BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG Quản trị là phải nhằm đạt cho được hiệu quả và hiệu suất làm thế nào để hoàn thành mục tiêu của tổ chức với phí tổn thấp nhất... BẢN CHẤT - ĐỐI TƯ
Trang 2Giáo trình và tài liệu tham khảo :
Ths Nguyễn Thị Nhung, Quản trị Học – NXB
Trang 4Nội dung
- Quản trị và quản trị học là gì?
- Vì sao phải học quản trị?
- Nội dung căn bản của quản trị.
- Phương pháp nghiên cứu.
- Nhà quản trị – cấp quản trị
4
Trang 5BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.1 QUẢN TRỊ VÀ QUẢN TRỊ HỌC LÀ GÌ? 1.1.1 Khái niệm
Quản trị là những hoạt động cần thiết khi cĩ nhiều người
kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm hồn thành mục
tiêu chung của tổ chức.
- Quản trị là nghệ thuật đạt được mục đích thông qua
người khác (Mary Parker Follett)
- - Quản trị là nhằm tạo lập, duy trì một môi trường nội bộ thuận lợi nhất, trong đó các cá nhân làm việc theo nhóm đề đạt được một hiệu suất cao nhất nhằm hoàn thành
mục tiêu chung của tổ chức (Harold Koontz)
5
Trang 6BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.1.2 Hiệu quả và hiệu suất
trong quản trị
- Hiệu quả (effectiveness):
tỷ lệ giữa kết quả đạt được
so với mục tiêu đặt ra.
6
Trang 7BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
-Hiệu suất (efficiency):
tỷ lệ giữa kết quả đạt được và chi
phí bỏ ra.
7
Trang 8BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Có 3 cách đánh giá hiệu suất
- Tính trên một đơn vị thời gian.
- Giữ nguyên khối lượng đầu vào, tăng khối lượng đầu ra.
- Giãm khối lượng đầu vào, giữ nguyên khối lượng đầu ra.
8
Trang 9BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Quản trị là phải nhằm đạt cho được
hiệu quả và hiệu suất ( làm thế nào
để hoàn thành mục tiêu của tổ chức
với phí tổn thấp nhất).
9
Trang 10BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Tổ chức kinh tế: hiệu quả được đánh
giá qua các chỉ tiêu kinh tế
Tổ chức phi kinh tế: hiệu quả đánh
giá về mặt XH và xét đến tương lai.
10
Trang 11BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA
Trang 12BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
Quản trị vừa mang tính khoa học, vừa
mang tính nghệ thuật.
12
Trang 13BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Tính khoa học
13
Trang 14BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG -NỘI DUNG
Tính nghệ thuật
14
Trang 15BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.3 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU QUẢN TRỊ HỌC 1.3.1 Đối tượng nghiên cứu
15
Trang 16BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
- Quản trị học cung cấp kiến thức cơ bản
làm nền tảng cho việc nghiên cứu sâu các môn học về quản trị tổ chức theo lĩnh vực
hoặc theo ngành chuyên môn hóa: quản trị
marketing, quản trị nghiên cứu và phát triển, quản trị sản xuất, quản trị nhân lực, quản trị tài chính
16
Trang 17BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
- Đối tượng nghiên cứu của khoa học
quản trị là các quan hệ giữa người và người
trong quan hệ quản lý, quan hệ giữa chủ thể
và khách thể quản lý.
17
Trang 18BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
- Quản trị học là một môn khoa học
nghiên cứu, phân tích các quan hệ quản lý
nhắm tìm ra các qui luật và tính qui luật
trong các hoạt động quản trị, từ đó đưa ra
các nguyên tắc, phương pháp, công cụ, hình thức tổ chức để các hoạt động của các
ngành có hiệu quả cao hơn.
18
Trang 19BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
CON NGƯỜI, muốn quản trị được tốt,
thành công do đó cần phải thông hiểu tâm
lý của con người.
phạm trù tồn tại đồng thời trong một CON
- NGƯỜI.
19
Trang 20BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.3.2 Phương pháp nghiên cứu
Các phương pháp chung sử
dụng cho nhiều ngành khoa học
như phương pháp duy vật biện
Trang 21BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG 1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.1 Tổ chức – Môi trường của hoạt động quản trị
Tổ chức (Organization) là một tập hợp nhiều người một
cách có ý thức nhằm hoàn thành những mục tiêu chung.
21
Trang 22BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.1 Tổ chức – Môi trường của hoạt động quản trị
Tất cả các tổ chức đều có các đặc trưng như sau:
22
Trang 23BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.2 Quan hệ trong hệ thống quản trị
Hệ thống quản trị bao gồm các yếu tố: Chủ thể quản trị, đối tượng quản trị, mục tiêu chung và hệ thống thông tin
23
Trang 24BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG 1.4 COÂNG VIEÄC CỦA QUẢN TRỊ :
1.4.2 Quan hệ trong hệ thống quản trị
Sơ đồ Mối quan hệ trong hệ thống quản trị
CHỦ THỂ QUẢN TRỊ
24
Trang 25BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5 NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA QUẢN TRỊ
(Theo chức năng quản trị)
25
Trang 26BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.1 Hoach định (Planning)
26
Trang 27BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.2 Tổ chức (Organizing)
27
Trang 28BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.3 Điều khiển (Leading)
28
Trang 29BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
1.5.4 Kiểm tra (Controlling)
29
Trang 30BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
Trang 31BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNGNhà quản trị
QTV CẤP TRUNG
QTV
CẤP CAO
QTV CẤP CƠ SỞ NGƯỜI THỪA HÀNH
* Các cấp quản trị
31
Trang 32BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG2.2 Các cấp quản trị:
2.2.1 Nhà quản trị cấp cao:
32
Trang 33BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.2 Các cấp quản trị:
2.2.2 Nhà quản trị cấp trung:
33
Trang 34BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.2 Các cấp quản trị:
2.2.3 Nhà quản trị cấp cơ sở:
34
Trang 35BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.3 Vai trò của nhà quản trị
2.3.1 Nhóm các vai trò quan hệ với con người:
- Vai trò đại diện
- Vai trò lãnh đạo
- Vai trò liên kết
- Vai trò người hòa giải
35
Trang 36BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG2.3 Vai trò của nhà quản trị
2.3.2 Nhóm vai trò thông tin liên lạc
Vai trò thu thập và tiếp nhận các thông tin có liên quan đến hoạt
Nhà quản trị cần chủ động thiết lập quan hệ thông tin với hệ
thống các yếu tố của môi trường bên ngoài và môi trường nội bộ
để hoàn thành tốt các chức năng nhiệm vụ của mình
36
Trang 37BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG2.3 Vai trò của nhà quản trị
2.3.3 Nhóm vai trò ra quyết định
Vai trò nhà kinh doanh - người hoạch định sáng tạo
Vai trò người giải quyết các xáo trộn, thay đổi và
điều khiển, điều chỉnh các hoạt động của các bộ phận các thành viên
Vai trò người quản lý, phân phối, sử dụng các nguồn
lực
Vai trò nhà thương lượng
37
Trang 38BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4.1 Kỹ năng kỹ thuật
38
Trang 39BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4.2 Kỹ năng nhân sự
39
Trang 40BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
2.4 Các kỹ năng của nhà quản trị
2.4.3 Kỹ năng nhận thức - tư duy
40
Trang 412.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Hoạch định:
Nhà quản trị cấp cao: 28%
Nhà quản trị cấp trung: 18%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 15%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Xác định mục tiêu phương hướng hoạt động.
- Thiết lập các phương án hoạt động đạt mục tiêu
- Lập kế hoạch, chương trình hành động
- Đề ra các biện pháp kiểm soát
- Thiết lập các dự án cải tiến tổ chức
41
Trang 422.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Tổ chức:
Nhà quản trị cấp cao: 36%
Nhà quản trị cấp trung: 33%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 24%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Phân công, thiết lập cơ cấu tổ chức bộ máy
- Phân chia nhiệm vụ quyền hạn, trách nhiệm
- Xây dựng các tiêu chuẩn hoạt động
- Xác định nhu cầu nhân lực
- Xây dựng tiêu chuẩn tuyển nhân sự
- Thiết lập quan hệ đối nội, đối
Trang 432.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Điều khiển:
Nhà quản trị cấp cao: 22%
Nhà quản trị cấp trung: 36%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 51%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Hướng dẫn, đôn đốc cấp dưới
- Huấn luyện, đào tạo
- Giám sát, chỉ huy
- Đảm bảo thông tin quản trị thống nhất
- Lãnh đạo, động viên
- Ủy quyền cho cấp dưới
43
Trang 442.5 Chức năng & nhiệm vụ các cấp quản trị:
Chức năng Nhiệm vụ chủ yếu
Kiểm tra:
Nhà quản trị cấp cao: 14 %
Nhà quản trị cấp trung: 13%
Nhà quản trị cấp cơ sở: 10
%
(Trong tổng quỹ thời gian)
- Xây dựng các tiêu chuẩn kiểm tra
- Theo dõi, đánh giá tình hình kết quả hoạt động
- So sánh kết quả thực tế với kế hoạch tiêu chuẩn
- Tìm nguyên nhân sai lệch và đưa ra biện pháp khắc phục
44
Trang 45BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
3 Các phong cách quản trị chủ yếu:
- Phong cách quản trị chuyên quyền (độc đoán)
- Phong cách quản trị dân chủ
- Phong cách quản trị tự do
45
Trang 46- Lãnh đạo độc đoán ( chuyên quyền)
46
Trang 47- Lãnh đạo dân chủ
47
Trang 48- Lãnh đạo tự do
48
Trang 49BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.1Theo thâm niên công tác:
- Đối với các nhân viên mới, những người còn
đang trong giai đoạn học việc?
- Đối với nhân viên có thâm niên công tác lâu thì họ đã thông thạo cũng như hiểu biết công việc?
49
Trang 50BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.2 Theo các giai đoạn phát triển của tập thể :
- Giai đoạn bắt đầu hình thành?
- Giai đoạn tương đối ổn định?
- Giai đoạn tập thể phát triển cao?
50
Trang 51BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa phong
cách lãnh đạo:
4.3 Dựa vào tính khí của nhân viên:
- Đối với tính khí sôi nổi, nóng nảy hoặc những người
có tinh thần hợp tác, có lối sống tập thể?
- Đối với tính khí trầm tư, nhút nhát hoặc những người
ưa chống đối, không có tính tự chủ, thiếu nghị lực,
kém tính sáng tạo?
- Còn với những người không thích giao thiệp, hay có
đầu óc cá nhân chủ nghĩa?
51
Trang 52BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.4 Dựa vào giới tính:
- Đối với nam?
- Đối với nữ?
52
Trang 53BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.5 Theo trình độ của nhân viên:
- Đối với các nhân viên hiểu rõ về công việc hơn chính bản thân nhà lãnh đạo?
- Đối với nhân viên chưa có nhiều kĩ năng?
53
Trang 54BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.6 Dựa theo tuổi:
- Đối với người lớn tuổi?
- Đối với người nhỏ tuổi?
54
Trang 55BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến việc chọn lựa
phong cách lãnh đạo:
4.7 Với tính chất của tình huống:
- Với tình huống bất trắc?
- Với tình huống bất đồng trong tập thể?
- Với tình huống gây hoang mang
55
Trang 56BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị thành
công:
5.1 Năng lực:
56
Trang 57BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị
thành công:
5.2 Động cơ:
57
Trang 58BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNG
5 Những điều kiện cần thiết để nhà quản trị
thành công:
5.3 Cơ hội:
58
Trang 59BẢN CHẤT - ĐỐI TƯỢNG - NỘI DUNGCâu hỏi ôn tập và thảo luận:
1- Vì sao hoạt động quản trị là phổ biến với mọi tổ chức ?
2- Khi ở các cấp bậc quản trị khác nhau Chức năng, vai
trò của nhà quản trị thay đổi như thế nào?
3- Hoạt động quản trị có vai trò như thế nào đối với sự
tồn tại và phát triển của một tổ chức
4- Nhà quản trị nên áp dụng phong cách nào trong quản
Trang 62SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1 SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
PHƯƠNG TÂY
2.1.1 Bối cảnh ra đời và nguyên nhân
62
Trang 63SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
- Cuộc cách mạng kỹ thuật lần thứ nhất nổ ra vào
nửa cuối thế kỷ thứ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19 đã
có sự tác động làm thay đổi nhiều mặt
- Chính những sự thay đổi này đã tác động rất lớn
làm xuất hiện khoa học về quản trị.
63
Trang 64SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.2 Trường phái quản trị khoa học
- Tác giả tiêu biểu: FREDRICK WINSLOW
TAYLOR, HENRY GANTT, GILLBRETH
64
Trang 65SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
* Fredrich winslow Taylor (1856-1915): cho
rằng nguyên nhân năng suất lao động thấp
và cv quản trị kém hiệu quả là do công nhân không biết phương pháp làm việc và không
hăng hái nhiệt tình
- Cải tạo quan hệ quản lý:
- Tiêu chuẩn hóa công việc
- Chuyên môn hóa và hợp lý hóa lao động:
- Sử dụng các biện pháp kinh tế kích thích lao động
65
Trang 66SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Lawrence Gantt (1861-1919):
phát triển tính dân chủ trong công nghiệp
làm cho quản trị theo khoa học mang tính
nhân đạo
• Dùng phương pháp biểu đồ theo dõi tiến độ
thực hiện kế hoạch sản xuất
66
Trang 67SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Frank Bunker Gilbreth (1868-1924):
• Phân tích khả năng, thói quen,tâm sinh lý,…
người lao động phân tích toàn bộ công việc
và mối quan hệ với người thực hiện nó
67
Trang 68SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.3 Trừơng phát qu n tr tổng quát: ản trị tổng quát: ị tổng quát:
- Tác giả tiêu biểu: Henry Fayol (Pháp), Max
Weber (Đức)
68
Trang 69SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Fayor (1841-1925): chia cv doanh
nghiệp làm 6 loại
69
Trang 70SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Fayor (1841-1925): chia 14 nguyên
tắc
• - Phân chia cv hợp lý
• - Phân chia thẩm quyền và trách nhiệm
• - Kỹ luật
• - Thống nhất chỉ huy
• - Thống nhất điều khiên (tổ trưởng, quản lý
trưởng,…)
• - Các cá nhân lệ thuộc lợi ích chung
• - Thù lao công bằng, hợp lý
70
Trang 71SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Henry Fayor (1841-1925): chia 14 nguyên
tắc
• - Tập trung và phân tán quyền lực hợp lý
• - Xác định rỏ cấp bậc
• - Trật tự trong sắp xếp máy móc, vị trí hợp
lý
• - Công bằng
• - Ổn định nhiệm vụ
• - Phát huy sáng kiến
• - Đoàn kết
71
Trang 72SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Max Weber (1850-1915): Đồng quan
điểm Henry Fayol bổ sung
• - Mọi hoạt động tổ chức căn cứ vào văn bản, qui định
• - Chỉ có người có năng lực mới được giao
nhiệm vụ
• - Mọi quyết định trong tổ chức mang tính
khách quan
72
Trang 73SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.4 Trừơng phát tâm lý xã hội:
- Tác giả tiêu biểu: Mary Parker Follet
(Mỹ), Elton Mayo (Áo)
73
Trang 74SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Mary Parker Follet (1868-1933):
74
Trang 75SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
• * Elton Mayo (1880-1949):
75
Trang 76SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.5 Trừơng phát hiện đại:
* Lý thuyết quản trị hệ thống: ra đời từ các
công ty lớn, đa quốc gia vào giữa thế kỹ
XX Đại diện Chester Irwing Barnard (Mỹ) Quan điểm tất cả các tổ chức đều là các hệ
thống và các bộ phận trong hệ thống chịu
sự tác động qua lại lẫn nhau ntn tuỳ thuộc
mối quan hệ của chúng với nhau
Tổ chức là hệ thống cục bộ nằm trong hệ
thống lớn hơn là Nhà nước và xã hội
76
Trang 77SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
* Lý thuyết hành vi trong quản trị Đại diện
Douglas Mc Gregor 1906-1964 (Mỹ)
77
Trang 78SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.1.6 Thuyết quản trị kiểu truyền thống
phương đông:
Các yếu tố văn hóa trong quản trị và đề cao
vai trò giá trị văn hóa truyền thống
- Công thức chung các doanh nghiệp phương
Đông là vận dụng khoa học quản trị phương Tây kết hợp với giá trị truyền thống của
người phương Đông
- Cơ sở là dựa trên sự kế thừa và phát huy
giá trị truyền thống, bản sắc văn hóa của
mỗi dân tộc, quốc gia
78
Trang 79SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.2 Thuyết quản trị tổng hợp và thích nghi :
(Peter Drucker)
- Xu hướng phát triển của kinh tế thế giới là sự
quốc tế hóa liên minh kinh tế và các công ty
đa quốc gia, xuyên quốc gia, với sự bùng nổ thông tin, công nghệ thông tin, tự động hóa, con người với tri thức là nguồn năng lượng đặc biệt
- Quản trị doanh nghiệp tập trung vào khách
hàng, thích nghi, thỏa mản nhu cầu khách
hàng
- Tư tưởng đổi mới, hướng tới tương lai, linh
Trang 80SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
2.3 Đặc điểm tâm lý cá nhân
Đây là quy luật tâm lý cơ bản để phân
biệt người này với người kia về mặt tâm
lý, là vấn đề cốt lõi mà nhà quản lý phải
biết để tổ chức con người.
80
Trang 81SỰ PHÁT TRIỂN LÝ THUYẾT QUẢN TRỊ
Đặc điểm tâm lý cá nhân chỉ rõ con
người về mặt tâm lý khác nhau chủ yếu
về các yếu tố : xu hướng, tính khí, tính
cách, năng lực
81