PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁPHÂN TÍCH HOẠT ĐỘ PHÓNG XẠ CÁC ĐỒNG Vị 226RA, 232TH, 40K TRONG MẪU ĐẤT ĐÁ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
NHÓM : 5 Lớp : ĐHPT6
CHUYÊN ĐỀ PHÂN TÍCH PHÓNG XẠ
Trang 2DANH SÁCH NHÓM
HUỲNH TẤN ĐẠT 10226241
BÙI THỊ BÉ 10260271
NGUYỄN THỊ NGỌC ANH 10031341
PHẠM THỊ NGỌC MINH 10031951
VÕ TUẤN CAN 10215531
NGUYỄN THÀNH LUẬN 10048121
NGUYỄN HOÀI TRUNG 10048531
LÊ GIANG NAM
Trang 4tự nhiên
Các nhân phóng xạ có từ khi hình thành nên Trái đất, còn gọi là các nhân phóng xạ
nguyên thủyCác nhân phóng xạ được hình thành do tương tác của các tia vũ trụ với vật chất của
Trái đất
Các nhân phóng xạ nhân tạo
Các nhân phóng xạ được hình thành do con người tạo
ra
Trang 5Uranium, Thorium và con cháu c a chúngủa chúng
M t s nguyên t ột số nguyên tố ố ốphóng x khácạ khác
M t s nguyên t ột số nguyên tố ố ốphóng x khácạ khác
H ọ Uranium (238U)
H ọ Actinium (235U)
H ọ Actinium (235U)
40K
40K 14 14CC
H ọ Neptunium
H ọ Neptunium
Trang 6Đặc điểm chung của các đồng vị phóng xạ nguyên thủy
1 TỔNG QUAN
- Thành viên th nh t là đ ng v phóng x s ng lâu, th i gian bán ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ạ khác ố ời gian bán
rã được đo theo các đơn vị địa chất.c đo theo các đ n v đ a ch t.ơn vị địa chất ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán
- M iỗi h đ u có m t thành viên t n t i dọ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ột số nguyên tố ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ạ khác ưới d ng khí phóng x , ạ khác ạ khácchúng là đ ng v khác nhau c a nguyên t Radon: trong h ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ủa chúng ố ọ Uranium là 222Rn (radon), trong h Thorium là ọ 220Rn (thoron), trong h Actinium là ọ 219Rn (action) Trong h phóng x nhân t o ọ ạ khác ạ khácNeptunium không có thành viên khí phóng x ạ khác
- S n ph m cu i cùng trong m i h đ u là chì: ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ố ỗi ọ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, 206Pb trong h ọ Uranium, 207Pb trong h Actinium và ọ 208Pb trong h Thorium ọ Trong khi đó, thành viên cu i cùng trong h Neptunium là ố ọ 209Bi
Trang 714C 5600 năm Các tươn vị địa chất.ng tác vũ tr , ụ, 14N(n,p)14C 0,22Bq/g
3H 12,3 năm Các tươn vị địa chất.ng tác vũ tr v i N hay O, ph n ụ, ớ ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì:
ng tóe t các tia vũ tr , Li(n,a)
ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ừ các tia vũ trụ, Li(n,a) ụ, 3H 1,2.10
-3 Bq/kg
7Be 53,28 ngày Các tươn vị địa chất.ng tác vũ tr v i N và Oụ, ớ 0.01 Bq/kg
1 TỔNG QUAN
CÁC Đ NG V PHÓNG X Đ Ồ Ị PHÓNG Ạ ƯỢC TẠO THÀNH TỪ TIA VŨ TRỤ C T O THÀNH T TIA VŨ TR Ạ Ừ TIA VŨ TRỤ Ụ
CÁC Đ NG V PHÓNG X Đ Ồ Ị PHÓNG Ạ ƯỢC TẠO THÀNH TỪ TIA VŨ TRỤ C T O THÀNH T TIA VŨ TR Ạ Ừ TIA VŨ TRỤ Ụ
Các nhân phóng x khác là ạ khác 10Be, 26Al, 26Cl, 80Kr, 14C, 32Si, 39Ar, 22Na, 35S, 37Ar,
33P, 32P, 38Mg, 24Na, 38S, 18F, 38Cl, 34mCl
Trang 81 TỔNG QUAN
CÁC Đ NG V PHÓNG X Đ Ồ Ị PHÓNG Ạ ƯỢC TẠO THÀNH TỪ TIA VŨ TRỤ C T O THÀNH T Ạ Ừ TIA VŨ TRỤ BỨC XẠ VŨ TRỤ
CÁC Đ NG V PHÓNG X Đ Ồ Ị PHÓNG Ạ ƯỢC TẠO THÀNH TỪ TIA VŨ TRỤ C T O THÀNH T Ạ Ừ TIA VŨ TRỤ BỨC XẠ VŨ TRỤ
B C X S C P ỨC XẠ SƠ CẤP Ạ Ơ CẤP Ấ B C X TH C P ỨC XẠ SƠ CẤP Ạ ỨC XẠ SƠ CẤP Ấ
Được đo theo các đơn vị địa chất.c t o nên b i nh ng h t năng ạ khác ởi những hạt năng ững hạt năng ạ khác
lược đo theo các đơn vị địa chất.ng c c cao (lên t i 10ực cao (lên tới 10 ớ 18eV) và
ch y u là các proton cùng v i m t ủa chúng ếu là các proton cùng với một ớ ột số nguyên tố
s h t khác có năng lố ạ khác ược đo theo các đơn vị địa chất.ng l n h n ớ ơn vị địa chất
Là b c x sinh ra khi b c x vũ tr ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ạ khác ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ạ khác ụ,
s c p tơn vị địa chất ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ươn vị địa chất.ng tác v i khớ í quy n ển
Trang 91 TỔNG QUAN
CÁC ĐỒNG VỊ PHÓNG PHÓNG XẠ NHÂN
TẠO
CÁC ĐỒNG VỊ PHÓNG PHÓNG XẠ NHÂN
Điện hạ kháct nhân
Tai nạ khácn hạ kháct nhân
Tai nạ khácn hạ kháct nhân
Nguồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán n phóng xạ khác nhân tạ kháco khác
Nguồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán n phóng xạ khác nhân tạ kháco khác
Trang 101 TỔNG QUAN
1.2 Mối nguy hiểm tiềm ẩn xung quanh ta
- Tất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán t cản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: các nhân phóng xạ khác có trong tực cao (lên tới 10 nhiên gây ra cho con người gian bán i một số nguyên tố t liều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, u chiếu là các proton cùng với một u bứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán c xạ khác nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán t đị phóng xạ sống lâu, thời gian bán nh:
+ Các nhân phóng xạ khác phát ra các bứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán c xạ khác ion hóa ởi những hạt năng bên ngoài cơn vị địa chất thển của chúnga con người gian bán i gây ra một số nguyên tố t liều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, u chiếu là các proton cùng với một u ngoài
+ Các nhân phóng xạ khác cũng có thển xâm nhập vào trong cơn vị địa chất thển của chúnga con người gian bán i qua đười gian bán ng hô hất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán p và tiêu hóa, gây nên một số nguyên tố t liều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, u chiếu là các proton cùng với một u trong
- Đóng góp lớn nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán t vào liều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, u chiếu là các proton cùng với một u phản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: i kển đếu là các proton cùng với một n nhân phóng xạ khác Radon và các con cháu của chúnga nó Radon đóng góp vào các liều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, u chiếu là các proton cùng với một u
bứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán c xạ khác cho con người gian bán i gây bởi những hạt năng i các bứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán c xạ khác tực cao (lên tới 10 nhiên lên tới 50% => phá hủa chúngy các tếu là các proton cùng với một bào của chúnga cơn vị địa chất thển con người gian bán i một số nguyên tố t khi nó được đo theo các đơn vị địa chất.c phát ra từ các tia vũ trụ, Li(n,a) bên trong cơn vị địa chất thển của chúnga chúng ta Mối nguy hiển m chính khi bị phóng xạ sống lâu, thời gian bán chiếu là các proton cùng với một u một số nguyên tố t liều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, u radon cao là khản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: năng mắc phản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: i căn bệnh ung thư phổi
Trang 111.3 Ảnh hưởng của phóng xạ tự nhiên đối với con người và môi trường
1 TỔNG QUAN
0 ~ 250 mSv Không có t n th ổ ươn vị địa chất ng rõ ràng
250 ~ 500 mSv Có th có thay đ i v máu nh ng không nghiêm tr ng ển ổ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ư ọ
500mSv Có thay đ i nh máu nh ng không có hi u ng lâm sàng ổ ẹ ở máu nhưng không có hiệu ứng lâm sàng ởi những hạt năng ư ệ ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán
500 ~ 1000 mSv Thay đ i v t bào máu, có vài t n th ổ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ếu là các proton cùng với một ổ ươn vị địa chất ng nh ng không m đau b nh t t ư ố ệ ậ
1000 mSv Bu n nôn, m t, có th nôn m a Thay đ i rõ v thành ph n máu, bình ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ệ ển ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ổ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ần máu, bình
ph c ch m, gi m th ụ, ậ ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ọ
1000 ~2000 mSv Có t n th ổ ươn vị địa chất ng, có kh năng m đau, b nh t t ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ố ệ ậ
2000 mSv Bu n nôn, nôn m a trong 24 gi , r ng lông, tóc, bi ng ăn, suy y u toàn ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ời gian bán ụ, ếu là các proton cùng với một ếu là các proton cùng với một
thân, có tri u ch ng đau h ng, a ch y M t s cá th có th b ch t ệ ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ọ ỉa chảy Một số cá thể có thể bị chết ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ột số nguyên tố ố ển ển ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ếu là các proton cùng với một
2000 ~ 4000 mSv T n th ổ ươn vị địa chất ng và m đau b nh t t là ch c ch n, có th ch t ố ệ ậ ắ ắ ển ếu là các proton cùng với một
4000 mSv Bu n nôn, nôn m a, r ng lông tóc, m t ngon mi ng, suy nhồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ụ, ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ệ ược đo theo các đơn vị địa chất.c, s t, khô ố
rát m m h ng, xanh xao, a ch y, ch y máu Kho ng 50% cá th b ch t ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ọ ỉa chảy Một số cá thể có thể bị chết ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ển ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ếu là các proton cùng với một
6000 mSv Bu n nôn, m a trong, b nh ng n, a ch y, m a, rát m m h ng, s t và ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ủa chúng ệ ắ ỉa chảy Một số cá thể có thể bị chết ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ọ ố
ch t s m Ch c ch n ch t 100% cá th ếu là các proton cùng với một ớ ắ ắ ếu là các proton cùng với một ển
Trang 122 PHỔ KẾ GAMMA
Các đặc điểm của tia gamma
B c x gamma là các lứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ạ khác ược đo theo các đơn vị địa chất.ng t c a sóng đi n t (các photon) có năng ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ủa chúng ệ ừ các tia vũ trụ, Li(n,a)
lược đo theo các đơn vị địa chất.ng cao Nó không b l ch trong đi n trị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ệ ệ ười gian bán ng và có kh năng đâm ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: xuyên r t l n, th m chí có th đi qua l p chì dày hàng đ ximét và ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ớ ậ ển ớ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ,
r t nguy hi m cho con ngất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ển ười gian bán i
Có ba d ng tạ khác ươn vị địa chất.ng tác c b n c a gamma v i nguyên t :ơn vị địa chất ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ủa chúng ớ ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình
Hiệu ứng quang điệnHiệu ứng Compton Hiệu ứng tạo cặp
Trang 132 PHỔ KẾ GAMMA
Hệ phổ kế gamma
Cấu tạo chung một hệ phổ kế gamma
Trang 142 PHỔ KẾ GAMMA
• Detector:
- Detector nh p nháy v i tinh th NaI (T1) ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ớ ển
- Detector bán d n Ge (cho ph ch t lẫn Ge (cho phổ chất lượng ổ ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ược đo theo các đơn vị địa chất.ng
cao h n nh ng giá thành cao h n và yêu c u cao ơn vị địa chất ư ơn vị địa chất ần máu, bình
h n v thi t b đi kèm) ơn vị địa chất ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ếu là các proton cùng với một ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán
+ V lo i bán d n: lo i p ho c lo i n ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ạ khác ẫn Ge (cho phổ chất lượng ạ khác ặc loại n ạ khác+ V m t hình h c: có th chia ra các ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ặc loại n ọ ển
lo i đ ng tr c, lo i hình gi ng hay lo i plana ạ khác ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ụ, ạ khác ếu là các proton cùng với một ạ khác
(ph ng)ẳng)
Thông thười gian bán ng, ta có các lo i sau đây:ạ khác
- Detector HP Ge lo i p, ki u đ ng tr cạ khác ển ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ụ,
- Detector HP Ge lo i n, ki u đ ng tr cạ khác ển ồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ụ,
- Detector HP Ge hình gi ngếu là các proton cùng với một
- Detector ph ng (plana) ẳng)
Cấu tạo một detector bán dẫn HP Ge
Hệ phổ kế gamma
Trang 15PHỔ KẾ GAMMA
Hệ phổ kế gamma
Cấu tạo bình nitơ lỏng
Trang 16PHỔ KẾ GAMMA
Hệ phổ kế gamma
Sơ đồ hệ phổ kế gamma phông thấp
Trang 17Đ nh nghĩa c a đ phân ị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ủa chúng ột số nguyên tố
gi i detector Đ i v i ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ố ớ
nh ng đ nh có d ng Gauss, ững hạt năng ỉa chảy Một số cá thể có thể bị chết ạ khác
đ l ch tiêu chu n σ thì ột số nguyên tố ệ ẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì:
FWHM là 2.35 σ
Hàm đáp ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ng đ i v i ố ớ
nh ng detector có đ ững hạt năng ột số nguyên tố phân gi i tản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ươn vị địa chất.ng đ i t t và ố ố
đ phân gi i tột số nguyên tố ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: ươn vị địa chất.ng đ i ố
x u ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán
Trang 18PHỔ KẾ GAMMA
Nguyên lý hoạt động của hệ phổ kế gamma bán dẫn
Ch t bán d n hi n nay là Si ho c Ge, ngất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ẫn Ge (cho phổ chất lượng ệ ặc loại n ười gian bán i ta thười gian bán ng dùng ch t bán d n là ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ẫn Ge (cho phổ chất lượng
Ge Khi lược đo theo các đơn vị địa chất.ng t gamma bay vào ch t bán d n, nó s t o nên electron t do ửa Thay đổi rõ về thành phần máu, bình ất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ẫn Ge (cho phổ chất lượng ẽ tạo nên electron tự do ạ khác ực cao (lên tới 10Electron t do di chuy n v i đ ng năng l n s làm kích thích các electron ực cao (lên tới 10 ển ớ ột số nguyên tố ớ ẽ tạo nên electron tự do chuy n lên vùng d n và đ l i l tr ng Nh v y, thông qua các hi u ng ển ẫn Ge (cho phổ chất lượng ển ạ khác ỗi ố ư ậ ệ ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán
tươn vị địa chất.ng tác, b c x gamma đã t o nên m t lo t các electron và l tr ng trong ứ nhất là đồng vị phóng xạ sống lâu, thời gian bán ạ khác ạ khác ột số nguyên tố ạ khác ỗi ốtinh th bán d n, dển ẫn Ge (cho phổ chất lượng ưới tác đ ng c a đi n trột số nguyên tố ủa chúng ệ ười gian bán ng, các electron s chuy n ẽ tạo nên electron tự do ển
đ ng v c c dột số nguyên tố ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ực cao (lên tới 10 ươn vị địa chất.ng, các l tr ng chuy n đ ng v phía c c âm, k t qu là ta ỗi ố ển ột số nguyên tố ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ực cao (lên tới 10 ếu là các proton cùng với một ản phẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì:
có m t xung dòng đi n l i ra Năng lột số nguyên tố ệ ởi những hạt năng ố ược đo theo các đơn vị địa chất.ng c n thi t đ t o ra m t c p ần máu, bình ếu là các proton cùng với một ển ạ khác ột số nguyên tố ặc loại n electron-l tr ng trong Ge là 2.96 eV Tín hi u đi n l i ra s đi qua các b ỗi ố ệ ệ ởi những hạt năng ố ẽ tạo nên electron tự do ột số nguyên tố
ph n ti n khu ch đ i, khu ch đ i bi n đ i thành xung, đi qua ADC, MCA, ta ậ ều có một thành viên tồn tại dưới dạng khí phóng xạ, ếu là các proton cùng với một ạ khác ếu là các proton cùng với một ạ khác ếu là các proton cùng với một ổ
s thu đẽ tạo nên electron tự do ược đo theo các đơn vị địa chất.c ph và các thông tin c n thi t khác máy vi tínhổ ần máu, bình ếu là các proton cùng với một ởi những hạt năng
Trang 19CHUẨN BỊ PHÓNG MẪU
ĐO ĐẠC
XỬ LÝ PHỔ
1 2
3
THỰC NGHIỆM
Trang 20Chuẩm cuối cùng trong mỗi họ đều là chì: n bị phóng xạ sống lâu, thời gian bán mẫn Ge (cho phổ chất lượng u
Mẫu Tây Ninh-TN.04
Mấy Tiền Giang-TN.05