1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế và cài đặt mạng LAN cho CTy TNHH hitech

25 625 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Trang PHẦN I: LỜI CẢM ƠN:…………………………………………………………… ………..... 3 LỜI MỞ ĐẦU:……………………………………………...… …...................... 4 PHẦN II: CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MẠNG LAN VÀ THIẾT KẾ MẠNG LAN: ….… 7 I. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN:……………………………… ………...……… 5 1. Cấu trúc Topo của mạng :………………………………………...……….….... 5 2. Mạng hình sao (Star topology):…………………………………………………..….. 5 3. Mạng hình tuyến Bus (Bus topology):…………………………………...………….. 6 4. Mạng dạng vòng (Ring topology):………………………………….…...……….….. 6 5. Mạng dạng kết hợp:………………………………………………………………….. 7 II. CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUY NHẬP ĐƯỜNG TRUYỀN :……………...……...... 7 1. GIAO THỨC CSMACD: …………………………………………………...…..….. 7 2. GIAO THỨC TRUYỀN THẺ BÀI:………………………………...………...……... 7 3. GIAO THỨC FDDL:………………………………………………...……...………. 8 III. CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH TRONG MẠNG LAN:……… .………...… 9 1. PHÂN ĐOẠN MẠNG LAN:……………………………………………...………… 9 1.2 PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG REPEATER:………………….…………………… 9 1.1 MỤC ĐÍCH CỦA PHÂN ĐOẠN MẠNG LAN:…….……………….....…………. 9 1.3 PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG CẦU NỐI: ……….…………………...…….…… 10 1.4 PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG ROUTER:…… ………………...……..……...….. 10 1.5 PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG BỘ CHUYỂN MẠCH:………..…….....…..…….. 10 2. CÁC CHẾ ĐỘ CHUYỂN MẠCH TRONG LAN:…………..………......………… 10 2.1. CHUYỂN MẠCH LƯU VÀ CHUYỂN:……………………………….......……. 11 2.2. CHUYỂN MẠCH NGAY:…………………………………..…………………… 11 IV. MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG LAN:……………………………..…….…...…… 15 1. MÔ HÌNH PHÂN CẤP:……………………………………………….…...………. 15 2. MÔ HÌNH AN NINH :………………………………………………......…………. 16 CHƯƠNG II: KHẢO SÁT TÌNH HÌNH THỰC TẾ:………...………………...……. 17 I. TÌNH HÌNH THỰC TẾ HỆ THỐNG MẠNG CỦA CÔNG TY:…......….……...… 17 II. YÊU CẦU CỦA CÔNG TY:……………………………………....…...……….. 18 CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH VÀ GIẢI PHÁP:………………………..........………… 20 I. SƠ ĐỒ:……………………………………………………………….......…..….…. 20 A. SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT:……………………………………….......…….… 20 B. SƠ ĐỒ ĐI DÂY MẠNG:……………………………………………......……..….. 21 II. GIẢI PHÁP :……...………………………………………………...…………...…. 21 III. CẤU HÌNH VÀ DỰ TOÁN THIẾT BỊ:…...……………...……………………. 23 CHƯƠNG IV: CÀI ĐẶT VÀ KIỂM THỬ HỆ THỐNG:….………...………………. 26 I. SƠ ĐỒ TRIỄN KHAI THỰC TẾ :………………………………...…………….…. 26 II. SƠ ĐỒ DEMO:……………………………………………………...………...….... 30 PHẦN III: KẾT LUẬN: ……………....…...…................................…………...…….….……. 32 TÀI LIỆU THAM KHẢO: ........................................................................................... 33 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN: .......................................................................................... 33 LỜI CẢM ƠN Trong quá trình thực tập và làm đề tài thực tập tốt nghiệp chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong khoa công nghệ thông tin và truyền thông trường ĐH Hồng Đức đã truyền đạt kiến thức, đặc biệt là Thầy Nguyễn Xuân Lô và ban lãnh đạo, nhân viên Công ty TNHH Mạnh Đình đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho nhóm chúng em hoàn thành tốt đề tài thực tập tốt nghiệp này. Trong quá trình thực hiện đề tài, nhóm chúng em đã cố gắng hoàn thành nhưng do thời gian còn hạn chế, trong nhóm chúng em vẫn còn chưa đều tay nên không thể tránh khỏi những thiếu sót. Chúng em rất mong được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô và các bạn để nhóm chúng em có thêm kinh nghiệm và hoàn thiện hơn. Cuối cùng nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn

Trang 1

10/16/14 1

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN VÀ TRUY N THÔNG

tài:

Giáo viên HD: Lê Thị Đình

Nhóm sinh viên: Đại học LT CNTT K8

Trang 3

Nội dung bài báo cáo gồm 3 Chương

PHÂN TÍCH

VÀ GI I PHÁP

Trang 4

Cấu trúc Topo của mạng

Cấu trúc Topo của mạng

Mạng hình sao (Star topology)

Mạng hình sao (Star topology)

Mạng hình tuyến Bus

Mạng hình tuyến Bus

- Bao g m m t b k t n i trung tâm và các nút

- Cho phép k t n i các máy tính và m t b trung tâm

- Th c hi n cách b trí hành lang

- Phía hai u dây cáp c b t b i terminator

Mạng dạng vòng (Ring topology)

- B trí theo d ng xoay vòng

- ng dây cáp là m t vòng khép kín

- Tín hi u c ch y theo m t chi u nào ó

Trang 5

CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUY NHẬP ĐƯỜNG TRUYỀN

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MẠNG LAN

VÀ THIẾT KẾ MẠNG LAN

1 GIAO THỨC CSMA/CD

Các trạm đều có cơ hội thâm nhập đường truyền như nhau

Ch có m t tr m c truy n d li u

1 Thời điểm

Đồng thời

Trang 6

CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUY NHẬP ĐƯỜNG TRUYỀN

1 GIAO THỨC TRUYỀN THẺ BÀI

Sử dụng kỹ thuật chuyển thẻ bài (token) để cấp phát quyền truy nhập

Thẻ bài là một đơn vị dữ liệu đặc biệt

1 GIAO THỨC FDDL

Th ường dùng

HIỆU SUẤT KHÔNG THAY ĐỔI

FDDL là kỹ thuật dùng các mạng có cấu trúc vòng, chuyển thẻ bài tốc độ

cao bằng phương tiện cáp sợi quang

FDDL sử dụng cơ chế chuyển thẻ bài trong vòng tròn khép

Trang 7

PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG REPEATER

CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MẠNG LAN

VÀ THIẾT KẾ MẠNG LAN

CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH TRONG MẠNG LAN

Tận dụng hiệu quả nhất băng thông đang có

Kết nối mạng Ethernet 10 Base T sử dụng Hub Quy định việc sử dụng Repeater để liên kết mạng

Trang 8

PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG CẦU NỐI

 Có khả năng kiểm tra phần địa chỉ MAC trong khung và dựa vào địa chỉ nguồn

 Có thể liên kết các miền xung đột với nhau trong cùng một miền quảng bá

CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH TRONG MẠNG LAN

Việc truyền tin diễn ra bên A không diễn ra bên B

Miền xung đột và miền quảng bá với việc sử dụng Bridge

Trang 9

PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG ROUTER

CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH TRONG MẠNG LAN

Phân đoạn mạng bằng Router

Có khả năng kiểm tra header của gói IP nên đưa ra quyết định

Đồng thời tạo ra các miền xung đột và miền quảng bá riêng biệt

PHÂN ĐOẠN MẠNG BẰNG BỘ CHUYỂN MẠCH

Có thể cấu hình bộ chuyển mạch thành nhiều cấu hình ảo

Thiết bị Miền xung đột Miền quảng bá Repeater Một Một

Bridge Nhiều Một

Router Nhiều Nhiều

Switch Nhiều Một hoặc Nhiều

Bảng tổng kết thực hiện phân đoạn mạng bằng các thiết bị kết nối khác nhau

Trang 10

CHUYỂN MẠCH LƯU VÀ CHUYỂN CÁC CHẾ ĐỘ CHUYỂN

MẠCH TRONG LAN

CÁC CHẾ ĐỘ CHUYỂN

MẠCH TRONG LAN

CHUYỂN MẠCH NGAY

CÁC KỸ THUẬT CHUYỂN MẠCH TRONG MẠNG LAN

MÔ HÌNH THIẾT KẾ MẠNG LAN

Trang 11

CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT TÌNH HÌNH THỰC TẾ

I TÌNH HÌNH THỰC TẾ HỆ THỐNG MẠNG CỦA CÔNG TY

- Công ty Hitech được thành lập năm 2000 ban đầu được phát triển từ Trung tâm tin học Hitech

- Hiện nay công ty kinh doanh về các lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, thiết bị và phát triển ứng dụng tin học

- Công ty gồm có 16 người và được phân bố các phòng ban như sau, ban giám đốc, kinh doanh dự án, kế toán bán hàng,

kỹ thuật bảo hành.

- Cơ sở vật chất của công ty cũng gần như đã cũ và qua quá trình xây dưng nhà mới công ty có nhu cầu mua sắm các thiết mới thay thế thiết bị đã cũ

Trang 12

- Nhóm user ở bộ phận kế toán cho sử dụng phần mềm Kế toán

- Nhóm user ở các bộ phận đều cho phép sử dụng mail và cho sử dụng internet

- Các user được phân quyền phù hợp với công việc của mình.

- Có file server chia sẽ dữ liệu.

- Có web server public ra internet.

- Cho server có khả năng giám sát.

- Giám sát người ngoài internet đăng nhập trái phép

- Cho phép lãnh đạo công ty, nhân viên của công ty sử dụng chức năng Teamview

- Hiện nay tại công ty có 1 hệ thống mạng gồm phòng ban, trong đó có 2 server & cụm máy client cho các bộ phận: Phòng giám đốc, phó giám đốc và các phòng chức năng

- Có 1 switch nối vào route ADSL để sử dụng internet

Đối với hê

thống

mạng bên

ngoài

Trang 13

CHƯƠNG 2: KHẢO SÁT TÌNH HÌNH THỰC TẾ

SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT

Trang 15

CH NG 3: PHÂN TÍCH GI I PHÁP VÀ D TRÙ KINH PHÍ

SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT

Trang 16

SƠ ĐỒ ĐI DÂY MẠNG

Trang 17

Xây dựng các dich vụ trên chung vào máy chủ nội bộ để tiết kiệm chi phí

Triển khai CA (Certification Authority) Server

Cài các công cụ (Tools)

Đăng ký Network Moniter một công cụ được sử dụng cho việc quan sát các gói dữ liệu mạng

Đăng ký Network Moniter một công cụ được sử dụng cho việc quan sát các gói dữ liệu mạng

Triển khai VPN

Cài gói Adminpak trên máy client

Có ch ính sá

ch Bac kup hợ

p lý đả

m b ảo

an toà

n d ữ l iệu ở m

ức

cao

Trang 18

CẤU HÌNH VÀ DỰ TOÁN THIẾT BỊ

TT TÊN THIẾT BỊ ĐVT SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

THÀNH TIỀN (VNĐ)

1

HP ProLiant ML350 G6 E5620 1P 6GB-R P410i/256 460W RPS Tower Server

Processor: (1) Intel® Xeon® Processor E5620 (2.40 GHz, 12MB L3 Cache, 80W, DDR3-1066, HT, Turbo (1/1/2/2)

- Cache Memory: 12MB (1 x 12MB) L3 cache

- Memory: 6GB (3 x 2GB) PC3-10600R (DDR3-1333) Registered DIMMs

- Network Controller: Embedded NC326i PCI Express Dual Port Gigabit Server Adapter

- Storage Controller: Embedded HP Smart Array P410i/256MB Controller

- Hard Drive: None ship standard (2.5")

- Internal Storage: (8) SFF SAS/SATA HDD Bays; upgradeable to (16)

- Optical Drive: SATA DVD ROM

- PCI-Express Slots: Six expansion slots (six PCI-Express Gen2)

- Power Supply: (1) 460 Watt Hot-Plug (Redundancy enabled) power supply

- Fans: 3 fans ship standard

- Form Factor: Tower (5U)

- KeyBoard / Mouse Yes

- Warranty 3year /Orginal China

Bộ 02 49.570.000 99.140.000

Trang 19

10/16/14 19

2

HP Pavilion P6-2311L (H4F85AA) (Intel Pentium G645 2.9Ghz, Ram 2GB, HDD 500GB, VGA

Intel HD Graphics, PC DOS

Modem ADSL D-link 4 Port DSL-2542B

ADSL2/2+ 4 Port Ethernet Router Tặng bộ lọc tín hiệu (Filter)

- Kết nối Internet tốc độ cao chuẩn ADSL2/2+

- Giao diện kết nối 1 CổngRJ11, 4 Cổng RJ45 10/100Mbps MDI/MDIX

- Hỗ trợ chức năng DHCP, DDNS, NAT, DMZ, QoS & SNMP, Firewall

- Hỗ trợ bộ nhớ cao 16MB - Cho phép tạo 8 kênh riêng ảo (PVC) và tính năng Port mapping

6 Cáp mạng UTP cat 5e AMP Mét 500 3.000 1.500.000

7 Plug RJ45 (Đầu nối RJ45) AMP Cái 70 1.000 70.000

Trang 20

10 TP-LINK SF1008D: Switch 8port, Auto MDI/MDI-X, hỗ trợ địa chỉ MAC

UPS Santak Rack Mount True - Online 2KVA - C2KR Bộ lưu điện

Model: C2KR Rated Power: 2KVA/1.4Kw Dimensions: 482 x 420 x 88 (2U) mm

Bộ 01 17.898.000 17.898.000

14

Điều hòa Panasonic Model: CU/CS - A12NKH-8 loại 2 cục 2 chiều có ion

Modem: CU/CS-A12NKH.8

Loại máy: hai chiều

Công suất: 12.000 BTU Bộ 01 11.650.000 11.650.000

Trang 21

Nhiệt độ môi trường : -5°C ~ +40°C

Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều

Trang 22

IP Address: 192.168.1.1 Subnet Mask: 255.255.255.0 Default Gateway: 192.168.1.254 DNS Server: 192.168.1.1

IP Address: 192.168.1.2

Trang 23

CH NG 4: CÀI T VÀ KI M TH H TH NG

SƠ ĐỒ DEMO

Trang 24

thêm nhiều kiến thức cũng như khỏi bỡ ngỡ trước công việc và áp dụng thực tế.

biết và được học trong quá trình làm đồ án chuyên ngành, vì vậy chúng em hiểu thêm phần nào về thực tế lắp đặt, cài đặt chi tiết đó

làm việc.

việc.

Trang 25

Chúng em Xin Chân Thành Cảm Ơn !

25

Cô Lê Thị Đình cùng toàn thể các bạn đã giúp đỡ

nhóm hoàn thành bài báo cáo này

Ngày đăng: 16/10/2014, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết thực hiện phân đoạn mạng bằng các thiết bị kết nối khác nhau - Thiết kế và cài đặt mạng LAN cho CTy TNHH hitech
Bảng t ổng kết thực hiện phân đoạn mạng bằng các thiết bị kết nối khác nhau (Trang 9)
SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT - Thiết kế và cài đặt mạng LAN cho CTy TNHH hitech
SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT (Trang 13)
SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT - Thiết kế và cài đặt mạng LAN cho CTy TNHH hitech
SƠ ĐỒ MẠNG TỔNG QUÁT (Trang 15)
SƠ ĐỒ ĐI DÂY MẠNG - Thiết kế và cài đặt mạng LAN cho CTy TNHH hitech
SƠ ĐỒ ĐI DÂY MẠNG (Trang 16)
SƠ ĐỒ DEMO - Thiết kế và cài đặt mạng LAN cho CTy TNHH hitech
SƠ ĐỒ DEMO (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w