Các chế độ làm việc MIN, MAX Chế độ tối thiểu MIN: chân MN/ MX nối với nguồn +5V... Chế độ MAX chân MN /MX nối thẳng với đất... Các phương thức quản lý bộ nhớ, các mode địa chỉ Phương
Trang 1TRUNG TÂM VI XỬ LÝ HỌ 80X86, PENTIUM
Chương 2
2.1 CÁC TRUNG TÂM VI XỬ LÝ x86
Trang 2Các chế độ làm việc MIN, MAX
Chế độ tối thiểu MIN: ( chân MN/ MX nối với nguồn +5V )
Trang 3Chế độ MAX ( chân MN /MX nối thẳng với đất )
Trang 4Các phương thức quản lý bộ nhớ, các mode địa chỉ
Phương thức quản lý bộ nhớ
Địa chỉ vật lý = Thanh ghi đoạn x 16 + Thanh ghi lệch
Các mode đánh địa chỉ
- Định vị thanh ghi (register addressing)
- Định vị tức thời (immediate addressing)
Trang 5Phương thức đánh địa chỉ thiết bị ngoại vi
Có hai phương thức cơ bản đánh địa chỉ thiết bị ngoại vi:
- Đánh địa chỉ tách biệt (isolated I/O address)
- Định địa chỉ tyến tính (Linear Addressing I/O)
Trang 6Các chế độ hoạt động của CPU
+ Thực + Bảo vệ + Ảo
Trang 72.2 Cấu trúc Pentium
Cache lệnh8kbyte
Giải mã lệnh
Tạo địa chỉ toán hạng kênh U
Tạo địa chỉ toán hạng kênh V
Các thanhghi
ALU kênh U
ALU kênh V
Cache dữ liệu 8kbyte
Đơn vị xử lý dấu phảy độngCác thanhghiĐơn vị BUS
Dự báo rẽ nhánh BTB
BUS32bit địa chỉ
64bit dữ liệu
Đpơn vị điều khiển CU
Trang 8FP InstructionData AddressInstr Address
Core Instruction
BUS Control Unit
Instruction Cache
MemoryManagementUnit
Data Cache
Floating PointControl Unit
FP Register
Graphic UnitMerge Register
PipelineMultiplierUnit
PipelineUnit
RISCInteger UnitCore Register
T
KiKr
6464
6464
128
32
CacheData
Trang 9Vấn đề quản lý bộ nhớ
Trang 10Bộ nhớ Cache trong Pentium
Trang 11TRUNG TÂM XỬ LÝ VÀ CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN
Chương 3