PHÂN BÓN HÓA HỌC Điểm chung của những người nông dân trên là NIỀM VUI TRÚNG MÙA... Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng , được bón cho cây nhằm nâng cao
Trang 2Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau và giải thích?Photpho điphotpho pentaoxit axit photphoric amoni photphat axit photphoric canxi photphat
ĐÁP ÁN 4P + 5O2 2P2O5
Điphotpho pentaoxit
0 t
P2O5 + 3H2O 2H3PO4 Axit photphoric
NH3 + H3PO4 (NH4)3PO4 Amoni photphat
(NH4)3PO4 t0 H3PO4 + 3NH3 2H3PO4 + 3Ca(OH)2 Ca 3(PO4)2 + 6H2O
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2, 3
Trang 3Câu 2 Trong dung dịch axit photphoric, ngoài phân tử H3PO4còn có bao nhiêu ion? Hãy nêu công thức các ion đó?
A 2 B 3 C 4 D Vô số
C đúng
Câu 3 Hãy chọn nhận định đúng và hãy cho biết nhận định của mình về axit H3PO4?
Trang 4TIẾT 23 – Ngày 23/10/2012
BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
Điểm chung của những người nông dân trên là
NIỀM VUI
TRÚNG
MÙA
Trang 5BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
Thế nào là phân bón hóa học? Tại
sao phải sử dụng phân bón?
Có mấy loại phân bón hóa học
thường dùng? Vai trò và tác dụng của
mỗi loại?
Trang 6Phân bón hóa học là những hóa chất có chứa
các nguyên tố dinh dưỡng , được bón cho cây
nhằm nâng cao năng suất mùa màng.
Cây đồng hóa được C, H, O từ CO2 của không
Trang 7BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
Trang 8BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
+ Kích thích các quá trình sinh trưởng của cây
+ Giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả
Độ dinh dưỡng: %N trong phân bón
Phân loại: Có 3 loại phân đạm
Trang 9BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
I - PHÂN ĐẠM
1 Phân đạm amoni
Là các muối amoni: NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3,…
Điều chế:
NH3 + axit tương ứng muối amoni
2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4 muối amoni sunfat
NH3 + H2SO4 ? Tên gọi của muối?
NHNH33 + HCl ? Tên gọi của muối? + HCl NH4Cl muối amoni clorua
Ví dụ:
Câu hỏi đặt ra: Có thể bón đạm amoni cùng với vôi bột để
khử chua được không?
Phân đạm amoni có thích hợp cho vùng đất chua hay không? ĐÁP ÁN
Trang 10BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
Trang 11BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
I - PHÂN ĐẠM
2 Phân đạm nitrat
Là các muối nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2,…
Điều chế:
muối cacbonat + axit nitric HNO3 muối nitrat
CaCO3 + HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 + H2O muối canxi nitrat
CaCO3 + HNO3 ? Tên gọi của muối?
Ví dụ:
Cách sử dụng: Cần lưu ý:
+ Dễ hút nước và bị chảy rữa
+ Tan nhiều trong nước, cây dễ hấp thụ nhưng cũng dễ bị rửa trôi
Trang 12 Tại sao phân urê lại được sử dụng rộng rãi?
Tại sao không bón phân urê cho vùng đất có tính kiềm?
Đáp án:
Phân urê được sử dụng rộng rãi vì %N lớn.
Không bón cho vùng đất kiềm vì:
(NH2)2CO + 2H2O (NH4)2CO3
Trang 13BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
II - PHÂN LÂN
Khái niệm:
Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat
Tác dụng:
+ Thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao
đổi chất và trao đổi năng lượng của cây
+ Làm cho cành lá khỏe, hạt chắc
Độ dinh dưỡng: %P2O5 tương ứng với lượng P
Phân loại: Có 2 loại phân lân thường dùng:
+ Phân supephotphat
+ Phân lân nung chảy
Trang 14BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
II - PHÂN LÂN
1 Supephotphat: Có 2 loại: Supephotphat đơn và Supephotphat kép
a Supephotphat đơn: chứa 14 – 20% P2O5, hỗn hợp gồm:
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Điều chế:
Bột quặng photphorit hoặc apatit tác dụng với axit sunfuric
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4(đặc) Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4
Sử dụng
Cây chỉ đồng hóa Ca(H2PO4)2
Còn CaSO là phần không có ích, là rắn đất
Trang 15BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
II - PHÂN LÂN
1 Supephotphat:
a Supephotphat kép: chứa 40 – 50% P2O5, thành phần là: Ca(H2PO4)2
Điều chế:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 3Ca(H2PO4)2
2 giai đoạn:
Trang 16BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
II - PHÂN LÂN
2 Phân lân nung chảy
Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie (chứa 12 – 14% P2O5)
Điều chế:
Nung hỗn hợp bột quặng apatit, đá xà vân (MgSiO3) và than cốc
=> sấy khô và nghiền thành bột
Câu hỏi:
Tại sao phân lân nung chảy không tan trong nước nhưng vẫn được
sử dụng làm phân bón?
Trang 17BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
III - PHÂN KALI
+ Tăng cường sức chống rét, chống sâu bệnh và chịu hạn của cây
Độ dinh dưỡng: %K2O tương ứng với lượng K
Sử dụng: KCl và K2SO4 được sử dụng nhiều làm phân kali
Trang 18BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
Ví dụ: Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3
Phân phức hợp: là hỗn hợp các chất được tạo ra đồng thời bằng tương tác hóa học của các chất
Ví dụ:
NH3 + H3PO4 amophot là hỗn hợp các muối: NH4H2PO4 và (NH ) HPO
Trang 19BÀI 12 PHÂN BÓN HÓA HỌC
Trang 20CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1 Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni clorua, amoni
sunfat, natri nitrat
a) Hãy dùng thuốc thử thích hợp để nhận biết chúng
b) Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết chúng
ĐÁP ÁN: a) Dùng NaOH nhận biết 2 muối amoni.
Dùng muối BaCl2 nhận biết muối amoni sunfat (NH4)2SO4
Dùng muối AgNO3 nhận biết muối amoni clorua NH4Cl
Còn lại là muối natri nitrat NaNO3
Phương trình phản ứng: NH4+ + OH- -> NH3 + H2O
Ba2+ + SO42- -> BaSO4
Ag+ + Cl- -> AgCl
Trang 21CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 2 Ghép các loại phân bón ở cột I cho phù hợp với thành phần các chất chủ yếu chứa trong loại phân bón ở cột II