-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.. CÁC BƯỚC LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC -Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm cô
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập: Đốt cháy hiđro trong không khí thu được hơi nước.
a Viết phương trình chữ của phản ứng.
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra.
c Biết khối lượng oxi là: 8g, khối lượng nước là: 9g Tính khối lượng hiđro tham gia phản ứng.
Giải: a Phương trình chữ:
Hiđro + Oxi Nước
b Biểu thức về khối lượng:
m Oxi + m Hiđro = m Nước
c Thay số vào biểu thức khối lượng:
8(g) + m Hiđro = 9(g)
=> m Hiđro = 9 – 8 = 1(g)
Trang 3I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
+ Số nguyên tử Hiđro trước
và sau phản ứng đều là 2 + Số nguyên tử Oxi trước phản ứng là 2, sau phản ứng
là 1
H2 + O2 H2O
- Sơ đồ phản ứng:
Quan sát hình cho biết tại sao bên chất tham gia nặng hơn sản phẩm?
HH O O
H O H
Hiđro + Oxi Nước
- Phương trình chữ
Trang 4I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H2O
H2 + O2 H2O
H2 + O2 H2O
- Sơ đồ phản ứng:
- Phương trình chữ
HH O O
H O H H O H
H O H
2
Hidro + Oxi Nước
Trang 5I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H 2 O
H2 + O2 H2 2O Hiđro + Oxi Nước
H2 + O2 H2O
- Sơ đồ phản ứng:
- Phương trình chữ
- Viết thành phương trình hóa học:
- Thêm hệ số 2 trước phân tử H 2
H2 + O2 2 H2O
H2 2 + O2 H2 2O
2
H O H H O H
HH
HH
Sơ đồ phản ứng khác với phương trình hóa học của phản ứng ở điểm nào?
Trang 6I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Hiđro + Oxi Nước
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học dùng để biểu
diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
Phương trình hóa học biểu diễn gì?
Phương trình hóa học khác phương trình chữ ở điểm nào?
- Phương trình hóa học gồm công thức hóa học cùng hệ số thích hợp của các chất tham gia và sản
phẩm.
2 CÁC BƯỚC LẬP PHƯƠNG TRÌNH
HÓA HỌC
H2 + O2 H2O
Sơ đồ phản ứng:
Thêm hệ số 2 trước phân tử H 2 O
H2 + O2 2H2O
Thêm hệ số 2 trước phân tử H 2
Viết thành phương trình hóa học:
Bước 1: Viết sơ
đồ phản ứng
Bước 2: Cân bằng số
nguyên tử của mỗi nguyên tố.
2H2 + O2 2H2O
Bước 3: Viết thành phương trình hóa học
2H2 + O2 2H2O
-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công
thức hóa học của các chất phản ứng và
sản phẩm.
-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số
thích hợp đặt trước các công thức.
-Bước 3: Viết phương trình hóa học.
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Trang 7I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Hiđro + Oxi Nước
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học dùng để biểu
diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
2 CÁC BƯỚC LẬP PHƯƠNG TRÌNH
HÓA HỌC
-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công
thức hóa học của các chất phản ứng và
sản phẩm.
-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số
thích hợp đặt trước các công thức.
-Bước 3: Viết phương trình hóa học.
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Ví dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng có phương trình chữ sau:
Nhôm + Oxi → Nhôm Oxit (Al 2 O 3 )
Sơ đồ phản ứng: Al + O 2 > Al 2 O 3 Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố:
Al + O 2 > Al 2 O 3
Al + O 2 > 2Al 2 O 3
Al + 3O 2 > 2Al 2 O 3 4Al + 3O 2 > 2Al 2 O 3 Phương trình hóa học:
4Al + 3O 2 2Al 2 O 3
Trang 8I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Hiđro + Oxi Nước
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học dùng để biểu
diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
2 CÁC BƯỚC LẬP PHƯƠNG TRÌNH
HÓA HỌC
-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công
thức hóa học của các chất phản ứng và
sản phẩm.
-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số
thích hợp đặt trước các công thức.
-Bước 3: Viết phương trình hóa học.
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Viết phương trình hóa học trên dưới dạng:
4Al + 6O 2Al 2 O 3
Viết phương trình hóa học trên dưới dạng:
4 Al + 6 O Al 4 O 6
Trang 9I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Hiđro + Oxi Nước
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học dùng để biểu
diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
2 CÁC BƯỚC LẬP PHƯƠNG TRÌNH
HÓA HỌC
-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công
thức hóa học của các chất phản ứng và
sản phẩm.
-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số
thích hợp đặt trước các công thức.
-Bước 3: Viết phương trình hóa học.
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Không được thay đổi các chỉ số trong công thức hóa học đã viết đúng.
Ví dụ: 3O 2 : 6O
Chú ý:
Viết hệ số cao bằng kí hiệu hóa học
Ví dụ : 4Al : 4 Al
Trong các công thức hóa học có các nhóm nguyên tử như nhóm (OH), (SO 4 ) Thì coi cả nhóm như một đơn vị để cân bằng, trước và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải bằng nhau.
Ví dụ:
Na 2 CO 3 + Ca(OH) 2 CaCO 3 + 2NaOH
Trang 10
I LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
1 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Hiđro + Oxi Nước
2H2 + O2 2H2O
- Phương trình hóa học dùng để biểu
diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
2 CÁC BƯỚC LẬP PHƯƠNG TRÌNH
HÓA HỌC
-Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công
thức hóa học của các chất phản ứng và
sản phẩm.
-Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của các
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số
thích hợp đặt trước các công thức.
-Bước 3: Viết phương trình hóa học.
TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Bài tập:
Cho các sơ đồ phản ứng hóa học sau, hãy lập thành phương trình hóa học:
Na + O2 Na2O
P + O2 P2O5 CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + NaCl
2
2
4
5 4
2
Trang 11TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Các bước lập phương trình hóa học:
- Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức
hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm.
- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi
nguyên tố có trong phản ứng: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức.
- Bước 3: Viết phương trình hóa học.
Phương trình hóa học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
Củng cố:
Trang 12TIẾT 22: BÀI 16: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
- Trả lời câu hỏi và làm bài tập 3, 5, 6, 7 phần lập phương trình hóa học.
- Ghi nhớ các bước lập phương trình hóa học.
- Làm bài tập 16.2 đến 16.4 sách bài tập.
- Tìm hiểu ý nghĩa của phương trình hóa học.
Trang 13Hướng dẫn học sinh làm bài 7/SGK trang 58
a ?Cu + ? 2CuO
a 2Cu + O2 2CuO
b Zn + ?HCl ZnCl2 + H2
c CaO + ? HNO3 Ca(NO3)2 + ?
Hướng dẫn:
b Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
c CaO + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
Trang 14XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ CÁC
EM HỌC SINH!