Trên thị trường quá độ lên chủ nghĩa xã hội Việt Nam, đã chon cho mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. Cho đến nay, kinh tế thị trường vẫn là mô hình kinh tế ưu việt nhất
Trang 1L p: 92K34ớSTT: 13
Năm h c 2009 - 2010 ọ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
L i M Đ uờ ở ầ 3
A Các khi m khuy t c a th trế ế ủ ị ường c nh tranhạ 4
I Cac tac đông ngoai vi ́ ́ ̣ ̣ 4
1 Khái ni m ệ 4
2 Nguyên nhân c b n gây ra tác đ ng ngo i vi tiêu c c ơ ả ộ ạ ự 4
3 Bi u hi n ể ệ 4
4 Tác đ ng ộ 6
II S phân hóa giàu – nghèo ự 8
1 Nguyên nhân phát sinh 8
2 Bi u hi n ể ệ 8
3 Tác đ ng ộ 10
III Thiêu hang hoa công công ́ ̀ ́ ̣ 11
1 Khái ni m ệ 11
2 Nguyên nhân phát sinh 11
3 Bi u hi n ể ệ 12
4 Tác đ ng ộ 13
IV Chu ki kinh doanh ̀ 14
1 Khái ni m ệ 14
2 Nguyên nhân phát sinh 16
3 Bi u hi n, tác đ ng ể ệ ộ 18
V S gia tăng quyên l c đôc quyên ự ̀ ự ̣ ̀ 18
1 Khái ni m ệ 18
2 Nguyên nhân phát sinh 19
3 Tác đ ng ộ 19
VI Thông tin thi tr ̣ ườ ng lêch lac ̣ ̣ 21
1 Khái ni m ệ 21
2 Nguyên nhân phát sinh 21
3 Bi u hi n ể ệ 22
4 Tác đ ng ộ 23
B Gi i pháp c a chính phả ủ ủ 24
1 V i Cac tac dđông ngoai vi ớ ́ ́ ̣ ̣ 24
2 V i S phân hóa giàu – nghèo ớ ự 25
3 V i Chu ki kinh doanh ớ ̀ 26
4 V i tình tr ng Thiêu hang hoa công công ớ ạ ́ ̀ ́ ̣ 26
5 V i S gia tăng quyên l c đôc quyên ớ ự ̀ ự ̣ ̀ 27
6 V i Thông tin thi tr ớ ̣ ườ ng lêch lac ̣ ̣ 27
C Khi m khuy t n i b t trong n n kinh t th trế ế ổ ậ ề ế ị ường VN 28
1 Th c tr ng l m phát Vi t Nam ự ạ ạ ở ệ 28
2 Nguyên nhân phát sinh 29
3 Gi i pháp c a chính ph ả ủ ủ 31
K t Lu nế ậ 34
Trang 3L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Trên con đường quá đ lên Ch nghĩa xã h i, Vi t Nam đã ch n choộ ủ ộ ệ ọmình mô hình kinh t th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa Cho đ n nay,ộ ủ ếkinh t th trế ị ường v n là mô hình kinh t u vi t nh t v i các u đi m nhẫ ế ư ệ ấ ơ ư ể ư
− Co s phôi h p t đông, linh hoat, mêm deo, nhanh nhay…gi a cać ự ́ ơ ự ̣ ̣ ̀ ̉ ̣ ư ́ khu v c doanh nghiêp va hô gia đinh.ự ̣ ̀ ̣ ̀
− Khuyên khich cai tiên, đôi m i va phat triên.́ ́ ̉ ́ ̉ ớ ̀ ́ ̉
− T điêu chinh nh ng trang thai mât cân băng cung câu va xac lâp laiự ̀ ̉ ư ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣
nh ng trang thai cân băng m i.ư ̣ ́ ̀ ớ
− Phân bô cac nguôn l c hiêu qua.̉ ́ ̀ ự ̣ ̉
Tuy nhiên, bên c nh nh ng u di m đó v n t n t i nh ng khuy t đi mạ ư ư ể ẫ ồ ạ ư ế ể không nh nh ỏ ư
− Cac tac dđông ngoai vi.́ ́ ̣ ̣
− S phân hóa giàu – nghèo.ự
− Thiêu hang hoa công công.́ ̀ ́ ̣
− S gia tăng quyên l c đôc quyên.ự ̀ ự ̣ ̀
− Chu ki kinh doanh.̀
− Thông tin thi tṛ ường lêch lac.̣ ̣
Nh ng khi m khuy t này đã tác đ ng không nh đ n n n kinh t , xãư ế ế ộ ỏ ế ề ếhôi, t nhiên môi trự ường…Bài nghiêm c u này s đi sâu phân tích tìm hi uứ ẽ ể các khi m khuy t c a thi trế ế ủ ường c nh tranh, các tác đ ng c a nó cùng bi nạ ộ ủ ệ pháp kh c ph c c a chính ph Đ ng th i th xác đ nh khi m khuy t có nhắ ụ ủ ủ ồ ờ ử ị ế ế ả
hưởng l n d n n n kinh t th trớ ế ề ế ị ường Vi t Nam, các gi i pháp c a chính phệ ả ủ ủ
Vi t Nam trệ ước khi m khuy t này.ế ế
V i ki m th c và kinh nhi m còn nhi u h n ch , bài ti u lu n nàyớ ế ứ ệ ề ạ ế ể ậ
ch c ch n không tránh kh i nhi u thi u sót, r t mong nh n đắ ắ ỏ ề ế ấ ậ ươc s nh nự ậ xét, đóng góp ý ki n c a th y Em xin chân thành c m n.ế ủ ầ ả ơ
Trang 4A CÁC KI M KHUY T C A TH TR Ế Ế Ủ Ị ƯỜ NG C NH TRANH Ạ
I. Tác Đ ng Ngo i Vi (Externalities ộ ạ )
1 Khái ni m: ệ Tác đ ng ngo i vi (Externalities) làộ ạ
nh ng hành vi di n ra ngoài th trư ễ ị ường, không thông qua thanh toán
b ng ti n Dù tác đ ng ngo i vi c a doanh nghi p gây tác đ ng x uằ ề ộ ạ ủ ệ ộ ấ (hay làm l i ích) cho xã h i cũng không ph i tr (hay nh n đơ ộ ả ả ậ ươ c)các kho n thanh toán b ng ti n.ả ằ ề
Tác đ ng ngo i vi đ ộ ạ ượ c chia thành 2 lo i: ạ
− Tác đ ng ngo i vi tích c c ộ ạ ự nh vi c phát tri n c a doanhư ệ ể ủnghi p s t o thêm nhi u vi c làm cho dân c đ a phệ ẽ ạ ề ệ ư ị ương,
đ ng th i thúc đ y các vùng lân c n phát tri n…ồ ờ ẩ ậ ể
− Tác đ ng ngo i vi tiêu c c ộ ạ ự nh ô nhi m môi trư ễ ường, khai tháctài nguyên b a bãi…do ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c aừ ạ ộ ả ấ ủ doanh nghi p gây ra…ệ
Th c t đã ch ng minh, nh ng tác đ ng tiêu c c này đã gây raự ế ứ ư ộ ự
nh ng thi t h i vô cùng to l n cho xã h i và môi trư ệ ạ ớ ộ ường Đ ng th iồ ờ ngày càng có xu hướng gia tăng khi n n kinh t th trề ế ị ường càng pháttri n đây s phân tích nh ng tác đ ng ngo i vi ti u c c.ể Ở ẽ ư ộ ạ ể ự
2 Nguyên nhân c b n gây ra nh ng tác đ ng ngo i vi tiêu c c ơ ả ữ ộ ạ ự
− Các tác đ ng ngo i vi di n ra ngoài th trộ ạ ễ ị ường, các doanh nghiêpkhông ph i tr chi phí cho nh ng thi t h i gây ra.ả ả ư ệ ạ
− M c tiêu c a doanh nghi p là t i đa hóa l i nhân, t i thi u hóaụ ủ ệ ố ơ ố ểchi phí Trong khi đó, đ ngăn ch n hay gi i quy t các tác đ ngể ặ ả ế ộ ngo i vi tiêu c c đòi h i chi phí r t l nạ ự ỏ ấ ớ
− Các doanh nghi p thệ ường không là người tr c ti p gánh ch uự ế ị
h u qu do các tác đ ng ngo i vi tiêu c c c a mình gây ra.ậ ả ộ ạ ự ủ
− Ý th c v tác h i c a các tác đ ng ngo i vi còn th p ứ ề ạ ủ ộ ạ ấ
3 Bi u hi n ể ệ
Th c t ch ng minh, h u h t các doanh nghi p ch a có ý th cự ế ư ầ ế ệ ư ư
b o v tài nguyên môi trả ệ ường, l i ích xã h i nơ ộ Ở ước ta hi n nay cóệ
t i h n 80% các doanh nghi p ch a có trách nhi m trong vi c gi iớ ơ ệ ư ệ ệ ả quy t các tác đ ng tiêu c c do mình gây ra.ế ộ ự
M t trong nh ng bi u hi n n i b t nh t hi n nay c a các tácộ ư ể ệ ổ ậ ấ ệ ủ
đ ng ngo i vi tiêu c c nộ ạ ự ở ước ta là ô nhi m môi trễ ường Đ c bi tặ ệ
là ô nhi m ngu n nễ ồ ước và ô nhi m do ch t th i r n.ễ ấ ả ắ
V ô nhi m ngu n n ề ễ ồ ướ c:
Theo ông Tr n H ng Hà, C c trầ ồ ụ ưởng C c B o v môiụ ả ệ
trường, B Tài nguyên và Môi trộ ường, trong t ng s 183 Khuổ ố
Trang 5công nghi p trong c nệ ả ước, có trên 60% Khu công nghi p ch aệ ư
có h th ng x lý nệ ố ử ước th i t p trung T i các khu công nghi pả ậ ạ ệ
đã có thì c s h cũng h u nh ch a đ t tiêu chu n.ơ ở ạ ầ ư ư ạ ẩ
Tp H Chí Minh, trong s 12 khu Công nghi p ch có 2Ở ồ ố ệ ỉkhu là có h th ng x lý nệ ố ử ước th i Ch tính riêng tả ỉ ạ ụi c m côngnghi p Tham Lệ ương, Tp HCM, m i ngày ỗ ước tính có kho ngả 500.000 m3 nước th i đ c h i t các nhà máy x vào môiả ộ ạ ừ ả
Hà N i, t ng l ng n c th i c a th đô lên t i
300.000 - 400.000 m3/ngày Hi n m i ch có 5/31 b nh vi n vàệ ớ ỉ ệ ệ36/400 c s s n xu t có h th ng x lý nơ ở ả ấ ệ ố ử ước th i Ch sả ỉ ố BOD, oxy hoà tan, các ch t NHấ 4, NO2, NO3 các sông, h ,ở ồ
mương n i thành đ u vộ ề ươt quá quy đ nh cho phép ịKhông ch Hà N i, thành ph H Chí Minh mà các đôỉ ở ộ ố ồ ở
th khác nh H i Phòng, Hu , Đà N ng, Nam Đ nh, H iị ư ả ế ẵ ị ả
Dương…các thông s ch t l l ng (SS), BOD; COD; Ô xy hoàố ấ ơ ửtan (DO) trong nước đ u về ươ ừt t 5-10 l n, th m chí 20 l n tiêuầ ậ ầchu n cho phép.ẩ
S vi c công ty Vedan trong th i gian g n đây là minhự ệ ờ ầ
ch ng rõ ràng nh t cho tác đ ng này.ứ ấ ộ
V ch t th i r n: ề ấ ả ắ
Theo s li u th ng kê năm 2007 c a C c B o v môiố ệ ố ủ ụ ả ệ
trường, t ng kh i lổ ố ương phát sinh Ch t th i r n nguy h i t i 64ấ ả ắ ạ ạ
t nh thành trong c nỉ ả ướ là 16.927,80 t n/ngày, tc ấ ương đươ ng6.170.868 t n/năm Nh v y, trung bình t i m i đô th c a cácấ ư ậ ạ ỗ ị ủ
t nh, thành ph trong c nỉ ố ả ước phát sinh 264,5 t n/ngày Trongấ
đó, TP H Chí Minh là n i có kh i lồ ơ ố ương phát sinh l n nh t v iớ ấ ớ kho ng 5.500 t n/ngày.ả ấ
D báo đ n năm 2010, lự ế ương ch t th i r n c a Vi t Namấ ả ắ ủ ệ
s tăng t 24 - 30% tẽ ừ ương đương 45 tri u t n rác/năm Trongệ ấ
đó, ch t th i y t nguy h i vào kho ng 25.000 t n/năm, ch tấ ả ế ạ ả ấ ấ
th iả r n nguy h i công nghi p vào kho ng 130.000 t n/năm.ắ ạ ệ ả ấ
Bên c nh hai v n đ ô nhi m n i b tạ ấ ề ễ ổ ậ trên còn t n t i hàng lo t nh ng v n đ ô nhiêm môi trồ ạ ạ ư ấ ề ườ ngkhác N n kinh t th trề ế ị ường, khoa h c k thu t càng phát tri nọ ỹ ậ ể
Trang 6hi n thêm nhi u lo i ô nhi m môi trệ ề ạ ễ ường m i nh ô nhi mớ ư ễ
ti ng n, ô nhi m ánh sáng, ô nhi m do các nhà máy nguyên t ,ế ồ ễ ễ ử các l n phóng v tinh nhân t o…ầ ệ ạ
4 Tác đ ng ộ
N n kinh t th thề ế ị ường càng phát tri n, nh hể ả ưởng do các tác
đ ng ngo i vi c a nó gây ra cho t nhiên, môi trộ ạ ủ ự ường và xã h iộ ngày nghiêm tr ng và cái giá mà chúng ta ph i tr ngày càng l n.ọ ả ả ớ
Không ch có tác đ ng tr c ti p, ô nhi m môi trỉ ộ ự ế ễ ường còn để
l i nh ng h u qu lâu dài có khi đ n vài th h Đi n hình là sạ ư ậ ả ế ế ệ ể ự bùng n các làng ung th Vi t Nam Sau làng ung th đ u tiên ổ ư ở ệ ư ầ ở
Th ch S n – Phú Th , liên ti p m t lo t các làng ung th khácạ ơ ọ ế ộ ạ ư
đươc nh c t i Hà Nam, Hà Tây, Ngh An, Qu ng Nam và m iắ ớ ở ệ ả ớ đây nh t là làng ung th Thu Nguyên - H i Phòng Có n i sấ ư ở ỷ ả ơ ố
người ch t lên t i h n 1/3 dân s c a làng, bao g m cà ngế ớ ơ ố ủ ồ ười già
và tr em – t t c đ u liên quan đ n tình tr ng ô nhi m môi trẻ ấ ả ể ế ạ ễ ườ ng
tr m tr ng.ầ ọ
Đ n n n kinh t : ế ề ế
Ô nhi m môi trễ ường làm suy y u s c kho con ngế ứ ẻ ườ ừi, t đó
d n đ n gi m năng su t lao đ ng, đ c bi t là s n xu t nôngẫ ế ả ấ ộ ặ ệ ả ấnghi p M t khác, s suy thoái c a ch t lệ ặ ự ủ ấ ương môi trường s làmẽ
gi m hi u năng các ngu n tài nguyên cho s n xu t nh s t n th tả ệ ồ ả ấ ư ự ổ ấ trong ngh cá (do ô nhi m nề ễ ước), gi m s phát tri n c a r ng doả ự ể ủ ừ
đ t b xói mòn…ấ ị
M t khác, chi phí dành cho y t cũng nh chi phí đ kh cặ ế ư ể ắ
ph c h u qu c a ô nhi m môi trụ ậ ả ủ ễ ường không ng ng tăng lên ừ Ở
Nh t B n, thi t h i v kinh t do ô nhi m môi trậ ả ệ ạ ề ế ễ ường 1955 là 132tri u USD, đ n năm 1970 con s này đa lên t i 13 t USD, t c làệ ế ố ớ ỷ ứtăng 174 l n ầ Ước tính thi t h i v kinh t do ô nhi m môi trệ ạ ề ế ễ ườ nggây ra các nở ước Tây Âu tương ng v i 6% t ng thu nh p qu cứ ớ ổ ậ ố dân
Trang 7Đ th dồ ị ưới đây cho th y s t n th t c a xã h i do tác đ ngấ ự ổ ấ ủ ộ ộ ngo i vi tiêu c c gây ra Trong khi chi phí biên c a doanh nghi pạ ự ủ ệ
nh h n chi phí biên c a xã h i.ỏ ơ ủ ộ
Đ n môi tr ế ườ ng t nhiên: ự
Ô nhi m môi trễ ường còn tác đ ng tr l i môi trộ ở ạ ường t nhiên.ự
S ô nhi m môi trự ễ ường nước, không khí d n…đ n s ô nhi m môiẫ ế ự ễ
trường s ng S ô nhi m môi trố ự ễ ường s ng mang tính toàn c u đố ầ ươ c
ch báo b ng các hi n tỉ ằ ệ ương ch y u nh hi u ng nhà kính, lủ ế ư ệ ứ ỗ
th ng t ng Ozon, m a axit, sa m c hoá, s đa d ng sinh h c bủ ầ ư ạ ự ạ ọ ị
gi m sút Đó chính là nh ng v n đ b c xúc nh t đang đ t ra choả ư ấ ề ứ ấ ặtoàn nhân lo i M t s bi n đ i nguy hi m nh t do tác đ ng ngạ ộ ự ế ổ ể ấ ộ ươ c
c a ô nhi m môi trủ ễ ường chính là s bi n đ i khí h u trên trái đ t.ự ế ổ ậ ấ
Có th coi s bi n đ i c a khí h u trên trái đ t là h u qu t ng h pể ự ế ổ ủ ậ ấ ậ ả ổ ơ
t t y u c a các hi n tấ ế ủ ệ ương do ô nhi m môi trễ ường gây nên
Trang 8G.H Bronteman nguyên ch t ch u ban môi trủ ị ỷ ường và pháttri n th gi i đã nói: “tr chi n tranh h t nhân ra thì s bi n đ iể ế ớ ừ ế ạ ự ế ổ
c a khí h u là m i đe do l n nh t đ i v i con ngủ ậ ố ạ ớ ấ ố ớ ười” Nó không
nh ng đe do s t n vong c a con ngư ạ ự ồ ủ ười mà còn uy hi p c tế ả ươ nglai c a trái đ t.ủ ấ
II S Phân Hóa Giàu – Nghèo ự
1 Nguyên nhân phát sinh
− Chênh l ch v s h u t li u s n xu t: ệ ề ở ữ ư ệ ả ấ đây
là ngu n g c c b n nh t d n đ n s phân hóa giàu nghèo.ồ ố ơ ả ấ ẫ ế ự
Nh ng ngư ườ ở ưi s h u nhi u t li u s n xu t trề ư ệ ả ấ ước h t cóếnhi u kh năng t o ra nhi u c a c i v t ch t h n Đ ngề ả ạ ề ủ ả ậ ấ ơ ồ
th i h có đi u ki n tích t , t p trung…m r ng quy môờ ọ ề ệ ụ ậ ở ộ
s n xu t, làm cho b n thân ngày càng giàu thêm.ả ấ ả
Nh ng ngư ườ ở ưi s h u ít ho c không s h u t li u s n xu t,ặ ở ư ư ệ ả ấ
trước h t thi u h n “phế ế ẳ ương ti n” đ làm ra cái ăn, nuôiệ ể
s ng b n thân, bu c ph i bán s c lao đ ng cho các nhà tố ả ộ ả ứ ộ ư
b n, ch u s bóc l t c a giai c p này, càng tr nên nghèoả ị ự ộ ủ ấ ởkhó
− Kh năng s d ng công ngh : ả ử ụ ệ M i cá nhânốtrong xã h i có năng l c khác nhau, hộ ự ưởng s giáo d c khácự ụnhau…nên kh năng s d ng công ngh cũng khác nhau Nh ngả ử ụ ệ ư
ngườ ắi n m đươc công ngh cao s đ t đệ ẽ ạ ươc năng su t lao đ ngấ ộ cao h n, thu nh p nhi u h n.ơ ậ ề ơ
Trang 9t t h n thố ơ ường có thu nh p cao h n (đ ng b ng – mi n núi, nôngậ ơ ồ ằ ềthôn – thành th …) ị
− Quy n l c và uy tín: ề ự Nh ng ngư ười có quy nề
l c và uy tín cao trong xã h i thự ộ ường có thu nh p cao h n.ậ ơ
2 Bi u hi n ể ệ
Phân hóa giàu nghèo trước h t th hi n m c chênh l ch thuế ể ệ ở ứ ệ
nh p Chúng ta cùng xem xét b ng b ng so sánh nhóm thu nh p caoậ ả ả ậ
nh t và th p nh t nấ ấ ấ ở ước ta giai đo n 1994-1999 c a ạ ủ T ng c cổ ụ
th ng kê (m i nhóm đi u tra 20%, đ n v tính: l n)ố ố ề ơ ị ầ
Đ ng b ng sông H ngồ ằ ồ 5.6 6.1 6.6 7.0Duyên h i mi n Trungả ề 4.9 5.5 5.7 6.3
Đ ng b ng s.C u Longồ ằ ử 6.1 6.4 6.4 7.9
T các k t qu phân tích th c t , các nhà nghiên c u đã ch ng minh:ừ ế ả ứ ế ứ ư
− N i nào kinh t th trơ ế ị ường càng phát tri n thìể
m c đ phân hóa giàu nghèo càng m nh mứ ộ ạ ẽ
Trang 10− Kho ng cách chênh l ch giàu nghèo ngày càngả ệ
có xu hướng gia tăng gi a t ng l p có thu nh p cao và t ng l pư ầ ớ ậ ầ ớ
có thu nh p th p trong nậ ấ ước
− S phân hóa thu nh p có xu hự ậ ướng gia tăng
gi a các vùng mi n khác nhau, đ c bi t là gi a thành th và nôngư ề ặ ệ ư ịthôn, gi a vùng đ ng b ng v i vùng sâu, vùng xa, vùng núi, vùngư ồ ằ ớdân t c thi u s …ộ ể ố
Theo k t qu đi u tra các ch tiêu dân s v a đế ả ề ỉ ố ừ ươc T ngổ
c c Th ng kê công b , m c s ng dân c nh ng năm g n đây đãụ ố ố ứ ố ư ư ầ
đươc c i thi n đáng k nh ng v n có s chênh l ch khá l nả ệ ể ư ẫ ự ệ ớ
gi a thành th và nông thônư ị Theo T ng c c Th ng kê, có 85% sổ ụ ố ố dân thành th thu c hai nhóm ngũ phân v cao nh t trong khi có t iị ộ ị ấ ớ
g n m t n a s dân nông thôn thu c hai nhóm ngũ phân v th pầ ộ ử ố ộ ị ấ
nh t.ấChênh l ch trong m c s ng gi a thành th và nông thôn cònệ ứ ố ư ị
đươc th hi n rõ qua các đ c tr ng v nhà nh ngu n nể ệ ặ ư ề ở ư ồ ướ c,
phương ti n v sinh, v t li u xây nhà, s phòng ng và hàng tiêuệ ệ ậ ệ ố ủdùng lâu b n c a h Có t i 65% s dân thành th đề ủ ộ ớ ố ị ươ ử ụ c s d ng
nước máy trong khi ch có 11% s dân nông thôn dùng nỉ ố ước máy,92% s dân thành th có nhà xây b ng v t li u kiên c thì con số ị ằ ậ ệ ố ố này nông thôn là 67%.ở
3 Tác đ ng ộ
Tích c c: ự
− Góp ph n kh i d y tính năng đ ng trong m i con ngầ ơ ậ ộ ỗ ười, m iỗ nhóm xã h i, kích thích h tìm ki m và khai thác các c may,ộ ọ ế ơ
v n h i đ phát tri n vậ ộ ể ể ươt lên
− T o ra m t môi trạ ộ ường c nh tranh ngày càng quy t li t, qua đóạ ế ệsàng l c và tuy n ch n ra nh ng ngọ ể ọ ư ười có đ năng l c vàủ ự
ph m ch t c n thi t tr thành thành viên c a nhóm vẩ ấ ầ ế ở ủ ươt tr i,ộ
đ ng l c cho s phát tri n c a m t ngành ngh , m t lĩnh v cộ ự ự ể ủ ộ ề ộ ự hay m t đ a phộ ị ương
Tiêu c c: ự
− Kinh t : ế S phân hóa giàu – nghèo gi a các vùng gây khó khănự ưcho nhà nước trong vi c quy ho ch n đ nh, cân đ i các ngànhệ ạ ổ ị ố
t i các vùng khác nhau Không phát huy đạ ươc toàn b n i l cộ ộ ự
c a n n kinh t và m i kh năng trong t ng l p dân c ủ ề ế ọ ả ầ ớ ư
− Chính tr : ị Chênh l ch l i ích t t y u s làm n y sinh mâuệ ơ ấ ế ẽ ảthu n gi a các t ng l p trong xã h i Khi t i đ nh đi m s d nẫ ư ầ ớ ộ ớ ỉ ể ẽ ẫ
t i xung đ t, gây b t n v m t chính tr M t đ t nớ ộ ấ ổ ề ặ ị ộ ấ ước b tấ
Trang 11n chính tr s khó có c h i đ phát tri n kinh t Gây nên s
− Xã h i: ộ Chênh l ch giàu – nghèo càng l n, s b t bình đ ngệ ớ ự ấ ẳ trong xã h i càng độ ươc tăng cường, c h i phát tri n càngơ ộ ểnghiêng v phía ngề ười giàu Nh ng ngư ười nghèo thường đươ c
hưởng r t ít nh ng d ch v xã h i nh y t , giáo d c… S b tấ ư ị ụ ộ ư ế ụ ự ấ bình đ ng này làm xu t hi n s chia r trong n i b các t ngẳ ấ ệ ự ẽ ộ ộ ầ
l p dân c , d n đ n mâu thu n, m t đoàn k t trong xã h i.ớ ư ẫ ế ẫ ấ ế ộ
Đ ng th i, s b t bình đ ng này ki n nhi u cá nhânồ ờ ự ấ ẳ ế ềquy t tâm làm giàu b ng m i cách k c b ng con đế ằ ọ ể ả ằ ường phipháp Theo th ng kê, trong 20% s h thu nh p cao nh t xu tố ố ộ ậ ấ ấ
hi n ngày càng nhi u nh ng bi u hi n làm giàu b t chính nhệ ề ư ể ệ ấ ư tham nhũng, buôn l u, làm ăn phi pháp, gây nh hậ ả ưởng x uấ
đ n tăng trế ưởng kinh t , suy thoái đ o đ c xã h i…ế ạ ứ ộ
III. Thi u Hàng Hóa Công C ng (Public Goods) ế ộ
1 Khái ni m ệ : Hàng hóa công c ng (Public Goods) là hàng hóa m iộ ọ
người cùng nhau s d ng s d ng chung và vi c s d ng c a m tử ụ ử ụ ệ ử ụ ủ ộ
người thì không lo i tr vi c s d ng c a ngạ ừ ệ ử ụ ủ ười khác, t c là nh ngứ ư hàng hóa mà các thành viên trong xã h i có th cùng nhau s d ngộ ể ử ụ
nh ư quôc phong, luât phap, hê thông đ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ường xa, câu công, giao duc ý ̀ ́ ́ ̣
tê, công viên…́
Tính ch t hàng hóa công c ng: ấ ộ
− Không th lo i tr : ể ạ ừ đươc hi u trên góc đ tiêu dùng, hàng hóaể ộcông c ng m t khi đã cung c p t i m t đ a phộ ộ ấ ạ ộ ị ương nh t đ nhấ ị thì không th ho c r t t n kém n u mu n lo i tr nh ng cáể ặ ấ ố ế ố ạ ừ ưnhân không tr ti n cho vi c s d ng hàng hóa c a mình Víả ề ệ ử ụ ủ
d : qu c phòng là m t hàng hóa công c ng nh ng quân đ iụ ố ộ ộ ư ộ không th ch b o v nh ng ngể ỉ ả ệ ư ười tr ti n còn không b o vả ề ả ệ
nh ng ai không làm vi c đó ư ệ
− Không c nh tranh: ạ cũng đươc hi u trên góc đ tiêu dùng, vi cể ộ ệ
m t cá nhân này đang s d ng hàng hóa đó không ngăn c nộ ử ụ ả
nh ng ngư ười khác đ ng th i cũng s d ng nó Ví d pháo hoaồ ờ ử ụ ụkhi b n lên thì t t c m i ngắ ấ ả ọ ườ ềi đ u có th để ươc hưởng giá trị
s d ng c a nó ử ụ ủ
Trang 12Trong th c t , v n t n t i nh ng hàng hóa công c ng không đápự ế ẫ ồ ạ ư ộ
ng m t cách ch t ch hai tính ch t đó Ví d đ ng giao thông,
n u có quá đông ngế ườ ử ụi s d ng thì đường s b t c ngh n và doẽ ị ắ ẽ
đó nh ng ngư ười tiêu dùng trước đã làm nh hả ưởng đ n kh năngế ảtiêu dùng c a nh ng ngủ ư ười tiêu dùng sau Đó là nh ng hàng hóaưcông c ng có th t c ngh n M t hàng hóa công c ng mà l i íchộ ể ắ ẽ ộ ộ ơ
c a nó có th đ nh giá thì g i là hàng hóa công c ng có th lo i trủ ể ị ọ ộ ể ạ ừ
b ng giá Ví d đằ ụ ường cao t c, c u có th đ t các tr m thu phíố ầ ể ặ ạ
đ h n ch b t s lể ạ ế ớ ố ương ngườ ử ụi s d ng nh m tránh t c ngh nằ ắ ẽ
2 Nguyên nhân phát sinh: S thi u h t hàng hóa công c ng xu tự ế ụ ộ ấ phát t chính các tính ch t c a hàng hóa này, k t h p v i m c tiêuừ ấ ủ ế ơ ớ ụ
t i đa hóa l i nhu n c a n n kinh t th trố ơ ậ ủ ề ế ị ường
N n kinh t th trề ế ị ường luôn hướng các doanh nghi p, cá nhânệ
đ n m c tiêu t i đa hóa l i nhuân Trong khi đó, v i 2 tính ch t c aế ụ ố ơ ớ ấ ủ mình, hàng hóa công c ng khi n cho c các cá nhân l n các doanhộ ế ả ẫnghi p đ u không có đ ng l c đ chi tr cho vi c s n xu t nó.ệ ề ộ ự ể ả ệ ả ấ
− V i các cá nhân: ớ v i hai tính ch t c a mình, hàng hóa công c ngớ ấ ủ ộ khi n cho m i thành viên trong xã h i đ u có kh năng s d ngế ọ ộ ề ả ử ụ hàng hóa công c ng nh nhau dù có tr ti n hay không D n t iộ ư ả ề ẫ ớ tình tr ng m i cá nhân trong xã h i đ u không có đ ng l c đ chiạ ọ ộ ề ộ ự ể
tr cho hang hóa công c ng.ả ộ
− V i các doanh nghi p: ớ ệ H qu t t y u c a vi c các cá nhânệ ả ấ ế ủ ệtrong xã h i đ u không mu n chi tr cho hang hóa công c ng, làộ ề ố ả ộdoanh nghi p – nh ng ngệ ư ườ ải s n xu t ra nó s ph i ch u t nấ ẽ ả ị ổ
th t Đi u này khi n các doanh nghi p không co đ ng l c đ s nấ ề ế ệ ộ ự ể ả
xu t hàng hóa công c ng, t t y u d n đ n s thi u h t ấ ộ ấ ế ẫ ế ự ế ụ
3 Bi u hi n ể ệ
n c ta, h th ng các đô th là m t trong nh ng n i d nhân
th y nh t hi n tấ ấ ệ ương thi u h t hàng hóa công c ng.ế ụ ộ
Dân s s ng t i đô th ngày càng tăng cao (d ki n đ n nămố ố ạ ị ự ế ế
2020 s chi m 45% dân s c nẽ ế ố ả ước) trong khi h t ng k thu t c aạ ầ ỹ ậ ủ
t t c các thành ph v n ch a đáp ng đấ ả ố ẫ ư ứ ươc nhu câu đ t ra.ặ
H t ng k thu t t i các đô th Vi t Nam r t y u và thi u, đ cạ ầ ỹ ậ ạ ị ệ ấ ế ế ặ
bi t là h th ng giao thông M t đ m ng lệ ệ ố ậ ộ ạ ướ ười đ ng th p, ấ ước tính
t i các thành ph l n nh Hà N i, TP H Chí Minh, H i Phòng, Đàạ ố ớ ư ộ ồ ả
N ng ch đ t 4-5 km/kmẵ ỉ ạ 2 T i các đô th lo i 2, 3 con s này ch b ngạ ị ạ ố ỉ ằ
m t n a Bên c nh đó, m ng lộ ử ạ ạ ướ ười đ ng này l i phân b không đ u,ạ ố ề thi u s liên thông Đế ự ường ph ng n, l gi i h p, ch t lố ắ ộ ớ ẹ ấ ương x uấ
nh ng l i nhi u giao c t Các nút giao thông ph n l n là đ ng m c,ư ạ ề ắ ầ ớ ồ ứ
nh h p l i không h p lý, di n tích đ t dành cho giao thông tĩnh quáỏ ẹ ạ ơ ệ ấ
Trang 13th p ấ Ước tính, t l đ t dành cho giao thông ch a đ n 10% đ t xâyỷ ệ ấ ư ế ấ
d ng đô th trong khi t l c n thi t ph i là 20-25%.ự ị ỷ ệ ầ ế ả
H K t xe thành ph H Chí Minh ẹ ở ố ồ
Bên c nh h th ng giao thông, h th ng c p nạ ệ ố ệ ố ấ ước đô th cũngịtrì tr không kém Trong t ng s 689 đô th trên toàn qu c hi n v nệ ổ ố ị ố ệ ẫ còn g n 400 đô th nh ch a có h th ng c p nầ ị ỏ ư ệ ố ấ ướ ậc t p trung V iớ
nh ng đô th đã có, cũng ch đáp ng đư ị ỉ ứ ươc nhu c u c a 60% dân sầ ủ ố
đô th Trong khi đó, t l th t thoát, th t thu v n cao trên 30%, cóị ỷ ệ ấ ấ ẫ
n i t l này lên t i 45% Đ c bi t t i các khu đô th cũ v i m ngơ ỷ ệ ớ ặ ệ ạ ị ớ ạ
lướ ười đ ng ng cũ và đố ường kính nh ỏ
Song song đó là h th ng thoát nệ ố ước còn l c h u và thi u sạ ậ ế ự
đ ng b c n thi t Có th kh ng đ nh, t i các đô th c a Vi t Nam,ồ ộ ầ ế ể ẳ ị ạ ị ủ ệ
h th ng thoát nệ ố ước ch a đáp ng đư ứ ươc nhu c u phát tri n kinh t ,ầ ể ế
xã h i Ph n l n h th ng là chung cho thoát nộ ầ ớ ệ ố ước m a và c nư ả ướ c
th i, đả ươc xây d ng trên đ a hình t nhiên, nự ị ự ướ ực t ch y và đ d cả ộ ố
th y l c th p Cho đ n nay, ch a đô th nào có đủ ự ấ ế ư ị ươc tr m x lýạ ử
nước th i sinh ho t Cũng nh h th ng c p nả ạ ư ệ ố ấ ước, h th ng thoátệ ố
nước c a các thành ph l n m i ch đáp ng đủ ố ớ ớ ỉ ứ ươc 60% nhu c u,ầ trong khi các đô th khác ph m vi ph c v ch đ t 20 - 25% Theoị ạ ụ ụ ỉ ạđánh giá c a các công ty thoát nủ ước, môi trường đô th t i các đ aị ạ ị
phương hi n nay, 50% tuy n c ng đã b h h ng, 30% tuy n c ngệ ế ố ị ư ỏ ế ố
cũ b xu ng c p, ch kho ng 20% tuy n c ng m i xây d ng là cònị ố ấ ỉ ả ế ố ớ ự
t t.ố
4 Tác đ ng ộ
Trang 14Hàng hào công công là đòi h i thi t y u c a xã h i loài ngỏ ế ế ủ ộ ườ i,
s thi u h t hàng hóa công c ng mang đ n nhi u tác đ ng tiêu c cự ế ụ ộ ế ề ộ ự
đ i v i n n kinh t , xã h i, con ngố ớ ề ế ộ ười…
− Đ i v i n n kinh t : ố ớ ề ế s thi u h t hàng hóa công c ng đ c bi tự ế ụ ộ ặ ệ trong lĩnh v c giao thông làm cho l u thông hàng hóa b ng ngự ư ị ư
tr gây ra nh ng t n th t to l n cho n n khinh t Theo báo cáoệ ư ổ ấ ớ ề ế
c a ủ Vi n Giao thông v n t i M , khi nghiên c u 85 khu v cệ ậ ả ỹ ứ ự trong nước năm 2003 thì t ng t n th t do t c ngh n giao thôngổ ổ ấ ắ ẽgây ra đã lên đ n kho ng 63 t USD v i h n 3,7 t gi ch m trế ả ỷ ớ ơ ỉ ờ ậ ễ
và 2,3 t ga-lông nhiên li u hao phí do t c ngh n Ngoài ra, nhỉ ệ ắ ẽ ả
hưởng c a vi c giao hàng không đúng h n, l các cu c h p vàủ ệ ạ ỡ ộ ọcác tác đ ng khác còn ch a độ ư ươc tính đ n.ế
− Đ i v i xã h i, con ng ố ớ ộ ườ i:
S thi u h t hàng hóa và các d ch v công c ng ki n ch tự ế ụ ị ụ ộ ế ấ
lương cu c s ng con ngộ ố ườ ị ải b gi m sút: Thi u trế ường h c,ọ nhi u h c sinh mi n núi không đề ọ ề ươc đ n trế ường, trình độ
h c v n th p Thi u c s y tê, d n đ n s c kh e ngọ ấ ấ ế ơ ở ẫ ế ứ ỏ ười dânkhông đươc chăm sóc đ y đ …kìm hãm s phát tri n c a xãầ ủ ự ể ủ
h i.ộ
Thi u hàng hóa công c ng còn tác đ ng tr c ti p đ n s cế ộ ộ ự ế ế ứ
kh e con ngỏ ườ Các nhà khoa h c thu c Trung tâm Qu c giai: ọ ộ ố
v môi trề ường và s c kh e Neuherberg (Đ c) kh ng đ nh:ứ ỏ ứ ẳ ị
nh ng ngư ười thường xuyên b k t xe có nguy c m c b nhị ẹ ơ ắ ệ tim cao g p 3 l n nh ng ngấ ầ ư ười ch a h ch u đ ng c nh này.ư ề ị ự ả
C 12 ngứ ườ ị ệi b b nh tim thì có 1 trường h p liên quan đ nơ ế giao thông! Ở các vùng ch a có h th ng cung c p nư ệ ố ấ ướ c
s ch, ngạ ười dân s d ng các ngu n nử ụ ồ ướ ực t nhiên không rõ
ch t lấ ương d phát sinh và lây lan d ch b nh…ễ ị ệ
IV. Chu Kỳ Kinh Doanh (Business Cycles)
1 Khái ni m: ệ Chu kỳ kinh doanh (hay chu kỳ kinh t ) là các bi n đ ngế ế ộ tái di n nh ng không ph i đ nh kỳ trong công vi c kinh doanh chungễ ư ả ị ệ
và trong các ho t đ ng kinh t c a 1 qu c gia trong nh ng kho ngạ ộ ế ủ ố ư ả
th i gian nhi u năm Hay nói cách khác ờ ề Chu kỳ kinh doanh, là s bi nự ế
đ ng c a ộ ủ GDP th c t theo trình t ba pha l n lự ế ự ầ ươt là suy thoái, ph cụ
h i và h ng th nh (bùng n ).ồ ư ị ổ
Người ta thường bi u di n các chu kỳ kinh doanh b ng s giaoể ễ ằ ự
đ ng c a GDP th c t xung quanh xu hộ ủ ự ế ướng tăng trưởng c a nó.ủ
Trang 15Các pha c a chu kỳ kinh doanh ủ
Trang 16− Suy th oái : là pha trong đó GDP th c t gi m đi ự ế ả Ở Mỹ và Nh tậ
B nả , người ta quy đ nh r ng, khi t c đ tăng trị ằ ố ộ ưởng GDP th c tự ế mang giá tr âm su t hai quý liên ti p thì m i g i là suy thoái.ị ố ế ớ ọ
− Ph c h i: ụ ồ là pha trong đó GDP th c t tăng tr l i b ng m cự ế ở ạ ằ ứ ngay trước suy thoái Đi m ngo t gi a hai pha này là đáy c a chuể ặ ư ủ
kỳ kinh t ế
− H ng th nh: ư ị Khi GDP th c t ti p t c tăng và b t đ u l n h nự ế ế ụ ắ ầ ớ ơ
m c ngay trứ ước lúc suy thoái, n n kinh t đang pha h ng th nhề ế ở ư ị (hay còn g i là pha bùng n ) K t thúc pha h ng th nh l i b t đ uọ ổ ế ư ị ạ ắ ầ pha suy thoái m i Đi m ngo t t pha h ng th nh sang pha suyớ ể ặ ừ ư ịthoái m i g i là đ nh c a chu kỳ kinh t ớ ọ ỉ ủ ế
Trước đây, m t chu kỳ kinh doanh thộ ường đươc cho là có b nố pha l n lầ ươt là suy thoái, kh ng ho ngủ ả , ph c h i và h ng th nh Tuyụ ồ ư ịnhiên, trong n n kinh t hi n đ i, kh ng ho ng theo nghĩa kinh tề ế ệ ạ ủ ả ế tiêu đi u, ề th t nghi pấ ệ tràn lan, các nhà máy đóng c a hàng lo t, v.v…ử ạkhông x y ra n a Vì th , toàn b giai đo n ả ư ế ộ ạ GDP gi m đi, t c là giaiả ứ
đo n n n kinh t thu h p l i, đạ ề ế ẹ ạ ươc g i duy nh t là suy thoái ọ ấ Ở Vi tệ Nam cho đ n đ u ế ầ th p niên 1990ậ , trong m t s sách v kinh t cácộ ố ề ế
nướ ư ảc t b n ch nghĩa, khi nói v chu kỳ kinh t thủ ề ế ường g i tên b nọ ố pha này là kh ng ho ng, tiêu đi u, ph c h i và h ng th nh Nayủ ả ề ụ ồ ư ịkhông còn th y cách g i này n a.ấ ọ ư
Trang 17Cho đ n nay v n ch a có m t s th ng nh t chung v nguyênế ẫ ư ộ ự ố ấ ềnhân gây ra chu kỳ kinh t ế kỳ gi a các trư ường phái kinh t h c vĩ môế ọ
Có th chia thành hai nhóm:ể
− Chu kỳ kinh doanh là do nh ng bi n đ ng bên ngoài h th ngư ế ộ ệ ố kinh t gây ra (chi n tranh, b u c chính tri, kh ng ho ng giáế ế ầ ử ủ ảxăng d u, phát hi n ra ngu n tài nguyên m i, nh ng thành t uầ ệ ồ ớ ư ự khoa h c công ngh …)ọ ệ
− Chu kỳ kinh doanh là do nh ng bi n đ ng c ch bên trong c aư ế ộ ơ ế ủ
h th ng kinh t gây ra (Theo cách ti p c n này thì: m i s mệ ố ế ế ậ ọ ự ở
r ng đ u nuôi dộ ề ưỡng s suy thoái và thu h p; m i s thu h pự ẹ ọ ụ ẹ
đ u nuôi dề ưỡng s h i sinh và m r ng – theo m t chu i l p điụ ồ ở ộ ộ ỗ ặ
l p l i g n nh theo quy lu t.ặ ạ ầ ư ậ
M t s lý thuy t gi i thích v chu kỳ kinh doanh tiêu bi u: ộ ố ế ả ề ể
− Ch nghĩa Keynes ủ : chu kỳ kinh t hình thành do ế th trị ườ ngkhông hoàn h oả , khi n cho ế t ng c uổ ầ bi n đ ng mà thành.ế ộ
− Ch ủ n ghĩa Kinh T T Do M i ế ự ớ : có chu kỳ là do s can thi pự ệ
c a chính ph ho c do nh ng ủ ủ ặ ư cú s c cungố ngoài d tính ự
Trang 18− Lý thuy t ti n t : ế ề ệ cho r ng chu kỳ kinh t là do s m r ngằ ế ự ở ộ hay th t ch t c a ắ ặ ủ chính sách ti n tề ệ và tín d ngụ Đ i di n tiêuạ ệ
bi u c a lý thuy t này là ể ủ ế nhà kinh t h cế ọ đo t ạ gi i Nobelả
kinh t năm ế 1976, người đ ng đ u ứ ầ trường phái ChicagoMilton Friedman Lý thuy t này t ra phù h p v i cu c suyế ỏ ơ ớ ộthoái c a ủ kinh t Hoa Kỳế 1981-1982 khi C c D tr Liênụ ự ưbang tăng lãi su t danh nghĩa t i 18% đ ch ng ấ ớ ể ố l m phátạ
− Mô hình gia t c - s nhân: ố ố do Paul Samuelson đ a ra, mô hìnhưnày cho r ng các bi n đ ng ằ ế ộ ngo i sinhạ đươc lan truy n theoề
c ch s nhân k t h p v i s ơ ế ố ế ơ ớ ự gia t cố trong đ u tầ ư t o raạ
− Lý thuy t chu kỳ kinh doanh cân b ng: ế ằ v i nh ng đ i di nớ ư ạ ệ
nh ư Robert Lucas, Jr., Robert Barro, Thomas Sargent phát
bi u r ng nh ng nh n th c sai l m v s v n đ ng c a ể ằ ư ậ ứ ầ ề ự ậ ộ ủ giá
cả, ti n lề ương đã khi n cho cung v lao đ ng quá nhi u ho cế ề ộ ề ặ quá ít d n đ n các chu kỳ c a ẫ ế ủ s n lả ương và vi c làmệ M tộ trong nh ng phiên b n c a lý thuy t này là t l ư ả ủ ế ỷ ệ th t nghi pấ ệ
cao trong suy thoái là do m c lứ ương th c t c a công nhânự ế ủcao h n m c cân b ng c a ơ ứ ằ ủ th trị ường lao đ ngộ
− Lý thuy t chu kỳ kinh doanh th c t : ế ự ế l p lu n r ng nh ngậ ậ ằ ư
bi n đ ng tích c c hay tiêu c c v ế ộ ự ự ề năng su t lao đ ngấ ộ trong