1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

đề thi cử nhân công nghệ thông tin qua mạng

22 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 896,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu đúng sau đây khi in ra thông tin về các đề tài do giáo viên ở TP.HCM hướng dẫn bắt đầu năm 2010 mã, tên đề tài, tên giáo viên bằng đại số quan hệ A... Chọn câu đúng sau đây khi

Trang 1

Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm

PHẦN I: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Câu 1:

Cho bài toán: Giả thiết: (a e) , (b d)  (d c) , (a b) Kết luận: (c  e)

Theo thuật toán Vương Hạo, chuyển bài toán trên thành dạng chuẩn: Chọn:

A ae , ab, (bd) (dc )  c  e B ae , (bd),  (dc ), ab  c  e

C ae , (bd) ( dc ) , ab, c  e D ae , ab,  (bd) (dc )  c  e

Bài toán áp dụng cho các câu 2, câu 3, câu 4, câu 5, câu 6:

Áp dụng thuật toán tô màu để giải bài toán xếp lịch thi đấu thể thao: Có 6 đội tham gia: A, B,

C, D, E và F Các trận đấu diễn ra theo như bảng dưới đây:

Trang 2

Bài toán áp dụng cho các câu 7,câu 8, câu 9:

Cho {(pq)r, (rs) q, s} Suy ra: {p r}

Trang 3

Dựa vào bảng dữ liệu trên và thuật toán Quinland để xác định một loại quả độc hay không độc ?

Định nghĩa độ đo vec-tơ đặc trưng V:

1

) , (

3

2,3

1

2

2,2

0

) , (

4

2,4

2

) , (

3

2,3

1

) , (

3

1,3

2

2

2,2

0

) , (

4

1,4

3

) , (

3

2,3

Trang 4

Cho bài toán: {( pq) v  (r vs)} Chứng minh: (ps)

Theo thuật toán Robinson, thực hiện Bước 1: chuyển bài toán trên thành dạng chuẩn:

A g(T k ) = g(T max ) B g(T k ) = g(T max ) + c(T max )

C g(T k ) = g(T max ) + c(T max , T k ) D g(T k ) = g(T k ) + c(T max , T k )

Bài toán áp dụng cho các câu 16, câu 17, câu 18, câu 19, câu 20, câu 21, câu 22:

Áp dụng thuật toán QuinLan để giải quyết bài toán sau: Xác định điều kiện như thế nào để

1 OPEN := { (T 0 , g(T 0 )=0) }

2 Quit :=FALSE

3 WHILE Quit = FALSE DO BEGIN

4 Nếu OPEN =  thì <không tìm được lời giải > Quit =TRUE;

5 Chọn T max  OPEN sao cho g(T max ) là tốt nhất

6 OPEN := OPEN – { ( T max , g(T max ) ) }

7 Nếu T max = G <tìm được lời giải> Quit:=TRUE;

8 Ngược lại Với mỗi trạng thái T k có thể đi đến từ T max

9 -

10 OPEN := OPEN  {( Tk, g(Tk) ) }

11 END;

Trang 5

có thể đi dã ngoại được hay không ?

3

) , (4

3,4

1

3

0,3

3) , (2

2,2

0) , (4

3,4

1)

1

) ,(

2

2 , 2

0

4

3 , 4

1) , (3

3 , 3

0) , (2

0 , 2

2)

Trang 6

Theo các luật được rút ra từ cây định danh trên, chọn điều kiện để đi được dã ngoại:

A Quang cảnh có mưa B Quang cảnh có nắng và nhiệt độ ấm

C Quang cảnh có nắng và nhiệt độ nóng D Quang cảnh có mây

Câu 22:

Theo các luật được rút ra từ cây định danh trên, chọn điều kiện đi dã ngoại không được:

A Quang cảnh có nắng và nhiệt độ mát B Quang cảnh có nắng và nhiệt độ ấm

C Quang cảnh có mây và nhiệt độ ấm D Quang cảnh có mây và nhiệt độ nóng

Bài toán áp dụng cho câu 23, câu 24

Trang 7

Bài toán hành trình người giao hàng qua n đỉnh: Thuật giải GTS1 được cải tiến bằng thuật giải GTS2 với p đỉnh xuất phát (p<n) và phát biểu như sau:

Câu 23:

Theo thuật giải GTS2 phát biểu trên, chọn các bước thực hiện sai:

Nếu C k >C thì cost=C k Best=T k

Bước 5: Quay lại Bước 2;

Trang 8

Câu 26:

Cho câu phát biểu:

“Nếu học lực không giỏi và ngoại ngữ không tốt , tôi không xin được việc làm”

Đặt P: Học lực giỏi, Q: ngoại ngữ không tốt, R: xin được việc làm

Chọn biểu diễn câu trên dưới dạng logic mệnh đề:

A (P ˅ Q) → R B P ˅ Q → R

Bài toán áp dụng cho câu 27, câu 28, câu 29, câu 30:

Áp dụng thuật toán tô màu, Cho đồ thị sau:

Trang 9

2 WHILE <còn đỉnh chưa được tô màu> DO

3 {WHILE <còn đỉnh có thể tô màu Ci> DO

Bài toán áp dụng cho câu 33, câu 34, câu 35

Dùng thuật toán AKT giải bài toán TACI: từ trạng thái ban đầu, sau mấy bước thực hiện đẩy ô chữ để đạt trạng thái đích:

L E

Q U Y

D O N

Trạng thái ban đầu Trạng thái đích

Tổng chi phi f = g + h, với g: chi phí thực trả sau mỗi bước đẩy ô chữ; h: chi phí ước lượng

L E Y

O U

Q D N

Trang 11

PHẦN II: CƠ SỞ DỮ LIỆU

Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI (Quản lý đề tài) gồm các quan hệ sau:

G Giáo viên: G# mã giáo viên, TG tên giáo viên, GT giới tính, DC điạ chỉ, NVL ngày vào làm

D Đề tài: D# mã đề tài, TD tên đề tài, NB ngày bắt đầu, NK ngày kết thúc, G# giáo viên

hướng dẫn, SL số lượng sinh viên

S Sinh viên: S# mã sinh viên, TS tên sinh viên, D# mã đề tài

Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) gồm các quan hệ sau:

S Sinh viên: S# mã sinh viên, TS tên sinh viên, GT giới tính, K khóa, SoMonDat số môn đạt, DTB điểm trung bình

M Môn học: M# mã môn học, TM tên môn học, SoTC số tín chỉ

K Kết quả thi: S#, M#, D điểm thi

Câu 36: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi tìm các môn học (mã môn học) có số sinh viên đạt (D>=5) nhiều nhất bằng ngôn ngữ SQL

A Select M# From K Where D>=5 Group

by M# Having Count(*) >= All (Select

Count(*) From K Where D>=5 Group by

C Select M# From K Where D>=5 And

Count(*) >= All (Select Count(*) From K

Where D>=5)

D Tất cả đều sai

Câu 37: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi in ra thông tin về các đề tài do giáo viên ở TP.HCM hướng dẫn bắt đầu năm 2010 (mã, tên đề tài, tên giáo viên) bằng đại số quan hệ

A ((D*G):(YEAR(NB)=2010 Λ

DC=”TP.HCM”))[D#,TD,TG]

B

((D:(YEAR(NB)=2010)*G):(DC=”TP.HCM”))[D#,TD,TG]

Trang 12

Câu 39: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi tìm một môn học (mã môn học, tên môn học) có số sinh viên đạt (D>=5) nhiều nhất bằng ngôn ngữ SQL

A Select M.M#,TM From K,M Where

K.M#=M.M# And D>=5 Group by M.M#,TM

Order by Count(*) Desc

B Select Top 1 M.M#,TM From K,M Where

K.M#=M.M# And D>=5 Order by Count(*) Desc

C Select Top 1 M.M#,TM From K,M Where

Câu 41: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Với những môn học có số tín chỉ từ 3

trở lên (SoTC >= 3), hãy chọn câu đúng khi tìm các môn học (mã môn học) có số sinh viên đạt (D>=5) nhiều nhất bằng ngôn ngữ SQL

A Select K.M# From K,M Where

K.M#=M.M# And D>=5 And SoTC >= 3

Group by M# Having Count(*) >= All (Select

Count(*) From K Where D>=5 Group by

M#)

B Select K.M# From K,M Where

K.M#=M.M# And D>=5 And SoTC >= 3 Group by K.M# Having Count(*) >= All (Select Count(*) From K Where D>=5 Group by M#)

C Select M# From K Where D>=5 And

SoTC >= 3 Group by M# Having Count(*)

>= All (Select Count(*) From K Where D>=5

Câu 43: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho ra thông tin về các

đề tài bắt đầu hay kết thúc trong năm 2010 (mã đề tài, tên đề tài, tên giáo viên) bằng ngôn ngữ SQL

A Select D.D#,TD,TG From D,G Where

D.G#=G.G# And YEAR(NB)=2010 And

YEAR(NK)=2010

B Select D.D#,TD,TG From D,G Where

D.G#=G.G# And YEAR(NB)=2010 Or YEAR(NK)=2010

C Select D#,TD,TG From D,G Where

D.G#=G.G# And (YEAR(NB)=2010 Or

YEAR(NK)=2010)

D Tất cả đều đúng

Trang 13

Câu 44: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi in ra các giáo viên (tên giáo viên) ở TP.HCM không hướng dẫn đề tài nào bắt đầu trong năm 2010 bằng ngôn ngữ SQL

A Select TG From G Where DC=”TP.HCM”

And G# IN (Select G# From D Where

YEAR(NB)=2010)

B Select TG From G Where DC=”TP.HCM” And YEAR(NB)=2010 And G# NOT IN (Select G# From D)

C Select G.TG From G Where

DC=”TP.HCM” And G# NOT IN (Select *

From D Where YEAR(NB)=2010)

D Select TG From G Where DC=”TP.HCM” And G# NOT IN (Select G# From D Where YEAR(NB)=2010)

Câu 45: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “Thuộc tính „SL‟ trong quan hệ D phải bằng số lượng sinh viên thực hiện đề tài này” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi thêm 1 bộ trong quan hệ S có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Câu 46: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “Thuộc tính „SL‟ trong quan hệ D phải bằng số lượng sinh viên thực hiện đề tài này” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi sửa 1 bộ trong quan hệ D có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Câu 48: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi in ra danh sách các

môn học (tên môn học) chưa có sinh viên nào thi hay chưa có sinh viên nào thi đạt (D>=5)

bằng đại số quan hệ

A ((M[M#] - (K:( D>=5))[M#])*M)[TM] B M[M#] - ((K:( D>=5))[TM]

Câu 49: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho biết thông tin về các

đề tài do giáo viên nam ở TP.HCM hướng dẫn (mã đề tài, tên đề tài, tên giáo viên, tên sinh

viên) bằng đại số quan hệ

Trang 14

Câu 50: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi phát biểu ràng buộc “Khi giáo viên hướng dẫn 1 đề tài thì ngày bắt đầu đề tài phải sau ngày vào làm của giáo viên đó” bằng ngôn ngữ tân từ có biến là n bộ

A  g  G ( d  D (g.G#=d.G#) 

g.NVL<d.NB)

B  d  D (g  G (g.G#=d.G#) g.NVL<d.NB)

C  d  D ( g  G (g.G#=d.G#) 

g.NVL<d.NB)

D  g  G ( d  D (g.G#=d.G#) g.NVL<d.NB)

Câu 51: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho ra thông tin về các

đề tài bắt đầu hay kết thúc trong năm 2010 (mã đề tài, tên đề tài, tên giáo viên) bằng đại số quan hệ

A ((D*G):(YEAR(NB)=2010 V

YEAR(NK)=2010))(D#,TD,TG)

B ((D*G):(YEAR(NB)=2010 Λ YEAR(NK)=2010))[D#,TD,TG]

C ((D*G):(NB=2010 V

NK=2010))[D#,TD,TG]

D ((D*S):(YEAR(NB)=2010 Λ YEAR(NK)=2010))[D#,TD,TG]

Câu 52: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi phát biểu ràng buộc

“thuộc tính số môn đạt (SoMonDat) phải bằng tổng số môn mà sinh viên thi đạt (D>=5)”

bằng ngôn ngữ tân từ có biến là n bộ

A s  S (s.SoMonDat=SUM(k.M#))

Với kK(k.S#=s.S# Λ k.D>=5)

B s  S (s.SoMonDat=COUNT(k.M#)) Với kK(k.S#=s.S# Λ k.D>=5)

C s  S (s.SoTCDat=SUM(k.SoTC))

Với kK(k.D>=5 Λ k.D>=5)

D s  S (s.SoMonDat=COUNT(k.M#)) Với kK(k.S#=s.S#)

Câu 53: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi phát biểu ràng buộc

“với các sinh viên khóa 1 (K=„1‟) phải thi ít nhất 20 môn” bằng ngôn ngữ tân từ có biến là n

bộ

A s  S (s.K=„1‟  COUNT(k.S#)>=20)

Với kK(k.S#=s.S#)

B s  S (s.K=„1‟ V COUNT(k.S#)>=20) Với kK(k.S#=s.S#)

C s  S (s.K=„1‟ Λ COUNT(k.S#)>=20)

Với kK(k.S#=s.S#)

D Tất cả đều sai

Câu 54: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi tìm một sinh viên

(mã sinh viên) có điểm thi môn CSDL (TM=„CSDL‟) cao nhất bằng ngôn ngữ SQL

A Select MAX(D) From K,M Where

K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟

B Select S# From K,M Where K.M#=M.M#

And TM=„CSDL‟ Having MAX(D)

C Select Top 1 S# From K,M Where

K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟ Order by D

Desc

D Select Top 1 MAX(S#) From K,M Where

K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟

Trang 15

Câu 55: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “Khi giáo viên hướng dẫn 1 đề tài thì ngày bắt đầu đề tài phải sau ngày vào làm của giáo viên đó” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi sửa 1 bộ trong quan hệ D có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Câu 56: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho ra thông tin về các

đề tài bắt đầu trong năm 2010 (mã đề tài, tên đề tài, tên sinh viên) bằng ngôn ngữ SQL

A Select S.D#,TD,TS From D INNER JOIN

A Select TS From S Where GT=„Nam‟ And

S# Not In (Select K.S# From K,M Where

K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟ And D>=5)

B Select TS From S,K,M Where

S.S#=K.S# And K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟ And GT=„Nam‟ And D<5

C Select TS From S Where GT=„Nam‟ And

S# <> (Select K.S# From K,M Where

K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟ And D>=5)

D Tất cả đều sai

Câu 58: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho ra thông tin về các

đề tài do giáo viên ở TP.HCM hướng dẫn bắt đầu trong năm 2010 (mã đề tài, tên đề tài, tên giáo viên) bằng ngôn ngữ SQL

A Select D.D#,TD,TG From D Where

D.G#=G.G# And YEAR(NB)=2010 And

DC=”TP.HCM”

B Select D#,TD,TG From D,G Where

D.D#=G.D# And YEAR(NB)=2010 And DC=”TP.HCM”

C Select D#,TD,TG From D,G Where

D.G#=G.G# And (YEAR(NB)=2010 Or

DC=”TP.HCM”)

D Select D.D#,TD,TG From D,G Where

D.G#=G.G# And YEAR(NB)=2010 And DC=”TP.HCM”

Câu 59: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi phát biểu ràng buộc

“Thuộc tính „SL‟ trong quan hệ D phải bằng số lượng sinh viên thực hiện đề tài này” bằng ngôn ngữ tân từ có biến là n bộ

A  d  D (d.SL= COUNT(s.S#))

Với s  S (s.G# = d.G#)

B  d  D (d.SL= SUM(s.S#)) Với s  S (s.D# = d.D#)

C  g  G (COUNT(d.D#)=g.SL)

Với d  D (g.G#=d.G#)

D  d  D (d.SL= COUNT(s.S#)) Với s  S (s.D# = d.D#)

Trang 16

Câu 60: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi in ra danh sách các môn học (mã môn học, tên môn) bằng ngôn ngữ SQL Yêu cầu: chỉ in ra các môn có số tín

chỉ từ 3 trở lên (SoTC >= 3) và có số lượng sinh viên đạt (D>=5) từ 30 sinh viên trở lên

A Select K.M#,M.TM From K,M Where

K.M#=M.M# And D>=5 And SoTC >= 3

Group by K.M#,M.TM Having Count(*) >=

30

B Select K.M#,TM From K,M Where

K.M#=M.M# And D>=5 And SoTC >= 3 And Count(*) >= 30 Group by K.M#,TM

C Select K.M#,TM From K,M Having

K.M#=M.M# And D>=5 And SoTC >= 3 And

Count(*) >= 30 Group by K.M#,TM

D Tất cả đều sai

Câu 61: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho ra thông tin về các

đề tài bắt đầu trong năm 2010 (mã đề tài, tên đề tài, tên sinh viên) bằng đại số quan hệ

A (S:(GT=„Nam‟))[S#] \ ((K*M):(TM=„CSDL‟

Λ D>=5))[S#]

B (((S*K*)*M):(GT=„Nam‟ Λ TM=„CSDL‟ Λ D<5))[S#]

C (S:(GT=„Nam‟))[K.S#,GT] \

((K*M):(TM=„CSDL‟ Λ D>=5))[S#]

D Tất cả đều sai

Câu 64: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi tìm các sinh viên

(mã sinh viên) có điểm thi môn CSDL (TM=„CSDL‟) cao nhất bằng ngôn ngữ SQL

A Select S# From K Where D = All (Select

Max(D) From K,M Where K.M#=M.M# And

TM=„CSDL‟)

B Select S# From K Where D >= All

(Select D From K,M Where K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟)

C Select S# From K Where D >= All

(Select Max(D) From K,M Where

K.M#=M.M# And TM=„CSDL‟)

D Tất cả đều sai

Trang 17

Câu 65: Cho cơ sở dữ liệu QLDIEM (Quản lý điểm) Chọn câu đúng khi in ra danh sách các

môn học (tên môn học) chưa có sinh viên nào thi hay chưa có sinh viên nào thi đạt (D>=5)

bằng ngôn ngữ SQL

A Select M.TM From M,K Where

M.M#=K.M# And D<5)

B Select TM From M Where M# Not In

(Select M# From K Where D>=5)

C Select M.TM From M Where M# In

(Select M# From K Where D<5)

D Select M.TM From M Where TM Not In

(Select M# From K Where D>=5)

Câu 66: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “với mỗi đề tài thì ngày kết thúc phải sau ngày bắt đầu” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi hủy 1 bộ trong quan hệ D

có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Câu 67: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Chọn câu đúng sau đây khi cho biết thông tin về các

đề tài do giáo viên nam ở TP.HCM hướng dẫn (mã đề tài, tên đề tài, tên giáo viên, tên sinh

Câu 68: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “Khi giáo viên hướng dẫn 1 đề tài thì ngày bắt đầu đề tài phải sau ngày vào làm của giáo viên đó” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi hủy 1 bộ trong quan hệ D có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Câu 69: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “Thuộc tính „SL‟ trong quan hệ D phải bằng số lượng sinh viên thực hiện đề tài này” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi hủy 1 bộ trong quan hệ S có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Câu 70: Cho cơ sở dữ liệu QLDETAI Cho ràng buộc R “Khi giáo viên hướng dẫn 1 đề tài thì ngày bắt đầu đề tài phải sau ngày vào làm của giáo viên đó” Chọn câu đúng sau đây để trả lời câu hỏi “khi thêm 1 bộ trong quan hệ D có ảnh hưởng đến ràng buộc R ?“

Trang 18

PHẦN III: LẬP TRÌNH MẠNG VỚI JAVA

Câu 71: Cho đoạn chương trình phía Server, chương trình giao tiếp qua mạng dùng cơ chế TCP Chọn câu lệnh đúng nhất điền vào đoạn mã đóng socket?

Câu 72: TCP được viết tắt từ?

A Transmission Control Protocol B Transport Control Protocol

C Transport Control Processing D Transmission Control Processing

Câu 73: Cho đoạn mã sau, khi đoạn mã thực hiện xong, biến w có giá trị bao nhiêu?

int len= is.read(buffer);

//Đoạn mã đóng các socket phía Server

Ngày đăng: 16/10/2014, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w