rank.,
s% Nhóm ham logic: True, False
“* Cac ham vé quan ly co sé dé liéu: Daverage,
Time, Hlookup
Các hàm về xử lý văn bản và dữ liệu: Text,
Lower
Trang 38
2 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.2 CAC HAM TRONG EXCEL
Lỗi Giải thích
#DIV/0! Trong công thức có chứa phép chia cho 0 (zero) hoặc chia ô rỗng
#NAME? Do dánh sai tên hàm hay tham chiều hoặc đánh thiểu dấu nháy
#N/A Công thức tham chiếu đến ô mà có dung ham NA dé kiểm tra sự tôn tại của
đữ liệu hoặc hàm không có kết quả
#NULL! Hàm sử dụng dữ liệu giao nhau của 2 vùng mà 2 vùng này không có phần
chung nên phân giao rỗng
#NUM! Vấn đề đối với giá trị, ví dụ như dùng nhằm số âm trong khi đúng phải là số
dương
#REF! Tham chiếu bị lỗi, thường là do ô tham chiều trong hàm bị xóa
#VALUE! Công thức tính toán có chứa kiêu dữ liệu không đúng
Trang 392 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.3 MOT SO HAM TOAN HOC CO’ BAN
Cho một bảng tinh sau, hay: A B C D E
Trang 40
2 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.3 MOT SO HAM TOAN HOC CO’ BAN
Hàm SUM(number1,[number2], )
File Home Insert Page Layout Formulas Data Review View Add-Ins a 2) = P&S
šŠ Cut v "AA = _ =32=/8 ng " : = AutoSum *
3à Copy x a ee
SUM xí“.x w fe =SUM(C2:E2) c2E2) > š v
Adds all the numbers in a range of cells
10 Number1: number1,number2, are 1 to 255 numbers to sum Logical values and text
11 are ignored in cells, induded if typed as arguments
Trang 412 MOT SO HAM TRONG EXCEL
& Cut la {|\"=uac = AutoSum +
4 4 > b|| Sheet1 ‹ Sheet2 “ Sheet3 t2
Returns the average (arithmetic mean) of its arguments, which can be numbers or names, arrays, or references that
contain numbers
Number1: number 1,number2, are 1 to 255 numeric arguments for which you want the average
Formula result = 7.666666667 Help on this function
Trang 422 MOT SO HAM TRONG EXCEL
2.3 MOT SO HAM TOAN HOC CO’ BAN
We Home Insert Page Layout Formulas Data Review View Add-Ins a @Q = em eS)
9 Returns the largest value in a set of values Ignores logical values ——
10 Number1: number1,number2, are 1 to 255 numbers, empty cells, logical values, or
text numbers for which you want the maximum