KHẢO SÁT THỰC NGHIỆMCÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC ĐƠN I/ Mục đích giữa biên độ, khối lượng, chiều dài và chu kỳ của con lắc đơn... Phan Đình Trung Email: trungphan77@gmail.com 08/
Trang 2KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN I/ Mục đích
giữa biên độ, khối lượng, chiều dài và chu kỳ
của con lắc đơn.
g
l
T 2
2
2
4
T l
g
Trang 3Phan Đình Trung Email:
trungphan77@gmail.com 08/19/24
KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN II/ Dụng cụ thí nghiệm
Con lắc đơn
Đồng hồ đo
thời gian
Cổng quang
Trang 4KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN III/ Tiến hành thí nghiệm
1 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động như thế nào?
2 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng như thế nào?
3 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài như thế nào?
Trang 51 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động như thế nào?
Con lắc đơn:
+ m = 50g
+ l = 50cm
+ A = 3; 6;…cm
+
Trang 6A(cm) sin=A/l Góc lệch
0
Thời gan 10 dao động t(s) Chu kỳ T(s)
A1= 3 … … t1=… ±… T1=…±
A2= 6 … … t2=… ±… T2= ±
A3= 9 … … t3=… ±… T3= ±
A 4 = 18 … … t4=… ±… T4= ±
Bảng 6.1
Từ kết quả rút ra định luật về chu kỳ của
con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.
Trang 72 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng như thế nào?
Con lắc đơn:
+ l = 50cm
+ A = 3cm
+
Trang 8m(g) Thời gan 10
dao động t(s) Chu kỳ T(s)
Bảng 6.2
Từ kết quả rút ra định luật về khối lượng
của con lắc đơn.
Trang 93 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài
như thế nào?
Con lắc đơn:
+ m = 50g
+ l = 40; 50; 60;… cm
+ A = 3cm
+
Trang 10Phan Đình Trung Email:
trungphan77@gmail.com 08/19/24
Chiều dài
l (cm) Thời gian t = 10T(s) Chu kỳ T(s) T
2 (s 2 ) T 2 /l
(s 2 /cm)
l 1 =…±… t 1 =…±… T 1 =…±… T 1 2 =…± T 1 2 /l
l 2 =…±… t 2 =…±… T 2 = ±… T 2 2 = ± T 2 2 /l
l 3 =…±… t 3 =…±… T 3 = ±… T 3 2 = ± T 3 2 /l
l 4 =…±… t 4 =…±… T 4 = ±… T 4 2 = ± T 4 2 /l
Bảng 6.3
? Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T vào chiều dài l của con lắc đơn và rút ra nhận xét.
Trang 11Chiều dài
l (cm) Thời gian t = 10T(s) Chu kỳ T(s) T
2 (s 2 ) T 2 /l
(s 2 /cm)
l 1 =…±… t 1 =…±… T 1 =…±… T 1 2 =…± T 1 2 /l
l 2 =…±… t 2 =…±… T 2 = ±… T 2 2 = ± T 2 2 /l
l 3 =…±… t 3 =…±… T 3 = ±… T 3 2 = ± T 3 2 /l
l 4 =…±… t 4 =…±… T 4 = ±… T 4 2 = ± T 4 2 /l
Bảng 6.3
? Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của T 2 vào chiều dài l của con lắc đơn và rút ra nhận xét.
Trang 12Chiều dài
l (cm) Thời gian t = 10T(s) Chu kỳ T(s) T
2 (s 2 ) T 2 /l
(s 2 /cm)
l 1 =…±… t 1 =…±… T 1 =…±… T 1 2 =…± T 1 2 /l
l 2 =…±… t 2 =…±… T 2 = ±… T 2 2 = ± T 2 2 /l
l 3 =…±… t 3 =…±… T 3 = ±… T 3 2 = ± T 3 2 /l
l 4 =…±… t 4 =…±… T 4 = ±… T 4 2 = ± T 4 2 /l
Bảng 6.3
Từ kết quả rút ra định luật về chiều dài
của con lắc đơn.
Trang 13KHẢO SÁT THỰC NGHIỆM
CÁC ĐỊNH LUẬT DAO ĐỘNG
CỦA CON LẮC ĐƠN III/ Tiến hành thí nghiệm
1 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ dao động như thế nào?
2 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng như thế nào?
3 Chu kỳ dao động T của con lắc đơn phụ thuộc vào chiều dài như thế nào?
4 Kết luận chung