1
THI T B PH N NG Ế Ị Ả Ứ
trong công nghi p hoá d u ệ ầ
Ng ườ i so n : PGS,TS Tr n Công Khanh ạ ầ
Tr ườ ng Đ i h c Bách khoa Hà N i ạ ọ ộ
Trang 2R i = ± dC i / dt ( 1 2 )
Trang 4
l ượ ng l n các thi t b th c hi n các quá trình chuy n ớ ế ị ự ệ ể
kh i và truy n nhi t nh ch ng luy n, h p th ,h p ố ề ệ ư ư ệ ấ ụ ấ
ph , trích ly, đun nóng, làm l nh, ng ng t .mà sinh ụ ạ ư ụ
viên đã làm quen trong môn h c "Quá trình và thi t b ọ ế ị
h n h p ỗ ợ
ph n ng ả ứ
THI T B Ế Ị
PH N Ả NG Ứ
Nguyên li u ch a chuy n hoá ệ ư ể
Ng.li u ệ 2
Ng.li u ệ 1
S n ph m ả ẩ
Trang 5Trong nhi u ph n ng pha khí th ề ả ứ ườ ng dùng áp su t ấ
kho ng 2-3 MPa đ gi m th tích TBP , tăng c ả ể ả ể Ư ườ ng
v n t c ph n ng và h s trao đ i nhi t v i thành thi t ậ ố ả ứ ệ ố ổ ệ ớ ế
Trang 6 Tính đa d ng c a TBP còn do ạ ủ Ư t ng hãng ừ , trên th gi i có nh ng hãng có công ngh , ế ớ ữ ệ
xúc tác và h th ng TBP riêng c a mình ệ ố Ư ủ
Trang 7ch y , khu ch tán, và các quá trình nhi t: ả ế ệ
truy n nhi t, to và thu nhi t ) x y ra ề ệ ả ệ ả đan
Trong đó, các quá trình v t lý th ậ ườ ng
Trang 11n ng đ ch t ph n ng trong thi t b ồ ộ ấ ả ứ ế ị.
N ng đ ồ ộ
Ch t ph n ng ấ ả ứ
Trang 12*Đây là lo i thi t b th ạ ế ị ườ ng g p trong ặ
công nghi p v i qui mô s n xu t l n ệ ớ ả ấ ớ
*Tr ng thái d ng ạ ừ (steady state ): là
tr ng thái đ t đ ạ ạ ượ c c a TBP sau khi m ủ Ư ở
máy m t th i gian, tr ng thái này ộ ờ ở ạ các
thông s c a quá trình không thay đ i theo ố ủ ổ
th i gian t ờ ,lúc đó s n ph m thu đ ả ẩ ượ c có
ch t l ấ ượ ng n đ nh T khi m máy đ n ổ ị ừ ở ế
tr ng thái d ng ta có ạ ừ giai đo n quá ạ độ , th i ờ
gian quá đ ph thu c vào ch đ dòng ộ ụ ộ ế ộ
ch y trong thi t b và đ ph c t p c a h ả ế ị ộ ứ ạ ủ ệ
th ng TBP ố Ư
Trang 1313
Th i gian l u trung bình: ờ ư
Th i gian l u th c c a ch t ph n ng trong thi t b khác ờ ư ự ủ ấ ả ứ ế ị
nhau , ph thu c vào ch đ dòng ch y Ta có ụ ộ ế ộ ả th i gian l u ờ ư trung bình theo đ nh nghĩa sau: ị
t TB = V R / F V
Trong đó: tTB -Th i gian l u trung bình [ h ] ờ ư
VR -Th tích TBP [ m3 ] ể Ư
FV -L u l ư ượ ng c a dòng [m3 / h ] ủ
Trang 14nh chuy n đ ng c a ư ể ộ ủ pit-tông trong xi lanh
Trang 15n ng đ ch t ồ ộ ấ
ph n ng thay ả ứ
đ i đ t ng t ổ ộ ộ ở
t i đ u vào ạ ầ c a ủ thi t b nh ế ị ư ở
Trang 16 *Do n ng đ ch t ph n ng trong thi t b ồ ộ ấ ả ứ ế ị
th p (nh t là khi đ chuy n hoá X yêu c u ấ ấ ộ ể ầ
Trang 1704/27/10 17
*Đ đ m b o năng su t thi t b cao v i mô ể ả ả ấ ế ị ớ
hình khu y lý t ấ ưở ng h th ng nhi u thi t b ệ ố ề ế ị khu y n i ti p ấ ố ế đ ượ c s d ng nh hình 1.6 ử ụ ư
n ng đ ch t ph n ng theo t ng thi t b ồ ộ ấ ả ứ ừ ế ị
Trang 19khu y tr n t t ấ ộ ố , t o nhũ t ạ ươ ng có b m t ti p xúc l n ề ặ ế ớ -H ệ
d th khí - l ng ị ể ỏ : Đ đ m b o b m t ti p xúc pha c a h ể ả ả ề ặ ế ủ ệ này c n ầ khu y tr n ho c s i b t ho c dùng đ m r n ấ ộ ặ ủ ọ ặ ệ ắ có b ề
m t riêng l n ặ ớ -H d th khí - r n và l ng - r n ệ ị ể ắ ỏ ắ : B m t ti p xúc pha là ề ặ ế b ề
m t c a ch t r n ặ ủ ấ ắ , do v y ch t r n ( là xúc tác ) th ậ ấ ắ ườ ng là
v t li u x p có b m t riêng l n ho c có đ phân tán cao ậ ệ ố ề ặ ớ ặ ộ
Trong công nghi p cũng hay g p h nhi u pha: ệ ặ ệ ề khí - l ng - ỏ
r n ắ , l ng - l ng - r n ỏ ỏ ắ
Trang 20trao đ i nhi t l n là thi t b ổ ệ ớ ế ị t a đ ng nhi t ự ẳ ệ ,
tuy v y thi t b lo i này v n t n t i ậ ở ế ị ạ ẫ ồ ạ
gradien nhi t đ theo đ ệ ộ ườ ng kính và h ướ ng
tr c ng xúc tác ụ ố
Trang 21
-G p ặ ở thi t b lo i ng , thi t b có nhi u ế ị ạ ố ế ị ề
ngăn đo n nhi t và h th ng nhi u thi t b ạ ệ ệ ố ề ế ị
khu y n i ti p ấ ố ế
Trang 26 *T đ nh nghĩa này F(t) là ph n c a dòng đi vào thi t b ừ ị ầ ủ ế ị
th i đi m t = o và đ n th i đi m t đã ra kh i thi t b
*Ph n c a dòng đi vào thi t b th i đi m t = 0 đ n th i ầ ủ ế ị ở ờ ể ế ờ
đi m t v n còn trong thi t b là ể ẫ ế ị [ 1-F(t) ] T đ nh nghĩa v ừ ị ề
Trang 270 H.2.2-S ph thu c c a F ự ụ ộ ủ (t) mô hình ĐLT
vào th i gian t ờ
Trang 28không phân bi t ph n t vào tr ệ ầ ử ướ c hay
vào sau Nói cách khác, xác su t xu t ấ ấ
phân bi t l ch s c a chúng ệ ị ử ủ
Trang 29 Và có th có ph n t đã vào thi t b t lâu m i ể ầ ử ế ị ừ ớ
ra kh i thi t b nên TGL c a nh ng ph n t này ỏ ế ị ủ ữ ầ ử
b ng ằ ∞
Nghĩa là TGL c a ch t ph n ng trong mô ủ ấ ả ứ
hình KLT không đ ng đ u và phân b t 0 ồ ề ố ừ
đ n ế ∞
Trang 3030
Theo lý thuy t xác su t ta có m nh đ ế ấ ệ ề sau: xác su t c a nh ng phân t có ấ ủ ữ ử
Trang 31 dF(t) / [ 1 - F(t) ] = dt/ t TB ( 2.7 )
Trang 32 Đ ườ ng bi u di n hàm F(t) c a mô hình KLT theo ể ễ ủ
ph ươ ng trình ( 2.8 ) đ ượ c trình bày hình 2.3 ở
Trang 34 Đ đ t đ chuy n hoá nh nhau so v i ể ạ ộ ể ư ớ
mô hình ĐLT thi t b lo i này c n có ở ế ị ạ ầ
th tích l n h n, s chênh l ch đó ph ể ớ ơ ự ệ ụ
thu c vào đ chuy n hoá X yêu c u ộ ộ ể ầ
Trang 3535
H th ng nhi u thi t b khu y n i ti p liên tuc:ệ ố ề ế ị ấ ố ế
Mô hình h th ng nhi u thi t b khu y n i ti p ệ ố ề ế ị ấ ố ế
kh c ph c đ ắ ụ ượ c nh ượ c đi m trên v i s thi t ể ớ ố ế
b n đ l n ( v lý thuy t khi n ị ủ ớ ề ế →∞ và trong th c ự
Trang 36H.2.5-Hàm F(t) ph thu c vào s thi t b n ụ ộ ố ế ị trong h th ng KLT liên t c ệ ố ụ , n i ti p ố ế
Θ=t/t TB
Trang 37đ ng đ u và b ng t ồ ề ằ TB
Trang 38Trong th c ti n s n xu t công nhi p d ự ễ ả ấ ệ ễ
th c hi n đi u này, nh thi t b nitrô ự ệ ề ư ở ế ị
hoá hydrocacbon th m, n ng đ các c u ơ ồ ộ ấ
t đ ử ượ c tr n l n hoàn toàn sau 8 giây ộ ẫ
trong khi TGL trung bình th ườ ng trên 10
phút.
Trang 3939
*Khi môi tr ườ ng có đ nh t quá cao ộ ớ
ta có tr ng thái trung gian gi a hai ạ ữ
Trang 4141
*Đ nghiên c u hi n t ể ứ ệ ượ ng tr n l n c a dòng ộ ẫ ủ
ch y trong ng gây nh h ả ố ả ưở ng đ n TGL trong ế
thi t b và đ chuy n hoá, chia véct tr n l n ế ị ộ ể ơ ộ ẫ
Trong đó: v - V n t c dài c a dòng ch y ậ ố ủ ả
L - Chi u dài c a ng ph n ng ề ủ ố ả ứ
D - Đ ườ ng kính ng hay đ ố ườ ng kính
c a h t trong ng ủ ạ ố
Trang 4242
a/ ng r ng, ch y dòng: Ố ỗ ả
- Gradien v n t c dòng theo ti t di n ậ ố ế ệ ngang là nguyên nhân ch y u ủ ế gây nên
s sai khác TGL trong ng r ng ch y ự ố ỗ ả dòng, khu ch tán đ i l u và khu ch tán ế ố ư ế phân t bé, có th b qua ử ể ỏ
-Tính F(t): V n t c dòng phân b ậ ố ố trên ti t di n ng theo m t parabol, ph ế ệ ố ặ ụ thu c vào kho ng cách r đ n tâm ng là ộ ả ế ố
vr (hình 2.6)
Trang 46T đó xác đ nh F(t) cho tr ừ ị ườ ng h p ng ợ ố
r ng ch y dòng nh sau: ỗ ả ư
F(t) = t TB 2 /2.∫ dt/t 3 t = t TB /2, ∞
F(t)= 1 - (t TB /t) 2 /4 ( 2.25 )
Trang 48 *V n t c dòng phân b theo ti t di n ậ ố ố ế ệ
ng có d ng
là tr l p biên sát thành ng, v n t c dòng ừ ớ ố ậ ố coi nh đ ng đ u ư ồ ề
* Khi giá tr Re càng l n ( l n h n 10 ị ớ ớ ơ 4 ) chi u dày l p biên càng m ng và th tích ề ớ ỏ ể
l p biên so v i F ớ ớ V r t nh ,có th b qua,ta ấ ỏ ể ỏ
có ch đ ế ộ dòng ch y t a mô hình ĐLT ả ự
Trang 4904/27/10 49
L p biên ớ
FV
H.2.8-Mô hình phân b v n t c dòng ch y ố ậ ố ả theo ti t di n ng ch đ ch y r i ế ệ ố ở ế ộ ả ố
Trang 5050
c/ ng ph n ng có l p h t tĩnh ( h t xúc tác r n, Ố ả ứ ớ ạ ạ ắ
th ườ ng g p trong th c t ): ặ ự ế
*L p h t ớ ạ tăng c ườ ng hi n t ệ ượ ng
khu ch tán trong thi t b theo c hai ế ế ị ả
h ướ ng tr c ng và đ ụ ố ườ ng kính ng ố
Đ ặ c bi t theo h ệ ướ ng đ ườ ng kính
theo mô hình nh ư hình 2.9
Trang 5104/27/10 51
dh tạ
H.2.9-Mô hình l ch ngang khi ch y ệ ả
qua l p h t tĩnh ớ ạ
Trang 53hi u Pe ệ l :…
Pe l = v L / D l
L-là chi u dài c a ng ph n ng ề ủ ố ả ứ
Trang 5404/27/10 54
*Gi s :- ng ph n ng có ti t di n là S (hình ả ử Ố ả ứ ế ệ 2.10)
-Ti n hành ph n ng chuy n hoá ch t A ế ả ứ ể ấ →
s.ph m ẩ
*Th c hi n phép tính cân b ng v t ch t cho ự ệ ằ ậ ấ ∆VR = S ∆l:
A ra do dòng ĐLT S.v.C A(l+Δl)
A ra do dòng ĐLT S.v.C A(l+Δl)
A ra do khu ch tán ế -D l .S.(∂C A /∂l) l+Δl
l
S
Δl L
l+Δl l
Trang 56 T đó pt (2.27) thành: ừ (v/L) ∂ CA/ ∂ z - (Dl/L 2 ) ∂ 2 CA/ ∂ z 2 + kCAn = 0 ( 2
28 )
Chia hai v pt (2.28) cho -L/v = -t ế TB :
(D l /L.v).∂2 C A /∂z 2 - ∂C A /∂z - k.t TB C A n
= 0.(2.29)
Trang 571 +
Trang 5959
H.2.12-Bi u di n V ể ễ Rth cự /VRĐLT vào Pel, k.tTB.C0 và X
c a ph n ng b c 2 ủ ả ứ ậ
Trang 6161
H.2.13-S li u th c nghi m s ph thu c D ố ệ ự ệ ự ụ ộ l /v.d ố ng vào Re c a ủ
m t s tác gi ộ ố ả
Trang 63 -Miêu t : ả T i t = 0 b t đ u cho ch th đi ạ ắ ầ ỉ ị
vào thi t b và duy trì trong su t th i gian sau ế ị ố ờ
đó ( hình 2.11 ) Nh v y khi t > 0, lư ậ ượng
ch th vào thi t b không đ i, b ng Fỉ ị ế ị ổ ằ V.C0
Trang 65Cch th (z=0)ỉ ị =C0 khi 0<t< ∆ t0
= 0 khi t> ∆ t0
Miêu t : T i t = 0 b t ả ạ ắ
đ u cho ch th đi vào ầ ỉ ị
thi t b trong th i gian ế ị ờ
0
0
Δt0
t tTB
N ng đ ồ ộ
Ch th ỉ ị
H.2.12-Tín hi u vào d ng xung và n ng đ ch th ra ệ ạ ồ ộ ỉ ị
theo th i gian t ờ
Trang 6666
Xác l p hàm E(t):ậ
Gi s toàn b l ả ử ộ ượ ng ch th cho vào ỉ ị
thi t b d ng xung vuông là q ế ị ở ạ 0, t i ạ
Trang 6704/27/10 67
ta Đ xác đ nh hàm E(t) c n bi t qể ị ầ ế 0, đ làm ể
vi c này l y tích phân phệ ấ ương trình (2.34):
,theo (2.1):
0.E(t).dt F C dt
0
1E(t).dt
V C dt F F
Trang 6868
Bài t p 2.4 - Cho tín hi u vào d ng xung, n ng đ ậ ệ ạ ồ ộ
ch th ra đo đ ỉ ị ượ c nh b ng sau , xác đ nh hàm ư ở ả ị
Trang 6969
-Đ ườ ng bi u di n n ng đ ch th ra theo t nh hình 2.13 ể ễ ồ ộ ỉ ị ư ở
-Di n tích gi i h n b i đ ệ ớ ạ ở ườ ng bi u di n và tr c hoành ể ễ ụ
là giá tr c a tích phân, còn di n tích các ch nh t là giá ị ủ ệ ữ ậ
tr c a t ng ị ủ ổ
5 4 3 2 1 0
Trang 7070
2/ Xác đ nh đ chuy n hoá X qua giá tr ị ộ ể ị
hàm phân b TGL: ố
Nh đã nghiên c u trên, dòng đi ra kh i ư ứ ở ỏ
thi t b làm vi c liên t c ế ị ệ ụ không ph i là dòng ả
đ ng nh t v TGLồ ấ ề và nh v y, n ng đ c a ư ậ ồ ộ ủ
ch t ph n ng dòng ra ( t đó tính đ ấ ả ứ ở ừ ộ
chuy n hoá X = 1 - Cể ra/C0 ) là n ng đ trung ồ ộ
bình c a các ph n t c a dòng v i TGL ủ ầ ử ủ ớ
trong thi t b khác nhau Do đó có th vi t:ế ị ể ế
Cra = ∫C ng.tố E(t).dt = ∑C ng.tố E(t).∆ t
(2.37)
Trang 71∑∞ ( ).
0
Trang 73 XA = 1 - CAra/CA0 = 1 - 0,047 = 0,953.
Trang 7404/27/10 74
Bài t p 2.6- Ti n hành ph n ng b c 1 nh bài t p 2.5 trong thi t b ph n ng ậ ế ả ứ ậ ư ậ ế ị ả ứ
Bài t p 2.6- Ti n hành ph n ng b c 1 nh bài t p 2.5 trong thi t b ph n ng ậ ế ả ứ ậ ư ậ ế ị ả ứ
có TGL trung bình nh bài t p 2.4 nh ng dòng ch y theo ch đ ĐLT ư ở ậ ư ả ế ộ
có TGL trung bình nh bài t p 2.4 nh ng dòng ch y theo ch đ ĐLT ư ở ậ ư ả ế ộ
).
(
).
( t t dt E t t t E
Trang 75l ng - r n - khí ỏ ắ đ tăng c ể ườ ng ti p xúc các pha ế
- Do khu y nên ấ n ng đ , nhi t đ đ ng đ u ồ ộ ệ ộ ồ ề trong
kh p thi t b , nh ng nh đã nói trên, TGL thi t ắ ế ị ư ư ở ở ế
b làm vi c liên t c phân b t 0 đ n ị ệ ụ ố ừ ế ∞
- Khu y tăng c ấ ườ ng h s trao đ i nhi t gi a môi ệ ố ổ ệ ữ
tr ườ ng ph n ng v i thành thi t b ả ứ ớ ế ị
Trang 7676
III.1- Thi t b làm vi c gián đo n: ế ị ệ ạ
- Ch dùng cho pha l ng, qui mô s n xu t nh ỉ ỏ ả ấ ỏ
Trong đó:
Vngày đêm - Th tích s n ph m đi ra trong 24 gi ể ả ẩ ờ
z - H s d tr đ phòng các s c b t ệ ố ự ữ ề ự ố ấ
th ườ ng Th ườ ng z có giá tr t 0,10 đ n 0,15, khi ị ừ ế
thi t b ph c t p hay làm vi c nhi t đ và áp su t ế ị ứ ạ ệ ở ệ ộ ấ caocó th l y t 0,15 đ n 0,20 ể ấ ừ ế
Trang 77t tháo s n ph m + t làm s ch thi t b cho m sau ả ẩ ạ ế ị ẻ
- t ph n ng đ ả ứ ượ c xác đ nh t các thông tin sau: ị ừ
*Tính theo ph ươ ng trình v n t c v i X xác đ nh ậ ố ớ ị
*Theo s li u th c nghi m đã có, ví d đ th t-X th c ố ệ ự ệ ụ ồ ị ự
nghi m ệ
Trang 8181
Ở ạ tr ng thái d ng không có tích t , ta có: ừ ụ
C i-1.F V(i-1) = Ci.F Vi + Ri.VRi hay
C i-1 = C i F Vi/F V(i-1) + Ri VRi /F V(i-1)
Ở pha l ng coi nh h n h p ph n ng không thay ỏ ư ỗ ợ ả ứ
đ i th tích, nghĩa là l u l ổ ể ư ượ ng dòng không đ i: F ổ V(i-1) = F
Trang 83X = 1 - C1/C0 = 1 - 1/( 1 + 0,307.15 ) = 0,822
So sánh k t qu tính toán v i bài t p ế ả ớ ậ2.5 và 2.6 th y r ng cùng m t đi u ấ ằ ở ộ ề
ki n , ệ thi t b theo ch đ KLT có đ ế ị ế ộ ộchuy n hoá th p nh tể ấ ấ
Trang 86i.t ) k
TBi
i.t ) k
(1
Trang 871 + k t C
1 2 24
1 + k t C
1 1 1
1 2
2 ( 1 1 4 ) / 2 4
1 + k t − ± + k t Co k t
Trang 89 V ph i là hàm s tuy n tính c a C ế ả ố ế ủ i ,
giao đi m c a hai đ ể ủ ườ ng bi u di n ể ễ
là nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình (3.8).
Trang 92H.3.2-Ph ươ ng pháp d ng hình gi i bài toán h ự ả ệ
thi t b khu y n i ti p ế ị ấ ố ế , liên t c ụ
α 1
α 2
α 3
Trang 9797
b/N u l y Vế ấ Rn = 1/10 VR1 = 6,27 m3, đ tìm s ể ốthi t b n c a h th ng khu y n i ti p ta ế ị ủ ệ ố ấ ố ế
Trang 1002 3
1 2 3 4 α
Trang 10104/27/10 101
Trang 10204/27/10 102
Trang 10304/27/10 103
Các gi i pháp duy trì ch đ nhi t cho ph n ả ế ộ ệ ả
QR - Nhi t ph n ng trong đ n v th i gian ệ ả ứ ơ ị ờ
QS - Nhi t trao đ i trong đ n v th i gian ệ ổ ơ ị ờ
Trang 10404/27/10 104
IV.1-Ch đ nhi t t i u: ế ộ ệ ố ư
Đây là nhân t luôn đ ố ượ c chú ý đ n ế
trong s n xu t công nghi p, đ c bi t ả ấ ệ ặ ệ
khi công su t l n, đ đ m b o năng ấ ớ ể ả ả
Cho nên ch đ nhi t t i u đa d ng, ế ộ ệ ố ư ạ
tuỳ t ng tr ừ ườ ng h p c th ợ ụ ể
Trang 10504/27/10 105
Trang 10604/27/10 106
k10.(1-XA).e -E1/RT(t).E1 = k20 XA.e -E2/RT(t).E2
Trang 10704/27/10 107
Nh v y,ch đ nhi t t i u trư ậ ế ộ ệ ố ư ở ường h p ợ
được th c hi n trong thi t b trong TBP có ự ệ ế ị Ư
nhi u ngăn ề xúc tác đo n nhi t có trao đ i ạ ệ ổ
4.1
Trang 109H.4.2- Đ ườ ng bi u di n s thay đ i nhi t đ và đ chuy n hoá ể ễ ự ổ ệ ộ ộ ể
X thi t b nh hình ở ế ị ư 4.1 đ i v i ph n ng thu n ngh ch to nhi t ố ớ ả ứ ậ ị ả ệ
Trang 11004/27/10 110
IV.2-Các gi i pháp duy trì ch đ ả ế ộ
nhi t t i u trong thi t b ph n ệ ố ư ế ị ả
ng:
ứ
a/Trao đ i nhi t qua thành:ổ ệ
-Thi t b lo i thùng có khu y v i ế ị ạ ấ ớ v b c ngoài ỏ ọ
-Thi t b ng chùm v i hàng nghìn ng v i b ế ị ố ớ ố ớ ề
m t trao đ i nhi t r t l n, thặ ổ ệ ấ ớ ường dùng cho ph n ả
ng pha khí to nhi u nhi t
Trang 11104/27/10 111
b/Dùng tác nhân mang nhi t là khí, l ng hay r n: ệ ỏ ắ
và th ườ ng dùng h i n ơ ướ c ( có s n trong ẵ nhà máy và d tách kh i s n ph m ễ ỏ ả ẩ
Trang 11204/27/10 112
s , các v t li u silicát và c xúc tác ứ ậ ệ ả
r n ắ , đi n hình là quá trình crăcking xúc ể
tác là ph n ng thu nhi t, xúc tác mau ả ứ ệ
Trang 11304/27/10 113
TBTS +Q
TBPƯ -Q
Xúc tác nóng
Xúc tác ngu i ộ H.4.4-Quá trình s d ng nhi t c a crăcking xt ử ụ ệ ủ
Trang 114v i làm l nh trung gian ớ ạ
Trang 116H.4.7-Gi i nhi t b ng cách tu n hoàn h n h p ả ệ ằ ầ ỗ ợ
ph n ng qua thi t b trao đ i nhi t ả ứ ế ị ổ ệ
Trang 11704/27/10 117
Có kh năng ả trao đ i nhi t gi a s n ph m ổ ệ ữ ả ẩ
hay kh i ph n ng v i nguyên li uố ả ứ ớ ệ đi vào
Đi u ki n này ph thu c vào đ c tr ng và ề ệ ụ ộ ặ ư
k t c u c a thi t b ph n ng.ế ấ ủ ế ị ả ứ
Trang 11804/27/10 118
-Các lo i thi t b có kh năng t nhi t: ạ ế ị ả ự ệ
này có kh năng t nhi t sau khi ả ự ệ
đ ượ c "m i" (hình 4.8a ) ồ
Trang 12004/27/10 120
b/Thi t b ph n ng d ng ng n l a: Thi t b ế ị ả ứ ạ ọ ử ế ị
d ng này thạ ường được s d ng đ ti n ử ụ ể ế
hành các ph n ng to nhi t cao nh quá ả ứ ả ệ ư
trình clo hoá ( đ t hydro trong môi trố ường clo
đ s n xu t HCl ) hay quá trình oxy hoá m t ể ả ấ ộ
ph n hydrocacbon đ s n xu t axêtylen.ầ ể ả ấ
Trong không gian ch t h p c a ng n l a ậ ẹ ủ ọ ử
nhi t đ thay đ i t Tệ ộ ổ ừ 0 r t th p đ n nhi t đ ấ ấ ế ệ ộ
cao đ có th t b c cháy, nghĩa là ta có ể ể ự ố
gradien v nhi t đ , v n ng đ , v th ề ệ ộ ề ồ ộ ề ế
hoá h c r t l n ọ ấ ớ (có th đ t hàng v n đ n v ể ạ ạ ơ ị), nh đó quá trình ờ truy n nh êt, chuy n ề ị ể
ch t và ho t hoá x y ra m nh m trên ấ ạ ả ạ ẽ
m t c a ng n l a ặ ủ ọ ử đ nó có th t nhi t ể ể ự ệ
(hình 4.8b )