BÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨMBÁO CÁO THỰC TẬP: PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH TRONG THỰC PHẨM
Trang 3PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
1 GIỚI THIỆU TRẠM CHẨN ĐOÁN, XÉT
Trang 4PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
1 GIỚI THIỆU TRẠM CHẨN ĐOÁN, XÉT
NGHIỆM VÀ ĐIỀU TRỊ
Trang 5PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
1 GIỚI THIỆU TRẠM CHẨN ĐOÁN, XÉT
NGHIỆM VÀ ĐIỀU TRỊ
CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH
Chất lượng thuốc thú y
Kháng sinh
VitaminĐộc tố vi nấm
Hóa chất cấm
Kháng viêm
Trang 6PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT
TỔNG QUAN VỀ KHÁNG SINH 2.1.
CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA PHƯƠNG PHÁP HPLC 2.2.
THIẾT BỊ TRONG HPLC 2.3.
Trang 7PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
2.1 TỔNG QUAN VỀ KHÁNG SINH
Trang 8PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Trang 9PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
2.1 TỔNG QUAN VỀ KHÁNG SINH
Phân loại:
1 β- Lactam các Penicilin Peniciline, Methiciline, Ampiciline,
2 β- Lactam các Cephalosporin Cefadroxil, Cephalexin, Cefaclor, Cefixime, Ceftriaxone,…
3 Macrolid Erythromycin, Rovamycin, Spiramycin, Azithromycin,…
4 Tetracyclin Tetracyclin, Oxytetracyclin, Doxycyclin, Chlotetracyclin,…
5 Quinolones Norfloxacin, Acid Nalidixic, Lomefloxacin, Ciprofloxacin,
6 Aminosid Amikacin, Tobramycin, Neomycin, Gentamycin,…
7 5 – Nitro - Imidazol Clotrimazole, Metronidazole, Tinidazole, Secnidazole,…
8 Lincosamid Lincomycin, Clindamycin
9 Sulfamid Sulfachlorpiridazine, Sulfadiazine, Sulfadimethoxine,
Trang 10PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
2.1 TỔNG QUAN VỀ KHÁNG SINH
Tiếp xúc môi trường có chứa kháng sinh Lỗi kỹ thuật khi sử dụng kháng sinh thường xuyên
Ức chế, tiêu diệt vi sinh vật để bảo quản thực phẩm
Bảo quản thực phẩm khi di chuyển đi xa
- Tạo dòng vi khuẩn kháng thuốc.
- Làm tăng nguy cơ lây lan và bùng nổ dịch bệnh.
- Gây ảnh hưởng xấu đến người tiêu dùng.
CẦN PHẢI XÁC ĐỊNH LƯỢNG TỒN DƯ KHÁNG
SINH TRONG THỰC
PHẨM
Trang 11PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
2.2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA
PHƯƠNG PHÁP HPLC
HPLC là một phương pháp chia tách trong đó pha động là chất lỏng và pha tĩnh chứa trong cột là chất rắn đã được phân chia dưới dạng tiểu phân hoặc một chất lỏng phủ lên một chất mang rắn, hay một chất mang đã được biến bằng liên kết hóa học với các nhóm chức hữu cơ Quá trình sắc ký lỏng dựa trên cơ chế hấp phụ, phân bố, trao đổi ion hay phân loại theo kích
cỡ
Dựa trên ái lực khác nhau giữa các chất với 2 pha luôn tiếp xúc nhưng không trộn lẫn vào nhau: pha tĩnh (trong cột hiệu năng cao) và pha động (dung môi rửa giải) Tùy theo bản chất pha tĩnh, chất tan và dung môi mà quá trình rửa giải tách được các chất khi ra khỏi cột sắc ký
Trang 12PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Phân loại:
1 hấp phụSắc ký
Sắc ký hấp phụ pha
thuận mạnh yếu giữa chất cần Dựa trên sự hấp phụ
phân tích với pha tĩnh và
sự rửa giải của pha động
Không phân cực Phân cực phân cực hoặc không Tách các hợp chất
phân cực có tính chất gần giống nhau
Sắc ký hấp phụ pha
2 phân bốSắc ký
Sắc ký phân bố pha
thường Dựa trên sự phân bố của
chất cần phân tích với pha
tĩnh
Độ phân cực thấp Độ phân cực cao Tách các hợp chất từ không phân cực đến
rất phân cực, hợp chất ion (M<3000)
phosphate, fomate,…
Cột có nhóm trao đổi ion:
Sulfonate, tetraalkylamo nium,…
Phân tích tốt các cation, anion vô cơ, hữu cơ trong nước.
4 Sắc ký rây phân tử Dựa trên kích thước của phân tử. Dung môi hữu cơ, nước,… Silicagel Phân tích polimer, protein.
2.2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA
PHƯƠNG PHÁP HPLC
Trang 13PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Trang 14PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3 PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
TRONG THỰC PHẨM
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
3.2 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Trang 15PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
- Kích ứng niêm mạc dạ dày, buồn nôn, nôn,…
- Xảy ra hiện tượng giảm nhu động, có cảm giác
no lâu, gây nhiễm trùng đường tiêu hóa,…
- Hỏng men răng, xỉn răng, hủy hoại sự phát triển xương ở trẻ em
- Tăng nồng độ ure huyết gây tai biến, hôn mê,…
- Tăng áp lực nội sọ gây tử vong
Tại sao phải xác định dư lượng Tetracyclin?
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
Trang 16PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Phạm vi áp dụng:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
Hiện nay phương pháp này dùng để xác định dư lượng của bốn hợp chất và
các chất biến dị khác: Oxytetracycline
(OTC) và Epi - Oxytetracycline (epi – OTC)
, Tetracycline ( TC) và Epi - Tetracycline
(Epi – TC), Doxycycline và Epi -
Doxycycline (Epi – DTC) , Epi -
Doxycycline (Epi – DTC) Chúng tồn tại
trong thận và cơ của heo, bò
Tetracycline đã chiết được giữ trên pha tĩnh C18 và xác định bằng đầu dò UV tại bước sóng 355 nm Hàm lượng Tetracycline được tính bằng phưong pháp nội suy từ mỗi một đường chuẩn xác định của bốn hợp chất, có tính đến hiệu suất thu hồi
Nguyên tắc:
Trang 17PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
- Oxalic acid 0,01M trong methanol
- Citric acid monohydrate
- Dinatri photphat rắn
- Dung dịch Mc.Ilvanine/EDTA
- Dung dịch chuẩn gốc và chuẩn làm việc OTC và CTC; TC và DC; epi-OTC, epi-TC, epi-CTC
Trang 18PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Thiết bị:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
chân khôngMáy khuấy điện
Trang 19PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Cách tiến hành:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
Trang 20PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Trang 21PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Tính toán kết quả:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
Lập ra đường chuẩn từ kết quả đo được của dung dịch làm việc Peak tương ứng của Tetracycline và biến dị của nó sẽ được tính toán theo đường chuẩn, được xác định theo phương trình đường thẳng:
Trang 22PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
Sắc ký đồ xác định dư lượng Tetracycline
Chuẩn Tetracycline 200 ppb Mẫu Tetracycline
Trang 23PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Kết quả phân tích:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG TETRACYCLIN
.2 1.4 1.6 1.8 2 2.2 0
Đường chuẩn Tetracyclin
Giới hạn (ng/L)
-Mẫu Tên chất Diện tích
-Không vượt ngưỡng giới hạn cho phép.
Trang 24PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Tại sao phải xác
định dư lượng
Sulfamid?
- Thận: đau bụng thận, sạn thận, tiểu ra máu
- Hệ tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy
- Da: các biểu hiện dị ứng từ nhẹ đến nặng
- Máu: thiếu máu, tan máu, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt, suy tủy
- Gan: vàng da, gây độc
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Trang 25PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Phạm vi ứng dụng:
Phương pháp này cho phép xác định hàm lượng tồn dư của Sulfamides có
trong thịt Giới hạn phát hiện (LOD) trong
mẫu thịt của Sulfadiazine (SDZ),
dò UV ở bước sóng 265 nm, cột C18 trong điều kiện thường và pha động là hỗn hợp đệm KH2PO4 và methanol (tỷ lệ 70:30) với tốc độ dòng là 1ml/min
Trang 26PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Trang 27PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Thiết bị:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Máy lắc Hệ thống bay hơi Hệ thống bơm hút
chân không
Máy khuấy điện
Máy đo pH Máy đồng nhất Máy li tâm Máy HPLC
Trang 28PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Cách tiến hành:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Trang 29PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Trang 30PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
Tính toán kết quả:
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Lập ra đường chuẩn từ kết quả đo được của dung dịch làm việc Peak tương ứng của Sulfadiazine sẽ được tính toán theo đường chuẩn, được xác định theo phương trình đường thẳng:
Trang 31PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Sắc ký đồ xác định dư lượng Sulfadiazine
Chuẩn Sulfadiazine 200 ppb Mẫu Sulfadiazine
Trang 32PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
3.1 XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG SULFAMID
Đường chuẩn Sulfadiazine
Nồng độ thật (ng/L)
Giới hạn (ng/L) Sulfa27 22,50952 184,10672 69,04002
Trang 33PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[5] PGS.TS Dương Thanh Liêm , Kháng sinh sử dụng trong thức ăn chăn nuôi , sự tồn dư và
tính kháng thuốc của vi khuẩn gây bệnh, Bộ môn dinh dưỡng, khoa Chăn nuôi – Thú y, trường
Đại học Nông Lâm, 2002
[6] Phạm Kim Đăng, Tiếp cận vấn đề phát hiện tồn dư kháng sinh trong các thực phẩm có
nguồn gốc từ dộng vật (phần 1), khoa Chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản, trường Đại học Nông
nghiệp Hà nội, 2003 [11] Thông tư ban hành “Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú
y trong thực phẩm”, Bộ Y Tế, 24/2023/TT – BYT, Hà Nội, 14/8/2013.
[ [14] Mehtabuddin, A A Mian, T Ahmad, S Nadeem, Z I Tanveer, J Arshad, “Sulfonamides
residues determination in commercial poultry meat and eggs”, The Journal of Animal and Plant
Sciences (ISSN 1018-7081), trang 473 – 478, 2012.
Trang 34PHÂN TÍCH TỒN DƯ KHÁNG SINH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[15] Murielle Juhel – Gaugain, B.Anger – Lemaitre, “ Determination of tetracycline reduises in
kidney and muscle by high performance liquid chromatography ” , AFSSA – Fougeres,
Trang 35CẢM ƠN QUÝ THẦY, CÔ
ĐÃ LẮNG NGHE!!!!!