1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học

13 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp đầy đủ tất cả các phương pháp giải bài tập hóa học dành cho học sinh ôn luyện thi đại học. Với tài liệu này, bạn hoàn toàn tự tin về kì thi sắp tới của mình. chúc các bạn đạt kết tốt nhất,đỗ vào các trường mà các bạn mong muốn.

Trang 1

Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm

Hà Nội – Biên soạn

Vị trí

n.tố

trong

HTTH

 Thuộc nhóm VIIA, các chu kì từ 2 đến 6 của Bảng HTTH  Nằm sát các khí hiếm ở cuối các chu kì

 Gồm 5 nguyên tố: 9F (Flo); 17Cl(Clo); 35Br (Brom); 53I (Iot); 85At* (Atatin – n.tố phóng xạ)

 Thuộc nhóm VIA, các chu kì từ 2 đến 6 của bảng HTTH

 Nằm tr-ớc các nguyên tố halogen trong mỗi chu kì

 Gồm 5 nguyên tố: 8O; 16S; Selen(34Se); Telu(52Te); 84Po* (Poloni)

Cấu hình

electron

đặc điểm

 Cấu hình nguyên tố có dạng : …ns2np5 ở TTCB các nguyên tố nhóm halogen có 1 electron độc thân

ở trạng thái kích thích

       …ns2np4nd1  có 3 e độc thân  Xuất hiện số oxi hoá +3

        …ns2np3nd2  có 5 e độc thân  Xuất hiện số oxi hoá +5

         …ns1np3nd3  có 7 e độc thân  Xuất hiện số oxi hoá +7

ns… np… nd…

CHe dạng : …ns2np4 ở TTCB các nguyên tố nhóm oxi có 2 electron độc thân

ở trạng thái kích thích (sự biểu diễn các AO t-ơng tự nh- bên)

  …ns2np3nd1  có 4 e độc thân  Xuất hiện số oxi hoá +4

  …ns1np3nd2  có 6 e độc thân  Xuất hiện số oxi hoá +6 PS: N.tố O k0 có phân lớp d trống  chỉ có thể có số oxh –2, các n.tố khác còn phân lớp d trống nên có 3 trạng thái số oxh ( –2; +4; +6)

Tính chất

của

nhóm

 Đơn chất halogen không tồn tại ở dạng nguyên tử mà tồn tại ở dạng phân tử , hai nguyên tử X bằng liên kết cộng hoá trị liên kết thành X2 (Cl2; F2; …)

 Tính chất hoá học chung: Xu h-ớng chung: Dễ dàng nhận thêm 1 electron trở thành ion âm bền giống khí hiếm

0

2 5

X

X ns np

 

 Các hal đều là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hoá mạnh Khả năng oxi hoá giảm dần từ flo đến clo

Các ngtố nhóm oxi có tính oxi hoá ; trong hợp chất chúng có thể có số ôxihoá –2

 Xu h-ớng : Dễ dàng nhận 2 electron trở thành ion âm bền giống khí hiếm

0

2 4

Y ns np + 2e

2

2 6

Y ns np

 

gam mol

17 Cl

9 F

35 Br

53 I

8 O

Tính chất

vật lý

 Chất khí màu vàng lục, mùi xốc, rất độc, tan vừa phải trong n-ớc,…

Chất lỏng, màu đỏ nâu, dễ bay hơi,

độc, có khả năng gây bang nặng

Tinh thể màu đen tím có vẻ sáng kim loại, khi đun nóng có thăng hoa

Khí, không màu, không mùi, không vị, nặng hơn kk, ít tan trong n-ớc

Tồn tại ở 2 dạng thù hình: đơn tà (S) và

tà ph-ơng (S), đều là ch.rắn, m.vàng

Tính chất hoá

học sơ l-ợc

 Cl2 đóng vai trò là chất oxi hoá

hoặc chất khử Cl0  1e  Cl

Flo là chất oxi hoá rất mạnh, pứ với hầu hết các đơn chất, hợp chất tạo florua với số oxi hoá –1 (cả với Au)

Có tính oxi hoá mạnh nh-ng kém Cl Là chất oxi hoá mạnh nh-ng kém

hơn Br

Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động và có tính oxi hoá mạnh

S khi tham gia phản ứng thể hiện cả 2 tính chất oxi hoá và khử

Kim

loại

0

t

Muối clorua kl hoá trị max

Ví dụ: 2Na + Cl2

0

t

 2NaCl 2Fe + 3Cl2

0

t

 2FeCl3

Ví dụ:

Ca + F2

0

t

 CaF2 (canxiflorua) 2Au + 3F2

0

t

2AuF3

Ví dụ:

Mg + Br2   MgBr2

Fe + Br2   FeBr2

Ví dụ:

2Al + 3I2 xt:H O 2 2AlI3

Ví dụ:

4K + O2

0

t

 2K2O 3Fe + 2O2

0

t

 Fe3O4

Ví dụ:

3S + 2Al

0

t

 Al2S3

Hg + S   HgS (điều kiện th-ờng)

S + O2

0

t

 SO2 2SO2 + O2

0

2 5

t ,V O

2SO3

 P/ứ với H2

H2 + S

0

t

 H2S

 P/ứ với phi kim khác

3F2 + S

0

t

 SF6

Phi kim

khác

as

khí hiđrohalogenua

Cl2 + H2 as 2HCl

F2 + H2   2HF P/ứ xảy ra ngay trong bóng tối

H2 + Br2   2HBr H2 + I2  2HI  O2 cháy cùng H2 hình thành hơi n-ớc

O2 + 2H2

0

t

 2H2O

 O2 phản ứng với các phi kim khác

O2 + C t0 CO2 5O2 + 4P

0

t

 2P2O5

 O2 rất ít tan trong n-ớc

N-ớc

(H2O)

Tan vừa phải  dd n-ớc clo

Cl2 + H2O  HCl + HClO

ở ngoài a.s HClO  HCl + O Nước clo cú tớnh tẩy màu,diệt trựng

F2 + H2O  2HF + 1

2O2

 Giải thích vì sao F2 không đẩy

đ-ợc các ion halogen khác ra khỏi dung dịch muối của chúng

Br2 p/ứ với n-ớc t-ơng tự nh- Cl2

nh-ng khó khăn hơn

Br2 + H2O  HBr + HBrO

I2 ít tan trong n-ớc , khi tan tạo dung dịch n-ớc iốt màu hồng đen

Phản ứng

hoá học

khác

 Tỏc dụng với dung dịch kiềm:

Cl2

0

0

t th ư ờng

t cao

 

 

Cl2 + 2KOH KCl+KClO + H2O

3Cl 2 +6KOH

0

75

 5KCl+KClO 3 + 3H 2 O

 P/ứ với d.dịch muối halogen yếu hơn

Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2

Cl2 + 2NaI  2NaCl + I2

 Tỏc dụng với hợp chất:

2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 6FeSO4 + 3Cl2 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3

SO 2 + Cl 2 + 2H 2 O  H 2 SO 4 + 2HCl

H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4+ 8HCl

 P/ứ với dung dịch kiềm 2F2 + 2KOH  2KF + H2O + OF2

PS: OF2 là chất độc và có tính oxi hoá rất mạnh

 Br2 oxi hoá (đẩy) đ-ợc ion I–

Br2 + 2NaI   2NaBr + I2

 Br2 phản ứng với các hợp chất mang tính oxi hoá

Br2 + 5Cl2 + 6H2O2HBrO3+ 10HCl

 Oxi phản ứng với các hợp chất (p/ứ cháy ,p/ứ oxi hoá hoàn toàn )

C2H5OH + 3O2

0

t

 2CO2 + 3H2O 2H2S + 3O2

0

t

 2SO2 + 2H2O 4FeS2 + 11O2

0

t

 2Fe2O3 + 8SO2

Ngoài số oxi hoá - 1 các halogen còn có các số oxihoá +3, +5, +7 tuỳ thuộc bản chất của chất phản ứng với halogen

Ngoài số oxi hoá - 1 các halogen còn có các số oxihoá +3, +5, +7 tuỳ thuộc bản chất của chất phản ứng với halogen

Muối hipoclorit ClO Muối clorat ClO3

Trang 2

Điều chế

Nguyờn tắc: Oxi hoỏ 2Cl  Cl2

 Trong phòng thí nghiệm MnO 2 +4HCl đặc

0

t

MnCl 2 +Cl 2 +2H 2 O 2KMnO4 + 16HCl  

2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

 Trong công nghiệp:

NaCl +H2O đpdd

mnx

 NaOH +1

2Cl2 +

1

2H2

Nguyên tắc: dùng dòng điện oxi hoá

ion F– trong florua nóng chảy

 Trong công nghiệp:

Điện phân hỗn hợp (KF + 2HF)

KF

2 2

Nguyên tắc: oxi hoá ion Br

Bromua 2NaBr + Cl2   2NaCl + Br2

Nguyên tắc: oxi hoá ion I

dịch iotua 2NaI + Cl2   2NaCl + I2

 Trong phòng thí nghiệm: Nhiệt phõn cỏc hợp chất giàu oxi và kộm bền với nhiệt

2KClO3 2

0

MnO t

 2KCl + 3O2

2KMnO4

0

t

K2MnO4 + MnO2 + O2

 Trong công nghiệp:

+, Ch-ng cất phân đoạn không khí lỏng +, Điện phân n-ớc: 2H2Odp 2H2 + O2

 Đốt H2Strong điều kiện thiếu oxi 2H2S + O2(thiếu)

0

t

 2S + 2H2O

 Dùng H2S khử CO2 2H2S + SO2

0

t

 3S + 2H2O

Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm

Hà Nội – Biên soạn

A, Hợp chất QUAN trọng củA CáC NGUYÊN Tố NHóM HALOGEN

Hợp

chất Tính chất Ph-ơng pháp điều chế

 Khí HCl ko làm đổi màu quỳ tím khô, nh-ng làm đỏ giấy quỳ tím ẩm

 Khí HCl H O 2 dd axit HCl

Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O+ CO2 AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

 Tính khử của HCl

K2Cr2O7 + 14HCl  3Cl2 + KCl +

+ 2CrCl3 + 7H2O MnO 2 +4HCl đặc

0

t

 MnCl 2 +Cl 2 +2H 2 O

 Trong phòng thí nghiệm NaCltinh t hể+ H2SO4đặc t0

0

t

NaHSO4 +HCl 2NaCl tinh thể + H2SO4 đặc t0

0

t

2Na2SO4 + HCl

 Trong công nghiệp

H2 + Cl2 as 2HCl

 Là hỗn hợp (NaCl, NaClO, H2O)

 Là muối của axit yếu, yếu hơn cả

axit cacbonic

NaClO + CO2 + H2O  NaHCO3+ HClO

2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O N-ớc giaven Or: điện phân dd NaCl k0 màng ngăn

 Là muối của axit yếu yếu hơn cả

H2CO3  tác dụng với axit mạnh CaOCl2 + 2HCl  CaCl2 + Cl2+ H2O 2CaOCl2 + CO2 + H2O 

 CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

 Cho Cl2 phản ứng với Ca(OH)2 (vôi tôi) ở nhiệt độ 300C

Ca(OH)2 + Cl2 CaOCl2 + H2O

O Cl Ca

Cl

Muối

clorat

3

ClO

Không bền với nhiệt  dễ bị phân huỷ

2KClO3

0

t

2KCl + 3O2

4KClO3

0

t

 3KClO4 + KCl

 Cho Cl2 vào kiềm ở khoảng nhiệt độ

70 – 750C

3Cl2+6KOH

0

t

5KCl+KClO3+3H2O

H/C của Flo Hiđro

florua

và axit

HF

 HF là một axit yếu

 Tính chất đặc biệt của HF SiO2 + 4HF  SiF4 + 2H2O

 ứng dụng khắc chữ lên thuỷ tinh

 Điều chế hiđro florua CaF2+H2SO4(đặc)

0

250 C

CaSO4+2HF

Oxi

florua

(OF2)

 OF2là chất khí, không màu, mùi đặc biệt, rất đặc biệt, oxi hoá mạnh

OF2 + Mg  MgO + F2

OF2 + C  CO2 + F2

 Điều chế 2F2 + 2NaOH  2NaF+H2O +

OF2

Hiđro

bromua

và axit

HBr

 HBr: chất khí, ko màu, dễ tan trong n-ớc, axit HBr: là 1 axit mạnh mạnh hơn cả HCl

 Tính chất hoá học (tính khử) 2HBr + H2SO4  Br2+SO2+2H2O 4HBr + O2   2H2O + 2Br2

 Điều chế hiđrobromua PBr3 + 3H2O   H3PO3 + 3HBr

Hợp

chất

có oxi

 Axit hipobromơ (HBrO): điều chế: Br2 + H2O  HBr + HBrO

iot Hiđro

iotua

và axit

HI

 Kém bền với nhiệt

2HI

0

300 C

H2 + I2

HI là một axit rất mạnh, mạnh hơn cả

HCl và HBr, có tính khử mạnh

 Điều chế:

H2 + I2 2HI

A, Hợp chất QUAN trọng củA CáC NGUYÊN Tố NHóM OXI

Ozon (O3)

 Là thù hình của oxi

 Chất khí, m.xanh nhạt, có mùi đặc tr-ng

 Tính chất hoá học +, O3 hình thành qua phản ứng 3O2 UV 2O3 +, O3 là một trong những chất có tính oxi hoá rất mạnh mạnh hơn cả O2

O3 oxi hoá hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) : 2Ag + O3 t0 Ag2O + O2

O3 oxi hoá đ-ợc ion iotua trong dung dịch: 2KI+O3+H2Ot0I2+2KOH+O2

Hiđro peoxit (H2O2)

 Công thức cấu tạo của H2O2

 H2O2: ch.lỏng, ko màu, tan vô hạn trong n-ớc

 Tính chất hoá học +, H2O2 là hợp chất kém bền: 2H2O2 xt:MnO 22H2O + O2 +, H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

Tính khử của H2O2: H2O2 + KNO2 t0 H2O + KNO3

H2O2 + 2KI t0 I2 + 2KOH Tính oxi hoá của H2O2 : Ag2O + H2O2 t0 2Ag + H2O+ O2

5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4

0

t

2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O

Hiđro sunfua (H2S)

 Chất khí ko

màu, mùi trứng thối

 H2S tan trong n-ớc dd axit yếu

H2S + KOH  KHS + H2O

H2S + 2KOH  K2S + 2H2O

 H2S có tính khử mạnh 2H2S + O2(thiếu)

0

t

 2S + 2H2O

H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

 Trong CN: k0

điều chế H2S

 Trong phòng thí nghiệm FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

Muối sunfua

Tính tan của một số muối sunfua +, Muỗi của các kim loại IA, IIA (–Be) [Na2S, K2S,…]: tan trong n-ớc và axit

+, Muối của kim loại nặng PbS, CuS : ko tan trong n-ớc và axit +, Muối của ZnS, FeS,…: không tan trong n-ớc, nh-ng tan trong n-ớc H2S

 Một số màu sắc đặc tr-ng: CdS :m.vàng, CuS, FeS Ag2S : m.đen kết tủa

L-u huỳnh

đioxit (SO2)

1 Tớnh oxit axit

- P/ứ với nước  axit sunfurơ:

- P/ứ với dung dịch bazơ  Muối + H 2 O:

SO2 + 2OH– SO32– + H2O (1)

SO2 + OH– HSO3– (2)

(2) (1) + (2) (1)

- P/ứ với oxit bazơ tan  muối sunfit

Na2O + SO2 Na2SO3 CaO + SO 2  CaSO 3

2 Tớnh khử (P/ứ với chất oxi hoá )

2SO2 + O2 2

0

450 500

V O C

 2SO3

SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl

SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr (phản ứng làm mất màu dung dịch brom)

3 Tớnh oxi húa (P/ứ với chất khử)

SO + 2H S  3S + 2H O

 Trong phũng thớ nghiệm:

- Đốt quặng sunfua:

2FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 2ZnS + 3O 2  2ZnO + 3SO 2 -Cho muối sunfit, hidrosunfit tỏc dụng với dung dịch axit mạnh:

Na2SO3+H2SO4  Na2SO4 +SO2+

H2O

 Trong cụnh nghiệp:

- Đốt chỏy lưu huỳnh:

S + O2 t0 SO2

- Cho kim loại tỏc dụng với dung dịch

H2SO4 đặc, núng:

Cu+2H2SO4đặct0CuSO4+SO2+ H2O

 Axit sunfuric (H 2 SO 4 )

 Axit loãng ( thể hiện tính chất của một axit mạnh) a) Tỏc dụng với kim loại (đứng trước H) Muối + H2:

Fe + H2SO4 FeSO4+ H2 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 b) Tỏc dụng với bazơ (tan và khụng tan) Muối + H2O

H2SO4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

H2SO4 + Mg(OH)2 MgSO4 + 2H2O c) Tỏc dụng với oxit bazơMuối + H2O

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O d) Tỏc dụng với muối (tạo kết tủa hoặc chất bay hơi) MgCO3 + H2SO4  MgSO4 + CO2+ H2O BaCl2 + H2SO4  BaSO4  + 2HCl

 Axit đậm đặc (Là một chất oxi hoá mạnh)

a) Tớnh axit mạnh

- P/ứ với hidroxit (tan và khụng tan) Muối + H2O

H2SO4 đặc + NaOH  Na2SO4 + H2O

H2SO4 đặc + Mg(OH)2 MgSO4 + H2O

- P/ứ với oxit bazơ Muối + H2O

Al2O3 + 3H2SO4 đặc Al2(SO4)3 + 3H2O CuO + H2SO4 đặc CuSO4 + H2O

- Đẩy cỏc axit dễ bay hơi ra khỏi muối

H2SO4 đặc + NaCl tinh thể NaHSO4 + HCl

H2SO4 đặc + CaF2 tinh thể CaSO4 + 2HF

H2SO4 đặc + NaNO3 tinh thể NaHSO4 + HNO3

b) Tớnh oxi hoỏ mạnh

 Tỏc dụng với hầu hết cỏc kim loại trong dóy điện hoỏ 2Fe + 6H2SO4 đặc

0

t

 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 2H2SO4 đặc t0 CuSO4 + SO2 + H2O 2Ag + 2H2SO4 đặc

0

t

 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

 Kim loại mạnh như Mg, Zn H SO (d) 2 4  S hoặc H2S: 3Zn + 4H2SO4 đặc

0

t

 3ZnSO4 + S + 4H2O 4Zn + 5H2SO4 đặc

0

t

 4ZnSO4 + H2S + 4H2O

 Al, Fe, Cr thụ động hoỏ với dd H2SO4 đặc nguội

 Tỏc dụng với phi kim:

C + 2H2SO4 đặc  CO2 + 2SO2 + 2H2O

S + 2H2SO4 đặc

0

t

 3SO2 + 2H2O

P/ứ với hợp chất cú tớnh khử (ở TT oxi hoỏ thấp) 2FeO + 4H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 2FeCO3 + 4H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 +SO2 + 2CO2 + 4H2O 2Fe3O4 + 10H2SO4 đặc  3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O 2FeSO4 + 2H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O

Điều chế H 2 SO 4

Sơ đồ điều chế:

FeS2

O

O O

H

O O

H

1 2

2

OH SO

n n

2 1

Trang 3

8HI + H2SO4  4I2 + H2S + 4H2O 2HI + 2FeCl3 2FeCl2 + I2 + 2HCl

Hợp

chất

khác

 Muối iotua đa số đều dễ tan trong n-ớc, trừ AgI (m.vàng); PbI 2 (m.vàng)

 Một số phản ứng của muối iotua 2NaI + Cl 2   2NaCl + I2 2H2SO4(đặc) + 2NaI + MnO2   Na2SO4 + MnSO4 + I2 + 2H2O

NHẬN BIẾT

ion halogen

dựng Ag+ (AgNO3) để nhận biết cỏc gốc halogenua

Ag+ + Cl-  AgCl (trắng) Ag+ + Br-  AgBr ¯ (vàng nhạt)

Ag+ + I-  AgI ¯ (vàng đậm) I2 + hồ tinh bột   xanh lam

L-u huỳnh trioxit

Thể hiện tớnh chất của một oxit axit:

- P/ứ với nước  axit sunfuric:

SO2 + H2O  H2SO4

- P/ứ với dung dịch bazơ  Muối + H2O:

SO3 + 2NaOH  Na2SO4 + H2O

SO3 + NaOH  NaHSO4

- P/ứ với oxit bazơ tan  muối sunfat

Na2O + SO3 Na2SO4

SO2 + O2 V O205

t

 

  2SO3  O 2SO2

2 5 0

V O t

 

  SO3 H O 2 H2SO4

S

Nhận biết:

Gốc SO4

được nhận biết bằng ion Ba2+, vỡ tạo kết tủa trắng BaSO4 khụng tan trong cỏc axit HNO3, HCl

Ba2+ + SO4

2–  BaSO4

Trang 4

Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm

Hà Nội – Biên soạn

Nhúm nitơ – Nhúm VA Nhúm Cỏcbon – Nhúm IVA Axit nitric (HNO 3 )(chất lỏng, khụng màu, bốc chỏy ở khụng khớ ẩm)

1 Tớnh axit mạnh (5tớnh chất: chất chỉ thị màu,  kim loại ( trừ Au, Pt) ,  oxit kim loại,  bazơ, muối)

 HNO3 làm đỏ giấy quỳ tớm

 HNO3 p/ứ với kim loại sẽ đề cập ở dưới đõy

 HNO3 +NaOH  NaNO3 + H2O 2HNO3 +Mg(OH)2 Mg(NO3)2 + 2H2O

 Fe2O3 + 6 HNO3 2 Fe(NO3)3 + 3H2O

 2HNO3 + CaCO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2

2 Tớnh oxi hoỏ mạnh:

a) P/ứ với hầu hết kim loại trong dóy điện hoỏ (trừ Au, Pt)

Fe + 6HNO3 đặc t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

Fe + 4HNO3 loóng   Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Ag + 2HNO3   AgNO3 + NO2 + H2O

Lưu ý:

+ Sản phẩm của phản ứng thụ thuộc vào: Bản chất kim loại; Nồng độ axit: axit đặc, chủ yếu  NO2 ; axit loóng, chủ yếu  NO; Nhiệt độ phản ứng + Cỏc kim loại mạnh cú thể khử HNO 3 thành NH 3 và sau đú NH 3 + HNO 3 

NH 4 NO 3 , cú nghĩa là trong dung dịch tồn tại NH 4 và NO 3-

4Mg + 10HNO3   4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O + Cỏc kim loại Al, Fe bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội + Dung dịch chứa muối nitrat (KNO 3 ) trong mụi trường axit cũng cú tớnh chất tương tự như dung dịch HNO 3 , vỡ trong dung dịch tồn tại H + và NO3-

Vớ dụ: Cho Cu vào dung dịch chứa KNO 3 và H 2 SO 4 loóng:

Phương trỡnh điện li: KNO3 K+ + NO3- và H2SO4 2H+ + SO42- Phương trỡnh phản ứng: 3Cu + 2NO 3- + 8H+ 3Cu2+ + 2NO + 4H 2 O

b) Tỏc dụng với phi kim:

C + 4HNO3  CO2 + 4NO2 + 2H2O

S + 6HNO3  H2SO4 + 6NO2 + 2H2O c) Tỏc dụng với hợp chất cú tớnh khử (ở trạng thỏi oxi hoỏ thấp):

3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Fe3O4 + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO2 + 5H2O FeCO3 + 4HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + 2H2O FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O

3 Điều chế

 Trong PTN: NaNO3tinh thể + H2SO4 đặc NaHSO4 + HNO3

 Trong CN: Khụng khớ  N 2  NH 3  NO  NO 2  HNO 3

4NH3 + 5O2 850 C 0

Pt 4 NO + 6H2O 2NO + O2   2NO2

4NO2 + O2 + 2H2O   4HNO3



Muối nitrat  NO 3

Tớnh tan: Tất cả cỏc muối nitrat đều tan trong nước

Phản ứng bị phõn huỷ bởi nhiệt đối với muối nitrat của kim loại X:

Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn, Zn, Fe, Ni, Sn Pb, [H], Cu, Hg, Ag, Pt, Au

- X đứng trước Mg :

0 t

2KNO3 t0 2KNO2 + O2

- X đứng trong khoảng từ Mg  Cu: t0 oxitNO2O2

2Pb(NO3)2 t0 2PbO + 4NO2 + O2 2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2

- X đứng sau Cu: t0 kim loại + NO2 + O2

2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2

 Nhận biết ion nitrat

Dd chứa ion   Cu/ H SO 2 4

3

NO   dd màu xanh + khớ NO2(m.nõu) Phương trỡnh ion thu gọn

2

2NO 4H Cu   Cu  2NO  2H O

Khái quát Vị trí n.tố

trong

HTTH

 Thuộc nhóm VA, các chu kì từ 2 đến 6 của Bảng HTTH

 Gồm 5 nguyên tố: 7N, 15P, 33As(Asen), 51Sb (Antimon), 83Bi(Bitmut)

 Thuộc nhóm IVA, các chu kì từ 2 đến 6 của Bảng HTTH

 Gồm 5 nguyên tố: 6C; 14Si; 32Ge (Gemani); 50Sn; 82Pb

Cấu hình

electron và

đặc điểm

ở trạng thái kích thích, đối với ng.tố P, As, Sb, Bi do vẫn còn AOd trống nên

Tính chất

của nhóm

tớnh bazơ tăng dần

gam mol

7 N

15 P

6 C

14 Si

Silic  N  M  28, 0

Tính chất

vật lý

khụng vị, hơi nhẹ hơn khụng khớ

trắng

than chỡ, Cacbon vụ định hỡnh

tinh thể và silic vụ định hỡnh Tính chất hoá học

sơ l-ợc

đồng thời tớnh khử & oxi hoỏ

hoỏ

Tớnh

chất

hoỏ

học

Tớnh khử

0

3000 C

Ở đk thường cú

0

t

2P2O5

0

t

2P2O3

0

t

0

t

0

t

0

t

CO2

0

t

C + ZnO

0

t

Tớnh oxi

hoỏ

0 ,xt P

 

0

t

Mg3N2

0

t

 2PH3

photphua kim loại

2P + 3Ca

0

t

Ca3P2

0

t

 CH4

4Al + 3C

0

t

Al4C3

Điều

chế

Phũng TN NH4NO2 0

t

Dựng phản ứng

0

t

C.nghiệp

Chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng

Nung hỗn hợp (photphorit, cỏt và than

C

0

t



0

t

0

t ,xt

Dựng phản ứng

0

t

Một số hợp chất quan phổ biến ứng với các nhóm nguyên tố trên

Amoniac

màu, mựi

khai



 

H

 Khớ amoniac

a) Tớnh bazơ: NH 3 + HCl  NH4Cl b) Tớnh khử:

- Tỏc dụng với oxi:

4NH3 +3O2 t0 2N2 + 6H2O 4NH3 + 5O2

0

850 / Pt

 4NO + 6H2O

- P/ứ Cl2: 2NH3+3Cl2  N2 + 6HCl

- Khử một số oxit kim loại:

3CuO + 2NH3t03Cu + N2 + 3H2O

Dung dịch amoniac

a) Tớnh bazo: NH3 + H2O NH4 + OH- b) Tớnh chất của dung dịch NH3:

- Tớnh bazơ: NH3 + H+ NH4

- Đổi màu chỉ thị: quỡ tớm xanh ; phenolphtalein  hồng

- P/ứ với dd muối(Al3+, Fe2+, )  hiđroxit  AlCl 3 +3NH 3 +3H 2 O  Al(OH) 3 +3NH 4 Cl

Al3++3NH3 + 3H2O  Al(OH)3+ 3NH4

- Khả năng tạo phức Cu(OH)2 + 4 NH3 (dd)  

 [Cu(NH3)4]2+(dd) + 2OH- (dd) Hoặc

AgCl  + 2 NH3 (dd)  

  [Ag(NH3)2]+ (dd) + Cl- (dd)

* Trong phũng thớ nghiệm:

NH4+OH-Kiềm(rắn)NH3 +H2O 2NH4Cl(r) +CaOt0 2NH3 + CaCl2

* Trong cụng nghiệp:

 N2 : chưng cất phõn đoạn kk lỏng

 H2: CH4 t0 C + 2H2

- Phản ứng tổng hợp:

N2 + 3H2

0 450-500 C 200-300 (atm),Fe 2NH3

Muối Amoni

 NH4

 Phản ứng trao đổi ion:

NH4Cl +NaOH  NaCl + NH3 + H2O

(phản ứng nhận biết muối amoni)

 Muối amoni kộm bền với nhiệt

NH4Cl t0 NH3 + HCl 

NH4HCO3 t0 NH3 + CO2 + H2O

Đối với cỏc gốc axit cú tớnh oxi hoỏ

NH4NO2 t0 N2 + 2H2O

NH4NO3 t0 N2O + 2 H2O

Thực hiện p/ứ giữa (NH3) và dd axit

NH 3 + H 2 SO 4  NH 4 HSO 4 2NH + H SO   (NH ) SO

O

O

 

Trang 5

Hay: NH4 + OH– NH3 + H2O

Trang 6

B¶ng hÖ thèng ho¸ kiÕn thøc ho¸ häc v« c¬ trung häc phæ th«ng :c¸c nhãm nguyªn tè phi kim c¬ b¶n vµ hîp chÊt TrÇn Ph-¬ng Duy - §¹i häc s- ph¹m

Hµ Néi – Biªn so¹n

hîp chÊt tiªu biÓu chøa photpho

 Axit photphoric (H 3 PO 4 )

 Ch.rắn kết tinh, trong suốt, háo nước

 H3PO4 là axit không bền bị phân huỷ bởi nhiệt

2H3PO4

0

200 250 

H4P2O7 + H2O (axit điphotphoric)

H4P2O7

0

400 500 

2HPO3 + H2O (axit metaphotphoric)

 H3PO4 là một axit 3 nấc, có độ mạnh trung bình

H3PO4 + KOH  KH2PO4 + H2O

H3PO4 + 2KOH  K2HPO4 + 2H2O

H3PO4 + 3KOH  K3PO4 + 3H2O

 Điều chế:

Trong PTN: P + 5HNO3  H3PO4 + 5NO2 + H2O

Trong CN: 0

3 4 2 2 4 4 3 4

t

2 2 5

2 5 2 3 4

  

 



 Muối phophat

 Sơ lược một số muối photphát

Photphat trung hoà  3

4

PO  : Ag3PO4,…

Hiđrophotphat  2 

4

HPO  : K2HPO4,…

ĐihidrophotphatH PO 2 4: NaH2PO4,… (tất cả đều tan)

 Muối photphat bị thuỷ phân tạo môi trường kiềm

Na3PO4 + H2O  Na2HPO4 + NaOH

 Nhận biết muối photphat (ion PO34)

3

PO3AgAg PO (chất kết tủa m.vàng)



hîp chÊt tiªu biÓu chøa silic

 Silic đioxit (SiO 2 )

 Tồn tại ở dạng tinh thể không tan trong nước

 SiO2 là một oxit axit

SiO2 + CaO t o CaSiO3 (canxi silicat)

SiO2 + 2NaOH t o Na2SiO3 + H2O

SiO2 + K2CO3 t o K2SiO3 + CO2

 SiO2 tan tốt trong HF

SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

 Axit salixic (H 2 SiO 3 )

 Chất ở dạng keo, không tan trong nước, khi đun nóng dễ bị

mất nước H2SiO3 SiO2 + H2O

 H2SiO3 làmột axit yếu ( yếu hơn cả H2CO3)

Na2SiO3 + CO2 + H2O  H2SiO3 + Na2CO3

 Muối silicat  2 

3

Dễ dàng tan trong dung dịch kiềm, chỉ muối của kim loại

kiềm mới tan trong nước theo phương trình

Na2SiO3 + 2H2O 2NaOH + H2SiO3

hîp chÊt tiªu biÓu chøa cacbon

 Cacbon monoxit (CO – CTCT: C  O)

 Chất khí, ko màu, ko mùi, ko vị, rất độc

 Tính chất hoá học

CO kém hoạt động ở nhiệt độ thường tương tự như N2

CO là oxit trung tính (oxit không tạo muối); có tính khử mạnh 2CO + O2

0 t

2CO2

CO + Cl2C COCl2 (Photphogen)

CO + CuO t0 Cu + CO2

 Điều chế: Trong CN:

0

0

1500 C

t 2

C H O CO H

CO C 2CO

 

Trong PTN: HCOOHH SO (d) 2 5 CO + H2O

 Cacbon dioxit (CO2)

 Chất khí, không màu, không mùi vị, ít tan trong nước

 Tính chất hoá học

CO2 không duy trì sự chấy của nhiều chất trừ của các kl mạnh

CO2 + 2Mg  2MgO + C

CO2 là một oxit axit

- Tan trong nước tạo thành axit cacbonic, là axit yếu hai nấc

CO2 + 2H2O H3O+ + HCO3

P/ứ với bazơ và oxit bazơ:

Nếu dư kiềm: CO2 + 2 NaOH  Na2CO3 + H2O Nếu thiếu kiềm: Na2CO3 + CO2 + H2O  NaHCO3

 Điều chế: CO2 được điều chế bằng cách đốt than hoặc đi từ muối cacbonat: CaCO3

0

1000 C

 CaO + CO2

Trong PTN: CaCO3 + 2 HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

 Muối cacbonat:

 Sơ lược về tính tan

- Muối cacbonat: chỉ có các muối của kim loại kiềm và amoni là tan tốt trong nước (riêng Li2CO3 tan vừa phải trong nước nguội và tan ít hơn trong nước nóng) Dung dịch của các muối này trong nước có xảy ra quá trình thủy phân, nên môi trường có tính kiềm (đối với muối amoni cacbonat cũng vậy)

CO3

+ H2O  HCO3

+ OH

-P/ứ với axit mạnh :

2

2

CO H HCO

CO 2H CO H O

 



Muối k o tan

0 t 2

- Muối hiđrocacbonat: Đa số các muối này tan được khá nhiều trong nước, nhưng kém bền, có thể bị phân hủy ngay cả khi đun nóng dung dịch:

2NaHCO3

0

t

 Na2CO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

-Muối hiđrocacbonat lưỡng tính (p/ứ với axit và bazơ) NaHCO3 + HCl  NaCl + H2O + CO2

NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

 Nhận biết ion cacbonat  2 

3

CO 

2 Ca(OH) ddH

2

CO  CO   CaCO (m.trắng)

SƠ LƯỢC VỀ PHÂN BÓN HOÁ HỌC N.tố Tên gọi CTPT Phạm vi xử dụng Tác dụng chính

Phân đạm N

 Amoni clorua

 Amoni sunfat

NH4Cl (NH4)2SO4

Đất ít chua hay đã được khử chua

Giúp cây phát triển nhanh, tốt lá, ra nhiều củ, …

 Ure (NH2)2CO Thích hợp cho nhiều loại

 Kali nitrat

 Canxi nitrat

KNO3

Ca(NO3)2

Đất chua và đất mặn

Phân lân P

 Canxi photphat Ca3(PO4)2 Đất chua

Thúc đẩy quá trình sinh hoá của cây, giúp cây cứng cáp, chắc hạt

 Supe photphat Ca(H2PO4)2 Khử chua đất trước bón

 Amophot H2 4 2 4

4 2 4

NH H PO (NH ) HPO

 Phân phức hợp gồm N, P

Phân kali K

 Kali clorua KCl Giúp cây hấp thụ nhiều

đạm, tăng cường khả năng chống bệnh của cây

 Kali sunfat K2SO4

 Kali cacbonat K2CO3

                

Muối của kim loại kiềm và ion NH4

là tan, còn lại kết tủa

H O

H O P O

H O

  

Trang 7

Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm

Hà Nội – Biên soạn

I TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

1 Tớnh chất vật lớ:

cú mặt của cỏc electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

2 Tớnh chất húa học:

Tớnh chất húa học chung của kim loại là tớnh khử

t

t

FeS

t

t

t

Chỳ ý: HNO3 , H2SO4 đặc nguội khụng p/ứ với Al , Fe, Cr …

3Fe + 4H2O

0

t 570 

 Fe3O4 + 4H2

Fe + H2O

0

t 570 

 FeO + H2

 Số cũn lại khụng phản ứng với nước ở bất cứ điều kiện nào

của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do

II, DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI

a Dóy điện húa của kim loại:

b í nghĩa của dóy điện húa:

Dự đoỏn chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi húa khử xảy ra theo chiều: chất oxi húa mạnh hơn sẽ oxi húa chỏt khử mạnh hơn sinh ra chất oxi húa yếu hơn và chất khử yếu hơn

Vớ dụ: phản ứng giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là:

III, SỰ ĂN MềN KIM LOẠI

1 Khỏi niệm:

Sự ăn mũn kim loại là sự phỏ hủy kim loại hoặc hợp kim do tỏc dụng của cỏc chất trong mụi trường xung quanh

2 Cỏc dạng ăn mũn kim loại:

a Ăn mũn húa học: là quỏ trỡnh oxi húa - khử, trong đú

cỏc electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến cỏc chất trong mụi trường

b Ăn mũn điện húa học:

* Khỏi niệm: ăn mũn điện húa là quỏ trỡnh oxi húa – khử,

trong đú kim loại bị ăn mũn do tỏc dụng của dung dịch chất điện li và tạo nờn dũng electron chuyển dời từ cực

õm đến cực dương

* Cơ chế:

+ Cực õm: kim loại cú tớnh khử mạnh hơn bị oxi húa

+ Cực dương: kim loại cú tớnh khử yếu hơn.3 Chống ăn mũn

kim loại:

a Phương phỏp bảo vệ bề mặt:

b Phương phỏp điện húa:

Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại cú tớnh khử mạnh hơn Thớ dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thộp người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chỡm dưới nước) những lỏ kẽm (Zn)

IV ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

1 Nguyờn tắc:Khử ion kim loại thành nguyờn tử

2 Phương phỏp:

a Phương phỏp nhiệt luyện: dựng điều chế những kim

loại như Zn , Fe , Sn , Pb , Cu , Hg …Dựng cỏc chất khử

trong oxit ở nhiệt độ cao

t

b Phương phỏp thủy luyện: dựng điều chế những kim

loại Cu , Ag , Hg …Dựng kim loại cú tớnh khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối

c Phương phỏp điện phõn:

* Điện phõn núng chảy: điều chế những kim loại

K , Na , Ca , Mg , Al

Điện phõn núng chảy cỏc hợp chất (muối, oxit, bazơ) của chỳng

* Điện phõn dung dịch: điều chế k.loại sau Al

Sơ l-ợc về một số nhóm kim loại và kim loại

Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Nhôm gammol

13Al MAl 27, 0

26Fe MFe 56, 0

24Cr MCr 52, 0

29Cu MCu 64, 0

Vị trí ng tố trong

bảng HTTH

 Kim loại kiềm thuộc nhóm IA, đứng

đầu mỗi chu kỳ (trừ chu kỳ I)

 Gồm 6 n.tố: Li; Na; K; Rb; Cs; Fr*

 Kloại kiềm thổ thuộc nhóm IIA

 Gồm các nguyên tố :

Be, Mg, Ca, Sr, Kr, Ba, Ra

Nhôm (Al) ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kỳ 3 của bảng HTTH

Fe ở ô 26 , chu kỳ 4, nhóm VIIIB , của bảng HTTH

Thuộc nhóm VIB , chu kỳ 4 , nằm ở

ô số 24 của bảng HTTH Đồng nằm ở ô số 29 thuộc nhóm IB chu kỳ IV của bảng HTTH

Cấu tạo ng.tử Cấu hình dạng: ns1

 KL kiềm có 1 e lớp ngoài cùng

Cấu hình dạng: …ns2

KL kiềm thổ có 2e lớp ngoài cùng

Cấu hình e 1s22s22p63s23p1

 lớp ngoài cùng có 3e

 Cấu hình e : 1s22s22p63s23p63d64s2

 Số oxi hoá phổ biến: +2, +3

 Cấu hình : [ Ar ] 3d5 4s1

 Số oxihoa phổ biến +2, +3, +6

 Cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d104s1

 Số oxi hoá phổ biến +1, +2

Tính chất vật lý

 0 0

s nc

t ,t thấp

 Khối l-ợng riêng nhỏ do KLK có

Rngtử lớn, cấu tạo mạng kém đặc khít

 KLK mềm do lực liên kết KL trong tinh thể yếu

-KLK thổ có màu trắng bạc, có thể rát mỏng t ,t0s 0ncthấp , Khối l-ợng riêng nhỏ

Là KL có màu trắng ánh bạc, khối l-ợng riêng lớn D= 7,2 g/cm3 Nóng chảy ở 18900C Là KL cứng nhất

 Đồng là kim lọai mà u đỏ, dẻo, dai,dễ kéo sợi dát mỏng

 Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, là KL nặng có D = 8,89 g/cm3 nhiệt độ nóng chảy cao khoảng (10830C )

Sơ l-ợc

Kim loại kiềm có tính khử mạnh:

M  M+ +1e

KLK thổ có tính khử mạnh Tính khử tăng dần từ Be  Ba

M  M2+ + 2e

Al Al3+ + 3e

Số oxi hoá trong hợp chất +3

Sắt có tính khử TB chất oxi hoá yếu Fe  Fe2+ + 2e chất oxihoa mạnh Fe  Fe3+ + 3e

+ O2

2 Na + O2(khô)

0

t

 Na2O2

4 Na + O2 (kk)

0

t

 2Na2O

2

2

(M O ) peoxit

KLK O

oxit (M O)

0 t 2

0 t 2

1

TQ : M O MO

2

  4Al + 3O2

0

t

 2Al2O3

3Fe + 2O2

0

t

Fe3O4 (oxit sắt từ) 4Cr + 3O2

0

t

 2Cr2O3

2Cu + O2

0

t

 2CuO

+ Phi kim 

2Na + Cl2 2 NaCl

Ca + Cl2

0

t

CaCl2

Mg + S

0

t

MgS

2Al + 3 Cl2  2 AlCl3

Fe + S

0

t

Fe S2

2Fe + 3Cl2

0

t

2

3 Fe

Cl3

2Cr + 3S

0

t

 Cr2S3

2Cr + 3Cl2

0

t

2CrCl3

Cu + Cl2

0

t

 CuCl2

Cu + S

0

t

 CuS

+ N-ớc

Na + H2O  NaOH +

2

1

H2 

TQ: M H O2 MOH 1H2

2

Nhớ:

2

M H OH

 Ca, Ba, Sr có thể khử n-ớc  bazơ

Ca +2 H2O  Ca(OH)2 +H2

t

   

 Be ko p/ứ vs n-ớc ở bất cứ đk nào

2Al + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2 Trên thực tế phản ứng này rất ít xảy ra nên coi nh- không có

ở nhiệt độ cao sắt khử hơi n-ớc tạo ra

H2 và Fe3O4 hoặc FeO 3Fe + 4H2O

0

t 570 

 Fe3O4 + 4H2

Fe + H2O

0

t 570 

 FeO + H2

ở nhiệt độ th-ờng trong không khí tạo ra màng mỏng crom (III) oxit có cấu tạo mịn bền vững bảo vệ không cho Cr p/ứ với n-ớc

Cu không phản ứng với n-ớc ở điều kiện th-ờng

xit Không

oxihoá

KLK khử H+ của dd axit HCl, H2SO4 loãng … thành khí hiđro

2 M + 2H+  2M+ + H2

2 2

Mg 2HCl    MgCl  H

2 2

TQ : M  2H  M H

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 2H2 TQ: Al + 3H+ Al3+ + 3

2 H2

 Fe pứ chỉ lên đến số oxi hoá +2

Fe + 2HCl FeCl2 + H2 TQ: Fe + 2H+  Fe2+ + H

Cr +2 HCl  CrCl2 + H2 

Cr + 2 H2SO4  CrSO4 + H2 

Cu không tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng

Trang 8

Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm

Hà Nội – Biên soạn

TQ: Cr + 2H+  Cr2+ + H2

Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Nhôm gammol

13Al MAl 27, 0

26Fe MFe 56, 0

24Cr MCr 52, 0

29Cu MCu 64, 0

Axit Có tính oxihoá

Có khả năng khử N+5 trong HNO3 loãng xuống N–3 (NH4NO3) và S+6

trong H2SO4 đặc xuống S–2 (H2S) 4Mg + 10HNO3(loãng) 

4Mg(NO3)2+ NH4NO3 + 3H2O 4Mg + 5H2SO4(đặc)

 4MgSO4 + H2S + 4H2O

Al + 4HNO3(loãng)

Al(NO3)3 + 2NO + H2O 2Al + 6H2SO4(đặc)

Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe + 4HNO3(loãng)

Fe(NO3)3 + 2NO + H2O 2Fe + 6H2SO4(đặc)

Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Cu + 2H2SO4(đặc)

CuSO4 + SO2 + H2O

Cu + 4HNO3(đặc)

Cu(NO3)2 + 2NO2+H2O 3Cu + 8HNO3(loãng)

3Cu(NO3)2+2NO2+H2O

+ dd muối

PS: KLK không khử trực tiếp ion kim loại trong muối mà khử n-ớc tr-ớc

VD: Cho mẩu Na vào dd AlCl3

2Na + 2H2O 2NaOH + H2

3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl NaOH + Al(OH)3 Na Al OH  4

 Ca, Ba khử n-ớc ở đk th-ờng  pứ với dd muối t-ơng tự nh- đối với kim loại kiềm

 Mg : đẩy đ-ợc ion kim loại đứng sau nó trong dãy hoạt động hoá học

ra khỏi muối

Mg + CuCl2 Cu + MgCl2

Các kim loại này đều có khả năng khử đ-ợc ion kim loại đứng sau nó trong dãy điện hoá ra khỏi dung dịch muối

2Al + 3FeSO4 3Fe + Al2(SO4)3

Hay 2Al + 3Fe2+ 3Fe + 2Al3+

Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu Hay

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag Hay

Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag

Phản ứng đặc

biệt

 P/ứ với kiềm mạnh  muối + H2

Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3

2H2

 P/ứ nhiệt nhôm (pứ vs oxit kim loại) 2Al + 3CuO t0 Al2O3 + 3Cu 8Al + 3Fe3O4 t0 4Al2O3 + 9Fe

Điều chế kim

loại

Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại t-ơng ứng

2NaCl dpcn 2Na + Cl2

Điện phân nóng chảy hợp chất clorua t-ơng ứng

MgCl2 dpcn Mg + Cl2

Điện phân nóng chảy Al2O3 trong hỗn hợp với coriolit (Na3AlF6)

2Al2O3 Na AlF 3 64Al + 3O2

 Điện phân dung dịch FeCl2 FeCl2 dp Fe + Cl2

Dùng (CO, Al, H2, ) khử oxit sắt

Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2

Tinh chế Cr2O3 từ quặng cromit (Cr2O3, Al2O3, FeO, SiO2), rồi trộn với Al để tham gia p/ứ nhiệt nhôm

Cr2O3 + 2Al t0 Al2O3 + 2Cr

 Nhiệt luyện quặng CuFeS2 2CuFeS2 + 5O2 + 2SiO2 t0

0

t

2Cu + 2FeSiO2 + 4SO2

 CuCl2 dp Fe + Cl2

Nhận biết ion

kim loại

(xem kĩ hơn ở

bảng thống kê

một số cách nhận

biết )

Dùng đũa Pt nhúng vào các mẫu thử dung dịch rồi đốt nhận xét màu ngọn lửa thu đ-ợc

 Mg2+ tạo  m.trắng với 2

3

2 2

2

2

Mg CO MgCO

Mg 2OH Mg(OH)

 

 Ba2+, Ca2+tạo  m.trắngvới các ion 2 2

2 2

2 2

Ba SO BaSO

Ca CO CaCO

 

 

 Al3+ tạo kết tủa keo lơ lửng m.trắng trong dung dịch kiềm, nếu kiềm d- kết tủa tan dần đến hết

 

3

3

Al 3OH Al(OH) Al(OH) OH AlO 2H O Al(OH) OH Al OH



hoặc

3

Al 3NH  3H O  Al(OH)  3NH

 Fe2+ tạo màu trắng xanh với OH–,NH3

2

2

2

Fe  2NH  2H O  Fe(OH)  2NH

 Fe3+ tạo màu nâu đỏ với OH–,NH3

3

3

3

Fe  3NH  3H O  Fe(OH)  3NH

 ddCr2+ làm mất màu dd Br2 2Cr2+ + Br2 2Cr3+ + 2Br–

Cr3+: dd màu lục P/ứ với Cl2/OH–  dd m.vàng

3

2Cr  Cl  8OH CrO 2Cl 4H O

 P/ứ với OH– đặc tạo kết tủa m.trắng, nếu OH– d- thì kết tủa tan dần t-ơng tự nh- đối với Al3+

 ddCu2+ có m.xanh lam đặc tr-ng

 Cu2+ tạo kết tủa m.xanh lam với dd kiềm

2

2

Cu  2OH  Cu(OH)

 Cu2+ tạo kết tủa với NH3, nếu NH3

d- thì kết tủa tạo phức tan m.xanh

2

Cu  2NH  2H O  Cu(OH)  NH

2 3 3 4

Cu(OH) 4NH Cu NH  2OH

Sơ l-ợc về

một số kim

loại khác

 Ô 47, chu kì 5, nhóm IB

 Cấu hình e: [Kr]4d105s1

 Kim loại, m.trắng bạc, mềm dẻo, dẫn điện và nhiệt tốt nhất

 Tính chất hoá học

Tính khử yếu, không bị oxi hoá ở nhiệt độ th-ờng và nhiệt độ cao, không khử H + trong axit nh-ng p/ứ

đ-ợc với một số chất oxi hoá mạnh

3Ag+4HNO33AgNO3 +NO+ 2H2O

Ag + H2SO4  1

2Ag2SO4+1

2SO2+H2O 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O

 Ô 79, chu kì 6, nhóm IB

 Cấu hình e: [Xe]4f145d106s1

 Kim loại có màu vàng, mềm dẻo,

có khả năng dẫn nhiệt điện tốt

 Tính chất hoá học

Kim loại có tính khử rất yếu, không

phản ứng với halogen, oxi (trừ F 2 )

F2 + 2Au   2AuF

Au không phản ứng với HNO 3 , HCl theo tỉ lệ mol bất kì mà chỉ pứ với hh

Au tạo phức với ion xianua (CN - )

có CTPT dạng Au CN( )2

Au có khả năng tạo hỗn hống với Hg

 Ô 28, chu kì 4, nhóm VIIIB

 Cấu hình e: [Ar]3d84s2

 Kim loại, m.trắng bạc, có độ cứng cao

 Tính chất hoá học

Niken có tính khử trung bình

 P/ứ vs phi kim 2Ni + O2 t0 2NiO

Ni + Cl2 t0 NiCl2

 P/ứ vs axit

K0 có tính oxi hoá

Ni + 2H+   Ni2+ + H2

Có tính oxi hoá

Ni + 4HNO3  

 Ni(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

 Ô 30, chu kì 4, nhóm IIB

 Cấu hình e: [Ar]3d104s2

 Kim loại nặng có m lam nhạt

 Tính chất hoá học

Kim loại có tính khử mạnh yếu hơn

Al mạnh hơn Cr, Fe

 2Zn + O2 t0 2ZnO

 Zn + St0 ZnS

 Zn + 2H+  Zn2+ + H2

 Zn + 4HNO3 

  Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

 Zn + Cu2+  Zn2+ + Cu

Zn cũng là một kim loại l-ỡng tính

2H2O + Zn + 2NaOH  

 NaZn(OH) + H

 Ô 50, chu kì 5, nhóm IVA

 Cấu hình e: [Kr]4d105s25p2

 Kim loại nặng có m trắng bạc

 Tính chất hoá học

Sn là kim loại có tính khử trung

bình yếu

 P/ứ với phi kim 2Sn + O2  2SnO

Sn + S  SnS  P/ứ với axit

Sn + 2H+  Sn2+ + H2

3Sn+8HNO3 

 3Sn(NO3)2 + 2NO+4H2O  P/ứ với dd muối

Sn + Cu2+   Sn2+ + Cu

Sn có p/ứ vs dd kiềm đặc nóng

 Ô 82, chu kì 6, nhóm IVA

 Cấu hình e: [Xe]4f145d106s26p2

 Kim loại nặng có m.trắng hơi xanh

 Tính chất hoá học 2Pb + O2

0

t

2PbO

Pb + HCl :   không p/ứ

Pb   HNO 3  Pb(NO3)2 + NO

Pb + 3H2SO4  

 Pb(HSO4)2 + H2O + SO2

Pb + 2NaOH  Na2PbO2 + H2

Trang 9

Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm

Hà Nội – Biên soạn

A, Hợp chất của Natri

Natri hidroxit (NaOH)

 Ch.rắn, k0 màu, dễ hút ẩm tan tốt trong n-ớc

 Tính chất hoá học: NaOH H O 2

   dd bazơ

+, NaOH làm quỳ tím  xanh, phenolphthalein hoá hồng

+, P/ứ với axit: 2

2

NaOH HCl NaCl H O

OH H H O



+, P/ứ với dd muối:  

 

2

2



+, P/ứ oxit axit:

2

NaOH CO NaHCO , 2NaOH CO Na CO H O

OH CO HCO (1) , 2OH CO CO H O(2)

Sản phẩm

p.ứ (1) p.ứ (1) + (2) p.ứ (2)

 Điều chế: Điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngắn xốp

Natri cacbonat (Na 2 CO 3 ) và Natri hidrocacbonat (NaHCO 3 )

Natri cacbonat (Na 2 CO 3 ) Natrihidrocacbonat

T.chất

vật lý

Ch.rắn m.trắng, độtan cao,

bền với nhiệt

Ch.rắn, m.trắng, tan tốt trong n-ớc, kém bền vs t 0

Môi

tr-ờng

Na2CO3 2Na + + CO32

2

3 2 2

CO  H O  CO  2OH

d 2 Na2CO3 ở môi tr-ờng kiềm

2

d 2 NaHCO3 l-ỡng tính

NaHCO Na CO NaOH

pH  pH  pH (các chất có cùng nồng độ)

p/ứ dd

axit

Na2CO3 + 2HCl 

 2NaCl + H2O + CO2

NaHCO3 + HCl 

 NaCl + H2O + CO2 p/ứ dd

bazơ

Na2CO3 + Ca(OH)2

 CaCO3 + 2NaOH

NaHCO3 + NaOH 

 Na2CO3 + H2O p/ứ dd

muối

Na2CO3 + BaCl2

 BaCO3 + 2NaCl Kém

bền

2NaHCO3 t0

0 t

 Na2CO3 + CO2 + H2O



B, Hợp chất của Canxi

Canxi hidroxit (Ca(OH)2)

 Ch.rắn màu trắng.ít tan trong n-ớc,rất bền với nhiệt

 Khi tan trong n-ớc  dd n-ớc vôi trong Ca(OH)2 t/c bazơ

+, Làm quỳ tím hoá xanh, phenolphthalein hoá hồng

+, P/ứ với axit : Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O

2

Ca(OH) 2CO Ca(HCO ) Ca(OH) CO CaCO H O

OH CO HCO (1) 2OH CO CO H O(2)

PS:

2 Ca(OH) OH

n   2.n  áp dụng nh- đối với NaOH  sản phẩm

+, P/ứ dd muối : Ca(OH)2 + MgCl2  Mg(OH)2 + CaCl2

Canxi cacbonat và Canxi hidrocacbonat

t.chất

vật lý

Ch.rắn, m.trắng, k 0 tan trong

n-ớc, không bền với nhiệt

Ch.rắn, m.trắng, tan trong n-ớc, không bền với nhiệt P/ứ vs

axit

CaCO3 + 2HCl 

 CaCl2 + H2O + CO2

Ca(HCO3)2 + 2HCl 

 CaCl2 + 2H2O + 2CO2 Kém

bền CaCO3

0 t

 CaO + CO2 Ca(HCO3)2 t0

 Canxi sunfat (CaSO4)  4 2

4 2

CaSO 2H O 2CaSO H O  P/ứ vs dd muối

CaSO4 + Na2CO3 CaCO3 + Na2SO4 CaSO4 + BaCl2 BaCO3 + CaCl2

Một vài nét cơ bản về n-ớc cứng

Khái niệm – phân loại n-ớc cứng

 N-ớc chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ đ-ợc gọi là n-ớc cứng

 Nếu các ion tồn tại ở dạng muối hidrocacbonat Ca(HCO3)2 hay Mg(HCO3)2  n-ớc cứng tạm thời

 Nếu các ion tồn tại ở dạng muối clorua or sunfat CaCl2 hay MgCl2 hoặc CaSO4 hay MgSO4 n-ớc cứng vĩnh cửu

 N-ớc cứng chứa cả 2 loại trên  n-ớc cứng toàn phần

Cách làm mềm n-ớc cứng

 Ph-ơng pháp kết tủa

Đun n-ớc sôi để phân huỷ Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 thành muối cacbonat không tan lắng xuống đáy ta đ-ợc n-ớc mềm

Ca(HCO3)2

0

t

CaCO3 + CO2 + H2O Mg(HCO3)2

0

t

MgCO3 + CO2 + H2O Dùng Ca(OH)2 1 l-ợng vửa đủ để trung hoá muối axit kết tủa các ion Ca2+ và Mg2+ làm mất tính cứng tạm thời Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 MgCO3 + CaCO3 + 2H2O Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của n-ớc cứng

Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3 CaSO4 + Na2CO3 CaCO3 + Na2SO4

 Ph-ơng pháp trao đổi ion



C, Hợp chất của nhôm

Nhôm oxit (Al2O3)

 Ch.rắn, màu trắng, k0 tan trong n-ớc, bền với nhiệt, cứng  Al2O3 có tính chất l-ỡng tính

+, Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O Hay Al2O3 + 6H+ Al3+ + 3H2O +, Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O Hay Al2O3 + 2OH –  2AlO2 + H2O  Một vài p/ứ điều chế Al2O3

2Al(OH)3

0

t

Al2O3 + 3H2O 4Al(NO3)3

0

t

2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

4Al + 3O2

0

t

 2Al2O3

Nhôm hidroxit (Al(OH)3)

 Chất rắn, m.trắng dạng keo, k0 tan trong n-ớc, kém bền vs t0  Tính chất hoá học

+, Al(OH)3 là một hidroxit l-ỡng tính Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4] +, Al(OH)3 kém bền với nhiệt 2Al(OH)3 Al2O3 + H2O  Điều chế

Một số muối nhôm (Al3+

)

 AlCl3: Chất xúc tác cho một số phản ứng hữu cơ

 Al2(SO4)3 : Phèn chua có ứng dụng làm sạch n-ớc, diệt khuẩn Al 2SO 43.K SO 24H O 2 4 2  KAl SO 42.12H O 2 

 Một số muối nhôm bị thuỷ phân tạo khí t-ơng ứng



D, Hợp chất của Crom

Tớnh axit

Tớnh bazơ

Tớnh khử

Tớnh oxi

2 4

2

2 7

Hợp chất crom (III) Crom (III) oxit :

Cr2O3 là chất rắn màu lục thẫm Cr2O3 là oxit l-ỡng tính tan trong axit và kiềm đặc

Cr2O3 + 6HCl  2CrCl3 + 3H2O

Cr2O3 + 2NaOH  2NaCrO2 + H2O

Crom (III) hiđroxit

Là chất rắn màu xanh nhạt Cr(OH)3 là hiđroxit l-ỡng tính Cr(OH)3 + NaOH  NaCrO2 + 2H2O

Cr(OH)3 +3 HCl  CrCl3 +3H2O

Muối crom(III)

Vì ở trạng thái số oxihoa trung gian , ion Cr3+ trong dd vừa có tính oxihoa , vừa có tính khử

VD : 2CrCl3 + Zn  2CrCl2 +ZnCl2 2Cr3+ + Zn  2Cr2+ + Zn2+

Hợp chất Crom (V I )

 Crom (VI) oxit : CrO3

Là chất rắn màu đỏ thẫm CrO3 là một oxit axit , tác dụng với n-ớc tạo ra axit

CrO3 + H2O H2CrO4 ( axit cromic) CrO3 + H2O H2Cr2O7 ( axit đicromic) CrO3 có tính oxihoa mạnh một số chất vô cơ hữu cơ nh- S,P,C,

C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

 Muối crom (VI)

Các muối cromat và đicromat có tính oxihoa mạnh đặc biệt trong môi tr-ờng axit muối crom (VI) bị khử thành muối crom(III)

6 2

2 4 3 2 4 3 2 4 2

K CrO 6 FeSO 7H SO 3Fe (SO ) Cr (SO ) K SO 7H O

Trong dung dịch của ion Cr2O72- (màu da cam) luôn có cả ion CrO42- (màu vàng ) ở trạng thái cân bằng với nhau

Cr2O7

+ H2O  2CrO4

2-

+2H+



E, Hợp chất của Sắt

Fe2+ + 2OH-  Fe(OH)2(hơi xanh ) 4Fe(OH)2 +O2 + 2H2O  4Fe(OH)3 (nâu đỏ )

3 Muối sắt (II) :

Đa số muối Fe(II) tan trong n-ớc, khi kết tinh th-ờng ở dạng ngậm n-ớc : FeSO4.7H2O, FeCl2.4H2O

Dễ bị oxihoa thành muối sắt (III) bởi các chất oxi hoá: 2 Fe Cl2 2 Cl0 t0 2 Fe Cl3 3

 

Điều chế :Cho Fe ( hoặc FeO , Fe(OH)2 ) t/d HCl,

H2SO4 loãng :

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

FeO + H2SO4  FeSO4 + H2O

II Hợp chất sắt (III) :

ion Fe3+ có khả năng nhận 1,3 e để trở thành ion

Fe2+ hoặc Fe

Fe3+ +1e  Fe2+ ; Fe3+ + 3e  Fe Tính chất hoá học đặc tr-ng của hợp chất Fe(III) là tính oxihoá

1 Sắt (III) oxit : Fe 2 O 3

Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong n-ớc Có trong quặng hematit Tan trong axit mạnh :

Fe2O3 +6 HCl  2FeCl3 + 3H2O + ở nhiệt độ cao bị CO, H2 khử thành Fe

Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3 CO2

+ Điều chế 2Fe(OH)3

0 t

 Fe2O3 + 3H2O

2 Sắt (III) hiđroxit :

Dễ tan trong dd axit 2Fe(OH)3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 +6 H2O

Điều chế : FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3+3NaCl

3 Muối sắt (III) :

Tan trong n-ớc, th-ờng ở dạng ngậm n-ớc Thí dụ : FeCl3.6H2O , Fe2(SO4)3.9H2O Các muối sắt(III) có tính oxihoa,dễ bị khử thành muối sắt(II)

 

Cho bột đồng vào dd muối sắt(III) thấy màu xanh xuất hiện màu của ion Cu2+

  

Phản ứng của ion sắt 3+ với một số dd và ion 2Fe3+ + H2S  2Fe2+ + S + 2H+ 2Fe3+ + 3CO23 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 3CO2

III - Hợp kim của sắt

1)Gang

Gang là hợp kim sắt – cacbon (C chiếm từ 2% đến 5% khối lượng) và lượng nhỏ Si, Mn, P, S

–Gang trắng: cứng, giũn Chứa ớt C, rất ớt Si, nhiều

Fe3C Dựng để luyện thộp

–Gang xỏm ớt cứng và ớt giũn hơn Chứa nhiều C và

Si Dựng để đỳc cỏc vật dụng

2)Thộp

Thộp là hợp kim sắt – cacbon và một lượng rất ớt

cỏc nguyờn tố Si, Mn (C chiếm từ 0,01% đến 2%

khối lượng)

–Thộp thường hay thộp cacbon chứa ớt C, Si, Mn và rất ớt S, P

Sn + 2NaOHđặc  Na2SnO2 + H2

: Thạch cao sống : Thạch cao nung

2

OH CO

n n

1 2

điện phân màng ngăn xốp

Trang 10

CaCO3 + CO2 + H2O p/ứ vs

bazơ

Ca(HCO3)2 + 2 NaOH 

 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Al3+ + 3OH –  Al(OH)3

Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4

Tớnh bazơ

Tớnh khử

Tớnh oxi húa

Màu sắc

I) Hợp chất của sắt (II)

1 Tính chất hoá học của hợp chất Fe(II)

Fe2+  Fe3+ + e Tính chất hoá học đặc tr-ng của hợp chất Fe(II) là tính khử

1 Sắt(II) ôxit : FeO

3(loang) 3 3 2

3

3FeO  NO 10H   3Fe NO 5H O 

Điều chế : Dùng H2, hay CO, khử Fe(III) oxit ở 5000C:

Fe2O3 + CO t0 2 FeO + CO2

2 Sắt (II) hiđoxit : Fe(OH) 2

- Là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong n-ớc Trong không khí Fe(OH)2 dễ bị oxihoa thành Fe(OH)3

–Thộp đặc biệt là thộp cú chứa thờm S, Mn, Cr, Ni,

W, V

3)Sản xuất gang, thộp

a)Sản xuất gang:

*Nguyờn tắc: Khử quặng sắt oxit bằng than cốc

trong lũ cao

*Nguyờn liệu: Quặng sắt oxit (thường là quặng

hematit đỏ Fe2O3), than cốc và chất chảy (CaCO3

hoặc SiO2)

*Cỏc phản ứng húa học xảy ra trong quỏ trỡnh luyện quặng thành gang:

-Phản ứng tạo thành chất khử CO

C + O2 to

CO2

C + CO2 to

2CO

-Phản ứng khử sắt oxit

Fe2O3 + CO to

Fe3O4 + CO2

Fe3O4 + CO to

FeO + CO2

FeO + CO to

Fe + CO2

-Phản ứng tạo xỉ

CaCO3 to

CaO + CO2

CaO + SiO2 to

CaSiO3

b)Sản xuất thộp:

*Nguyờn tắc: Giảm hàm lượng cỏc tạp

chất C, S, Si, Mn, .cú trong gang bằng cỏch oxi húa cỏc tạp chất đú thành oxit rồi biến thành xỉ và tỏch ra khỏi thộp



E, Hợp chất của đồng

1) Đồng (II) oxit: CuO

- Là chất rắn mà u đen, tác dụng với axit, oxit axit

- CuO + H2SO4CuSO4 +H2O

- CuO dễ bị H2, CO, C khử thành đồng kim loại

- CuO + H2 t0 Cu + H2O

2) Đồng (II) hidroxit: Cu(OH) 2

- Là chất rắn mà u xanh.không tan trong n-ớc

- Dễ tan trong các dd axit Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 +2H2O

- Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân Cu(OH)2 t0 CuO + H2O

3.Muối đồng (II)

- dd muối đồng có màu xanh

- Muối đồng (II) VD : CuCl2 , CuSO4 , Cu(NO3)2

Muối đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm n-ớc CuSO4 5H2O t0 CuSO4 +5 H2O

Ngày đăng: 12/10/2014, 07:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H 2  + Br 2    2HBr  H 2  + I 2      2HI   O 2  cháy cùng H 2  hình thành hơi n-ớc - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
2 + Br 2   2HBr H 2 + I 2     2HI  O 2 cháy cùng H 2 hình thành hơi n-ớc (Trang 1)
+, O 3  hình thành qua phản ứng      3O 2  UV 2O 3      +, O 3  là một trong những chất có tính oxi hoá rất mạnh mạnh hơn cả O 2 - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
3 hình thành qua phản ứng 3O 2  UV 2O 3 +, O 3 là một trong những chất có tính oxi hoá rất mạnh mạnh hơn cả O 2 (Trang 2)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất   Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm (Trang 2)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm (Trang 4)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :các nhóm nguyên tố phi kim cơ bản và hợp chất Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm (Trang 6)
Bảng  HTTH - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
ng HTTH (Trang 7)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm (Trang 7)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm (Trang 8)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông :đại c-ơng kim loại và sơ l-ợc một số kim loại Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm (Trang 9)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông : nhận biết các hợp chất vô cơ và hữu cơ  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm Hà Nội - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông : nhận biết các hợp chất vô cơ và hữu cơ Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm Hà Nội (Trang 11)
Bảng hệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông : nhận biết các hợp chất vô cơ và hữu cơ  Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm Hà Nội  – Biên soạn - tổng hợp hóa vô cơ luyện thi đại học
Bảng h ệ thống hoá kiến thức hoá học vô cơ trung học phổ thông : nhận biết các hợp chất vô cơ và hữu cơ Trần Ph-ơng Duy - Đại học s- phạm Hà Nội – Biên soạn (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w